wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

:)))

Total questions: 341

Worksheet time: 3hrs 51mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ai là người đầu tiên đưa học thuyết chủ nghĩa xã hội vào Việt Nam?
a)
A. Hồ Chí Minh
b)
B. Phạm Văn Đồng
c)
C. Huỳnh Thúc Kháng
d)
D. Trần Phú
2.
Câu 2: Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, nếu giai cấp công nhân và nhân dân lao động không có nhận thức đúng đắn và đầy đủ về chủ nghĩa xã hội thì dẫn đến hậu quả gì?
a)
A. Không có niềm tin, lý tưởng và bản lĩnh cách mạng vững vàng trong mọi tình huống
b)
B. Không có đủ cơ sở khoa học để vận dụng sáng tạo lý luận về chủ nghĩa xã hội vào thực tiễn cách mạng
c)
C. Không có đủ bản lĩnh để tiếp tục thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình
d)
D. Tất cả các đáp án
3.
Câu 3: Sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu có đặc điểm gì?
a)
A. Là sự sụp đổ của toàn bộ hệ thống chủ nghĩa xã hội trên thế giới
b)
B. Sự sụp đổ của một mô hình của chủ nghĩa xã hội trong quá trình đi tới mục tiêu xã hội chủ nghĩa
c)
C. Là sự sụp đổ của chủ nghĩa Mác - Lênin
d)
D. Tất cả các đáp án
4.
Câu 4: Vai trò của V.I. Lênin đối với sự phát triển của Chủ nghĩa xã hội khoa học thời kỳ trước Cách mạng tháng Mười Nga:
a)
A. Đấu tranh chống các trào lưu phi mác xít
b)
B. Xây dựng lý luận về đảng cách mạng kiểu mới của giai cấp công nhân, về cương lĩnh, sách lược trong nội dung hoạt động của Đảng
c)
C. Hoàn chỉnh lý về cách mạng xã hội chủ nghĩa và chuyên chính vô sản
d)
D. Tất cả các đáp án
5.
Câu 5: Từ thực tiễn hơn 30 năm đổi mới, Đảng Cộng sản Việt Nam đã rút ra một số bài học lớn là gì?
a)
A. Phải chủ động, không ngừng sáng tạo trên cơ sở kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
b)
B. Đổi mới phải luôn luôn quán triệt quan điểm “dân là gốc”
c)
C. Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, có bước đi phù hợp, tôn trong quy luật khách quan, xuất phát từ thực tiễn
d)
D. Tất cả các đáp án
6.
Câu 6: Công cuộc đổi mới xây dựng chủ nghĩa xã hội do Đảng Cộng sản Việt Nam khởi xướng và lãnh đạo diễn ra tại đại hội Đảng toàn quốc lần nào?
a)
A. Đại hội lần thứ VI
b)
B. Đại hội lần thứ V
c)
C. Đại hội lần thứ IV
d)
D. Đại hội lần thứ III
7.
Câu 7: Sự kiện nào đã biến chủ nghĩa xã hội từ khoa học lý luận trở thành hiện thực?
a)
A. Cách mạng tháng Mười Nga và sự ra đời Nhà nước Xô Viết năm 1917
b)
B. Phong trào Hiến chương của công nhân Anh
c)
C. Phong trào đấu tranh của công nhân nhà máy Liong ở Pháp
d)
D. Phong trào đấu tranh của công nhân nhà máy dệt Xiledi ở Đức
8.
Câu 8: Ai là người sáng lập ra chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
A. C.Mác và Ph.Ăngghen
b)
B. C.Mác và Hêghen
c)
C. C.Mác và Lênin
d)
D. Ph.Ăngghen và Lênin
9.
Câu 9: Ai là người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội khoa học từ lý luận thành thực tiễn trên thế giới?
a)
A. C.Mác
b)
B. Ph.Ăngghen
c)
C. V.I.Lênin
d)
D. Hồ Chí Minh
10.
Câu 10: Ba phát kiến vĩ đại của C.Mác và Ph.Ăngghen là:
a)
A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
c)
C. Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp tư sản
d)
D. Chủ nghĩa duy tâm, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp tư sản
11.
Câu 11: Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu?
a)
A. Do những nguyên lý của chủ nghĩa Mác- Lênin không đúng
b)
B. Những sai lầm của trong quá trình lãnh đạo của Đảng cộng sản ở Liên Xô
c)
C. Sự ủng hộ quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội của các nước tư bản
d)
D. Tất cả các đáp án
12.
Câu 12: Theo V.I.Lênin, đặc điểm của chuyên chính vô sản là:
a)
A. Có cơ sở và nguyên tắc cao nhất là sự liên minh của giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và toàn thể nhân dân lao động
b)
B. Đặt dưới sự lãnh đạo của giai cấp tư sản
c)
C. Thực hiện chuyên chính đối với giai cấp vô sản
d)
D. Tất cả các đáp án
13.
Câu 13: Hạn chế nổi bật của chủ nghĩa xã hội không tưởng là gì?
a)
A. Không phát hiện ra vai trò của giai cấp công nhân trong việc thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
b)
B. Phê phán chế độ quân chủ chuyên chế
c)
C. Đưa ra một số luận điểm về xã hội tương lai
d)
D. Phê phán chế độ tư bản chủ nghĩa
14.
Câu 14: Chức năng và nhiệm vụ của Chủ nghĩa xã hội khoa học là:
a)
A. Phát hiện ra và luận giải về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến hình thành phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản, giải phóng xã hội
b)
B. Giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân cho đảng cộng sản, giai cấp công nhân và nhân dân lao động
c)
C. Định hướng chính trị - xã hội cho mọi hoạt động của giai cấp công nhân, của đảng cộng sản, của nhà nước và của nhân dân trên mọi lĩnh vực
d)
D. Tất cả các đáp án
15.
Câu 15: Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
A. Bản thảo kinh tế triết học 1844
b)
B.Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản
c)
C. Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen
d)
D. Hệ tư tưởng Đức
16.
Câu 16: Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?
a)
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị
b)
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện
c)
C. Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc
d)
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa tan rã
17.
Câu 17: Đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa xã hội không tưởng là gì?
a)
A. Thể hiện tinh thần lên án, phê phán chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư bản chủ nghĩa bất công
b)
B. Giải thích được bản chất của chế độ làm thuê trong chế độ tư bản
c)
C. Phát hiện ra được những quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản
d)
D. Phát hiện ra sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
18.
Câu 18: Giá trị của chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp là:
a)
A. Bảo vệ chế độ quân chủ chuyên chế
b)
B. Bảo vệ chế độ tư bản chủ nghĩa
c)
C. Thức tỉnh giai cấp công nhân và người lao động trong cuộc đấu tranh chống chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư bản chủ nghĩa
d)
D. Tất cả các đáp án
19.
Câu 19: Ý nghĩa của việc nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học là:
a)
A. Trang bị những nhận thức chính trị- xã hội và phương pháp luận khoa học để tìm hiểu hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa
b)
B. Giáo dục niềm tin khoa học cho nhân dân vào mục tiêu, lý tưởng và con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội
c)
C. Có căn cứ nhận thức khoa học để luôn cảnh giác, phân tích đúng và đấu tranh chống lại những nhận thức sai lệch, những sự chống phá của chủ nghĩa đế quốc và bọn phản động đối với Đảng, nhà nước, chế độ ta
d)
D. Tất cả các đáp án
20.
Câu 20: Tìm phương án trả lời sai, nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
A. Giác ngộ và hướng dẫn giai cấp tư sản thực hiên sứ mệnh lịch sử của mình
b)
B. Luận giải một cách khoa học về phương hướng và nguyên tắc của chiến lược, sách lược xây dựng chủ nghĩa xã hội
c)
C. Phê phán, đấu tranh bác bỏ những trào lưu chống cộng, chống chủ nghĩa xã hội
d)
D. Giác ngộ và hướng dân giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình
21.
Câu 1: Đâu không phải là đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam?
a)
A. Ra đời từ đầu thế kỷ XX
b)
B. Có tinh thần cách mạng triệt để
c)
C. Đại bộ phận công nhân xuất thân từ nông dân và các tầng lớp lao động khác
d)
D. Ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam
22.
Câu 2: Tìm đáp án đúng nhất, giai cấp nào là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong thời kỳ đổi mới?
a)
A. Đội ngũ doanh nhân
b)
B. Giai cấp công nhân
c)
C. Đội ngũ trí thức
d)
D. Giai cấp nông dân
23.
Câu 3: Giai cấp công nhân là người lao động gắn với nền sản xuất:
a)
A. Nông nghiệp
b)
B. Thủ công nghiệp
c)
C. Công nghiệp hiện đại
d)
D. Đại nông nghiệp
24.
Câu 4: Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là:
a)
A. Giai cấp tư sản
b)
B. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
c)
C. Cách mạng tư sản
d)
D. Giai cấp nông dân
25.
Câu 5: C.Mác và Ph.Ăngghen đã làm sáng tỏ sứ mệnh lịch sử của giai cấp nào trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?
a)
A. Giai cấp tư sản
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Giai cấp công nhân
d)
D. Giai cấp nô lệ
26.
Câu 6: Tìm phương án sai, giai cấp công nhân Việt Nam có đặc điểm gì?
a)
A. Ra đời vào đầu thế kỷ XX
b)
B. Ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam
c)
C. Phần lớn xuất thân từ giai cấp nông dân
d)
D. Ra đời gắn liền với quá trình xâm lược của thực dân Pháp
27.
Câu 7: Tìm phương án sai về giai cấp công nhân Việt Nam:
a)
A. Ra đời vào đầu thế kỷ XX
b)
B. Ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam
c)
C. Ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam
d)
D. Là sản phẩm của nền công nghiệp Việt Nam
28.
Câu 8: Đặc trưng về vị trí của giai cấp công nhân trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa thể hiện như thế nào?
a)
A. Là giai cấp sở hữu phần lớn tư liệu sản xuất của xã hội
b)
B. Giai cấp không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động cho nhà tư bản.
c)
C. Có vai trò trực tiếp trong sản xuất nền nông nghiệp có tính chất công nghiệp hiện đại
d)
D. Là những người trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại, có trình độ xã hội hoá cao
29.
Câu 9: Điểm khác biệt cơ bản về sự ra đời của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?
a)
A. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam
b)
B. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời sau giai cấp tư sản Việt Na
c)
C. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời cùng giai cấp tư sản Việt Nam
d)
D. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trước giai cấp tư sản Pháp
30.
Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng khẳng định: “Coi trọng giữ vững bản chất … và các nguyên tắc sinh hoạt Đảng”
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Giai cấp tư sản
c)
C. Giai cấp nông dân
d)
D. Tầng lớp trí thức
31.
Câu 11: Điền từ vào chỗ trống, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng khẳng định: “Chú trọng xây dựng, phát huy vai trò của… đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong thời kỳ mới”
a)
A. Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức
b)
B. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân
c)
C. Giai cấp nông dân, giai cấp tư sản, đội ngũ trí thức
d)
D. Giai cấp nông dân, giai cấp tư sản, đội ngũ trí thức, tầng lớp thanh niên
32.
Câu 12: Chọn đáp án đúng nhất về nội dung về chính trị - xã hội của sứ mệnh lích sử của giai cấp công nhân Việt Nam?
a)
A. Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, xây dựng chỉnh đốn Đảng, ngăn chặn đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”
c)
C. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
d)
D. Tiếp thu tinh hoa văn hoá bên ngoài
33.
Câu 13: Hiện nay đội ngũ công nhân Việt Nam trong khu vực kinh tế nào là tiêu biểu, đóng vai trò nòng cốt nhất?
a)
A. Khu vực kinh tế nhà nước
b)
B. Khu vực kinh tế tư nhân
c)
C. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư từ nước ngoài
d)
D. Khu vực kinh tế tư nhân và khu vực kinh tế có vốn đầu tư từ nước ngoài
34.
Câu 14: Hiện nay ở Việt Nam, đội ngũ công nhân trong khu vực kinh tế nhà nước đóng vai trò như thế nào?
a)
A. Nòng cốt, chủ đạo
b)
B. Không cơ bản
c)
C. Thứ yếu
d)
D. Tất cả các đáp án
35.
Câu 15: Nội dung về kinh tế của sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam:
a)
A. Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, xây dựng chỉnh đốn Đảng
c)
C. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
d)
D. Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa
36.
Câu 16: Sự biến đổi của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay:
a)
A. Tăng nhanh về số lượng và chất lượng, đa dạng về cơ cấu nghề nghiệp, nắm vững khoa học – công nghệ tiên tiến
b)
B. Luôn luôn chịu ảnh hưởng của tâm lý tiểu nông
c)
C. Tăng nhanh về số lượng và giảm chất lượng
d)
D. Tất cả các đáp án
37.
Câu 17: Tìm đáp án sai về giai cấp công nhân hiện nay?
a)
A. Giai cấp công nhân vẫn đang là lực lượng sản xuất hàng đầu
b)
B. Giai cấp công nhân vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột về giá trị thặng dư
c)
C. Xung đột về lợi ích cơ bản giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân vẫn còn tồn tại
d)
D. Giai cấp công nhân hiện nay không bị bóc lột về giá trị thặng dư
38.
Câu 18: Tìm nội dung không đúng về giai cấp công nhân hiện nay?
a)
A. Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại
b)
B. Là giai cấp vẫn còn bị bóc lột về giá trị thặng dư
c)
C. Là giai cấp có trình độ sản xuất thấp
d)
D. Là giai cấp xung đột lợi ích với giai cấp tư sản
39.
Câu 19: Điểm tương đồng giữa giai cấp công nhân hiện nay so với giai cấp công nhân truyền thống ở thế kỷ XIX:
a)
A. Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại
b)
B. Ở các nước tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư
c)
C. Giai cấp công nhân là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh cách mạng
d)
D. Tất cả các đáp án
40.
Câu 20: Điểm khác biệt cơ bản của giai cấp công nhân hiện nay và giai cấp công nhân trước đây là gì?
a)
A. Giai cấp công nhân hiện nay có xu hướng trí tuệ hóa
b)
B. Giai cấp công nhân hiện nay bị bóc lột về giá trị thặng dư
c)
C. Giai cấp công nhân hiện nay xung đột lợi ích với giai cấp tư sản
d)
D. Giai cấp công nhân hiện nay bị hao phí lao động chủ yếu là hao phí sức lực cơ bắp
41.
Câu 21: Nội dung kinh tế trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay là gì?
a)
A. Ở các nước tư bản chủ nghĩa, mục tiêu đấu tranh lâu dài của giai cấp công nhân là giành chính quyền
b)
B. Giai cấp công nhân tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất với công nghệ hiện đại, năng suất, chất lượng cao
c)
C. Thực hiện các giá trị như lao động, sáng tạo, công bằng, dân chủ, bình đẳng, tự do
d)
D. Đấu tranh bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng cộng sản
42.
Câu 22: Tìm phương án sai, đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam:
a)
A. Gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân lao động trong xã hội
b)
B. Là một trong những lực lượng cơ bản tạo ra của cải vật chất cho xã hội
c)
C. Ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam
d)
D. Đối lập lợi ích với giai cấp nông dân và nhân dân lao động
43.
Câu 23: Những biến đổi của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay:
a)
A. Tăng nhanh về số lượng và chất lượng
