Font size
WorksheetsN1の語彙ー肉親
Total questions: 48
Worksheet time: 48mins
bà con, dòng họ
(a)
người thân
(a)
người phối ngẫu, bạn đời
(a)
họ hàng
(a)
họ hàng thân thích (có quan hệ huyết thống)
(a)
sơ đồ gia phả
(a)
huyết thống
(a)
mẹ, má, bà bô
(cách gọi mẹ thân mật của đàn ông)
(a)
hương vị mẹ nấu
(a)
cha, tía, ông bô
(cách gọi cha thân mật của đàn ông)
(a)
gửi tới, gọi tới, đưa tới
(gọi điện thoại tới)
(a)
vợ, bà nhà
(cách gọi vợ thân mật)
(a)
chồng, ông xã
(cách gọi chồng thân mật)
(a)
hơi ấm
sự ấm áp
(a)
được trời ban, được ban thưởng
(được ban cho đứa con)
(a)
trao tặng (huân chương)
truyền thụ (bí kíp)
(a)
đặt tên
(đặt tên con trai là pikachu)
(a)
cha mẹ đỡ đầu
(a)
được mệnh danh là, được gọi là
(a)
ngủ say sưa, ngủ say như cún
(hay dùng để mô tả trẻ em, trẻ sơ sinh)
(a)
cử chỉ, điệu bộ, hành vi (của người và động vật)
(a)
đáng yêu
(đáng yêu không chịu được)
(a)
thân quen, quấn quýt
(con cứ bám lấy mẹ)
(a)
vòi vĩnh, đòi (nũng nịu)
(con gái cứ đòi bố mua đồ chơi cho)
(a)
nằng nặc (nhõng nhẽo, đòi cho bằng được)
(con gái nằng nặc đòi mẹ cõng)
(a)
hờn dỗi
(em đang dỗi đấy à?)
(a)
ra lệnh, sai bảo
ra chỉ thị
(a)
lấy ngang, chiếm đoạt, hớt tay trên
(cướp lời/ cướp thành tích của người khác)
(a)
phản bác
(phản bác anh trai)
(a)
phản kháng, chống đối
(chống đối bố mẹ)
(a)
bỏ nhà ra đi, bỏ nhà đi bụi
(a)
lục đục, xào xáo, rạn nứt
(mỗi quan hệ anh em rạn nứt)
(a)
đáp trả, cãi lại
(đáp trả lời cảnh cáo)
(a)
khăng khăng
(khăng khăng là mình đúng)
(a)
giờ giới nghiêm
(tuân thủ giờ giới nghiêm/ phá giờ giới nghiêm)
(a)
te tua, tơi tả, khủng khiếp
(đã bị bố thuyết giáo cho một trận tơi tả)
(a)
phản tỉnh, xem lại, tự kiểm điểm (bản thân)
(xem xét, kiểm điểm hành động của bản thân)
(a)
làm như thật, cứ như thể là
thực sự là, đúng thật là
(a)
rất, mãnh liệt, muốn lắm (nhưng không thể...)
(muốn ăn lắm thế nhưng mà...)
(a)
tái hôn
(Gặp được duyên lành nên quyết định tái hôn.)
(a)
đã từng ly hôn một lần
(a)
khỏe mạnh
(người lớn tuổi vẫn còn khỏe mạnh)
(a)
quan tâm, chăm sóc, đối xử tốt (người lớn tuổi/người bệnh...)
(a)
qua đời, mất
(ông tôi qua đời ở tuổi 100)
(a)
tiếp nối, kế tục (sự nghiệp của cha)
thừa kế, thừa hưởng (tài sản)
(a)
di sản (tài sản của bố để lại)
di sản thế giới
(a)
thừa kế tài sản
tranh chấp tài sản
(a)
kỉ vật, di vật
(a)
