Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ 2 Tin 11 Cánh diều

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Xử lý thông tin trong bài toán quản lí bao gồm bao nhiêu bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: Sắp xếp các bước xử lí thông tin:

a)

A. Tạo lập hồ sơ – Cập nhật dữ liệu – Khai thác thông tin.

b)

B. Khai thác thông tin – Tạo lập hồ sơ – Cập nhật dữ liệu.

c)

C. Tạo lập hồ sơ – Khai thác thông tin – Cập nhật dữ liệu.

d)

D. Khai thác thông tin – Cập nhật dữ liệu – Tạo lập hồ sơ.

3.

Câu 3: Để phản ánh đúng thực tế, dữ liệu trong bảng phải:

a)

A. Đầy đủ.

b)

B. Chính xác

c)

C. Đầy đủ và chính xác

d)

D. Tất cả đền sai

4.

Câu 4: Cập nhật dữ liệu bao gồm những việc nào?

a)

A. Thêm.

b)

B. Sửa.

c)

C.Xoá

d)

D. Tất cả đều đúng.

5.

Câu 5: Một bạn học sinh lớp 11A chuyển nhà thì ta thực hiện:

a)

A. Thêm dữ liệu.

b)

B. Sửa dữ liệu

c)

C. Xoá dữ liệu

6.

Câu 6: Một hệ quản trị CSDL KHÔNG có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

b)

B. Cung cấp môi trường cập nhật, khai thác dữ liệu.

c)

C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.

d)

D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

7.

Câu 7: Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:

a)

A. Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu.

b)

B. Hỗ trợ ra quyết định.

c)

C. Tất cả đều đúng.

d)

D. Tất cả đều sai.

8.

Câu 8: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường?

a)

A. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến.

b)

B. Sắp xếp danh sách học sinh theo cột tên.

c)

C. Tìm học sinh có điểm môn Toán cao nhất khối.

d)

D. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin.

9.

Câu 9: Người sử dụng có thể truy nhập dữ liệu được không?

a)

A. Chỉ có quyền nhập dữ liệu.

b)

B. Chỉ có quyền truy cập dữ liệu.

c)

C. Chỉ có quyền khai thác dữ liệu.

d)

D. Phụ thuộc và quyền do người quản lí cấp.

10.

Câu 10: Hệ quản trị CSDL là:

a)

A. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

b)

B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.

c)

C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL

11.

Câu 11: “Hệ quản trị CSDL” được định nghĩa là:

a)

A. Là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính.

b)

B. Là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính.

c)

C. Là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính.

d)

D. Là một loại phần mềm máy tính.

12.

Câu 12: Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

A. Xoá một hồ sơ.

b)

B. Thêm hai hồ sơ.

c)

C. Thống kê, lập báo cáo.

d)

D. Sửa dữ liệu hồ sơ.

13.

Câu 13: Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

A. Trước khi thực hiện phép tìm kiếm, tra cứu thông tin.

b)

B. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ.

c)

C. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính.

d)

D. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính.

14.

Câu 14: Công việc nào của tạo lập hồ sơ?

a)

A. Bảo mật hồ sơ.

b)

B. Xác định chủ thể cần quản lí và cấu trúc hồ sơ, thu thập và lưu trữ thông tin cho hồ sơ.

c)

C. Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo.

d)

D.Thêm, xoá, sửa hồ sơ.

15.

Câu 15: Chọn phát biểu sai?

a)

A. Bảo mật hồ sơ.
A. Sắp xếp hồ sơ là: sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lí của tổ chức.

b)


B. Tìm kiếm là công việc tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ thoả mãn một số điều kiện nào đó.

c)

C. Thống kê là tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc theo khuôn dạng.

d)


D. Lập báo cáo là việc sử dụng kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy.

16.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng về hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

A. Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều có một ngôn ngữ cơ sở dữ liệu riêng.

b)

B. Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều có các tương tác cần thiết với hệ điều hành.

c)

C. Mọi hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều có các chức năng giống nhau.

d)

D. Các chương trình ứng dụng tương tác với hệ quản trị cơ sở dữ liệu thông qua các truy vẫn.

17.

