wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tin của Quang Minh 2

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hàm TINV trong Excel được sử dụng để tính điều gì?

a)

Tính hệ số hồi quy và hằng số b của phương trình hồi quy tuyến tính.

b)

Tính giá trị t của phần phối Student với mức ý nghĩa và bậc tư do nhất định.

c)

Tính giá trị F của phân phối xác suất theo quy luật Fisher.

d)

Tính độ lệch chuẩn của dãy số.

2.

Trong hàm FREQUENCY, data_array là gì?

a)

Mảng chứa các khoảng phân chia dữ liệu.

b)

Mảng chứa tần số xuất hiện của các giá trị.

c)

Mảng chứa số lần xuất hiện nhiều nhất và ít nhất

d)

Mảng chứa các giá trị dữ liệu cần phân loại.

3.

Hàm FREQUENCY trả về kết quả dưới dạng gì?

a)

Một mảng các giá trị 0.

b)

Một mảng tần số xuất hiện của các giá trị trong data_array.

c)

Một mảng các giá trị trong bins_array.

d)

Một mảng chứa số phần tử trong data_array.

4.

Công dụng chính của hiệp phương sai được tính bằng hàm COVAR là gì?

a)

Xác định mối quan hệ giữa hai tập dữ liệu.

b)

Tính trung bình cộng của các giá trị trong tập dữ liệu.

c)

Đo lường độ lệch giữa hai tập dữ liệu.

d)

Phân loại dữ liệu thành các khoảng tần số

5.

Trong hàm TINV, deg_freedom là gì?

a)

Giá trị 𝑡𝑡 của phân phối Student.

b)

Mức ý nghĩa 𝛼 hay xác suất gắn với phân phối Student.

c)

Bậc tự do đặc trưng cho phân phối Fisher.

d)

Bậc tự do đặc trưng cho phân phối Student.

6.

Hàm XNPV tính giá trị hiện tại thuần bằng cách điều chỉnh giá trị của từng khoản thu chi dựa trên gì?

a)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

b)

Thời gian xuất hiện của các dòng tiền.

c)

Tỉ lệ chiết khấu.

d)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

7.

Cú pháp của hàm NPV trong Excel bao gồm những đối số nào?

a)

rate, value1, value2, ...

b)

value1, value2, value3, ...

c)

rate, nper, pv, [type].

d)

rate, nper, [fv].

8.

Để tính hệ số hồi quy và hằng số 𝑏𝑏 của phương trình hồi quy tuyến tính bằng hàm LINEST, bạn cần cung cấp những đối số nào?

a)

known_x’s và const.

b)

probability và deg_freedom.

c)

known_y’s và known_x’s.

d)

deg_freedom1 và deg_freedom2.

9.

Để tính tần số xuất hiện của các giá trị trong dãy số dựa vào miền phân tổ bin, bạn sử dụng hàm FREQUENCY như thế nào?

a)

=FREQUENCY(data_array, bins_array)

b)

=FREQUENCY(A1:A6, {0, 11, 21, 31})

c)

=FREQUENCY(data_array)

d)

=FREQUENCY(B2:B6, A2:A6)

10.

Hàm STDEV có thể nhận bao nhiêu đối số?

a)

Chỉ một đối số.

b)

Hai đối số.

c)

Nhiều đối số, tối đa 255 đối số.

d)

Không giới hạn đối số.

11.

Trong hàm FINV, probability là gì?

a)

Giá trị 𝑡 của phân phối Student.

b)

Mức ý nghĩa 𝛼 hay xác suất gắn với phân phối Fisher.

c)

Bậc tự do đặc trưng cho phân phối Student.

d)

Giá trị 𝐹 của phân phối xác suất theo quy luật Fisher.

12.

Trong hàm FREQUENCY, bins_array là gì?

a)

Mảng chứa tần số xuất hiện của các giá trị.

b)

Mảng chứa các khoảng phân chia dữ liệu.

c)

Mảng chứa các giá trị dữ liệu cần phân loại.

d)

Mảng chứa số phần tử trong data_array.