b)
B. Đa dạng về cơ cấu nghề nghiệp
c)
C. Nắm vững khoa học – công nghệ tiên tiến, được đào tạo nghề theo chuẩn nghề nghiệp, học vấn, văn hóa
d)
D. Tất cả các đáp án
44.
Câu 24: Điền từ còn thiếu: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân không phải là thay thế ... bằng một... khác mà là xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
a)
A. Chế độ sở hữu tư nhân – chế độ sở hữu tư nhân
b)
B. Chế độ công hữu – chế độ công hữu
c)
C. Chế độ công hữu – chế độ tư hữu
d)
D. Chế độ bóc lột - chế độ tư hữu
45.
Câu 25: Sự khác biệt của giai cấp công nhân hiện đại so với giai cấp công nhân truyền thống ở thế kỷ XIX là:
a)
A. Bị chủ nghĩa tư bản bóc lột về giá trị thặng dư
b)
B. Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội
c)
C. Tồn tại xung đột giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân
d)
D. Công nhân hiện đại có xu hướng trí tuệ hóa
46.
Câu 26: Sự khác biệt của giai cấp công nhân hiện đại so với giai cấp truyền thống ở thế kỷ XIX là:
a)
A. Bị chủ nghĩa tư bản bóc lột về giá trị thặng dư
b)
B. Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội
c)
C. Tồn tại xung đột giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân
d)
D. Hao phí lao động hiện đại chủ yếu là hao phí về trí lực chứ không còn thuần túy là hao phí sức lực cơ bắp
47.
Câu 27: Để hoàn thành sứ mệnh lịch sử, giai cấp công nhân tất yếu phải liên minh với giai cấp nào?
a)
A. Tư sản
b)
B. Nông dân
c)
C. Tất cả các đáp án
d)
D. Tiểu tư sản
48.
Câu 28:C.Mác và Ph.Ăngghen đã làm sáng tỏ sứ mệnh lịch sử của giai cấp nào trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?
a)
A. Giai cấp tư sản
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Giai cấp công nhân
49.
Câu 29: Điền từ còn thiếu: “Các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn ... lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp”.
a)
A. Giai cấp địa chủ
b)
B. Giai cấp vô sản
c)
C. Giai cấp tư sản
d)
D. Giai cấp tiểu tư sản
50.
Câu 30: Giai cấp công nhân hình thành và phát triển trong phương thức sản xuất nào?
a)
A. Phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ
b)
B. Phương thức sản xuất phong kiến
c)
C. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
d)
D. Phương thức sản xuất xã hội chủ nghĩa
51.
Câu 31: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là ... của bản thân nền đại công nghiệp”
a)
A. Thành tựu
b)
B. Sản phẩm
c)
C. Nguồn gốc
d)
D. Thành quả
52.
Câu 32: Điền từ vào chỗ trống: “Sự sụp đổ của… và thắng lợi của … đều là tất yếu như nhau”
a)
A. Giai cấp tư sản- giai cấp vô sản
b)
B. Giai cấp vô sản- giai cấp tư sản
c)
C. Giai cấp tư sản- giai cấp nông dân
d)
D. Giai cấp vô sản- giai cấp nông dân
53.
Câu 33: Phương thức lao động của giai cấp công nhân trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa có đặc điểm gì?
a)
A. Là giai cấp có lợi ích thống nhất với lợi ích của giai cấp tư sản
b)
B. Là giai cấp duy nhất tạo ra của cải vật chất cho xã hội
c)
C. Là những người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao
d)
D. Là giai cấp sử dụng công cụ sản xuất lạc hậu
54.
Câu 34: Vị trí của giai cấp công nhân trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa:
a)
A. Là giai cấp lao động chiếm số lượng ít trong xã hội
b)
B. Là giai cấp không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội nên phải bán sức lao động cho nhà tư bản
c)
C. Là giai cấp đại biểu cho trí tuệ của nhân loại
d)
D. Là giai cấp chiếm phần lớn tư liệu sản xuất của xã hội
55.
Câu 35: Chọn đáp án đúng nhất, nền sản xuất đại công nghiệp và phương thức sản xuất tiên tiến đã rèn luyện cho giai cấp công nhân những phẩm chất về:
a)
A. Tinh thần tự giác và đoàn kết
b)
B. Ý thức cách mạng
c)
C. Tinh thần hợp tác
d)
D. Tính tổ chức, kỷ luật lao động, tinh thần hợp tác và tâm lý lao động công nghiệp, tinh thần tự giác và đoàn kết
56.
Câu 36: Trình độ trưởng thành của giai cấp công nhân trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa tư bản được thể hiện:
a)
A. Từ đấu tranh mang tính tự giác sang đấu tranh mang tính tự phát
b)
B. Từ đấu tranh mang tính tự phát sang đấu tranh mang tính tự giác tiến đến trình độc cao nhất là đấu tranh chính trị
c)
C. Chỉ tập trung đấu tranh duy nhất trên lĩnh vực kinh tế
d)
D. Chỉ tập trung đấu tranh duy nhất trên lĩnh vực chính trị
57.
Câu 37: Lực lượng sản xuất xã hội hóa cao, ở trình độ phát triển hiện đại sẽ tạo ra cơ sở kinh tế để chấm dứt vĩnh viễn chế độ người bóc lột người dựa trên chế độ kinh tế nào?
a)
A. Chế độ công hữu
b)
B. Chế độ tư hữu
c)
C. Chế độ sở hữu tư nhân
d)
D. Tất cả các đáp án
58.
Câu 38: Chủ nghĩa Mác-Lênin là hệ tư tưởng của giai cấp nào?
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Giai cấp tư sản
d)
D. Tầng lớp trí thức
59.
Câu 39: Nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình:
a)
A. Sự phát triển của các phong trào công nhân
b)
B. Sự ra đời của Đảng Cộng sản
c)
C. Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác
d)
D. Địa vị kinh tế và địa vị chính trị- xã hội của giai cấp công nhân
60.
Câu 40: Điền từ còn thiếu trong nhận định của C.Mác và Ph.Ănghen: “Các giai cấp khác đều… cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là… của bản thân nền đại công nghiệp”.
a)
A. Tiêu vong – ra đời
b)
B. Suy tàn – ra đời
c)
C. Suy tàn và tiêu vong – sản phẩm
d)
D. Tiêu vong – con đẻ
61.
Câu 41: Đảng Cộng sản ra đời và đảm nhận vai trò lãnh đạo cách mạng, đánh dấu điều gì?
a)
A. Giai cấp công nhân chỉ phát triển về lượng
b)
B. Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân
c)
C. Dự báo sự thắng lợi của giai cấp tư sản
d)
D. Tất cả các đáp án
62.
Câu 42: Trong thời kỳ đổi mới, sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam là:
a)
A. Lãnh đạo cách mạng thông qua Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
B. Lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
c)
C. Lực lượng nòng cốt trong liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức
d)
D. Tất cả các đáp án
63.
Câu 43: Đặc điểm về chính trị của giai cấp công nhân Việt Nam thể hiện như thế nào?
a)
A. Còn mang nhiều tàn dư của tâm lý tiểu nông và tập quán của nông dân
b)
B. Vươn lên đảm đương vai trò lãnh đạo cách mạnh ở nước ta và thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình
c)
C. Tuyệt đối trung thành với chủ nghĩa Mác – Lênin
d)
D. Tất cả các đáp án
64.
Câu 44: Giai cấp công nhân hiện nay có biến đổi và khác biệt gì so với giai cấp công nhân truyền thống ở thế kỷ XIX?
a)
A. Có xu hướng trí tuệ hóa
b)
B. Là công nhân tri thức
c)
C. Hao phí lao động hiện đại chủ yếu là về trí lực chứ không thuần túy hao phí sức lực cơ bắp
d)
D. Tất cả các đáp án
65.
Câu 45: Ở các nước tư bản chủ nghĩa, giai cấp nào là giai cấp nắm giữ về tư liệu sản xuất?
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Giai cấp tư sản
c)
C. Địa chủ
d)
D. Người lao động
66.
Câu 46: Tìm phương án trả lời sai, Đảng Cộng sản đại biểu cho lợi ích của ai?
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Giai cấp vô sản
c)
C. Giai cấp tư sản
d)
D. Nhân dân lao động
67.
Câu 47: Đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam:
a)
A. Ra đời và phát triển gắn liền với chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp
b)
B. Ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam
c)
C. Gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân lao động trong xã hội
d)
D. Tất cả các đáp án
68.
Câu 48: Tìm phương án trả lời sai, đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam:
a)
A. Ra đời và phát triển gắn với chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp
b)
B. Ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam
c)
C. Ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam
d)
D. Gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân lao động trong xã hội
69.
Câu 49: Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời khi nào?
a)
A. Cùng với sự ra đời của giai cấp công nhân thế giới
b)
B. Sau chiến thắng của cách mạng tháng 10 Nga
c)
C. Khi thực dân Pháp vào khai thác thuộc địa ở Việt Nam
d)
D. Khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập
70.
Câu 50: Đặc trưng về phương thức lao động của giai cấp công nhân thể hiện như thế nào?
a)
A. Có vai trò trực tiếp trong sản xuất nền nông nghiệp có tính chất công nghiệp hiện đại
b)
B. Giai cấp duy nhất tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội
c)
C. Những người trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại, có trình độ xã hội hoá cao.
d)
D. Tất cả các đáp án
71.
Câu 51: Tìm ý đúng cho luận điểm sau: “Cùng với sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng hiện đại, giai cấp công nhân sẽ”:
a)
A. Giảm về số lượng và chất lượng
b)
B. Phát triển cả về số lượng và chất lượng
c)
C. Giảm về số lượng và không có sự thay đổi về trình độ
d)
D. Tất cả các đáp án
72.
Câu 52: Nhân tố nào quan trọng nhất được coi là ngọn cờ tư tưởng dẫn dắt giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình?
a)
A. Tinh thần đoàn kết
b)
B. Chủ nghĩa Mác- Lênin
c)
C. Lý luận khoa học
d)
D. Tinh thần cách mạng
73.
Câu 53 : Tìm đáp án đúng nhất, bao quát nhất về điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân ?
a)
A. Sự phát triển của các phong trào công nhân
b)
B. Sự ra đời của Đảng Cộng sản
c)
C. Địa vị kinh tế và điạ vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân
d)
D. Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác
74.
Câu 54: Lựa chọn đáp án sai: Tại sao trí thức không thể thay thế vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân Việt Nam ngay cả trong cách mạng 4.0?
a)
A. Trí thức không đại biểu cho một phương thức sản xuất
b)
B. Trí thức không có hệ tư tưởng riêng
c)
C. Trí thức là đại diện duy nhất cho quan hệ sản xuất tiên tiến
d)
D. Trí thức không phải là một lực lượng kinh tế, chính trị độc lập
75.
Câu 55: Nội dung về văn hóa tư tưởng của sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam”
a)
A. Đấu tranh trên lĩnh vực tư tưởng lý luận để bảo vệ sự trong sáng của chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
b)
B. Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa
c)
C. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc,
d)
D. Tất cả các đáp án
76.
Câu 56: Tìm đáp án đúng nhất, Đảng Cộng sản đại biểu cho lợi ích và trí tuệ của ai?
a)
A. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động
b)
B. Chỉ giai cấp công nhân và giai cấp tư sản
c)
C. Giai cấp tư sản
d)
D. Giai cấp nông dân
77.
Câu 57: Tìm phương án trả lời sai trong mục tiêu tổng quát về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?
a)
A. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ chế độ người bóc lột
b)
B. Giải phóng nhân loại khỏi mọi sự áp bức, bóc lột, nghèo nàn
c)
C. Xây dựng chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d)
D. Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh
78.
Câu 58: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, Đảng Cộng sản là sản phẩm kết hợp của...?
a)
A. Chủ nghĩa Mác-Lênin với tầng lớp trí thức
b)
B. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân
c)
C. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào yêu nước
d)
D. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
79.
Câu 59: Đảng cộng sản Việt Nam là sản phẩm kết hợp của...?
a)
A. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân
b)
B. Phong trào công nhân với phong trào yêu nước
c)
C.Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào yêu nước
d)
D. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
80.
Câu 60: Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là:
a)
A. Giai cấp tư sản
b)
B. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
c)
C. Cách mạng tư sản
d)
D. Giai cấp nông dân
81.
Câu 61: Điền từ vào chỗ trống: “… là đứa con đầu lòng của nền công nghiệp hiện đại”
a)
A. Công nhân Anh
b)
B. Công nhân Pháp
c)
C. Công nhân Đức
d)
D.Công nhân Việt Nam
82.
Câu 62 : Chọn đáp án đúng nhất, đặc tính quan trọng nhất quyết định bản chất cách mạng của giai cấp công nhân là gì ?
a)
A. Vì giai cấp công nhân là giai cấp cách mạng, đại biểu cho lượng sản xuất hiện đại, cho xu thế đi lên của tiến trình phát triển lịch sử
b)
B. Vì giai cấp công nhân nghèo khổ
c)
C. Vì giai cấp công nhân có tính đoàn kết
d)
D. Không có đáp án đúng
83.
Câu 63: Nhân tố nào quan trọng nhất được coi là ngọn cờ tư tưởng dẫn dắt giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình?
a)
A. Tinh thần đoàn kết
b)
B. Chủ nghĩa Mác- Lênin
c)
C. Lý luận khoa học
d)
D. Tinh thần cách mạng
84.
Câu 64: Đảng Cộng sản ra đời và đảm nhận vai trò lãnh đạo cách mạng, đánh dấu điều gì?
a)
A. Giai cấp công nhân chỉ phát triển về lượng
b)
B. Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân
c)
C. Dự báo sự thắng lợi của giai cấp tư sản
d)
D. Tất cả các đáp án
85.
Câu 65: Điền từ còn thiếu: Tại Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương khóa X, Đảng ta đã ra nghị quyết về “Tiếp tục xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam thời kỳ…”
a)
A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Cách mạng 4.0
c)
C. Toàn cầu hóa
d)
D. Hội nhập quốc tế
86.
Câu 1: Đặc điểm cơ bản của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội:
a)
A. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp
b)
B. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất cao
c)
C. Xuất phát từ một nước tư bản kém phát triển
d)
D. Xuất phát từ một nước tư bản đã phát triển
87.
Câu 2: Những thuận lợi của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Xuất phát từ một nước vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp
b)
B. Kế thừa được những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại
c)
C. Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu vào những năm 90 của thế kỷ XX
d)
D. Âm mưu chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam của các nước thù địch
88.
Câu 3: Bổ sung hoàn chỉnh câu: Trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội đã phát triển mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt nam với mấy đặc trưng?
a)
A. Sáu đặc trưng
b)
B. Bảy đặc trưng
c)
C. Tám đặc trưng
d)
D. Chín đặc trưng
89.
Câu 4: Tìm đáp án sai:Đại hội IX của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, được hiểu:
a)
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
b)
B. Kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa
c)
C. Bỏ qua tất cả những thành tựu của chủ nghĩa tư bản
d)
D. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa và kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa
90.
