WorksheetsKinh tế chính trị
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương:
Lưu thông
Sản xuất
Lưu thông và sản suất
Sản xuất nông nghiệp
Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng thương
A. Khẳng định vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội
B. Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự phát triển xã hội
C. Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với sự phát triển của xã hội
D. Khẳng định vai trò của sản xuất đối với sự phát triển của xã hội
Quá trình ra đời và phát triển của chủ nghĩa trọng nông?
A. Từ cổ đại đến thế kỷ XV
B. Từ thế kỷ XV đến cuối thế kỷ XVII
C. Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII
D. Từ sau thế kỷ XVIII đến nay
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông?
Lưu thông
Sản xuất trong nông nghiệp
Sản xuất trong công nghiệp
Không có đáp án đúng
Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trong nông: A. Nhấn mạnh vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội B. Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự giàu có của xã hội
C. Nhấn mạnh vai trò của lưu thông đối với sự giàu có của xã hội D. Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với xã hội
A
B
C
D
Quá trình ra đời và phát triển của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh:
A. Từ thời cổ đại đến thế kỷ XV
B. Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ XVI
C. Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII
D. Từ giữa thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XVIII
A
B
C
D
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh?
A. Lưu thông
B. Nông nghiệp
C. Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc
D. Công nghiệp
A
B
C
D
Kinh tế chính trị cổ điển Anh là hệ thống lý luận kinh tế của:
A. Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường để rút ra những quy luật vận động của nền
kinh tế thị trường
B. Các nhà kinh tế vô sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường
C. Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế trong nền sản xuất tự cung tự cấp
D. Tất cả các đáp án
a
b
c
d
Thuật ngữ “Kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào thời gian nào?
A. 1511
B. 1713
C. 1615
D. 1617
A
B
C
D
Đặc điểm của kinh tế chính trị Mác - Lênin?
A. Phát hiện ra những nguyên lý và quy luật chi phối các quan hệ lợi ích giữa người với người trong sản xuất và
trao đổi
B. Là những quy luật kinh tế có tác động tổng thể, bản chất, toàn diện và lâu dài
C. Là nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác
D. Tất cả các đáp án
A
B
C
D
Vai trò của V.I.Lênin trong việc kế thừa, bổ sung, phát triển lý luận kinh tế chính trị theo phương
pháp luận của C.Mác:
A. Nghiên cứu, chỉ ra đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XIX
B. Nghiên cứu, chỉ ra đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn đầu thế kỷ XX
C. Nghiên cứu, chỉ ra những vấn đề kinh tế chính trị cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
D. Tất cả các đáp án
A
B
C
D
Đối tượng nghiên cứu chính của kinh tế chính trị Mác - Lênin?
A. Chỉ là vấn đề lưu thông hàng hóa
B. Chỉ là vấn đề sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp
C. Chỉ là vấn đề lưu thông hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp
D. Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành, phát triển
A
B
C
D
Điền từ vào chỗ trống, Ph.Ăngghen cho rằng: “Kinh tế chính trị, theo nghĩa rộng nhất, là khoa học về
những quy luật chi phối sự … vật chất và sự … những tư liệu sinh hoạt vật chất trong xã hội loài người”
A. Sản xuất - trao đổi
B. Trao đổi - sản xuất
C. Sản xuất - sản xuất
D. Trao đổi - trao đổi
A
C
D
B
Khi nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác , chúng ta phải:
A. Đối lập cực đoan kinh tế chính trị Mác - Lênin với các khoa học kinh tế khác
B. Phủ nhận giá trị của kinh tế chính trị Mác - Lênin đối với sự phát triển và tôn sùng vai trò của các kinh tế
khác
C. Nhận thức rõ đặc điểm, vai trò cùng mối quan hệ biện chứng giữa kinh tế chính trị Mác- Lênin và các khoa
học kinh tế khác
D. Tất cả các đáp án
A
B
C
D
Xác định các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất là đối tượng nghiên cứu đặc trưng của:
A. CN trọng thương
B. Cn trọng nông
C. Kinh tế cổ điển Anh
D. Kinh tế chính trih Mác lênin
So sánh giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:
A. Quy luật kinh tế tồn tại khách quan còn chính sách kinh tế là tôi phẩm chủ quan của con người
B. Quy luật kinh tế tồn tại chủ quan còn chính sách kinh tế là sản phẩm khách quan của con người
C. Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính khách quan tuyệt đối
D. Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính chủ quan tuyệt đối
A
B
C
D
Điều kiện đủ để ra đời của nền sản xuất hàng hóa?