13.

Trong hàm PMT, tham số rate là gì?

a)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

b)

Tỉ lệ chiết khấu.

c)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

14.

Hệ số tương quan có giá trị trong khoảng nào?

a)

Từ -∞ đến +∞.

b)

Từ -1 đến +1

c)

Từ 0 đến 100.

d)

Từ 1 đến 10.

15.

Hàm FREQUENCY được sử dụng để làm gì trong Excel?

a)

Tính trung bình cộng của dãy số.

b)

Tính tần số xuất hiện của các giá trị trong dãy số.

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

Đếm tổng số giá trị trong dãy số.

16.

Để tính độ lệch chuẩn của một dãy số bằng hàm STDEV, bạn cần cung cấp gì?

a)

Một mẫu tổng thể.

b)

Giá trị trung bình của dãy số.

c)

Số lần lặp lại của dãy số.

d)

Tổng của dãy số.

17.

Trong hàm XNPV, tham số Rate là gì?

a)

Tỉ lệ chiết khấu.

b)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

c)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

Chuỗi dòng tiền (khoản thu, chi) tương ứng với các ngày thanh toán.

18.

Trong hàm NPV, tham số rate là gì?

a)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

c)

Tỉ lệ chiết khấu.

d)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

19.

Trong hàm NPV, tham số values là gì?

a)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

c)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

Chuỗi dòng tiền (khoản thu, chi) tương ứng với các ngày thanh toán.

20.

Hàm COVAR trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Độ lệch trung bình của các giá trị trong một tập dữ liệu.

b)

Hiệp phương sai giữa hai tập dữ liệu.

c)

Tích các giá trị trong một tập dữ liệu.

d)

Tổng các giá trị trong một tập dữ liệu.

21.

Hàm LINEST trong Excel được sử dụng để làm gì?

a)

Tính giá trị 𝐹 của phân phối xác suất theo quy luật Fisher.

b)

Tính độ lệch chuẩn của dãy số.

c)

Tính hệ số hồi quy và hằng số 𝑏 của phương trình hồi quy tuyến tính.

d)

Tính giá trị 𝑡 của phân phối Student.

22.

Trong hàm XNPV, tham số Values là gì?

a)

Tỉ lệ chiết khấu.

b)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

c)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

Chuỗi dòng tiền (khoản thu, chi) tương ứng với các ngày thanh toán.

23.

Trong Excel, nhóm hàm Financial dùng để làm gì?

a)

Tính toán tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

Tính toán các chỉ số tài chính của một doanh nghiệp.

c)

Tính toán lãi suất và tỷ lệ lợi nhuận.

d)

Tính toán các hàm tài chính liên quan đến khoản vay, đầu tư, thu chi, v.v.

24.

Hàm LINEST có thể trả về bao nhiêu loại kết quả?

a)

Chỉ kết quả hệ số hồi quy 𝑎.

b)

Chỉ kết quả hằng số 𝑏.

c)

Kết quả hệ số hồi quy 𝑎 và hằng số 𝑏.

d)

Chỉ kết quả phân phối xác suất.

25.

Hàm CORREL trong Excel được sử dụng để tính điều gì?

a)

Tính tổng hai dãy số.

b)

Tính độ lệch chuẩn của dãy số.

c)

Tính trung bình cộng của dãy số.

d)

Tính hệ số tương quan giữa hai dãy số.

26.

Hàm STDEV dùng để tính điều gì?

a)

Độ lệch chuẩn dựa trên mẫu tổng thể.

b)

Giá trị trung bình của dãy số.

c)

Tích của các dãy số.

d)

Tổng các dãy số.

27.