Câu 5: Chọn đáp án đúng, đủ nhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng, đó là:
a)
A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
b)
B. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh, dân chủ.
c)
C. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
d)
D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, hiện đại.
91.
Câu 6: Đặc điểm của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:
a)
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
b)
B. Nền kinh tế chỉ có một thành phần
c)
C. Thành phần kinh tế tư nhân chiếm vai trò chủ đạo
d)
D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột
92.
Câu 7: Chọn đáp án đúng nhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng, đó là:
a)
A. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
b)
B. Có nền văn hóa tiên tiến
c)
C. Có nền văn hóa văn minh, đậm đà bản sắc dân tộc
d)
D. Có nền văn hóa mang đậm bản sắc các dân tộc
93.
Câu 8: Đặc điểm của con đường quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:
a)
A. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm giữ vai trò chủ đạo
b)
B. Quan hệ bóc lột tư bản chủ nghĩa giữ vai trò chủ đạo
c)
C. Phân phối theo nhiều hình thức trong đó phân phối theo lao động là chủ đạo
d)
D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột
94.
Câu 9: Tìm đáp án sai: Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
a)
A. Tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực
b)
B. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài
c)
C. Trải qua nhiều chặng đường với nhiều hình thức tổ chức kinh tế
d)
D. Là quá trình phát triển đột biến trong thời gian rất ngắn
95.
Câu 10: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:
a)
A. Chỉ cần phát triển kinh tế
b)
B. Coi trọng phát triển chính trị, văn hóa hơn phát triển kinh tế
c)
C. Chỉ phát triển thành phần kinh tế nhà nước
d)
D. Phát triển tất cả các thành phần kinh tế, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa
96.
Câu 11: Theo V.I.Lênin, trong chủ nghĩa xã hội, những người cộng sản phải:
a)
A. Xây dựng và phát triển nền văn hóa phi vô sản
b)
B. Xây dựng nền văn hóa đáp ứng yêu cầu của thiểu số
c)
C. Làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra
d)
D. Cần chống lại văn hóa vô sản, trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và loài người
97.
Câu 12: Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội:
a)
A. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của thiểu số
b)
B. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động
c)
C. Có nhà nươc kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của thiểu số
d)
D. Có nhà nươc kiểu mới mang bản chât giai cấp tư sản đại biểu cho lợi ích, quyền lực và chí ý của nhân dân lao động
98.
Câu 13: Đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội:
a)
A. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
b)
B. Có nền kinh tế chậm phát triển dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
c)
C. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
d)
D. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất chậm phát triển và chế chệ độ công hữu về tư liệu sản xuất
99.
Câu 14: Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:
a)
A. Quyền dân chủ thuộc về thiểu số
b)
B. Nhân dân lao động là chủ thể của xã hội thực hiện quyền làm chủ
c)
C. Quyền lực do một nhóm người nắm giữ
d)
D. Tất cả các đáp án trên
100.
Câu 15: V.I.Lênin viết về đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:
a)
A. Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người
b)
B. Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người
c)
C. Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và mục đích là phục vụ lợi ích cho thiểu số
d)
D. Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối phục vụ lợi ích cho một nhóm người
101.
Câu 16: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:
a)
A. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, con người Việt Nam phát triển toàn diện
b)
B. Quản lý tốt sự phát triển xã hội, đảm bảo an sinh xã hội
c)
C. Khai thác sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên,
d)
D. Tất cả các đáp án
102.
Câu 17: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là gì?
a)
A. Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đấu của Đảng
b)
B. Phát triển những biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ
c)
C. Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản
d)
D. Tất cả các đáp án
103.
Câu 18: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:
a)
A. Tăng cường những biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ Đảng
b)
B. Ngăn chặn, đẩy lùi tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức
c)
C. Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản
d)
D. Phát huy quyền dân chủ tư sản chủ nghĩa
104.
Câu 19: Tìm câu trả lời không đúng: Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
a)
A. Không tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực
b)
B. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài
c)
C. Tồn tại nhiều hình thức tổ chức kinh tế
d)
D. Phải có sự quyết tâm chính trị cao và khát vọng lớn của toàn Đảng, toàn dân
105.
Câu 20: Chọn đáp án phù hợp?
a)
A. Đặc điểm của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:
b)
B. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm giữ vai trò chủ đạo
c)
C. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa không chiếm vai trò chủ đạo
d)
D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột
106.
Câu 21: Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là:
a)
A. Nội dung trọng tâm của chủ nghĩa tư bản
b)
B. Nội dung trọng tâm của chế độ phong kiến
c)
C. Là sự khác biệt về chất giữa hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa so với các hình thái kinh tế- xã hội ra đời trước đó
d)
D. Nội dung không trọng tâm của chủ nghĩa xã hội
107.
Câu 22: Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn mang dấu vết về kinh tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa bởi vì:
a)
A. Là xã hội thấp hơn xã hội tư bản chủ nghĩa
b)
B. Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao
c)
C. Là mộtxã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa
d)
D. Là phủ định sạch trơn các giá trị của xã hội trước đó
108.
Câu 23: Tìm đáp án đúng nhất, V.I.Lênin cho rằng thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản như “những cơn đau đẻ kéo dài” dùng để chỉ:
a)
A. Đối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển
b)
B. Đối với các nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển
c)
C. Đối với các nước các nước tư bản hiện đại
d)
D. Đối với các nước tư bản đã trải qua hiện đại và phát triển
109.
Câu 24: Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:
a)
A. Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
b)
B. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất
c)
C. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
d)
D. Tất cả các đáp án
110.
Câu 25: Sự ra đời của Đảng Cộng sản đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của giai cấp nào?
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Giai cấp tư sản
d)
D. Tất cả các đáp án
111.
Câu 26: Cuộc cách mạng vô sản nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản được thực hiện bởi:
a)
A. Con đường bạo lực cách mạng
b)
B. Con đường hòa bình
c)
C. Không có đáp án đúng
d)
D. Chỉ cần biện pháp ngoại giao
112.
Câu 27: Tìm đáp án sai: Quá độ trực tiếp là từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển
a)
A. Quá độ gián tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển
b)
B. Trong bối cảnh toàn cầu hóa và cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, các nước lạc hậu, sau khi giành được chính quyền, dưới sự lãnh đạo của
c)
C. Đảng Cộng sản vẫn không thể tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội
d)
D. Các nước lạc hậu với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản đã chiến thắng có thể rút ngắn được quá trình phát triển của mình lên chủ nghĩa xã hội
113.
Câu 28: Về lĩnh vực chính trị của thời kỳ quá độ, tìm đáp án sai
a)
A. Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản, tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp
b)
B. Thực hiện quyền dân chủ đối với nhân dân
c)
C. Giai cấp công nhân thỏa hiệp, đồng lòng với giai cấp tư sản
d)
D. Thực hiện chuyên chính với những phần tử thù địch, chống lại nhân dân
114.
Câu 29: Tìm đáp án sai:Trên lĩnh vực xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
a)
A. Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau
b)
B. Còn tồn tại sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị, giữa lao động trí óc và lao động chân tay
c)
C. Là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại
d)
D. Thiết lập công bằng xã hội dựa trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo nhu cầu là chủ đạo
115.
Câu 30: Về lĩnh vực kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
a)
A. Tất yếu tồn tại nền kinh tế chỉ có một thành phần kinh tế
b)
B. Tất yếu tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần
c)
C. Thành phần kinh tế tư bản chiếm giữ vai trò chủ đạo
d)
D. Chỉ có những thành phần kinh tế với quy mô lớn
116.
Câu 31: Đặc trưng của nền văn hóa trong chủ nghĩa xã hội:
a)
A. Nền văn hóa phi vô sản
b)
B. Nền văn hóa trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và của loài người
c)
C. Nền văn hóa trái với phương hướng đi lên chủ nghĩa xã hội
d)
D. Nên văn hóa vô sản, phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hóa văn hóa nhân loại
117.
Câu 32: Điền từ vào chỗ trống:
a)
V.I.Lênin cho rằng, đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao “cần phải có thời kỳ quá độ….từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội”
b)
A. Khá ngắn
c)
B. Khá lâu dài
d)
C. Trung bình
118.
Câu 33: Theo chủ nghĩa xã hội khoa học: xã hội của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội, được nhìn nhận như thế nào?
a)
A. Là một xã hội cộng sản đã phát triển trên cơ sở của chính nó
b)
B. Là một xã hội cộng sản đã phát triển cao
c)
C. Là một xã hội tư bản thuần túy với tất cả các đặc trưng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản
d)
D. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa nên mang dấu vết của xã hội cũ mà nó đã lọt lòng ra
119.
Câu 34: Điền vào chỗ trống: “Trong vòng chưa đầy một thế kỷ, … đã tạo ra được một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất mà nhân loại tạo ra đến lúc đó”
a)
A. Chế độ phong kiến
b)
B. Chủ nghĩa tư bản
c)
C. Chủ nghĩa xã hội
d)
D. Chế độ phong kiến và chủ nghĩa tư bản
120.
Câu 35: Điền thêm từ vào chỗ trống, theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp…, đai biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của… lao động.
a)
A. Nông dân/nhân dân
b)
B. Công nhân/nhân dân
c)
C. Tư bản/công nhân
d)
D. nông dân/công nhân
121.
Câu 36: Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa không tự nhiên ra đời mà trái lại, nó chỉ được thông qua cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của:
a)
A. Đảng Cộng sản
b)
B. Nhà nước
c)
C. Các tổ chức chính trị- xã hội
d)
D. Đảng của giai cấp tư sản
122.
Câu 37: Theo C.Mác nhà nước của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là:
a)
A. Nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản
b)
B. Nền chuyên chính của giai cấp tư sản
c)
C. Nền chuyên chính vô sản của giai cấp tư sản
d)
D. Tất cả các đáp án
123.
Câu 38: Cách mạng vô sản chỉ có thể thành công, hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa chỉ có thể được thiết lập khi:
a)
A. Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp và tầng lớp những người lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
b)
B. Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
c)
C. Chỉ có sự liên minh giữa giai cấp nông dân với giai cấp tư sản
d)
D. Chỉ có giai cấp công nhân làm cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
124.
Câu 39: Theo V.I.Lênin, mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội chủ nghĩa là thực hiện nguyên tắc:
a)
A. Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
b)
B. Làm theo năng lực, hưởng theo năng lực
c)
C. Không làm cũng được hưởng
d)
D. Chia bình quân như nhau
125.
Câu 40: Chủ nghĩa xã hội là:
a)
A. Xã hội do lực lượng và giai cấp thiểu số làm chủ
b)
B. Xã hội do nhân dân lao động làm chủ
c)
C. Xã hội dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d)
D. Xã hội phục vụ lợi ích cho thiểu số
126.
Câu 41: Theo C.Mác, xã hội của thời kỳ quá độ từ CNTB lên chủ nghĩa xã hội, được nhìn nhận như thế nào?
a)
A. Là một xã hội cộng sản đã phát triển trên cơ sở của chính nó
b)
B. Là một xã hội cộng sản đã phát triển cao
c)
C. Là một xã hội tư bản thuần túy với tất cả các đặc trưng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản
d)
D. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa nên mang dấu vết của xã hội cũ mà nó đã lọt lòng ra
127.
Câu 42: Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn mang dấu vết về kinh tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa bởi vì:
a)
A. Là xã hội thấp hơn xã hội tư bản chủ nghĩa
b)
B. Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao
c)
C. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa
d)
D. Là phủ định sạch trơn các giá trị của xã hội trước đó
128.
Câu 43: Tìm đáp án đúng nhất, V.I.Lênin cho rằng thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản như “những cơn đau đẻ kéo dài” dùng để chỉ:
a)
A. Đối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển
b)
B. Đối với các nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển
c)
C. Đối với các nước các nước tư bản hiện đại
d)
D. Đối với các nước tư bản đã trải qua hiện đại và phát triển
129.
Câu 44: Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:
a)
A. Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất và chế độ công hữuvề tư liệu sản xuất
b)
B. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất
c)
C. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
d)
D. Mâu thuẫn giữa tính chất cá của lực lượng sản xuất với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
130.
Câu 45: Theo V.I.Lênin, trong chủ nghĩa xã hội, những người cộng sản phải:
a)
A. Xây dựng và phát triển nền văn hóa phi vô sản
b)
B. Xây dựng nền văn hóa đáp ứng yêu cầu của thiểu số
c)
C. Làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra
d)
D. Cần chống lại văn hóa vô sản, trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và loài người
131.
Câu 46: Những thuận lợi của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội:
