NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức về học tiếng Hàn Quốc
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Hãy viết bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc.
ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㅁ, ㅂ, ㅅ, ㅇ, ㅈ, ㅊ, ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅎ, ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅗ, ㅛ, ㅜ, ㅠ, ㅡ, ㅣ, ㅢ
ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㅁ, ㅂ, ㅅ, ㅇ, ㅈ, ㅊ, ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅎ, ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅗ, ㅛ, ㅜ, ㅠ, ㅡ, ㅢ
ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅅ, ㅇ, ㅈ, ㅊ, ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅎ, ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅗ, ㅛ, ㅜ, ㅠ, ㅡ, ㅣ
ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅅ, ㅇ, ㅈ, ㅊ, ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅎ, ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅗ, ㅛ, ㅜ, ㅠ, ㅡ, ㅣ
Chữ cái nào trong tiếng Hàn Quốc tương ứng với âm tiếng Việt 'eo'?
이
아
우
어
Từ '안녕하세요' trong tiếng Hàn Quốc có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Xin chào
Cảm ơn
Tạm biệt
Xin chào bạn
Cách nào dùng để nói 'cảm ơn' trong tiếng Hàn Quốc?
사랑해요
감사합니다
고마워요
미안해요
Số 10 trong tiếng Hàn Quốc được viết như thế nào?
육
오
십
이
Từ '사랑해' trong tiếng Hàn Quốc có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Hạnh phúc
Đau khổ
Buồn
Yêu
Chữ cái 'ㅂ' trong tiếng Hàn Quốc tương ứng với âm tiếng Việt 'b' hay 'p'?
t
p
m
c
Từ '감사합니다' trong tiếng Hàn Quốc có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Chào bạn
Xin lỗi
Xin chào
Cảm ơn
Hãy viết số 5 trong tiếng Hàn Quốc.
오
육
이
사
Cách nào dùng để nói 'xin chào' trong tiếng Hàn Quốc?
여보세요
안녕히 가세요
안녕
안녕하세요
