wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử gk2

Total questions: 48

Worksheet time: 4hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Từ thế kỉ VII đến thế kỷ X, là thời kỳ

a)

những quốc gia thống nhất và lớn mạnh đã ra đời ở Đông Nam Á.

b)

hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh ở Đông Nam Á.

c)

các quốc gia Đông Nam Á phát triển đến thời kì cực thịnh.

d)

khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á.

2.

Tục thờ thần Mặt Trời là biểu hiện của tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Thờ cúng tổ tiên.         

b)

Tín ngưỡng phồn thực.        

c)

Thờ thần động vật.

d)

        Sùng bái tự nhiên.

3.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

4.

Hiện vật nào sau đây trở thành biểu tượng của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tượng Phật Đồng Dương.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

5.

Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

a)

Máy tính, người máy, internet, công nghệ thông tin,...

b)

Máy bay, máy tính, internet, vệ tinh nhân tạo.

c)

Máy tính, rô-bốt, internet, trí tuệ nhân tạo.

d)

Tên lửa, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.

6.

Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Thờ cúng tổ tiên.     

b)

Thờ thần tự nhiên.

c)

Thờ thần động vật.

d)

Thờ Chúa trời.

7.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba khởi đầu từ nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

8.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào thời gian nào?

a)

. Nửa cuối thế kỉ XIX.

b)

Nửa đầu thế ki XX.

c)

Nửa sau thế kỉ XX.

d)

Đầu thế kỉ XXI.

9.

Nguồn gồc sâu xa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là gì?

a)

Do tác động của toàn cầu hoá.

b)

Do tác động của khủng hoảng tài chính.

c)

Do cuộc chạy đua vũ trang giữa các nước tư bản.

d)

Do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.

10.

Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đạt thành tựu nào sau đây vào năm 1946?

a)

Máy tính điện tử được phát minh.

b)

Internet được phát minh.    

c)

Con người đặt chân lên Mặt Trăng.

d)

Rô-bốt được phát minh.

11.

Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là

a)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

b)

hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.

d)

các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.

12.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hằng       

b)

Sông Ấn      

c)

Sông Hồng       

d)

Sông Nin

13.

Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ,... được sáng tạo trên

cơ sở tiếp thu loại chữ viết nào?

a)

Chữ Phạn, chữ Bra-mi của người Ấn Độ.

b)

Chữ Hán của người Trung Quốc.

c)

Chữ Nôm của người Việt Nam.     

d)

Chữ tượng hình của người Ai Cập.

14.

Trong các phát minh sau, phát minh nào không phải là thành tựu tiêu biểu của

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Trí tuệ nhân tạo.

b)

liệu lớn Dữ.

c)

Người máy.

d)

Internet kết nối vạn vật.

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh.

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thuỷ để phục vụ nông nghiệp.

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

16.

Từ những thế kỉ trước công nguyên đến thế kỷ VII, trên nền tảng của văn hóa bản địa, kết hợp với ảnh hưởng của những nền văn hóa nào trên thế giới đã dẫn tới sự hình thành một số quốc gia ở Đông Nam Á?

a)

Văn hóa Ai Cập, Trung Hoa.

b)

Văn hóa Phương Tây, văn hóa Ấn Độ.

c)

Văn hóa Ấn Độ, Trung Hoa.

d)

Văn hóa phương Tây, văn hóa Trung Hoa.

17.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế đa dạng với nông nghiệp trồng lúa nước đóng vai trò chủ đạo.

b)

Nền kinh tế hàng hóa phát triển với trình độ tập trung sản xuất cao.

c)

C. Thủ công nghiệp và thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo.

d)

Hoạt động kinh tế đa dạng phục vụ chủ yếu cho xuất khẩu ra bên ngoài.

18.

Một trong những công trình kiến trúc Phật giáo điển hình ở khu vực Đông Nam Á là

a)

cố cung Bắc Kinh        

b)

lăng mộ Ta – giơ Ma - han.

c)

chùa Vàng            

d)

Đền Ăng-co-vát.      

19.

Một trong những công trình điêu khắc tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

trống đồng Đông Sơn              

b)

tượng lực sĩ ném đĩa

c)

đấu trường La Mã

d)

tượng thần vệ nữ Mi – lô        

20.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại với văn minh phương Tây thời kì cổ đại?

a)

Cùng theo một tôn giáo, tín ngưỡng         

b)

Có kinh tế nông nghiệp là chủ đạo            

c)

Có thành tựu phong phú, đa dạng

d)

Cùng sử dụng chung một ngôn ngữ

21.