a)
A. Xuất phát từ một nước vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp
b)
B. Kế thừa được những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại
c)
C. Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu vào những năm 90 của thế kỷ XX
d)
D. Âm mưu chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam của các nước thù địch
132.
Câu 47: Bổ sung hoàn chỉnh câu: Trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH đã phát triển mô hình CNXH VN với ………đặc trưng, trong đó có đặc trưng về mục tiêu, bản chất, nội dung của CNXH mà nhân dân ta xây dựng.
a)
A. Sáu đặc trưng.
b)
B. Bảy đặc trưng
c)
C. Tám đặc trưng
d)
D. Chín đặc trưng
133.
Câu 48: Tìm đáp án sai:Đại hội IX của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, được hiểu:
a)
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
b)
B. Kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa
c)
C. Bỏ qua tất cả những thành tựu của chủ nghĩa tư bản
d)
D. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa và kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa
134.
Câu 49: Tìm đáp án sai: Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
a)
A. Không tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực
b)
B. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài
c)
C. Tồn tại nhiều hình thức tổ chức kinh tế
d)
D. Phải có sự quyết tâm chính trị cao và khát vọng lớn của toàn Đảng, toàn dân
135.
Câu 50: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là gì?
a)
A. Chỉ cần phát triển kinh tế nhanh nhất
b)
B. Coi trọng phát triển chính trị, văn hóa hơn phát triển kinh tế
c)
C. Phát triển kinh tế với duy nhất là thành phần kinh tế nhà nước
d)
D. Tiếp tục hoàn thiện thể chế, phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
136.
Câu 1: Tìm đáp án sai về nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Là nhà nước của dân, do dân, vì dân
b)
B. Nhà nước phải do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
c)
C. Là nhà nước tôn trọng quyền con người, coi người là chủ thể, là trung tâm của sự phát triển
d)
D. Là nhà nước dựa trên nguyên tắc quyền lực thuộc về thiểu số
137.
Câu 2: Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
a)
A. Dựa trên cơ sở chế độ tư hữu
b)
B. Dựa vào nhà nước xã hội chủ nghĩa và sự ủng hộ, giúp đỡ của nhân dân
c)
C. Thực hiện trấn áp của thiểu số đối với đa số
d)
D. Dựa vào nhà nước tư sản
138.
Câu 3 : Nền dân chủ là gì ?
a)
A. Là hình thái dân chủ gắn với bản chất, tính chất của nhà nước
b)
B. Là hình thái dân chủ gắn với bản chất của giai cấp bị trị
c)
C. Là hình thức dân chủ của xã hội chưa có nhà nước
d)
D. Là hình thức dân chủ do giai cấp bị trị đặt ra
139.
Câu 4 : Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:
a)
A. Là nền dân chủ phi giai cấp
b)
B. Là nền dân chủ phi lịch sử
c)
C. Là nền dân chủ thuần túy
d)
D. Là mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ
140.
Câu 5: Ở Việt Nam cơ quan nào lãnh đạo toàn thể nhân dân lao động xây dựng chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Chính phủ
b)
B. Đảng cộng sản
c)
C. Nhà nước
d)
D. Các tổ chức chính trị - xã hội
141.
Câu 6: Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa:
a)
A. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa
b)
B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của người dân
c)
C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa nằm trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là phương thức thể hiện và thực hiện dân chủ
d)
D. Tất cả các đáp án
142.
Câu 7: Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào:
a)
A. Là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
b)
B. Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân và lợi ích thể
c)
C. Là nền dân chủ phi giai cấp
d)
D. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản để đảm bảo mọi quyền lực thuộc về nhân dân.
143.
Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Về phương diện quyền lực, dân chủ là …”
a)
A. Quyền lực thuộc về giai cấp tư sản
b)
B. Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân
c)
C. Quyền lực thuộc về nhân dân
d)
D. Quyền lực thuộc về giai cấp chủ nô
144.
Câu 9: Chọn đáp án đúng nhất về dân chủ?
a)
A. Là quyền lực thuộc về giai cấp công nhân
b)
B. Là quyền lực thuộc về giai cấp tư sản
c)
C. Là quyền lực thuộc về nhân dân
d)
D. Là quyền lực thuộc về giai cấp nông dân
145.
Câu 10: Với tư cách là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị, một hình thái nhà nước, dân chủ là:
a)
A. Một phạm trù lịch sử
b)
B. Một phạm trù vĩnh viễn
c)
C. Một phạm trù giai cấp
d)
D. Một phạm trù triết học
146.
Câu 11: Với tư cách là một giá trị xã hội, dân chủ là:
a)
A. Một phạm trù lịch sử
b)
B. Một phạm trù vĩnh viễn
c)
C. Một phạm trù chính trị
d)
D. Một phạm trù triết học
147.
Câu 12: Cơ sở kinh tế của nền dân chủ tư sản là:
a)
A. Chế độ sở hữu công cộng
b)
B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
c)
C. Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất
d)
D. Chế độ sở hữu chung
148.
Câu 13: Chọn đáp án sai, quan điểm về nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:
a)
A. Thực hiện dân chủ cho thiểu số
b)
B. Xây dựng nhà nước dân chủ thực sự
c)
C. Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân
d)
D. Bảo vệ quyền lợi cho đại đa số nhân dân
149.
Câu 14: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự lãnh đạo của ai?
a)
A. Đảng cộng sản
b)
B. Nhà nước
c)
C. Các tổ chức chính trị - xã hội
d)
D. Chính phủ
150.
Câu 15: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:
a)
A. Nền dân chủ cho thiểu số
b)
B. Nền dân chủ cho giai cấp tư sản
c)
C. Nền dân chủ đối với quần chúng nhân dân lao động và bị bóc lột
d)
D. Nền dân chủ cho giai cấp thống trị
151.
Câu 16: Nội dung và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?
a)
A. Chỉ đấu tranh để giành chính quyền
b)
B. Chỉ đòi tăng lương, giảm giờ làm
c)
C. Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới
d)
D. Tất cả các đáp án
152.
Câu 17: Luận điểm nào sau đây sai?
a)
A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên cơ sở chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu
b)
B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của Chủ nghĩa Mác - Lênin
c)
C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp công nhân
d)
D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
153.
Câu 18: Tìm đáp án đúng nhất, bản chất chính trị của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:
a)
A. Mang bản chất của giai cấp công nhân
b)
B. Được xây dựng trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
c)
C. Xây dựng trên nền tảng lý luận của dân chủ tư sản
d)
D. Xây dựng trên nền tảng mang bản sắc riêng của dân tộc
154.
Câu 19: Bản chất văn hóa, xã hội của nhà nước xã hội chủ nghĩa:
a)
A. Mang bản chất của giai cấp nông dân
b)
B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yế
c)
C. Xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của Chủ nghĩa Mác – Lênin
d)
D. Dựa trên sự thống trị của thiểu số đối với đa số
155.
Câu 20: Tìm đáp án đúng nhất, nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc đấu tranh cách mạng của giai cấp nào?
a)
A. Giai cấp tư sản
b)
B. Giai cấp chủ nô
c)
C. Giai cấp vô sản và nhân dân lao động
d)
D. Giai cấp nông dân
156.
Câu 21: Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa:
a)
A. Mang bản chất của giai cấp nông dân
b)
B. Dựa trên chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu
c)
C. Được xây dựng trên nền tảng lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin
d)
D. Được xây dựng trên nền tảng giá trị văn hóa mang bản sắc riêng của dân tộc
157.
Câu 22: Nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:
a)
A. Thu hẹp dân chủ
b)
B. Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động
c)
C. Thực hiện dân chủ cho thiểu số
d)
D. Luôn tuân theo ý chí của giai cấp thống trị
158.
Câu 23: Chọn đáp án sai
a)
A. Dân chủ là nguyên tắc dân chủ
b)
B. Dân chủ là một hình thái nhà nước
c)
C. Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân
d)
D. Dân chủ là quyền lực thuộc về thiểu số
159.
Câu 24: Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thế kỷ nào?
a)
A. Thế kỷ thứ VII - VI TCN
b)
B. Thế kỷ thứ VIII - VII TCN
c)
C. Thế kỷ thứ IX - VIII TCN
d)
D. Thế kỷ thứ IV- III TCN
160.
Câu 25: Các nhà tư tưởng ở đâu đã dùng cụm từ “demokratos” để nói đến dân chủ?
a)
A. Trung Quốc
b)
B. Ấn Độ
c)
C. Nga
d)
D. Hy Lạp
161.
Câu 26 : Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ là:
a)
A. Thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những giá trị tiến bộ của nhân loại
b)
B. Một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền
c)
C. Một trong những nguyên tắc hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội
d)
D. Tất cả các đáp án
162.
Câu 27: Hình thức dân chủ gắn với chế độ cộng sản nguyên thủy:
a)
A. Dân chủ chủ nô
b)
B. Dân chủ quân sự
c)
C. Dân chủ tư sản
d)
D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa
163.
Câu 28: Hình thức dân chủ gắn với chế độ chiếm hữu nô lệ:
a)
A. Dân chủ quân sự
b)
B. Dân chủ tư sản
c)
C. Dân chủ chủ nô
d)
D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa
164.
Câu 29: Hình thức dân chủ gắn với chế độ tư bản chủ nghĩa:
a)
A. Dân chủ quân sự
b)
B. Dân chủ chủ nô
c)
C. Dân chủ tư sản
d)
D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa
165.
Câu 30: Hình thức dân chủ gắn với chế độ xã hội chủ nghĩa:
a)
A. Dân chủ quân sự
b)
B. Dân chủ chủ nô
c)
C. Dân chủ tư sản
d)
D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa
166.
Câu 31: Đặc trưng cơ bản của dân chủ quân sự:
a)
A. Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua Đại hội nhân dân
b)
B. Dân tham gia bầu ra Nhà nước
c)
C. Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d)
D.Tất cả các đáp án
167.
Câu 32: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa của nhân loại chính thức được xác lập từ khi nào?
a)
A. Sau cuộc đấu tranh giai cấp ở Pháp (1789)
b)
B. Sau Cách mạng Tháng Mười Nga (1917)
c)
C. Sau Cách mạng Tháng Tám (1945)
d)
D. Sau công xã Pari (1871)
168.
Câu 33: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là…”
a)
A. Một hình thức chính đảng
b)
B. Một hình thái nhà nước
c)
C. Một nguyên tắc dân chủ
d)
D. Một nguyên tắc quản lý xã hội
169.
Câu 34: Câu “Nước ta là nước dân chủ, địa vị cao nhất là dân, vì dân là chủ” là của ai?
a)
A. V.I.Lênin
b)
B. C. Mác
c)
C. Ph. Ăngghen
d)
D. Hồ Chí Minh
170.
Câu 35: Theo Hồ Chí Minh, dân chủ là:
a)
A. Một giá trị nhân loại chung, là một thể chế chính trị, một chế độ xã hội
b)
B. Quyền lực thuộc về thiểu số
c)
C. Là sự trấn áp của giai cấp này với giai cấp khác
d)
D. Tất cả các đáp án
171.
Câu 36: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện quyền lực và lợi ích của ai?
a)
A. Chỉ của giai cấp công nhân
b)
B. Toàn thể nhân dân
c)
C. Giai cấp tư sản
d)
D. Giai cấp bóc lột
172.
Câu 37: Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:
a)
A. Quyền được tham gia rộng rãi vào công việc quản lý nhà nước của nhân dân
b)
B. Dựa trên chế độ tư hữu hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
c)
C. Lấy tư tưởng dân chủ tư sản làm chủ đạo
d)
D. Tất cả các đáp án
173.
Câu 38: Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:
a)
A. Quản lý nhà nước thuộc về thiểu số
b)
B. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
c)
C. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
d)
D. Lấy tư tưởng dân chủ tư sản làm chủ đạo
174.
Câu 39: Điền vào chỗ trống: “nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó, sự thống trị chính trị thuộc về…”
a)
A. Giai cấp nông dân
b)
B. Giai cấp công nhân
c)
C. Giai cấp tư sản
d)
D. Giai cấp chủ nô
175.
Câu 40: Điền vào chỗ trống: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công…”
a)
A. Chủ nghĩa xã hội
b)
B. Chủ nghĩa tư bản
c)
C. Chế độ phong kiến
d)
D. Chế độ chiếm hữu nô lệ
176.
Câu 41: Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?
a)
A. Giai cấp nông dân
b)
B. Giai cấp tư sản
c)
C. Giai cấp chủ nô
d)
D. Giai cấp công nhân
177.
Câu 42: Sự thống trị của giai cấp vô sản có sự khác biệt về chất so với sự thống trị của các giai cấp bóc lột trước đây là ở chỗ:
a)
A. Sự thống trị và lợi ích chỉ phục vụ cho thiểu số
b)
B. Sự thống trị của thiểu số đối với tất cả các giai cấp tầng lớp nhân dân lao động
c)
C. Sự thống trị của đa số đối và vì lợi ích chung của toàn xã hội
d)
D. Tất cả các đáp án
178.
Câu 43: Quan điểm “Phải quán triệt tư tưởng “lấy dân làm gốc”, xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động” là của ai?
a)
A. V.I.Lênin
b)
B. C.Mác
c)
C. Đảng Cộng sản Việt Nam
d)
D. Ph. Ăngghen
179.
Câu 44: Luận điểm sau là của ai: “Dân chủ xã hội chủ nghĩa là bản chất của chế độ ta, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước”
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
B. C.Mác
c)
C. V.I. Lênin
d)
D. Ph. Ăngghen
180.
Câu 45: Điền từ vào chỗ trống: “Dân chủ là… gắn với các hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền”
a)
A. Một phạm trù chính trị
b)
B. Một phạm trù văn hóa
c)
C. Một phạm trù kinh tế
d)
D. Một phạm trù vĩnh viễn
181.
Câu 46: Điền từ vào chỗ trống: “Dân chủ là… gắn với quá trình ra đời, phát triển của lịch sử xã hội”
a)
A. Một phạm trù chính trị
b)
B. Một phạm trù văn hóa
c)
C. Một phạm trù vĩnh viễn
d)
D. Một phạm trù lịch sử
182.
Câu 47: Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành:
a)
A. Chức năng đối nội và đối ngoại
b)
B. Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội
c)
C. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội
d)
D. Chức năng trấn áp và tổ chức xây dựng
183.
Câu 48: Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành
a)
A. Chức năng đối nội và đối ngoại
b)
B. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội
c)
C. Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội
d)
D. Chức năng trấn áp và tổ chức xây dựng
184.
Câu 49: Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa
a)
A. Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua Đại hội nhân dân
b)
B. Dân (chủ nô và công dân tự do) tham gia bầu ra Nhà nước
c)
C. Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d)
D. Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân
185.
Câu 50. Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ tư sản
a)
A. Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua Đại hội nhân dân
b)
B. Dân (chủ nô và công dân tự do) tham gia bầu ra Nhà nước
c)
C. Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d)
D. Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân
186.