Hàm PMT trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Giá trị hiện tại thuần của một đầu tư tài chính.

b)

Khoản tiền phải trả cố định theo kỳ cho một khoản vay dựa trên lãi suất không đổi.

c)

Giá trị tương lai của một loạt các khoản thu chi.

d)

Giá trị hiện tại của một loạt các khoản thu chi.

28.

Trong hàm PMT, tham số fv (giá trị tương lai) có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị hiện tại của khoản vay.

b)

Giá trị tương lai của chuỗi các lần thanh toán.

c)

Giá trị tương lai của khoản vay.

d)

Số tiền phải trả hàng tháng cho khoản vay.

29.

Trong hàm PMT, tham số pv là gì

a)

Tổng số tiền các lần thanh toán trong tương lai

b)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay

c)

Lãi suất hàng tháng/ kỳ của khoản vay

d)

Giá trị hiện tại (Tổng số tiền thanh toán trong tương lai)

30.

Hàm CORREL nhận bao nhiêu dãy dữ liệu để tính hệ số tương quan?

a)

Chỉ một dãy dữ liệu.

b)

Hai dãy dữ liệu.

c)

Nhiều dãy dữ liệu, tối đa 255 dãy.

d)

Tùy ý số dãy dữ liệu.

31.

Hàm XNPV trong Excel thường được sử dụng cho loại dự án hoặc tình huống nào?

a)

Dự án với dòng tiền đều đặn về thời gian.

b)

Dự án với tỷ lệ chiết khấu cố định.

c)

Dự án với dòng tiền không đều đặn về thời gian.

d)

Dự án với dòng tiền trả góp hàng tháng.

32.

Hàm NPV trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Khoản tiền phải trả cố định theo kỳ cho một khoản vay dựa trên lãi suất không đổi.

b)

Giá trị hiện tại của một loạt các khoản thu chi.

c)

Giá trị hiện tại thuần của một đầu tư tài chính.

d)

Giá trị tương lai của một loạt các khoản thu chi.

33.

Trong hàm XNPV, tham số Dates là gì?

a)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

c)

Chuỗi dòng tiền (khoản thu, chi) tương ứng với các ngày thanh toán.

d)

Ngày thanh toán tương ứng với các khoản thu, chi.

34.

Hàm TINV trong Excel nhận bao nhiêu đối số?

a)

Chỉ một đối số.

b)

Hai đối số.

c)

Ba đối số.

d)

Bốn đối số.

35.

Hàm FREQUENCY được sử dụng để làm gì trong Excel

a)

Tính trung bình cộng của dãy số.

b)

Tính tần số xuất hiện của các giá trị trong dãy số.

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

Đếm tổng số giá trị trong dãy số.

36.

Cú pháp của hàm PMT trong Excel bao gồm những đối số nào?

a)

rate, nper, pv, [fv], [type].

b)

value1, value2, value3, ...

c)

rate, nper, pv, [type].

d)

rate, nper, [fv].

37.

Trong hàm PMT, tham số nper là gì?

a)

Tỉ lệ chiết khấu.

b)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

c)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

d)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

38.

Hàm XNPV trong Excel được sử dụng để tính giá trị hiện tại thuần của dòng tiền nào?

a)

Dòng tiền đều đặn về thời gian.

b)

Dòng tiền có tỷ lệ chiết khấu cố định.

c)

Dòng tiền không đều đặn về thời gian.

d)

Dòng tiền trả góp hàng tháng.

39.

Hàm FINV trong Excel được sử dụng để tính điều gì?

a)

Tính hệ số hồi quy và hằng số 𝑏 của phương trình hồi quy tuyến tính.

b)

Tính độ lệch chuẩn của dãy số.

c)

Tính giá trị 𝐹 của phân phối xác suất theo quy luật Fisher.

d)

Tính giá trị 𝑡 của phân phối Student.

40.

Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản theo phương pháp đường thẳng?

a)

Hàm SLN

b)

Hàm DDB

c)

Hàm SYD

d)

Hàm DB

41.

Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần gấp đôi?

a)

Hàm SLN

b)

Hàm DDB

c)

Hàm SYD

d)

Hàm DB

42.

Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần?

a)

Hàm SLN

b)

Hàm DDB

c)

Hàm SYD

d)

Hàm DB

43.

Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp tổng số năm sử dụng?

a)

Hàm SLN

b)

Hàm DDB

c)

Hàm SYD

d)

Hàm DB

44.

Hàm FV trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Giá trị khấu hao của tài sản

b)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính

c)

Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai

d)

Số thứ tự của phương án trả lời đúng trong danh sách các phương án trả lời

45.

Hàm IRR trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Giá trị khấu hao của tài sản

b)

Tỷ suất lưu hành nội bộ cho dự án dựa trên dòng tiền đầu tư và thu nhập trong tương lai

c)

Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai

d)

Số thứ tự của phương án trả lời đúng trong danh sách các phương án trả lời

46.

Hàm FVSCHEDULE trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Giá trị khấu hao của tài sản

b)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính

c)

Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai

d)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư sau khi kết thúc các kỳ đầu tư với lãi suất thay đổi

47.

Hàm SLN tính toán giá trị khấu hao của tài sản theo phương pháp nào?

a)

Số dư giảm dần gấp đôi

b)

Đường thẳng

c)

Tổng số năm sử dụng

d)

Số dư giảm dần tổng số năm sử dụng

48.

Hàm DDB tính toán giá trị khấu hao của tài sản theo phương pháp nào?

a)

Số dư giảm dần gấp đôi

b)

Số dư giảm dần

c)

Tổng số năm sử dụng

d)

Số dư giảm dần tổng số năm sử dụng

49.

Hàm nào trong Excel được sử dụng để tính lợi suất nội hàm (Internal Rate of Return) cho một chuỗi các lưu động tiền mặt?

a)

Hàm PV

b)

Hàm FV

c)

Hàm DB

d)

Hàm IRR

50.

Hàm PV (Present Value) trong Excel dùng để tính gì?

a)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính.

b)

Lợi suất nội hàm của dự án.

c)

Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai.

d)

Khấu hao của tài sản theo phương pháp đường thẳng.

51.

Trong phương pháp khấu hao số dư giảm dần gấp đôi (Double-Declining Balance), giá trị khấu hao mỗi kỳ làm thế nào được tính?

a)

Giá trị khấu hao không thay đổi mỗi kỳ.

b)

Giá trị khấu hao bằng 50% giá trị còn lại của tài sản.

c)

Giá trị khấu hao tăng theo tỷ lệ cố định mỗi kỳ.

d)

Giá trị khấu hao giảm theo tỷ lệ cố định mỗi kỳ.

52.

Hàm FV (Future Value) trong Excel dùng để tính gì?

a)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính.

b)

Lợi suất nội hàm của dự án.

c)

Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai.

d)

Khấu hao của tài sản theo phương pháp đường thẳng.

53.

Phương pháp khấu hao số dư giảm dần (Declining Balance) là gì?

a)

Phương pháp tính lợi suất nội hàm.

b)

Phương pháp tính giá trị tương lai của dòng tiền.

c)

Phương pháp tính giá trị khấu hao của tài sản theo tỷ lệ cố định.

d)

Phương pháp tính lợi suất cho vay.

54.

Hàm FVSCHEDULE trong Excel dùng để tính gì?

a)

Lợi suất nội hàm của dự án.

b)

Giá trị tương lai của một khoản đầu tư với lãi suất thay đổi.

c)

Khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần gấp đôi.

d)

Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai.

55.

Phương pháp khấu hao theo tổng số năm sử dụng (Sum of Year Digits) tính giá trị khấu hao mỗi kỳ bằng cách sử dụng thông tin gì?[ak]

a)

Số thứ tự kỳ cần tính khấu hao.

b)

Số năm tài sản dự kiến sử dụng.

c)

Tổng số tiền đầu tư ban đầu.

d)

Tổng số tiền thu hồi khi thanh lý tài sản.