Câu 17: Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm QTCSDL?

a)

A. Microsoft Access.

b)

B. Oracle

c)

C. CorelDraw.

d)

D. Foxpro

18.

Câu 18: Có bao nhiêu công việc dưới đây cần có CSDL?
- Quản lí bán vé máy bay.
- Quản lí chi tiêu cá nhân.
- Quản lí cước phí điện thoại.
- Quản lí một mạng xã hội.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Câu 19: Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần:

a)

A. Tìm kiếm file ở bộ nhớ ngoài.

b)

B. Thêm, xoá, sữa dữ liệu. Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, báo cáo.

c)

C. Khai báo: cấu trúc dữ liệu, kiểu của dữ liệu, và các ràng buộc với dữ liệu.

d)

D. Kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

20.

Câu 20: Chọn phát biểu sai?

a)

A. Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác dữ liệu.

b)

B. Access là hệ quản trị CSDL nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office không dành cho máy tính cá nhân.

c)

C. Mẫu hỏi (query): là một loại đối tượng trong Access dùng để khai thác dữ liệu trong CSDL.

d)

D. Để xây dựng CSDL của một tổ chức thường được tiến hành theo 3 bước: khảo sát, thiết kế, kiểm thử.

21.

Câu 21: Khi khởi động Access, mặc định chức năng được chọn là:

a)

A. File – New.

b)

B. File – Recent.

c)

C. Home – Views.

d)

D. Create - Table

22.

Câu 22: Sắp xếp các bước sau để tạo 1 CSDL mới? (1) – Chọn Vị trí lưu tệp
(2) – Chọn Blank Database
(3) – Tại cửa sổ khởi động
(4) – Nhấn nút Create
(5) – Nhập tên tập tin CSDL

a)

A. 3→2→1→5→4

b)

B. 3→4→1→5→2

c)

C. 4→3→1→5→2

d)

D. 2→3→4→5→1

23.

Câu 23: Access 2016 tạo tập tin CSDL có phần mở rộng là?

a)

A. .mdb

b)

B. .accdb

c)

C. .xlsx

d)

D. .sql

24.

Câu 24: Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tượng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Câu 25: Chức năng của Table:

a)

A. Định dạng, tính toán, tổng hợp cho các dữ liệu cần lập báo cáo và in giấy.

b)

B. Sắp xếp, tìm kiếm, và kết xuất dữ liệu từ 1 hay nhiều bảng.

c)

C. Tạo các mẫu giao diện thuận tiện cho việc hiển thị và cập nhật dữ liệu.

d)

D. Lưu trữ dữ liệu.

26.

Câu 26: Những chế độ làm việc với Table?

a)

A. Design View, Form View

b)

B. Design View, Datasheet View

c)

C. Design View, Datasheet View, SQL View

d)

D. Design View, Print View

27.

Câu 27: Trong Access 1 bản ghi được tạo thành từ dãy các?

a)

A. Cơ sở dữ liệu.

b)

B. Trường.

c)

C. Tệp.

d)

D. Bản ghi khác

28.

Câu 28: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, xác định tên kiểu dữ liệu tại cột?

a)

A. Field Type.

b)

B. Description.

c)

C. Field Properties.

d)

D. Data Type.

29.

Câu 29: Để thay đổi độ rộng hiển thị của trường ta thực hiện ở đâu?

a)

A. Trong chế độ trang dữ liệu.

b)

B. Trong chế độ thiết kế.

c)

C. Access tự động thay đổi.

d)

D. Không thể thay đổi.

30.

Câu 30: Trong bảng HỌC SINH, với trường CCCD thì ta nên khai báo kiểu dữ liệu:

a)

A. Number.

b)

B. ShortText.

c)

C. Date/Time.

d)

D. AutoNumber.

31.