Câu 1: Tìm đáp án đúng, khi xem xét cơ cấu xã hội - giai cấp cần phải?

a)

A. Tuyệt đối hóa cơ cấu xã hội giai cấp

b)

B. Xem nhẹ các loại hình cơ cấu xã hội khác

c)

C. Xóa bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

d)

D.    Không tuyệt đối hóa cơ cấu xã hội- giai cấp

187.

Tìm đáp án SAI: Khi xem xét cơ cấu xã hội - giai cấp cần phải?

a)

A. Thấy được vai trò quan trọng của cơ cấu xã hội

b)

B. Không tuyệt đối hóa vai trò của cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

C. Xóa bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

d)

D. Coi trọng vai trò của các giai cấp tầng lớp xã hội khác

188.

Điền vào chỗ trống, V.I.Lênin chỉ rõ: “…là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản”

a)

Chuyên chính vô sản

b)

Cách mạng xã hội

c)

Đấu tranh giai cấp

d)

Bạo lực cách mạng

189.

Điền từ vào chỗ trống: “Nếu không liên minh với… thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản”

a)

A. Công nhân

b)

B. Trí thức

c)

C. Tư sản

d)

D. Nông dân

190.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quan trọng hàng đầu chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

A. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

B. Cơ cấu xã hội dân số

c)

C. Cơ cấu xã hội dân tộc

d)

D. Cơ cấu xã hội giai cấp

191.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp được quyết định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

A. Cơ cấu xã hội - dân số

b)

B. Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

C. Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

D. Cơ cấu xã hội-tôn giáo

192.

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Đảng cộng sản

b)

B. Nhà nước

c)

D. Chính phủ

d)

C. Các tổ chức chính trị - xã hội

193.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp ảnh hưởng đến sự biến đổi của cơ cấu - xã hội nào?

a)

A. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

B. Cơ cấu xã hội - tôn giáo

c)

C. Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

D. Tất cả các đáp án

194.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp ảnh hưởng đến sự biến đổi của cơ cấu - xã hội nào?

a)

A. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

B. Cơ cấu xã hội - tôn giáo

c)

C. Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

D. Tất cả các đáp án

195.

Vị trí của cơ cấu xã hội - giai cấp trong cơ cấu xã hội:

a)

A. Tất cả các đáp án

b)

B. Cơ cấu xã hội - giai cấp phụ thuộc hoàn toàn vào các cơ cấu xã hội khác

c)

C. Cơ cấu xã hội - giai cấp chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác

d)

D. Cơ cấu xã hội - giai cấp độc lập với các loại hình cơ cấu xã hội khác

196.

Điền vào chỗ trống: “Nguyên tắc cao nhất của chính quyền là duy trì khối liên minh giữa… để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước.”

a)

A. Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

b)

Giai cấp vô sản và nông dân

c)

C. Giai cấp tiểu tư sản và giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản

197.

Nội dung văn hóa xã hội của liên minh công nông trí thức ở Việt Nam là:

a)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

B. Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

c)

C. Kế thừa và phát huy văn hóa truyền thống của dân tộc

d)

D. Tất cả các đáp án

198.

Chọn đáp án đúng nhất, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, kết cấu kinh tế ở nước ta gồm:

a)

A. Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. Chỉ có kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

c)

C. Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

d)

D. Kinh tế tư nhân và kinh tê nhà nước

199.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, kết cấu kinh tế có đặc điểm:

a)

A. Kết cấu gồm hai thành phần kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

b)

B. Kết cấu gồm hai thành phần kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân

c)

C. Kết cấu kinh tế nhiều thành phần

d)

D. Kết cấu gồm hai thành phần kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

200.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, sự biến đổi của cơ cấu nào đã chi phối, quy định rõ nhất sự biến đổi của cơ cấu xã hội- giai cấp?

a)

A. Cơ cấu chính trị

b)

B. Cơ cấu xã hội

c)

C. Cơ cấu văn hóa

d)

D. Cơ cấu kinh tế

201.

Cơ cấu xã hội- giai cấp của Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội gồm những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào?

a)

A. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

B. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp chủ nô, tầng lớp tiểu chủ

c)

C. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, giai cấp địa chủ

d)

D. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân, phụ nữ, thanh niên

202.

Các giai cấp, tầng lớp xã hội cơ bản trong cơ cấu xã hội giai cấp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm?

a)

A. Giai cấp chủ nô và giai cấp nô lệ

b)

B. Giai cấp địa chủ và giai cấp nông dân

c)

C. Giai cấp địa chủ và giai cấp tư sản

d)

D. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, tầng lớp doanh nhân

203.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là căn cứ cơ bản để xây dựng chính sách phát triển các lĩnh vực cơ bản nào?

a)

Kinh tế

b)

B. Chính trị, tư tưởng

c)

C. Văn hoá

d)

D. Tất cả các đáp án

204.

Theo V.I. Lênin, hình thức liên minh đặc biệt trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Liên minh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác

b)

C. Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

c)

B. Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tiểu tư sản

d)

D. Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

205.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác đóng vai trò:

a)

A. Lực lượng sản xuất chiếm số lượng thấp

b)

B. Lực lượng sản xuất lạc hậu

c)

C. Lực lượng sản xuất không cơ bản của xã hội

d)

D. Là lực lượng sản xuất cơ bản và là lực lượng chính trị - xã hội to lớn

206.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp nông dân có xu hướng:

a)

A. Giảm dần về số lượng và tỷ lệ

b)

B. Tăng lên về số lượng và tỷ lệ

c)

C. Giảm về số lượng và tăng tỷ lệ

d)

D. Nhảy vọt về số lượng và tỷ lệ

207.

Khối liên minh công- nông- trí thức đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

B. Đảng cộng sản

c)

C. Các tổ chức chính trị - xã hội

d)

D. Chính phủ

208.

Mối liên minh nào ngày càng giữ vị trí nền tảng chính trị- xã hội trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

b)

B. Liên minh giữa giai cấp tư sản, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

c)

C. Liên minh giữa giai cấp nông dân, giai cấp tiểu tư sản và tầng lớp trí thức

d)

D. Liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp tiểu tư sản và tầng lớp trí thức

209.

Nội dung chính trị của liên minh giai cấp thể hiện ở việc giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp nào?

a)

A. Giai cấp nông dân

b)

B. Giai cấp tư sản

c)

C. Giai cấp chủ nô

d)

D. Giai cấp công nhân

210.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, giai cấp công nhân có vị trí, vai trò gì?

a)

A. Là lực lượng không cơ bản của xã hội

b)

B. Là lực lượng có số lượng đông nhất

c)

C. Có vai trò quan trọng đặc biệt, là giai cấp lãnh đạo

d)

D. Tất cả các đáp án

211.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, giai cấp nông dân có vai trò gì?

a)

A. Là lực lượng không cơ bản của xã hội

b)

D. Là lực lượng cơ bản nhất của xã hội

c)

C. Là giai cấp lãnh đạo

d)

B. Có vị trí chiến lược, là cơ sở và lực lượng quan trọng trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

212.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu nào?

a)

A. Cơ cấu xã hội - dân số

b)

B. Cơ cấu xã hội - lứa tuổi

c)

C. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

D. Cơ cấu xã hội - kinh tế

213.

Nội dung chính trị của liên minh giai cấp thể hiện ở việc giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp nào?

a)

A. Giai cấp nông dân

b)

B. Giai cấp tư sản

c)

D. Giai cấp công nhân

d)

C. Giai cấp chủ nô

214.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, giai cấp công nhân có vị trí, vai trò gì?

a)

A. Là lực lượng không cơ bản của xã hội

b)

B. Là lực lượng có số lượng đông nhất

c)

C. Có vai trò quan trọng đặc biệt, là giai cấp lãnh đạo

d)

D. Tất cả các đáp án

215.

C.Mác gọi giai cấp nào sau đây là giai cấp vô sản?

a)

A. Giai cấp tư sản

b)

B. Giai cấp tiểu tư sản

c)

C. Giai cấp công nhân

d)

D. Giai cấp nông dân

216.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi… làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới.

a)

A. Thuần nhất

b)

B. Phức tạp, đa dạng

c)

C. Đơn giản

d)

D. Một chiều

217.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội- giai cấp biến đổi trong mối quan hệ…, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau

a)

A. Vừa đấu tranh, vừa liên minh

b)

B. Chỉ đấu tranh

c)

C. Chỉ liên minh thống nhất

d)

D. Tất cả các đáp án

218.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Sự đấu tranh giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

B. Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

C. Tất cả các đáp án

d)

D. Sự đồng nhất hoàn toàn giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

219.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp nào là lực lượng tiêu biểu cho phương thức sản xuất mới?

a)

A. Giai cấp công nhân

b)

B. Giai cấp nông dân

c)

C. Tầng lớp trí thức

d)

D. Giai cấp tư sản

220.

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được hình thành khi:

a)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền

b)

Giai cấp công nhân chỉ đòi tăng lương giảm giờ làm

c)

Giai cấp tư sản là lực lượng cơ bản nhất xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Không có đáp án đúng

221.

Sau đổi mới, sự biến đổi của cơ cấu xã hội- giai cấp ở Việt Nam có đặc điểm:

a)

A. Hình thành cơ cấu xã hội- giai cấp đa dạng

b)

B. Sự biến đổi phức tạp, đa dạng của cơ cấu xã hội- giai cấp Việt Nam diễn ra trong nội bộ từng giai cấp, tầng lớp cơ bản của xã hội

c)

C. Có sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các giai cấp, tầng lớp cơ bản của xã hội

d)

D. Tất cả các đáp án

222.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội giai cấp Việt Nam mang tính chất:

a)

A. Đa dạng

b)

B. Giản đơn

c)

C. Chủ quan

d)

D. Phổ biến

223.

Trong hệ thống chính sách xã hội, chính sách nào được đặt lên vị trí hàng đầu?

a)

A. Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

B. Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

c)

C. Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

D. Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - tôn giáo

224.

Các loại cơ cấu xã hội có vị trí, vai trò:

a)

A. Không ngang nhau

b)

B. Ngang nhau

c)

C. Giống nhau

d)

D. Tất cả các đáp án

225.

Chọn phương án trả lời sai, cơ cấu xã hội- giai cấp có vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác vì:

a)

A. Cơ cấu xã hội- giai cấp liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước

b)

B. Sự biến đối của cơ cấu xã hội- giai cấp tất yếu sẽ ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác

c)

C. Cơ cấu xã hội- giai cấp là căn cứ cơ bản để từ đó xây dựng chính sách phát triển kinh tế, xã hội

d)

D. Sự biến đổi của cơ cấu xã hội- giai cấp không ảnh hưởng đến sự biến đổi của cơ cấu xã hội khác

226.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác đóng vai trò:

a)

A. Lực lượng sản xuất chiếm số lượng thấp

b)

B. Lực lượng sản xuất lạc hậu

c)

C. Lực lượng sản xuất không cơ bản của xã hội

d)

D. Là lực lượng sản xuất cơ bản và là lực lượng chính trị - xã hội to lớn

227.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Sự đấu tranh giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

Tất cả các đáp án

d)

Sự đồng nhất hoàn toàn giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

228.

Vai trò của giai cấp công nhân Việt Nam trong cơ cấu xã hội - giai cấp:

a)

A. Là giai cấp lãnh đạo cách mạng

b)

B. Giữ vị trí tiên phong trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

C. Là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Tất cả các đáp án

229.

Điền vào chỗ trống: Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh .... với ... và ... do Đảng cộng sản lãnh đạo.

a)

A. Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - đội ngũ trí thức

b)

B. Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - giai cấp tư sản

c)

C. Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - tầng lớp tiểu tư sản

d)

Giai cấp công nhân – giai cấp tư sản - đội ngũ doanh nhân

230.

Chọn đáp án đúng nhất, những nội dung liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Nội dung kinh tế và chính trị

b)

Nội dung tư tưởng và văn hóa

c)

Nội dung chính trị và tư tưởng

d)

Nội dung kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội

231.

Nội dung cơ bản quyết định nhất tới liên minh giai cấp tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Nội dung kinh tế của liên minh

b)

Nội dung chính trị của liên minh

c)

Nội dung văn hóa xã hội của liên minh

d)

Nội dung tư tưởng của liên minh

232.