56.

Hàm IRR (Internal Rate of Return) trong Excel dùng để tính gì?

a)

Giá trị khấu hao của tài sản.

b)

Lợi suất nội hàm của dự án.

c)

Lãi suất ngân hàng.

d)

Tổng giá trị hiện tại của dòng tiền.

57.

Hàm nào trong Excel dùng để tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính định kỳ với lãi suất cố định?

a)

Hàm PV

b)

Hàm FV

c)

Hàm DB

d)

Hàm IRR

58.

Mô hình hóa kinh tế được sử dụng để làm gì?

a)

Đánh giá mức lãi suất.

b)

Tạo đặc trưng cho dự báo thời tiết.

c)

Đánh giá và dự đoán hiện tượng kinh tế.

d)

Quản lý chuỗi cung ứng.

59.

Phân tích mô hình kinh tế nhằm mục đích gì?

a)

Để hiểu rõ hơn về tương tác của các yếu tố kinh tế.

b)

Tạo dự báo thời tiết.

c)

Để kiểm tra lãi suất ngân hàng.

d)

Để xác định các nguyên liệu cần thiết cho sản xuất.

60.

Bước đầu tiên trong quy trình xây dựng và phân tích mô hình kinh tế là gì?[al]

a)

Diễn tả dưới dạng ngôn ngữ toán học.

b)

Sử dụng công cụ toán học để giải bài toán.

c)

Xác định các yếu tố quan trọng và quy luật kinh tế.

d)

Phân tích và kiểm định kết quả tính toán.

61.

Phương pháp quy hoạch tuyến tính thường được sử dụng để giải quyết bài toán gì?

a)

Giải bài toán dự đoán thời tiết.

b)

Giải bài toán quản lý sản xuất sản phẩm.

c)

Tính lợi suất ngân hàng.

d)

Đánh giá lãi suất trái phiếu.

62.

Bước cuối cùng trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính là gì?

a)

Xác định các yếu tố quan trọng.

b)

Sử dụng công cụ toán học để giải bài toán.

c)

Phân tích và kiểm định kết quả tính toán.

d)

Xác định giới hạn số tiền đầu tư.

63.

Bài toán quản lý sản xuất sản phẩm thường được giải quyết bằng phương pháp nào?

a)

Bài toán lập lịch sản xuất.

b)

Bài toán quy hoạch tuyến tính.

c)

Bài toán tối ưu hóa lợi nhuận.

d)

Bài toán dự đoán thời tiết.

64.

Trong bài toán quản lý đầu tư, công cụ nào được sử dụng để giải quyết?

a)

Bài toán tối ưu hóa sản xuất.

b)

Bài toán dự đoán thời tiết.

c)

Phương pháp định giá tài sản.

d)

Công cụ Solver trong Excel.

65.

Trong quá trình mô hình hóa kinh tế, khi xác định các yếu tố quan trọng, điều gì được quan tâm?

a)

Điểm số của các yếu tố.

b)

Mối quan hệ giữa các yếu tố.

c)

Màu sắc của biểu đồ.

d)

Sự phụ thuộc vào thời tiết.

66.

Trong Excel, công cụ nào thường được sử dụng để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính?

a)

Phân tích dữ liệu.

b)

Bảng tính.

c)

Hàm IF.

d)

Solver.

67.

Để giải bài toán quy hoạch tuyến tính trong Excel, bạn cần làm gì sau khi thiết lập các tham số?

a)

Xóa tất cả dữ liệu.

b)

Làm sao để thoát khỏi Excel.

c)

Chọn nút "Solve" trong công cụ Solver.

d)

Đánh số thứ tự cho các biến.

68.

Bước nào trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính đòi hỏi chọn mục tiêu là tối đa hoặc tối thiểu?[am]

a)

Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

b)

Chọn thẻ DATA \ Solver.

c)

Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Chọn phương án cho hàm mục tiêu.