Cho đến nay, các nhà khảo cổ học đã phát hiện được gần 300 trống đồng Đông Sơn trên lãnh thổ Việt Nam. Đó là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của ngành kinh tế nào sau đây dưới thời kì Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Đóng Tàu

b)

Đúc Đồng

c)

chế tạo máy

d)

cơ khí

22.

Cách mạng công nghiệp thời ki hiện đại đã

a)

đưa nhân loại sang nền văn minh thông tin.

b)

làm xuất hiện hai giai cấp cơ bản của xã hội tư bản.

c)

khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.

d)

chuyển từ nền sản xuất cơ khí hoá sang điện khí hoá.

23.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng.

b)

Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến.

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè.

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

24.

Các công trinh kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có điềm gì nồi bật?

a)

Đều là các công trình liên quan đến tôn giáo

b)

Là sản phẩm của các cộng đồng cư dân di cư từ Án Độ, Trung Quốc đến.

c)

Đa số là các công trình Phật giáo.

d)

Đều được UNESCO ghi danh.

25.

Ý nào sau đây là bối cảnh lịch sử tác động đến cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Chủ nghĩa tư bản chuyển từ tự do cạnh tranh sang chủ nghĩa độc quyền.

b)

Toàn cầu hoá diễn ra mạnh mẽ, đem lại những cơ hội và thách thức cho các nước.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai đặt ra nhu cầu phát minh các loại vũ khi mới.

d)

Giai cấp tư sản lên cầm quyền sau các cuộc cách mạng tư sản.

26.

Trong khoảng thời gian từ thế kỉ XVI đến thế kỷ XIX, là thời kỳ

a)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước ở Đông Nam Á.

b)

hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh ở Đông Nam Á.

c)

các quốc gia Đông Nam Á phát triển đến thời kì cực thịnh.

d)

khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á.

27.

Những yếu tố cốt lõi của kỹ thuật số trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?

a)

Internet kết nối vạn vật (loT), công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.

b)

Trí tuệ nhân tạo (Al), Internet kết nối vạn vật (loT), Dữ liệu lớn (Big Data).

c)

Trí tuệ nhân tạo (Al), Internet kết nối vạn vật (loT), công nghệ sinh học.

d)

Kĩ thuật số; công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.

28.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng nghệ thuật điêu khắc từ bên ngoài.

b)

kiến trúc và điêu khắc hoàn toàn độc lập với nhau.

c)

Có sự đa dạng trong loại hình và ít có tính thống nhất.            

d)

Nghệ thuật điêu khắc ít chịu ảnh hưởng của tôn giáo.  

29.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của kiến trúc

a)

Ấn độ

b)

ai cập

c)

hi lạp

d)

la mã

30.

Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp là đặc điểm của cuộc Cách mạng công nghiệp

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

31.

Yếu tố văn hoá mới bên ngoài du nhập vào và có tác động tới sự chuyển biến về văn hoá ở Đông Nam Á trong khoảng thế kỉ XVI- XVIII là

a)

Phật giáo.      

b)

Hin-đu giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Thiên Chúa giáo

32.

Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là

a)

sự du nhập của Thiên Chúa giáo.           

b)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.    

c)

sự xâm nhập của các nước phương Tây.

d)

sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.

33.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

sa huỳnh

b)

óc eo

c)

đông sơn

d)

sơn vi

34.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ.          

b)

Quan liêu, tập quyền.           

c)

Đơn giản, sơ khai.

d)

Phân quyền, pháp trị.

35.

Máy tính nào được coi là cha đẻ của máy tính hiện đại?

a)

apple

b)

sam sung

c)

eniac

d)

lenovo

36.

Một trong những nét độc đáo trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

chữ viết thể hiện tính bác học, uyên thâm.         

b)

thịnh hành tục thờ Mẫu và thờ cúng tổ tiên.       

c)

. sùng bái núi thiêng và nàng công chúa rắn.

d)

tục lệ chôn người chết trong các mộ chum.

37.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú        

b)

. Hệ thống đất phù sa màu mỡ                 

c)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

d)

Tiếp giáp với các nền văn minh lớn

38.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc

a)

Hoạt động thương nghiệp đường biển đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng trở nên bức thiết

d)

. Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao

39.

Cư dân Văn Lang – Âu Lạc sớm phát triển nghề luyện kim nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú         

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Hệ thống sông ngòi chằng chịt

d)

Các vùng đồng bằng phù sa màu mỡ     

40.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

. Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

b)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

c)

thủ công Hoạt động nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

. Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

41.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thuỷ để phục vụ nông nghiệp.