Câu 31: Khi tạo một bảng mới mặc định bảng đó được mở dưới chế độ:

a)

A. Datasheet View.

b)

B. Design View.

c)

C. Phụ thuộc vào lệnh

32.

Câu 32: Các đối tượng được thể hiển trong vùng điều hướng Access:

a)

A. Bảng.

b)

B. Biểu mẫu

c)

C. Báo cáo.

d)

D. Tất cả đều đúng

33.

Câu 33: Trường ĐIỂM có kiểu là Number, chỉ nhận

các giá trị từ 0 đến 10, trong dòng Validation Rule

của trường ĐIỂM là

a)

A. >= 0 or <= 0.

b)

B. >=0 and <=10

c)

C. [diem] > 0 or [diem] <= 0

d)

D. 0<[diem]<= 10

34.

Câu 34: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

A. Cột (Field)

b)

B. Hàng (Record)

c)

C. Bảng (Table)

d)

D. Báo cáo (Report)

35.

Câu 35: Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

A. Sửa bản ghi.

b)

B. Thêm bản ghi.

c)

C. Xoá bản ghi.

d)

D. Tất cả đáp án trên.

36.

Câu 36: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng về QTCSDL:

a)

A. Phần mềm dùng để xây dụng các CSDL quan hệ.

b)

B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.

c)

C. Phần mềm Microsoft Access.

d)

D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.

37.

Câu 37: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính.

b)

B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá.

c)

C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu.

d)

D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất.

38.

Câu 38: Giả sử trong bảng về quản lí học sinh có 3 trường (Số thứ tự, Họ và tên, Mã định danh) thì nên chọn trường nào để làm khoá chính?

a)

A. Trường Số thứ tự.

b)

B. Trường Họ và tên.

c)

C. Trường Mã định danh.

d)

D. Tất cả đều đúng.

39.

Câu 39: Cấu trúc của một bảng trong CSDL quan hệ

được xác định bởi ai?

a)

A. Người thiết kế CSDL.

b)

B. Người sử dụng CSDL

c)

C. Hệ thống quản lý CSDL.

d)

D. Người thiết kế và người sử dụng CSDL.

40.

Câu 40: Trong CSDL quan hệ, cập nhật dư liệu của một bảng có làm thay đổi cấu trúc của bảng không?

a)

A. Có.

b)

B. Không.

41.

Câu 41: Truy vấn CSDL trong CSDL quan hệ được hiểu như thế nào?

a)

A. Tìm kiếm dữ liệu và kết xuất thông tin cần tìm.

b)

B. Xoá dữ liệu không cần thiết.

c)

C Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần.

d)

D. Thêm dữ liệu mới vào CSDL.

42.

Câu 42: Mục đích chính của truy vấn trong CSDL quan hệ là gì?

a)

A. Khai thác dữ liệu và rút ra thông tin phục vụ các hoạt động.

b)

B. Tạo mới bảng dữ liệu.

c)

C. Xóa dữ liệu trong CSDL.

d)

D. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần.

43.

Câu 43: Trong CSDL quan hệ, các ràng buộc dữ liệu đữợc sữ dụng đệ đảm bảo điệu gì?

a)

A. Tính xác định và đúng đản cụa dữ liệu

b)

B. Tính bảo mảt cụa dữ liệu

c)

C. Tính sản sàng và hiệu suảt cụa CSDL

d)

D. Tảt cả các phữợng án trên

44.

Câu 44: Trong bảng TRUONG HOC, ngữợi thiệt kệ CSDL có thệ đảt những ràng buộc dữ liệu nào cho trữợng hộc?

a)

A. Tên hộc sinh phải có ít nhảt 5 ký tữ.

b)

B. Mã định danh cụa hộc sinh không quá 12 ký tữ và chỉ chữa sộ.

c)

C. Ngày sinh cụa hộc sinh phải nảm trong khoảng thợi gian tữ nảm 2000 đện nảm 2020.

d)

D. Tảt cả các phữợng án trên.

45.