Nội dung nào được coi là cơ sở vật chất kỹ thuật của liên minh trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

A. Nội dung chính trị

b)

C. Nội dung kinh tế

c)

B. Nội dung văn hóa, xã hội

d)

D. Nội dung tư tưởng

233.

Dân tộc Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, thống nhất gồm 54 dân tộc trong đó:

a)

A. Dân tộc Kinh chiếm 50%, 53 dân tộc thiểu số chiếm 50%

b)

B. Dân tộc Kinh chiếm 60%, 53 dân tộc thiểu số chiếm 40%

c)

C. Dân tộc Kinh chiếm 70%, 53 dân tộc thiểu số chiếm 30%

d)

D. Dân tộc Kinh chiếm 85,7%, 53 dân tộc thiểu số chiếm 14,3%

234.

Đặc điểm của dân tộc Việt Nam là:

a)

A. Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

b)

B. Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

c)

C. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bổ chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

d)

D. Tất cả các đáp án

235.

Tìm đáp án không đúng về đặc điểm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ dân trí phát triển đồng đều

b)

B. Các dân tọc thiểu số ở Việt Nam phân bổ chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

c)

C. Các dân tộc ở Việt Nam cư trú xen kẽ nhau

d)

D. Chất lượng đời sống của các dân tộc ở Việt Nam không đồng đều

236.

Tìm đáp án không đúng về đặc điểm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. Các dân tộc ở Việt Nam cư trú xen kẽ nhau

b)

B. Không có sự chênh lệch về dân số giữa các tộc người ở Việt Nam

c)

D. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bổ chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

d)

C. Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đồng đều

237.

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đều, thể hiện rõ ở những phương diện nào?

a)

A. Phương diện xã hội

b)

B. Phương diện kinh tế

c)

C. Phương diện văn hóa, trình độ dân trí

d)

D. Tất cả các đáp án

238.

Muốn thực hiện bình đẳng dân tộc, chúng ta phải làm gì?

a)

A. Từng bước giảm, tiến tới xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các dân tộc về kinh tế, văn hóa, xã hội

b)

B. Chỉ quan tâm từng bước, tiến tới xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các dân tộc về kinh tế

c)

C. Chỉ quan tâm từng bước, tiến tới xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các dân tộc về văn hóa

d)

D. Chỉ quan tâm xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các dân tộc về xã hội

239.

Đâu là quan điểm của Đảng ta về vấn đề dân tộc?

a)

C. Giải quyết vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc phải đi trước so với việc phát triển kinh tế

b)

D. Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề sách lược, chỉ cần thực hiện trong thời gian ngắn của cách mạng Việt Nam

c)

B. Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề không quan trọng của cách mạng Việt Nam

d)

A. Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề chiến lược cơ bản, lâu dài, đồng thời cũng là vấn đề cấp bách hiện nay của cách mạng Việt Nam

240.

Đặc điểm của các tôn giáo khi du nhập vào Việt Nam là gì?

a)

B. Chịu ảnh hưởng của bản sắc văn hóa Việt Nam

b)

C. Không có vai trò đối với đời sống tin thần của người dân

c)

D. Nó có vai trò quyết định nhất đối với đời sống tinh thần của người dân

d)

A. Không chịu ảnh hưởng của bản sắc văn hóa Việt Nam

241.

Tìm phương án trả lời sai?

a)

A. Việt Nam là một quốc gia có nhiều tôn giáo

b)

B. Tôn giáo ở Việt Nam tồn tại đa dạng và đan xen với nhau

c)

C. Tín đồ các tôn giáo Việt Nam phần lớn là nhân dân lao động, có lòng yêu nước và có tinh thần dân tộc

d)

D. Tôn giáo ở Việt Nam không đa dạng và thường xuyên có chiến tranh tôn giáo

242.

Đặc điểm của hàng ngũ chức sắc các tôn giáo ở Việt Nam như thế nào?

a)

A. Là các tín đồ có chức vụ, sắc phẩm trong tôn giáo

b)

B. Có chức năng là truyền bá, thực hành giáo lý, giáo luật, lễ nghi…

c)

C. Quản lý tổ chức của tôn giáo, duy trì, phát triển tôn giáo, chăm lo đến đời sống tín đồ

d)

D. Tất cả các đáp án

243.

Ở các nước phương Tây, dân tộc hình thành khi nào?

a)

A. Chế độ cộng sản nguyên thủy

b)

B. Chế độ phong kiến

c)

C. Chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

D. Chế độ xã hội chủ nghĩa

244.

Ở phương Đông, dân tộc được hình thành dựa trên cơ sở nào?

a)

A. Một nền văn hóa, một tâm lý dân tộc đã phát triển tương đối chin muồi

b)

B. Một cộng đồng kinh tế còn kém phát triển và ở trạng thái phân tán

c)

C. Yêu cầu về đoàn kết để chống thiên tai và giặc ngoại xâm

d)

D. Tất cả các đáp án

245.

: Dân tộc hay quốc gia dân tộc có các đặc trưng:

a)

A. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

b)

B. Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt và có sự quản lý của một nhà nước

c)

C. Có ngôn ngữ chung của quốc gia và có nét tâm lý biểu hiện qua nên văn hóa dân tộc

d)

D. Tất cả các đáp án

246.

Đặc trưng của dân tộc- tộc người:

a)

A. Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

B. Cộng đồng về văn hóa

c)

C. Ý thức tự giác tộc người

d)

D. Tất cả các đáp án

247.

Lênin đã chỉ ra mấy xu hướng phát triển của dân tộc?

a)

A. Hai xu hướng

b)

B. Ba xu hướng

c)

C. Bốn xu hướng

d)

D. Năm xu hướng

248.

Điền từ vào chỗ trống: “Trong xu hướng thứ nhất, do sự thức tỉnh và sự trưởng thành của ý thức dân tộc mà các cộng đồng dân cư muốn … để xác lập dân tộc độc lập”

a)

A. Đoàn kết

b)

B. Hợp tác

c)

C. Tách ra

d)

D. Hợp nhất

249.

Tìm đáp án đúng nhất, điền từ vào chỗ trống: “Trong xu hướng thứ hai, các dân tộc trong một quốc gia đa dân tộc, thậm chí ở nhiều quốc gia muốn … với nhau”?

a)

A. Tách ra

b)

B. Tất cả các đáp án

c)

C. Hợp nhất làm một

d)

D. Liên hiệp lại

250.

Trong cương lĩnh dân tộc của Đảng Cộng sản, có mấy nguyên tắc giải quyết vấn đề dân tộc?

a)

A. Hai nguyên tắc

b)

B. Ba nguyên tắc

c)

C. Bốn nguyên tắc

d)

D. Năm nguyên tắc

251.

Nội dung đầy đủ theo cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

D. Các dân tộc không có quyền tự quyết và liên hiệp công nhân các dân tộc

b)

C. Các dân tộc có quyền bình đẳng, có quyền tự quyết, liên hiệp giai cấp tư sản của tất cả các dân tộc

c)

B. Các dân tộc cần có sự phân biệt và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

252.

Bản chất của tôn giáo là gì?

a)

A. Là sự phản ánh đúng đắn của hiện thực khách quan vào đầu óc con người

b)

B. Là một hiện tượng không phải do con người sáng tạo ra

c)

D. Là một hình thái ý thức xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo hiện thực khách quan vào đầu óc con người

d)

C. Tất cả các đáp án

253.

Ở phương Đông, yếu tố nào là cơ bản nhất để hình thành dân tộc?

a)

A. Do muốn phát triển kinh tế

b)

B. Do yếu tố chính trị

c)

C. Do yêu cầu đoàn kết để chống thiên tai và chống giặc ngoại xâm

d)

D. Do sự phát triển và giao lưu văn hóa

254.

Đâu là tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi dân tộc?

a)

A. Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

B. Cộng đồng về văn hóa

c)

C. Ý thức tự giác tộc người

d)

D. Không có đáp án đúng

255.

Xu hướng thứ nhất của sự phát triển quan hệ dân tộc thể hiện rõ nét ở:

a)

A. Phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của các dân tộc thuộc địa muốn thoát khỏi sự áp bức, bóc lột của các nước thực dân, đế quốc

b)

B. Phong trào liên kết kết giữa các dân tộc về kinh tế

c)

C. Phong trào liên kết giữa các dân tộc về văn hóa

d)

D. Phong trào các dân tộc liên minh lại để xóa bỏ hàng rào ngăn cách giữa các dân tộc

256.

Đặc điểm của hàng ngũ chức sắc các tôn giáo ở Việt Nam như thế nào?

a)

A. Có chức năng là truyền bá, thực hành giáo lý, giáo luật, quản lý tổ chức của tôn giáo… chăm lo đến đời sống tâm linh của tín đồ

b)

B. Không chịu sự tác động của tình hình chính trị - xã hội

c)

C. Xu hướng tiến bộ trong hàng ngũ chức sắc ngày càng giảm đi

d)

D. Tất cả các đáp án

257.

Nội dung cơ bản trong chính sách của Đảng, Nhà nước Việt Nam đối với tín ngưỡng, tôn giáo hiện nay là gì?

a)

B. Chỉ bằng các biện pháp hành chính, hay khi đời sống vật chất được đảm bảo, trình độ dân trí cao có thể làm cho tín ngưỡng, tôn giáo mất đi

b)

A. Tín ngưỡng, tôn giáo đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

c)

D. Tất cả các đáp án

d)

C. Tín ngưỡng, tôn giáo là hiện tượng bất biến, thoát ly với mọi cơ sở kinh tế- xã hội, thể chế chính trị

258.

Nội dung văn hóa trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta:

a)

A. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

B. Xóa bỏ những giá trị văn hóa truyền thống của các tộc người

c)

C. Chỉ mở rộng giao lưu văn hóa với một số quốc gia lớn

d)

D. Ủng hộ chiến lược “Diễn biến hòa bình”

259.

Tìm đáp án đúng về chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta:

a)

A. Gia tăng khoảng cách giữa các dân tộc

b)

B. Xóa bỏ những giá trị văn hóa truyền thống của các tộc người

c)

C. Ủng hộ chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

d)

D. Tăng cường quan hệ nhân dân, tạo thế trận quốc phòng toàn dân trong vùng đồng bào dân tộc sinh sống

260.

Tìm phương án trả lời đúng?

a)

A. Các tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen, xung đột với nhau

b)

B. Các tôn giáo ở Việt Nam đều du nhập từ bên ngoài, không có tôn giáo nội sinh

c)

Việt Nam là quốc gia có nhiều tôn giáo

d)

C. Tất cả các tôn giáo đang tồn tại ở Việt Nam đều là tôn giáo nội sinh

261.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là quyền… của các dân tộc

a)

A. Tồn tại

b)

B. Không cơ bản

c)

C. Thiêng liêng

d)

D. Cơ bản

262.

Trong Cương lĩnh dân tộc của V.I.Lênin, các dân tộc được quyền bình đẳng được hiểu là:

a)

A. Không phân biệt dân tộc lớn hay nhỏ, trình độ phát triển cao hay thấp

b)

B. Các dân tộc đều có quyền lợi và nghĩa vụ như nhau

c)

C. Không dân tộc nào được giữa đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa

d)

D. Tất cả các đáp án

263.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: “Quyền dân tộc tự quyết là quyền của các dân tộc… lấy vận mệnh của dân tộc mình”

a)

A. Tự quyết định

b)

B. Làm chủ

c)

C. Tự lo liệu

d)

D. Tự do phát triển

264.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết, thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất?

a)

A. Tự quyết về chính trị và con đường phát triển của dân tộc

b)

B. Tự quyết về xã hội và con đường phát triển

c)

C. Tự quyết về văn hóavà con đường phát triển

d)

D. Tự quyết về lãnh thổvà con đường phát triển

265.

Tìm câu trả lời sai về quyền tự quyết của các dân tộc?

a)

A. Là quyền tự quyết định vận mệnh của dân tộc mình

b)

B. Là quyền của các tộc người thiểu số trong một quốc gia đa tộc người muốn phân lập thành quốc gia dân tộc

c)

C. Là quyền tự tách ra thành một quốc gia dân tộc độc lập đồng thời có quyền tự nguyện liên hiệp với dân tộc khác trên cơ sở bình đẳng

d)

D. Việc thực hiện quyền dân tộc tự quyết phải xuất phát từ thực tiễn- cụ thể và phải đứng trên lập trường của giai cấp công nhân

266.

Theo chủ nghĩa Mác-Lênin, khi giải quyết vấn đề dân tộc phải đứng vững trên lập trường của giai cấp, tầng lớp nào?

a)

A. Giai cấp công nhân

b)

B. Giai cấp nông dân

c)

C. Giai cấp tư sản

d)

D. Tầng lớp trí thức

267.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống, theo Ph.Ăngghen: “Tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh … vào trong đầu óc của con người- của những lực lượng ở bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ”

a)

A. Hư ảo

b)

B. Có thật

c)

C. Đúng đắn

d)

D. Hoàn toàn sai lầm

268.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, xét đến cùng nhân tố quan trọng nhất quyết định sự tồn tại của tôn giáo là gì?

a)

A. Văn hóa

b)

B. Sản xuất vật chất và các quan hệ kinh tế

c)

C. Điều kiện tự nhiên

d)

D. Yếu tố tâm lý

269.

Mối quan hệ giữa tôn giáo và tín ngưỡng là gì?

a)

A. Không đồng nhất nhưng có giao thoa nhất định

b)

B. Đồng nhất với nhau

c)

C. Không có mối quan hệ với nhau

d)

D. Tôn giáo rộng hơn tín ngưỡng

270.

Tìm phương án trả lời sai, tính lịch sử của tôn giáo thể hiện rõ ở đặc điểm nào?

a)

A. Tôn giáo được hình thành, phát triển theo những giai đoạn lịch sử nhất định

b)

B. Khi các điều kiện kinh tế- xã hội thay đổi thì tôn giáo cũng có sự thay đổi theo

c)

D. Điều kiện kinh tế- xã hội thay đổi làm cho các tôn giáo cũng bị tách thành nhiều hệ phái khác nhau

d)

C. Sự thay đổi của tôn giáo hoàn toàn không phụ thuộc vào sự thay đổi của điều kiện kinh tế- xã hội

271.