A. Xã hội có sự phân công lao động xã hội
B. Xã hội có sự tách biệt về mặt kinh tế các chủ thể sản xuất
C. Tư liệu sản xuất là của chung
D. Xã hội có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuấ
A
B
C
D
Hàng hóa là:
A. Sản phẩm của lao động
B. Thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi
C. Là sản phẩm của tự nhiên
D. Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
A
B
C
D
Hai thuộc tính của hàng hóa?
A. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
B. Giá trị và giá trị sử dụng
C. Lao động tư nhân và lao động xã hội
D. Giá trị và giá trị trao đổi
A
B
C
D
Giá trị sử dụng của hàng hóa?
A. Là phạm trù vĩnh viễn
B. Là phạm trù lịch sử
C. Chỉ có trong sản xuất hàng hóa
D. Chỉ có trong sản xuất tự nhiên
A
B
C
D
Giá trị sử dụng của hàng hóa:
A. Là sự kết tinh sức lao động của người sản xuất trong hàng hóa
B. Là một phạm trù lịch sử
C. Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
D. Tất cả các đáp án
A
B
C
D
Giá trị của hàng hóa:
A. Là phạm trù vĩnh viễn
B. Là phạm trù lịch sử
C. Là giá trị của hàng hóa sức lao động
D. Chỉ có trong nền sản xuất tự nhiên
A
B
C
D
Lao động cụ thể là:
A. Là phạm trù lịch sử
B. Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa
C. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
D. Sự hao phí sức lực thần kinh để tạo ra hàng hóa
A
B
C
D
Lao động cụ thể là:
A. Phạm trù vĩnh viễn
B. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
C. Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
D. Tất cả các đáp án
A
B
C
D
Lao động trừu tượng là:
A. Là hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hoá khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất
định
B. Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể nhất định
C. Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hóa
D. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá
A
B
C
D
Lao động trừu tượng là:
A. Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể
B. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
C. Là sự hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể
nhất định
A
B
C
D
Đặc điểm của lao động trừu tượng:
A. Là phạm trù vĩnh viễn
B. Là lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
C. Là phạm trù riêng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản
D. Là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa
A
B
C
D
Hàng hóa có hai thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị là do?
A. Công dụng của hàng hóa
B. Hóa tính và lý tính của hàng hóa
C. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa
D. Không có đáp án đúng
A
B
C
D
Giá trị của hàng hóa được quyết định nhất bởi yếu tố nào
A. Sự khan hiếm của hàng hóa
B. Sự hao phí sức lao động của con người
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
D. Công dụng của hàng hóa
A
B
C
D
Tìm đáp án đúng nhất, thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian sản xuất ra hàng hóa?
A. Với trình độ khoa học kỹ thuật trung bình
B. Với cường độ lao động trung bình
C. Với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình của xã hội
D. Trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vi quốc tế
A
B
C
D
Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng
A. 0
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết
C. Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ
D. Thời gian hao phí lao động cá biệt
A
B
C
D
Lượng giá trị của hàng hóa:
A. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động trung bình của xã hội
B. Tỷ lệ nghịch với mức độ bao phủ vật tư kỹ thuật của xã hội
C. Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết
D. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội
A
B
C
D
Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, giá trị của 1 đơn vị hàng hóa sẽ:
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Không đổi nhưng số lượng hàng hóa sản xuất ra tăng
A
B
C
D
Yếu tố nào quan trọng nhất làm giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa?
A. Giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm
B. Tăng năng suất lao động xã hội
C. Tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm
D. Tăng thêm những trang thiết bị vật chất và kỹ thuật cho lao động
A
B
C
D
Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và cường độ lao động:
A. Đều làm tăng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa
B. Đều làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không thay đôit
C. Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên
D. đều làm tăng hao phí sức lao động của người lao động
A
B
C
D
Khi cường độ lao động tăng thì
A. Lượng lao động hao phí trong cùng 1 đơn vị thời gian tăng
B. Lượng sản phẩm được sản xuất ra tăng lên
C. Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa tăng
D. Lượng lao động hao phí trong cùng 1 đơn vị thời gian giảm xuống
A
B
C
D
Các nhân tố ảnh hưởng tới lượng giá trọ của hàng hóa
A. Ns lao động và cđ lao động
B. Cđ lao động và tính tất phức tạp hay giản đơn của lao động
C. Năng suất lao động cá biệt
D.Năng suất lao động xã hội và mức độ phức tạp của lao động
A
B
C
D
Khi năng suất lao động tăng
A. Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm
B. Lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng
C. Lượng gtri 1 đơn vị hàng hóa ko đổi
D
Khi cường độ lao động tăng
A. Giá trị của hàng hóa ko đổi
B. Giá trị của hàng hóa tăng
C. Giá trị của hàng hóa giảm
D. Tổng giá trị hàng hóa giảm
A
B
C
D
Câu 32: Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường
động:
A. Đều làm tăng giá trị hàng hóa
B. Đều làm tăng số sản phẩm được sản xuất ra
C. Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian
D. Tất cả đáp án
A
B
C
D
Điểm khác nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường
động:
A. Tăng năng suất lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường động làm giảm lượng giá trị hàng hóa.
B. Tăng năng suất lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa
C. Tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cườ lao động không làm ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa.
D. Tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cườ lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa
A
B
C
D
Giá trị của hàng hóa gồm:
A. Giá trị hàng hóa=c+v+m
B. Giá trị hàng hóa=c+v
C. Giá trị hàng hóa=p+m
D. Giá trị hàng hóa=k+v
A
B
C
D
Trong hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên của giá trị thì:
A. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
B. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác
C. Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
D.Giá trị của nhiều hàng hóa được biểuhiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa
khác
A
B
C
D
Câu 41: Trong hình thái chung của giá trị thì:
A. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa
khác
B. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác
C. Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
D. Tất cả các đáp án
A
B
C
D
Câu 42: Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là:
A. Phương tiện mua hàng hóa
B. Đo lường giá trị của các hàng hóa
C. Thanh toán cho việc mua bán chịu
D. Thanh toán quốc tế
A
B
C
D
Tiền tệ làm chức năng phương tiện lưu thông là dùng để:
A. Đo lường giá trị các hàng hóa
B, Làm trung gian, môi giới trong trao đổi
C. Thanh toán việc mua bán chịu
D. Trao đổi quốc tế
A
B
C
D
Tiền đóng vai trò làm trung gian, môi giới trong trao đổi là thể hiện chức
năng nào?
A. Thước đo giá trị
B. Phương tiện lưu thông
C. Phương tiện cất trữ
D. Phương tiện thanh toán
A
B
C
D
Tiền tệ làm chức năng
phương tiện thanh toán là:
A. Đo lường giá trị các hàng hóa
B. Trung gian, môi giới trong trao đổi
C. Thanh toán việc mua bán chịu
D. Trao đổi quốc tế
A
B
C
D
Tiền tệ đóng vai trò thanh toán việc mua bán chịu là thể hiện chức năng nào?
A. Thước đo giá trị
B. Phương tiện lưu thông
C. Phương tiện thanh toán
D. Tiền tệ thế giới
A
B
C
D
Vì sao tiền tệ là hàng hóa nhưng khác với hàng hóa thông thường khác?
A. Có giá trị và giá trị sử dụng
B. Là thước đo giá trị của các loại hàng hóa khác
C. Có thể mua bán được
D. Tất cả các đáp án
A
B
C
D