Câu 45: Ràng buộc dữ liệu trong CSDL quan hệ được sử dụng để đảm bào điều gì?

a)

A. Tính xác định và đúng đắn của dữ liệu.

b)

B. Tính bảo mật của dữ liệu.

c)

C. Tính sẵn sàng và hiệu suất của CSDL.

d)

D. Tất cả đều đúng.

46.

Câu 46: Sắp xếp các bước sau để tạo khoá chính cho một bảng trong Access:
1 – Thẻ Table Design – Chọn lệnh Primary Key ở nhóm Tools.
2 – Save.
3 – Chuyển Table sang Design View.
4 – Chọn trường để làm khoá chính.

a)

A. 1→2→3→4

b)

B. 4→3→2→1

c)

C. 1→3→2→4

d)

D. 3→4→1→2

47.

Câu 47: Bảng KHÁCH HÀNG, có trường MÃ KHÁCH HÀNG khoá chính, ta có thể nhập 2 bản ghi “KH-005” được không?

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai

48.

Câu 48: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

A. Trong một bảng, các trường có thể có tên giống nhau.

b)

B. Trong một bảng, các trường phải có tên khác với các trường còn lại.

c)

C. Trong một bảng, không có hai bản ghi nào giống nhau hoàn toàn.

d)

D. Mỗi ô của bảng chỉ chứa một giá trị.

49.

Câu 49: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

A. Trong một bảng, mỗi trường có một tên phân biệt với tất cả các trường khác.

b)

B. Trong một bảng, các trường có thể có tên giống nhau.

c)

C. Trong một bảng, có thể có hai bản ghi giống nhau hoàn toàn.

d)

D. Mỗi ô của bảng có thể chứa 2 giá trị.

50.

Câu 50: Cho các bảng sau:

DanhMucSach (MaSach, TenSach, MaLoai) LoaiSach (MaLoai, LoaiSach)
HoaDon (MaSach, SoLuong, DonGia).
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

A. HoaDon.

b)

B. DanhMucSach, HoaDon.

c)

C. DanhMucSach, LoaiSach.

d)

D. HoaDon, LoaiSach.

51.

Câu 51: Kiểu dữ liệu ShortText có kích thước lưu trữ:

a)

A. 0 – 254 kí tự.

b)

B. 1 – 254 kí tự

c)

C. 0 – 255 kí tự.

d)

D. 1 – 255 kí tự.

52.

Câu 52: Kiểu dữ liệu AutoNumber có kích thước lưu trữ:

a)

A. 1 bit

b)

B. 4 bit.

c)

C. 1 byte.

d)

D. 4 byte.

53.

Câu 53: Trong bảng SÁCH, nên chọn kiểu dữ liệu nào cho trường Mã Sách?

a)

A. Auto Number.

b)

B. Number.

c)

C. Short Text.

d)

D. Long Text.

54.

Câu 54: Các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioi tinh”, trường “doan vien”, ... nên chọn kiểu dữ liệu nào đề nhập dữ liệu nhanh?

a)

A. Number.

b)

B. ShortText.

c)

C. Yes/No.

d)

D. Auto Number.

55.

Câu 55: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

A. Một bản ghi có thể chứa nhiều trường.

b)

B. Trong Access, dữ liệu được chứa trong tất cả các đối tượng như bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo

c)

C. Tất cả các bảng trong một CSDL phải có số trường bằng nhau.

d)

D. Không thể đổi tên của bảng.

56.

Câu 56: Trong bảng dưới:

Để trường Mã định danh giới hạn 8 kí tự thì trong Field Properties ta sẽ thay đổi thuộc tính nào?

a)

A. Field Size.

b)

B. Format.

c)

C. Default Value.

d)

D. Tất cả đều sai.

57.