Tìm đáp án sai, tính quần chúng của tôn giáo thể hiện?

a)

A. Số lượng tín đồ của tôn giáo rất đông đảo

b)

B. Các tôn giáo là nơi sinh hoạt văn hóa của một bộ phận quần chúng nhân dân

c)

C. Tôn giáo có tính nhân văn, nhân đạo và hướng thiện nên tôn giáo được nhiều người đặc biệt là quần chúng lao động tin theo

d)

D. Các tôn giáo chỉ là nơi sinh hoạt văn hóa giành riêng cho giai cấp thống trị

272.

Tính chính trị của tôn giáo xuất hiện khi:

a)

A. Xã hội chưa có phân chia giai cấp

b)

B. Xã hội đã có sự phân chia giai cấp

c)

C. Xã hội không có sự bất công của phân chia giai cấp

d)

D. Tất cả các đáp án

273.

Nguyên tắc tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân được hiểu như thế nào?

a)

A. Cá nhân, tổ chức, chức sắc tôn giáo, tổ chức giáo hội được quyền can thiệp vào việc theo đạo, đổi đạo của người dân

b)

B. Nhà nước ngăn cản tự do theo đạo, đổi đạo, bỏ đạo của người dân

c)

C. Nhà nước cấm đoán nhu cầu tín ngưỡng của người dân

d)

D. Nhà nước tôn trọng và bảo hộ các hoạt động tôn giáo bình thường nhằm thỏa mãn nhu cầu tín ngưỡng của người dân

274.

Theo chủ nghĩa Mác- Lênin, việc khắc phục những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới như thế nào?

a)

A. Là một quá trình lâu dài

b)

B. Chỉ cần diễn ra trong thời gian ngắn

c)

C. Dựa trên mối quan hệ ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

d)

D. Cần tách biệt khỏi mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hộ

275.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là:

a)

A. Cưỡng chế, ép buộc quần chúng

b)

B. Chỉ bằng biện pháp hành chính

c)

C. Công tác vận động quần chúng

d)

D. Can thiệp vào tất cả các công việc nội bộ của các tôn giáo

276.

Tìm phương án sai, theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin:

a)

A. Con người sáng tạo ra tôn giáo vì mục đích, lợi ích của họ

b)

B. Tôn giáo phản ánh những ước mơ, nguyện vọng của con người

c)

C. Con người là chủ thể sáng tạo ra tôn giáo nên không bị lệ thuộc vào tôn giáo

d)

D. Con người sáng tạo ra tôn giáo nhưng lại bị lệ thuộc vào tôn giáo

277.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

C. Cả chủ nghĩa Mác - Lênin và tôn giáo đều mang thế giới quan duy vật

b)

D. Cả chủ nghĩa Mác- Lênin và tôn giáo đều mang thế giới quan duy tâm

c)

A. Chủ nghĩa Mác - Lênin có thế giới quan duy tâm, các tôn giáo có thế giới quan duy vật

d)

B. Các tôn giáo có thế giới quan duy tâm, có sự khác biệt với thế giới quan duy vật biện chứng của chủ nghĩa Mác – Lênin

278.

Nguồn gốc tự nhiên và kinh tế - xã hội của tôn giáo là gì?

a)

A. Do lực lượng sản xuất chưa phát triển

b)

B. Do con người cảm thấy yếu đuối, bất lực trước sự tác động của thiên nhiên

c)

C. Do sự bất lực của con người trước những bất công xã hội

d)

D. Tất cả các đáp án

279.

Nguồn gốc nhận thức của tôn giáo là gì?

a)

A. Do nhận thức của con người đạt đến trình độ cao

b)

B. Do nhận thức của con người có thể lý giải được xã hội

c)

C. Do nhận thức của con người có thể lý giải được giới tự nhiên

d)

D. Do nhận thức của con người có giới hạn chưa giải thích được sự phong phú của thế giới

280.

Nội dung chính trị trong chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước ta là gì?

a)

A. Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc

b)

B. Chủ trương phát triển văn hóa là nền tảng quan trọng nhất thực hiện chính sách dân tộc

c)

C. Ưu tiên phát triển tâm lý đặc thù của mỗi dân tộc theo hướng tự nhiên không cần định hướng

d)

D. Tất cả các đáp án

281.

Ở Việt Nam: Thờ cúng Tổ tiên, Thờ anh hùng dân tộc, Thờ Mẫu, Thờ Thành hoàng làng thuộc về loại hình nào?

a)

A. Tín ngưỡng

b)

B. Tôn giáo

c)

C. Mê tín

d)

D. Mê tín dị đoan

282.

Quan điểm của nhà nước xã hội chủ nghĩa khi giải quyết vấn đề tôn giáo như thế nào?

a)

A. Tạo điều kiện cho cá nhân, tổ chức tôn giáo được phép xâm phạm vào quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo của nhân dân

b)

B. Tôn trọng và bảo hộ các hoạt động của tôn giáo bình thường nhằm thỏa mãn nhu cầu tín ngưỡng của người dân

c)

C. Ngăn cản tự do theo đạo, đổi đạo, bỏ đạo

d)

D. Tất cả các đáp án

283.

Đâu không phải làquan điểm củanhà nước xã hội chủ nghĩa trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo?

a)

A. Tôn trọng và bảo hộ các hoạt động tôn giáo bình thường nhằm thỏa mãn nhu cầu tín ngưỡng của người dân

b)

B. Ngăn cản tự do theo đạo, đổi đạo, bỏ đạo hoặc đe dọa, bắt buộc người dân phải theo đạo

c)

C. Không cho bất cứ ai can xâm phạm quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo của nhân dân

d)

D. Không cấm đoán nhu cầu tín ngưỡng tôn giáo của người dân

284.

Ở Việt Nam, những tôn giáo nào tôn giáo du nhập từ bên ngoài?

a)

A. Phật giáo, Cao Đài, Hòa Hảo, Công giáo

b)

B. Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo, Tin lành

c)

D. Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo, Hòa Hảo

d)

C. Phật giáo, Tin lành, Cao Đài, Công giáo

285.

Ở Việt Nam, ở những tôn giáo nào là tôn giáo nội sinh?

a)

A. Cao Đài, Hòa Hảo

b)

B. Phật giáo, Cao Đài

c)

D. Phật giáo, Công giáo, Tin lành

d)

C. Công giáo, Hòa Hảo

286.

Nguồn gốc tâm lý của tôn giáo là gì?

a)

A. Con người sợ hãi trước những hiện tượng tự nhiên, xã hội

b)

B. Con người muốn được bình yên khi làm một việc lớn

c)

C. Con người muốn thể hiện lòng biết ơn đối với những người có công với nước, với dân

d)

D. Tất cả các đáp án

287.

Mê tín dị đoan là gì?

a)

A. Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín đến những hành vi cực đoan, sai lệch quá mức gây tổn hại

b)

B. Niềm tin đúng đắn của con người vào các lực lượng siêu nhiên và mang lại kết quả tốt đẹp cho con người

c)

C. Là niềm tin dựa trên một cơ sở khoa học đúng đắn

d)

D. Là những suy đoán hành động, đúng phù hợp với những chuẩn mực trong cuộc sống

288.

Tính chính trị của tôn giáo có đặc điểm nào?

a)

A. Xuất hiện khi xã hội chưa có phân chia giai cấp

b)

B. Các thế lực chính trị - xã hội không bao giờ lợi dụng tôn giáo để thực hiện mục đích chính trị của mình

c)

C. Giai cấp thống trị sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình

d)

D. Tôn giáo không thể phản ánh lợi ích của các giai cấp trong cuộc đấu tranh giai cấp

289.

Tìm đáp án đúng về quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin trong việc giải quyết vấn đề dân tộc?

a)

A. Các dân tộc có quyền tự do can thiệp vào công việc nội bộ của các dân tộc khác

b)

B. Phải ủng hộ chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, chủ nghĩa dân tộc cực đoan

c)

C. Tất cả các đáp án

d)

D. Các dân tộc đều có quyền lợi và nghĩa vụ ngang nhau

290.

Phương hướng để xây dựng gia đình Việt Nam hiện nay là:

a)

A. Kế thừa và phát huy các giá trị tốt đẹp của gia đình truyền thống

b)

B. Phủ định sạch trơn các giá trị của gia đình truyền thống

c)

C. Kết thừa tất cả các đặc điểm của gia đình truyền thống

d)

D. Tất cả các đáp án

291.

Để xây dựng gia đình văn hóa hiện nay cần phải

a)

A. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, nâng cao nhận thức của xã hội về xây dựng và phát triển gia đình

b)

B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế- xã hội, nâng cao đời sống vật chất cho hộ gia đình

c)

C. Kế thừa những giá trị của gia truyền thống, đồng thời tiếp thu những tiến bộ của nhân loại về gia đình

d)

D. Tất cả các đáp án

292.

Để xây dựng gia đình văn hóa hiện đại cần phải:

a)

A. Không quá coi trọng việc nâng cao đời sống vật chất của gia đình

b)

B. Kế thừa tất cả các đặc điểm của gia đình truyền thống

c)

C. Tiếp thu tất cả đặc điểm của gia đình phương Tây

d)

D. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, nâng cao nhận thức cho người dân về xây dựng gia đình văn hóa

293.

Xây dựng gia đình văn hóa ở Việt Nam hiện nay nhằm mục đích:

a)

A. Kế thừa tất cả những đặc điểm của văn hóa gia đình truyền thống

b)

B. Kế thừa tất cả những đặc điểm của văn hóa gia đình nhân loại

c)

C. Kế thừa có chọn lọc văn hóa gia đình truyền thống và văn hóa gia đình nhân loại

d)

D. Tất cả các đáp án

294.

Mô hình gia đình nào đang trở nên rất phổ biến và chiếm đa số ở Viêt Nam hiện nay?

a)

A. Gia đình hạt hân với hai thế hệ

b)

B. Gia đình mở rộng với ba thế hệ

c)

C. Gia đình mở rộng với bốn thế hệ

d)

D. Tất cả các đáp án

295.

Đặc điểm nổi bật nhất của gia đình truyền thống ở Việt Nam là?

a)

A. Tư tưởng phải sinh bằng được con trai để nối dõi tông đường

b)

B. Coi con trai và con gái như nhau

c)

D. Con gái được bố mẹ phân chia tài sản nhiều hơn con trai

d)

C. Con gái được trao nhiều quyền hơn con trai

296.

Đặc điểm cơ bản trong sự biến đổi của gia đình Việt Nam hiện nay?

a)

A. Quy mô gia đình có xu hướng nhỏ hơn so với trước kia

b)

B. Biến đổi các chức năng của gia đình

c)

C. Biến đổi chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

D. Tất cả các đáp án

297.

Biến đổi trong văn hóa gia đình ở Việt Nam hiện nay là:

a)

A. Gia tăng tình trạng người già bị cô đơn

b)

B. Gia tăng tình trạng ly hôn, ly thân, ngoại tình

c)

C. Gia tăng tình trạng trẻ em sống ích kỷ

d)

D. Tất cả các đáp an

298.

Gia đình Việt Nam không có những biến đổi nào trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Biến đổi quy mô, kết cấu của gia đình

b)

B. Biến đổi các chức năng của gia đình

c)

C. Biến đổi chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

D. Tất cả phương án đều sai

299.

Cơ sở hình thành gia đình dựa trên mối quan hệ cơ bản nào?

a)

A. Quan hệ hôn nhân và quan hệ kinh tế

b)

B. Quan hệ hôn nhân và quan hệ văn hóa

c)

C. Quan hệ huyết thống và quan hệ kinh tế

d)

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

300.

Đặc điểm của quan hệ huyết thống là gì?

a)

A. Là quan hệ giữa những người cùng dòng máu

b)

B. Là quan hệ giữa những người cùng sở hữu tư liệu sản xuất

c)

C. Là quan hệ giữa những người cùng tôn giáo

d)

D. Là quan hệ giữa những người cùng văn hóa

301.

Gia đình có đặc điểm gì?

a)

A. Là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc

b)

B. Là cầu nối giữa cá nhân và xã hội

c)

C. Mang lại sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên

d)

D. Tất cả các đáp án

302.

Trong xã hội phong kiến, gia đình có đặc trưng gì?

a)

A. Quan hệ gia đình bình đẳng

b)

B. Quan hệ gia đình gia trưởng

c)

C. Địa vị của người phụ nữ được đề cao

d)

D. Tất cả các đáp án

303.

Nội dung cơ bản của xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội như thế nào?

a)

A. Xây dựng gia đình một vợ một chồng theo nguyên tắc gia trưởng

b)

B. Xây dựng gia đình theo hình thức mẫu hệ

c)

C. Xây dựng gia đình theo hình thức phụ hệ

d)

D. Xây dựng gia đình một vợ một chồng, thực hiện bình đẳng, giải phóng phụ nữ

304.

Chức năng tái sản xuất ra con người có vai trò gì?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

b)

B. Đáp ứng nhu cầu duy trì nòi giống của gia đình, dòng họ

c)

C. Đáp ứng nhu cầu về sức lao động và sự trường tồn của xã hội

d)

D. Tất cả các đáp án

305.

Trong gia đình, việc đáp ứng nhu cầu duy trì nòi giống của gia đình, dòng họ là nội dung thuộc về chức năng nào?

a)

A. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

b)

B. Chức năng tái sản xuất ra con người

c)

C. Chức năng kinh tế

d)

D. Chức năng tổ chức và tiêu dùng

306.

Đâu là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình, là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình?

a)

A. Quan hệ kinh tế

b)

B. Quan hệ văn hóa

c)

C. Quan hệ hôn nhân

d)

D. Quan hệ tôn giáo, tín ngưỡng

307.