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

. Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

42.

Ý NÀO ĐÚNG

a)

Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại giúp việc tìm kiếm, chia sẻ thông tin trở nên nhanh chóng và thuận tiện.v

b)

Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại phát sinh các vấn đề bảo mật thông tin cá nhân, tính chính xác của các thông tin được chia sẻ.

c)

Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại làm gia tăng nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc.

d)

Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại thúc đầy quá trình xâm chiếm và tranh giành thuộc địa.

43.

Đời sống vật chất của cư dân Việt cổ?

a)

Nguồn lương thực chủ yếu là gạo nếp, gạo tẻ,…

b)

. Lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính.

c)

Nhà ở phổ biến là kiểu nhà sàn từ gỗ, tre, nứa, lá.

d)

Phương tiện đi lại chủ yếu trên song nước là thuyền, bè.

44.

Câu 43 chọn ý đúng

a)

. Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về quá trình hình thành và phát triển của Thiên chúa giáo tại tỉnh Nam Lây – tê (Phi – lip – pin)

b)

Thánh lễ Thiên chúa giáo đầu tiên của Đông Nam Á diễn ra tại đất nước Phi – lip – pin vào thế kỉ XV.

c)

Thiên chúa giáo lần đầu tiên được du nhập vào Phi – lip – pin thông qua các giáo sĩ người Tây Ban Nha.

d)

Phi – lip – pin là quốc gia đầu tiên ở khu vực Đông Nam Á tiếp thu Thiên chúa giáo từ phương Tây

45.

Hãy xác định đúng hoặc sai về nội dung lịch sử trong các câu sau đây.

a)

Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại làm gia tăng nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc.

b)

Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại phát sinh các vấn đề bảo mật thông tin cá nhân, tính chính xác của các thông tin được chia sẻ.

c)

Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã làm xuất hiện nhiều trung tâm công nghiệp mới và thành thị đông dân.

d)

Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã phát minh ra máy hơi nước và bóng đèn điện giúp đời sống và sản xuất phát triển nhanh chóng.

46.

Câu 45: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

a)

Thành phố cổ Pa – gan chính là minh chứng cho sự tồn tại của vương quốc Pa – gan hùng mạnh thời trung đại.

b)

Vương quốc Pa- gan thuộc đất nước Mi – an – ma hiện nay là vương quốc có Phật giáo, Đạo giáo và Hin – đu giáo rất phát triển.

c)

Trong quá trình tồn tại của mình, các quốc vương của Pa – gan đã cho xây dựng khoảng 5000 ngôi chùa và hầu hết vẫn còn lại di tích đến ngày nay.

d)

Thành phố cổ Pa – gan là một trong số nhiều di tích còn lại ngày nay ở Đông Nam Á được công nhận là di sản văn hóa thế giới.

47.

Câu 46. Đọc đoạn tư liệu sau đây:

a)

Đoạn tư liệu trên đã tóm tắt lại một tác phẩm văn học dân gian của nước ta.

b)

Ngày giỗ tổ mùng 10 tháng Ba âm lịch hằng năm nhằm tưởng nhớ công lao của các Vua Hùng được coi là quốc giỗ của dân tộc ta.

c)

Ngày giỗ tổ mùng 10 tháng Ba âm lịch lần đầu tiên được tổ chức vào năm 2012 khi tín ngưỡng này được UNESCO ghi danh.

d)

Tín ngưỡng thờ Quốc Tổ Hùng Vương là tín ngưỡng duy nhất của Việt Nam hiện nay đã phát huy cao độ truyền thống “uống nước nhớ nguồn” của dân tộc.

48.

Câu 47: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

a)

Đền Ăngco Vát là một ngôi đền nổi tiếng của đất nước Cam – pu – chia, được hoàn thành vào thế kỉ XII.

b)

Các bức phù điêu của ngôi đền Ăngco Vát là một minh chứng cho thấy ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Ấn Độ và Ai Cập đến quốc gia này.

c)

Trong ngôi đền Ăngco Vát, nghệ thuật kiến trúc và nghệ thuật điêu khắc không tách rời nhau mà có sự kết hợp hài hòa với nhau.

d)

Thực tiễn cuộc sống là một trong những nguồn cảm hứng tạo nên sự đa dạng và phong phú cho nghệ thuật điêu khắc ở ngôi đền Ăngco Vát.