69.

Trong bài toán quản lý đầu tư, giới hạn số tiền đầu tư được xác định bởi điều gì?[an]

a)

Giá trị lãi suất trái phiếu.

b)

Mức thuế phải trả.

c)

Giới hạn số tiền được đầu tư.

d)

Số lãi suất hàng năm.

70.

Bài toán quản lý sản xuất sản phẩm có thể được mô hình hóa bằng phương pháp nào?[ao]

a)

Phân tích dữ liệu.

b)

Mô hình hóa kinh tế.

c)

Bài toán quy hoạch tuyến tính.

d)

Xác định lãi suất.

71.

Trong Excel, công cụ nào được sử dụng để thực hiện giải bài toán quy hoạch tuyến tính?

a)

Phân tích dữ liệu.

b)

Bảng tính.

c)

Hàm IF.

d)

Solver.

72.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng Solver trong Excel, khi nào bạn nhấp vào nút "Solve"?[ap]

a)

Sau khi thiết lập mục tiêu.

b)

Trước khi nhập dữ liệu.

c)

Sau khi thêm các ràng buộc.

d)

Trước khi khai báo tham số.

73.

Trong bài toán quản lý sản xuất sản phẩm, hàm mục tiêu thường liên quan đến điều gì?

a)

Số lượng sản phẩm cần sản xuất.

b)

Tổng lãi suất hàng năm.

c)

Mức thuế phải trả.

d)

Số nguyên liệu cần sử dụng.

74.

Bước nào trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính đòi hỏi khai báo các biến thay đổi?[aq]

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Bước 4: Nhập vùng địa chỉ các biến tại "By Changing Variable Cells."

75.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng công cụ Solver, bạn cần thiết lập các tham số ở đâu?[ar]

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Bước 4: Nhập vùng địa chỉ các biến tại "By Changing Variable Cells."

76.

Trong bài toán quản lý đầu tư, mục tiêu là gì?

a)

Tối ưu hóa tổng lãi suất hàng năm.

b)

Giảm giá trị của trái phiếu.

c)

Xác định số tiền được đầu tư.

d)

Tăng giá trị của tài sản.

77.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính, bước nào yêu cầu bạn thiết lập các ràng buộc cho bài toán?

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Bước 4: Thêm các ràng buộc vào "Subject to the Constraints."

78.

Bài toán quản lý sản xuất sản phẩm liên quan đến việc gì?

a)

Tối ưu hóa tổng lãi suất hàng năm.

b)

Quản lý đầu tư tài sản.

c)

Mô hình hóa kinh tế.

d)

Số lượng sản phẩm cần sản xuất.

79.

Bước cuối cùng trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng Solver trong Excel là gì?[as]

a)

Nhấp nút "Solve."

b)

Thiết lập mục tiêu.

c)

Thêm các biến thay đổi.

d)

Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

80.

Trong bài toán quản lý đầu tư, giới hạn số tiền đầu tư được xác định bởi điều gì?

a)

Giá trị lãi suất trái phiếu.

b)

Mức thuế phải trả.

c)

Giới hạn số tiền được đầu tư.

d)

Số lãi suất hàng năm.

81.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng Solver, khi bạn nhấp vào nút "Solve," bạn đang thực hiện gì?

a)

Đặt mục tiêu là tối đa hoặc tối thiểu.

b)

Thêm các biến thay đổi.

c)

Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

d)

Giải quyết bài toán và tìm nghiệm tối ưu.

82.

Bước nào trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính đòi hỏi bạn thiết lập mục tiêu là tối đa hoặc tối thiểu?

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Bước 4: Chọn phương án cho hàm mục tiêu.

83.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng công cụ Solver, bạn cần thiết lập các tham số ở đâu?

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính.

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

Bước 4: Nhập vùng địa chỉ các biến tại "By Changing Variable Cells."