wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ II

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Ro bot.    

b)

vệ tinh.

c)

tàu chiến. 

d)

máy tính.

2.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

 

a)

mạng kết nối Internet không dây. 

b)

mạng kết nối Internet có dây.

c)

máy tính điện tử. 

d)

vệ tinh nhân tạo.

3.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

 

a)

  Xô phia.   

b)

Robear.

c)

Paro.  

d)

Asimo.

4.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

  

a)

Cloud.   

b)

AI.

c)

In 3D.

d)

Big Data.

5.

Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và

a)

Anh.

b)

Trung Quốc.

c)

Liên Xô.  

d)

Ấn Độ.

6.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

   A. Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

   B. Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

   C. Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

   D. Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

7.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại 

 

a)

văn minh công nghiệp”.  

b)

“văn minh nông nghiệp”.

c)

“văn minh thông tin”.

d)

“văn minh siêu trí tuệ”.

8.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính.     

d)

Chinh phục vũ trụ.

9.

Chức năng chính của Xôphia - robot đầu tiên được cấp quyền công dân là

  

a)

làm việc trong dây chuyền sản xuất. 

b)

dọn dẹp.

c)

trò chuyện với con người.  

d)

chinh phục vũ trụ.

10.

Câu 10: Quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì?

  

a)

Sản phẩm đẹp và bền hơn. 

b)

Giá thành cạnh tranh.

c)

Tiết kiệm nhân lực và chi phí. 

d)

Chịu nhiệt độ cao hơn.

11.

Năm 1946, sự ra đời của máy tính ENIAC đã góp phần quan trọng trong việc đặt nền móng cho

a)

mạng internet.

b)

máy tính điện tử.

c)

công nghệ in 3D.        

d)

công nghệ na – no.

12.

Năm 1957, Liên Xô phóng lên quỹ đạo vệ tinh nhân tạo Xpút-nich 1 đã có ý nghĩa như thế nào đối với nhân loại?

 

a)

Thúc đẩy sản xuất phát riển vượt bậc, khởi đầu quá trinh công nghiệp hóa.

b)

Là cơ sở cho sự ra đời và phát triển của động cơ điện.

c)

Là sự kiện mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người.

d)

Thúc đẩy sự chuyển biến mạnh mẽ trong nhiều ngành kinh tế khác

13.

Sự phát triển của Internet hiện nay làm cho việc tìm kiếm và chia sẽ thông tin vô cùng nhanh chóng và thuận tiện, tuy nhiên nó cũng có hạn chế về

  

a)

thay đổi thế giới quan của con người.

b)

dễ bị thâm nhập, đánh mất dữ liệu cá nhân.

c)

con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

d)

tính chính xác của thông tin được chia sẻ.

14.

Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề

  

a)

ô nhiễm môi trường. 

b)

an ninh mạng.

c)

quyền riêng tư.  

d)

an ninh mạng và quyền riêng tư.

15.

Câu 1: Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

         

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).     

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia). 

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma).

16.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

           

a)

bước đầu hình thành. 

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

17.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

           

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII. 

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.  

d)

thế kỉ XIX đến nay.

18.

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

          

a)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên. 

b)

tín ngưỡng phồn thực. 

c)

tín ngưỡng thờ cũng người đã mất. 

d)

Phật giáo, Nho giáo.

19.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

           

a)

Phật giáo. 

b)

Hin-đu giáo.  

c)

Hồi giáo.    

d)

Công giáo.

20.

Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ

          

a)

bán đảo Ả Rập.

b)

Ấn Độ.   

c)

Trung Quốc.  

d)

Địa Trung Hải.

21.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

        

a)

chữ viết cổ của Ấn Độ.  

b)

chữ Chăm cổ.

c)

chữ Khơ-me cổ. 

d)

chữ Nôm.

22.

Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là

           

a)

truyện ngắn. 

b)

kí sự.

c)

tản văn.

d)

thần thoại.

23.

Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ

         

a)

Trung Quốc.  

b)

phương Tây.

c)

Ấn Độ.

d)

Ả Rập.

24.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

           

a)

Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người. 

b)

Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.

c)

Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.

d)

Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần.

25.

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

           

a)

dân gian. 

b)

tôn giáo.

c)

cung đình.   

d)

tâm linh.

26.

Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, nhìn chung các tôn giáo ở đây

              

a)

cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.

b)

cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp

c)

phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột. 

d)

không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.   

27.

Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?

         

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

28.

Câu 1: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Sông Hồng.   

b)

Phù Nam.

c)

Sa Huỳnh.  

d)

Trống đồng.

29.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

săn bắn, hái lượm.  

b)

nông nghiệp lúa nước.  

c)

thương nghiệp.  

d)

thủ công nghiệp.

30.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.   

b)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

c)

Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính. 

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

31.

 Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.     

b)

Tiền đồng Óc Eo.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.     

d)

Tượng phật Đồng Dương.

32.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.   

b)

Trung và Nam Trung bộ.

c)

Khu vực Nam bộ.     

d)

Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

33.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

văn hóa Đồng Nai.    

b)

văn hóa Đông Sơn.

c)

văn hóa Sa Huỳnh. 

d)

văn hóa Óc Eo.

34.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.

b)

Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.

d)

Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

35.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đồng Đậu, Gò Mun.  

b)

Sa Huỳnh.

c)

Đông Sơn.  

d)

Óc Eo.

36.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Nam bộ.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.  

d)

Trung bộ và Nam bộ.

37.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

b)

có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

c)

chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

d)

lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

38.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

39.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

40.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

41.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

c)

Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.

d)

Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

42.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

    

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

43.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.

b)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

c)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.

44.

Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.

c)

đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.

d)

bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền.

45.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

d)

Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

46.

Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?

a)

Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.

b)

Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.

c)

Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.

d)

Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.

47.

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

    

a)

Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.

b)

Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.

c)

Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.

d)

Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.

48.

Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

b)

kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

c)

có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.

49.

Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.

c)

đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

d)

xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.