Nội dung cơ bản của xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội như thế nào?

a)

A. Bảo vệ chế độ hôn nhân một vợ một chồng, thực hiện bình đẳng trong gia đình

b)

B. Chỉ tập trung xây dựng mô hình gia đình hạt nhân, bảo vệ chế độ hôn nhân một vợ một chồng

c)

C. Chỉ tập trung xây dựng mô hình gia đình mở rộng, thực hiện đoàn kết hòa thuận giữa các thành viên trong gia đình

d)

D. Xây dựng gia đình một vợ một chồng theo nguyên tắc gia trưởng

308.

Trong chủ nghĩa xã hội, việc xóa bỏ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất có vai trò gì?

a)

A. Xóa bỏ nguồn gốc gây nên tình trạng thống trị của người đàn ông trong gia đình

b)

B. Duy trì tình trạng gia trưởng chuyên quyền trong gia đình

c)

C. Tạo diều kiện để duy trì và phát triển tư tưởng trọng nam khinh nữ

d)

D. Xóa bỏ tính bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình

309.

Trong gia đình, một trong những biện pháp quan trọng nhất để xóa bỏ tình trạng bất công đối với phụ nữ là gì?

a)

A. Duy trì chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. Duy trì, mở rộng chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

C. Xóa bỏ chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

D. Tất cả các đáp án

310.

Đâu không phải là đặc điểm của gia đình văn hóa?

a)

A. Mọi thành viên trong gia đình đều yêu thương, tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau

b)

B. Các thành viên trong gia đình ứng xử với nhau theo nguyên tắc gia trưởng

c)

C. Gia đình thực hiện tốt việc tương trợ giúp đỡ cộng đồng

d)

D. Gia đình chấp hành nghiêm túc mọi quy định của pháp luật

311.

Đâu không phải là đặc điểm trong gia đình văn hóa?

a)

A. Vợ và chồng đều có quyền lợi và nghĩa vụ ngang nhau về mọi vấn đề trong cuộc sống gia đình

b)

B. Hôn nhân một vợ một chồng

c)

C. Chồng đối xử với vợ theo nguyên tắc gia trưởng, chuyên quyền

d)

D. Vợ và chồng được tự do lựa chọn những vấn đề riêng chính đáng

312.

Vấn đề bình đẳng nam nữ được đề cao hơn trong mô hình gia đình nào?

a)

A. Gia đình mở rộng với ba thế hệ

b)

B. Gia đình mở rộng với bốn thế hệ

c)

C. Gia đình truyền thống

d)

D. Gia đình hạt nhân

313.

Đặc điểm nổi bật của gia đình truyền thống ở Việt Nam trước đây là?

a)

A. Nam giới là trụ cột, mọi quyền lực trong gia đình đều thuộc về người đàn ông

b)

B. Phụ nữ là trụ cột, mọi quyền lực trong gia đình đều thuộc về người đàn bà

c)

C. Nam giới và phụ nữ đều có quyền lực và nghĩa vụ ngang nhau

d)

D. Tất cả các đáp án

314.

Cơ sở chính trị để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và dân dân lao động làm chủ

b)

B. Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp tư sản

c)

C. Thiết lập chính quyền nhà nước chỉ phục vụ cho lợi ích của thiểu số

d)

D. Thiết lập chính quyền nhà nước không phục vụ lợi ích của đa số

315.

Cơ sở chính trị để giải phóng phụ nữ trong gia đình là:

a)

A. Nhà nước chiếm hữu nô lệ

b)

B. Nhà nước chủ nô

c)

C. Nhà nước phong kiến

d)

D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa

316.

Hôn nhân tiến bộ có đặc điểm gì ?

a)

A. Hôn nhân tự nguyện của hai người

b)

B. Hôn nhân xuất phát chỉ từ lợi ích vật chất

c)

C. Hôn nhân xuất phát từ việc áp đặt của cha mẹ đối với con cái không dựa trên tình cảm đối lứa

d)

D. Hôn nhân xuất phát từ việc áp đặt của cha mẹ đối với con cái và vì lợi ích vật chất

317.

Hôn nhân tự nguyện có đặc điểm gì ?

a)

A. Đảm bảo cho nam nữ có quyền tự do trong việc lựa chọn người kết hôn, không chấp nhận sự áp đặt của cha mẹ

b)

B. Đảm bảo tuyệt đối cho nam nữ có quyền tự do trong việc kết hôn và không cần tham khảo ý kiến của cha mẹ, người thân xung quanh

c)

C. Là đặc trưng chủ yếu trong thời phong kiến

d)

D. Bác bỏ mọi sự góp ý, chia sẻ kinh nghiệm của cha mẹ đối với con cái

318.

Hôn nhân tiến bộ có đặc điểm gì?

a)

A. Bao hàm cả quyền tự do ly hôn khi tình yêu giữa nam và nữ không còn nữa

b)

B. Khuyến khích ly hôn trong mọi trường hợp

c)

D. Khuyến khích ly hôn trong mọi trường hợp và cho rằng ly hôn không để lại hậu quả, hệ lụy cho bất kỳ ai

d)

C. Cho rằng ly hôn không để lại hậu quả, hệ lụy cho bất kỳ ai

319.

Gia đình văn hóa có tiêu chí gì?

a)

A. No ấm, tiến bộ, bình đẳng, hạnh phúc

b)

B. No ấm, gia trưởng

c)

C. No ấm, gia trưởng, hạnh phúc

d)

D. No ấm, trọng nam khinh nữ

320.

Gia đình văn hóa có đặc điểm gì?

a)

A. Gia đình lưu giữ nhiều phong tục tập quán lạc hậu

b)

B. Gia đình lưu giữ nhiều phong tục tập quán tiến bộ

c)

C. Gia đình không tham gia vào các hoạt động xã hội cùng địa phương

d)

D. Gia đình không đón nhận những giá trị văn hóa mới tiến bộ

321.

Gia đình văn hóa có đặc điểm gì?

a)

A. Là gia đình không có tôn ti trật tự

b)

B. Là môi trường tốt nhất để hình thành nuôi dưỡng nhân cách con người

c)

C. Là gia đình chứa đựng các phong tục tập quán lạc hậu

d)

D. Là gia đình không lưu giữ các nét văn hóa truyền thống

322.

Đâu không phải là nhiệm vụ cần thực hiện trong phong trào xây dựng gia đình văn hóa?

a)

A. Chạy theo bệnh thành tích, không cần dựa trên kết quả thực chất của gia đình

b)

B. Việc bình xét phải dựa trên tiêu chí thống nhất, nguyên tắc công bằng, dân chủ

c)

C. Cần phải mở rộng mô hình xây dựng gia đình văn hóa đến mọi khu vực

d)

D. Coi trọng việc xây dựng phong trào gia đình văn hóa

323.

Xây dựng gia đình mới ở Việt Nam hiện nay phải kế thừa, phát giá trị nào của gia đình truyền thống?

a)

A. Tính gia trưởng

b)

B. Sự cố kết chặt chẽ giữa các thành viên

c)

C. Coi trọng vai trò của nam giới

d)

D. Tất cả các đáp án

324.

Phong trào xây dựng gia đình văn hóa ở Việt Nam được phát động lần đầu tiên ở đâu, khi nào?

a)

A. Vào những năm 60 của thế kỷ XX tại tỉnh Hưng Yên

b)

B. Vào những năm 80 của thế kỷ XX tại tỉnh Hưng Yên

c)

C. Vào những năm 60 của thế kỷ XX tại thành phố Hà Nội

d)

D. Vào những năm 60 của thế kỷ XX tại tỉnh Nam Định

325.

Phương hướng để xây dựng gia đình Việt Nam hiện nay là:

a)

A. Tìm ra những hạn chế và tiến tới khắc phục những hủ tục của gia đình truyền thống

b)

B. Phủ định sạch trơn các giá trị của gia đình truyền thống

c)

C. Kế thừa tất cả các đặc điểm của gia đình truyền thống

d)

D. Tất cả các đáp án

326.

Quan hệ quan trọng nhất để xác định vị trí các thành viên trong gia đình là:

a)

A. Hôn nhân

b)

B. Huyết thống

c)

C. Không có đáp án đúng

d)

D. Tình cảm

327.

Hình thức gia đình nào hình thành sớm nhất trong lịch sử:

a)

A. Gia đình một vợ một chồng

b)

B. Gia đình mẫu hệ

c)

D. Tất cả các đáp án

328.

Gia đình là tế bào của xã hội” muốn nhấn mạnh tới:

a)

A. Vai trò quan trọng của gia đình đối với xã hội

b)

B. Tính chất của gia đình

c)

C. Hoàn cảnh của gia đình

d)

Tất cả cá phương án đều sai

329.

Trong gia đình hiện đại, sự bền vững của hôn nhân phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

B. Gia đình ít con và có tiềm lực kinh tế mạnh

b)

A. Gia đình đông con, phải có con trai nối dõi

c)

C. Phụ thuộc vào tâm lý, tình cảm, kinh tế

d)

D. Chỉ cần dựa trên tiềm lực kinh tế mạnh

330.

Tìm phương án sai, xây dựng gia đình văn hóa hiện nay nhằm mục đích:

a)

A. Khắc phục những tiêu cực trong gia văn hóa gia đình truyền thống

b)

B. Kế thừa và phát huy những giá trị tích cực của văn hóa gia đình truyền thống

c)

D. Kế thừa tất cả các đặc điểm trong văn hóa gia đình của nhân loại

d)

C. Kế thừa những giá trị tích cực trong văn hóa gia đình của nhân loại

331.

Điền vào chỗ trống, theo chủ tịch Hồ Chí Minh: “Nhiều … cộng lại mới thành …, gia đình tốt thì xã hội mới tốt”

a)

A. Gia đình, xã hội

b)

B. Xã hội, gia đình

c)

C. Cá nhân, tổ chức

d)

D. Tổ chức, cá nhân

332.

Điền vào chỗ trống, theo chủ tịch Hồ Chí Minh: “Hạt nhân của xã hội chính là…”

a)

A. Cá nhân

b)

B. Gia đình

c)

C. Tổ chức

d)

D. Xã hội

333.

Để mỗi cá nhân phát triển toàn diện, chúng ta cần phải làm gì?

a)

A. Coi trọng giáo của dục gia đình hơn giáo dục của xã hội

b)

B. Coi trọng giáo dục xã hội hơn giáo dục của gia đình

c)

C. Coi trọng cả giáo dục gia đình và giáo dục của xã hội

d)

D. Cho rằng các nội dung đạo đức giáo dục gia đình không có mối quan hê với giáo dục xã hội

334.

Cha mẹ cần làm gì đối với hôn nhân của con cái?

a)

A. Áp đặt hôn nhân của con theo ý muôn chủ quan của mình mà không cần tìm hiểu suy nghĩ của con

b)

B. Tôn trọng tuyệt đối sự lựa chọn của con cái và không có sự khuyên bảo

c)

C. Quan tâm, hướng dẫn giúp đỡ con cái có nhận thức đúng, có trách nhiệm trong việc kết hôn

d)

D. Áp đặt hôn nhân của con hoặc không bao giờ khuyên bảo

335.

Đặc điểm nào không thuộc về xu hướng biến đổi của gia đình Việt Nam hiện nay?

a)

A. Tất cả các gia đình đều coi trọng việc phải có con trai nối dõi

b)

B. Không nhất thiết phải sinh thật nhiều con

c)

C. Con trai và con gái đều được nuôi dưỡng, coi trọng như nhau

d)

D. Nếu sinh ít thì con cái được hưởng nhiều điều kiện nuôi dưỡng tốt nhất

336.

Nhân tố quan trọng đang tác động đến biến đổi văn hóa gia đình ở Việt Nam hiện nay?

a)

A. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

C. Xu hướng toàn cầu hóa, quốc tế hóa

d)

D. Tất cả các đáp án

337.

Mặt tích cực của kinh tế thị trường và xu hướng toàn cầu hóa đang tác động đến gia đình Việt Nam hiện nay như thế nào?

a)

B. Lối sống gia trưởng có điều kiện phát triển

b)

D. Tất cả các đáp án

c)

C. Tư tưởng trọng nam khinh nữ ngày càng phổ biến trong gia đình

d)

A. Làm cho đời sống vật chất của các gia đình được nâng cao, các thành viên được thừa hưởng tinh hoa văn hóa tốt đẹp của nhân loại

338.

Biến đổi quan trọng trong văn hóa gia đình ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

A. Các gia đình đều mang nặng tư tưởng trọng nam khinh nữ

b)

B. Các gia đình đều quan niệm nhất thiết phải sinh được con trai để nối dõi tông đường

c)

C. Các mối quan hệ trong gia đình đã bình đẳng hơn

d)

D. Các thành viên trong gia đình đều ứng xử theo nguyên tắc gia trưởng

339.

Nội dung nào không thuộc về mặt trái kinh tế thị trường, xu hướng toàn cầu hóa tác động đến gia đình Việt Nam hiện nay?

a)

A. Lối sống ích kỷ, không quan tâm đến các thành viên trong gia đình

b)

B. Coi trọng các giá trị đạo đức truyền thống tốt đẹp của dân tộc

c)

D. Tuyệt đối coi trọng vai trò của kinh tế, không coi trọng vấn đề tình cảm gia đình

d)

C. Lối sống buông thả của một bộ phận thanh thiếu niên

340.

Mặt tích cực của kinh tế thị trường và xu hướng toàn cầu hóa đang tác động đến gia đình Việt Nam hiện nay như thế nào?

a)

Làm cho đời sống vật chất của các gia đình được nâng cao, các thành viên được thừa hưởng tinh hoa văn hóa tốt đẹp của nhân loại

b)

Lối sống gia trưởng có điều kiện phát triển

c)

Tư tưởng trọng nam khinh nữ ngày càng phổ biến trong gia đình

d)

Tất cả các đáp án

341.

Biến đổi quan trọng trong văn hóa gia đình ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Các gia đình đều mang nặng tư tưởng trọng nam khinh nữ

b)

Các gia đình đều quan niệm nhất thiết phải sinh được con trai để nối dõi tông đường

c)

Các mối quan hệ trong gia đình đã bình đẳng hơn

d)

Các thành viên trong gia đình đều ứng xử theo nguyên tắc gia trưởng