Câu 57: Trong bảng dưới:

Để trường Ngày sinh hiển thị như trên bảng trong thuộc tính Format ta chọn:

a)

A. General Date.

b)

B. Long Date.

c)

C. Medium Date.

d)

D. Short Date.

58.

Câu 58: Để xoá 1 bản ghi (hàng) trong Table, ta chọn:

a)

b)

c)

d)

59.

Câu 59: Để di chuyển lùi giữa các trường trong bảng, chọn phím nào?

a)

A. Tab.

b)

B. Shift + Tab

c)

C. Alt + Tab.

d)

D. Ctrl + Tab

60.

Câu 60: Các nhược điểm của dư thừa dữ liệu:

a)

A. Tốn vùng nhớ lưu trữ.

b)

B. Dữ liệu không nhất quán.

c)

C. Dễ gây sai lầm khi xử lí.

d)

D. Tất cả ý trên.

61.

Câu 61: Tạo liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

A. Truy xuất và tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng.

b)

B. Tránh được dư thừa dữ liệu.

c)

C. Đảm bảo tính nhất quán cho dữ liệu.

d)

D. Truy xuất và tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng. Tránh được dư thừa dữ liệu. Đảm bảo tính nhất quán cho dữ liệu.

62.

Câu 62: Chọn thứ tự đúng nhất:

a)

A. Tạo cấu trúc bảng – Nhập dữ liệu cho bảng – Tạo liên kết giữa các bảng.

b)

B. Tạo cấu trúc bảng – Tạo liên kết giữa các bảng – Nhập dữ liệu cho bảng.

c)

C. Tạo liên kết giữa các bảng – Nhập dữ liệu cho bảng – Tạo cấu trúc bảng.

d)

D. Tạo liên kết giữa các bảng – Tạo cấu trúc bảng – Nhập dữ liệu cho bảng.

63.

Câu 63: Để mở cửa sở Relationship và tạo liên kết cho các bảng:

a)

A. Database Tools – Relationships.

b)

B. View – Relationships.

c)

C. Home – Relationships.

d)

D. Create – Relationships.

64.

Câu 64: Sắp xếp các bước theo thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa các bảng trong Access:
1 – Hiển thị các bảng muốn tại liên kết.
2 – Mở cửa sổ Relationships.
3 – Kéo thả trường liên kết giữa các bảng.
4 – Nhấn nút create.

a)

A. 2→1→4→3

b)

B. 2→4→3→1

c)

C. 2→1→3→4

d)

D. 2→3→4→1

65.

Câu 65: Trong cửa sổ Relationships, có thể:

a)

A. Tạo liên kết, xem liên kết, xoá liên kết.

b)

B. Xoá liên kết, sửa liên kết.

c)

C. Tạo liên kết, xoá liên kết, sửa liên kết, xoá liên kết.

d)

D. Xem liên kết, sửa liên kết.

66.

Câu 66: Các mối liên kết giữa các bảng được thể hiện trong cửa sổ nào?

a)

A. Relationships.

b)

B. Tools.

c)

C. Datasheet View.

d)

D. Design View

67.

Câu 67: Để xoá liên kết giữa các bảng, sau khi chọn đường liên kết, ta nhấn phím:

a)

A. Delete

b)

B. Backspace.

c)

C. ESC.

68.

Câu 68: CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

A. Khóa chính, khóa phụ

b)

B. Khóa chính, khóa ngoài

c)

C. Khóa trong, khóa ngoài

d)

D. Khóa trong, khóa phụ

69.

Câu 69: Liên kết dữ liệu là?

a)

A. sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.

b)

B. sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau.

c)

C. sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau.

d)

D. sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.

70.

Câu 70: Cho bảng dữ liệu sau:

Bảng này không là một quan hệ trong CSDL quan hệ, vì?

a)

A. Độ rộng các cột khác nhau.

b)

B. Có hai bản ghi có cùng giá trị là TV-012.

c)

C. Một thuộc tính có tính đa trị.

d)

D. Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính.