NEW
Font size
WorksheetsLê Đức Long
Total questions: 72
Worksheet time: 52mins
Câu 3. Kết quả của đoạn chương trình sau:
x=2021
print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)
A. 55
B. True.
C. 5.
D. False
Câu 4. Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )
A. True
B. False
C. x
D. 1
Câu 5. Giá trị của hai biểu thức sau là True hay False?
50%3==1
34//5==6
A. True, True
B. False, False.
C. True, False
D. False, True
Câu 10: Kết quả của chương trình sau là gì?
x = 5
y = 6
if x > y:
print('Max:',x)
else:
print(‘Max: ’, y)
A. Max:5
B. Max:6
C. Max: 5
D. Max: 6
Câu 11. Kết quả của chương trình sau là gì ?
x = 8
y = 9
if x > y:
print('x lớn hơn y')
elif x==y:
print('x bằng y')
else:
print('x nhỏ hơn y')
A. x lớn hơn y
B. x bằng y
C. x nhỏ hơn y
D. Chương trình bị lỗi
Câu 12. Kết quả của chương trình sau là gì ?
num = 3
if num > 0:
print(num)
print("Thông điệp này luôn được in.")
num = -1
if num > 0:
print(num)
print("Thông điệp này cũng luôn được in.")
A. 3
Thông điệp này luôn được in.
Thông điệp này luôn được in.
B. 3
Thông điệp này luôn được in.
-1
Thông điệp này luôn được in.
C. 3
-1
Thông điệp này luôn được in.
D. Thông điệp này luôn được in.
-1
Thông điệp này luôn được in.
Câu 1. Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?
1) Đếm số học sinh của lớp.
2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.
3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.
4) Chạy 5 vòng sân bóng.
5) Tính tổng các số có 2 chữ số.
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 3. Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:
A. x = 0
for i in range(10): x = x + 1
B. x = 0
for i in range(10): x:= x + 1
C. x = 0
for i in range(10) x = x + 1
D. x:= 0
for i in range(10): x = x + 1
Câu 5. Trong câu lệnh lặp:
j=0
for j in range(10):
j = j + 2
print(j)
Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
A. 10 lần.
B. 1 lần
C. 5 lần.
D. Không thực hiện.
Câu 6. Trong câu lệnh lặp:
j = 0
for j in range(10):
print("A")
Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?
A. 10 lần.
B. 1 lần.
C. 5 lần.
D. Không thực hiện.
Câu 7. Cho đoạn chương trình:
j = 0
for i in range(5):
j = j + i
print(j)
Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
A. 10.
B. 12.
C. 15.
D. 14.
Câu 9. Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
t = 0
for i in range(1, 101):
if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):
t = t + i
print(t)
A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
B. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
C. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
D. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
Câu 10. Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:
s = 0
for i in range(3):
s = s+2*i
print(s)
A. 12.
B. 10.
C. 8.
D. 6.
Câu 11. Bạn An thực hiện đoạn chương trình sau nhưng chương trình báo lỗi. Theo em, bạn An sai ở dòng thứ mấy:
numbers = [6, 5, 3, 8, 4, 2, 5, 4, 11]
sum == 0
## iterate over the list
for val in numbers:
sum = sum+val
print("The sum is", sum)
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 12. Đoạn chương trình sau có lỗi tại một dòng lệnh. Theo em, đó là lỗi ở câu lệnh nào:
# program to display student's marks from record
student_name = 'Soyuj'
marks = {'James': 90, 'Jules': 55, 'Arthur': 77}
for student in marks:
if student == student_name:
print(marks(student))
break
else:
print('No entry with that name found.')
A. Sai kí hiệu chú thích
B. Sai khi khai báo danh sách
C. Sai khi gọi tới phần tử của danh sách
D. Không có lỗi sai ở câu lệnh nào
Câu 13. Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?
for i in range(10, 0, -1):
print(i, ‘’)
A. 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.
B. Đưa ra 10 dấu cách.
C. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.
D. Không đưa ra kết quả gì.
Câu 14. Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau?
11111
22222
33333
44444
55555
A. for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i).
B. for i in range(1, 6): print(str(i)*5).
C. for i in range(1, 5): print(str(i)*5).
D. for i in range(0, 5): print(str(i)*5).
Câu 15. Điền phần còn thiếu … trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây?
55555
44444
33333
22222
11111
for i in range(5, 0, …):
print(str(i)*5)
A. -1.
B. 0.
C. None.
D. 1
Câu 2. Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
Câu 3. Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a = 10
while a < 11: print(a)
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10.
B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.
D. Chương trình bị lặp vô tận.
Câu 4. Câu lệnh sau giải bài toán nào:
while M != N:
if M > N:
M = M – N
else:
N = N – M
A. Tìm UCLN của M và N.
B. Tìm BCNN của M và N.
C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.
D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N.
Câu 5. Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
A. while S >= 10000.
B. while S < 10000.
C. while S <= 10000.
D. While S >10000.
Câu 6. Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:
x = 1
while (x <= 5):
print(“python”)
x = x + 1
A. 5 từ python.
B. 4 từ python.
C. 3 từ python.
D. Không có kết quả.
Câu 7. Cho đoạn chương trình sau:
n = int(input("Nhập n<=1000: "))
k=0
n=abs(n)
while n!=0:
n=n//10
k=k+1
print(k)
Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?
A. k là số chữ số có nghĩa của n.
B. k là chữ số hàng đơn vị của n.
C. k là chữ số khác 0 lớn nhất của n.
D. k là số chữ số khác 0 của n.
Câu 8. Chọn đáp án đúng nhất:
i = 0; x = 0
while i < 10:
if i%2 == 0:
x += 1
i += 1
print(x)
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14. Kết quả của chương trình sau:
x = 1
y = 5
while x < y:
print(x, end = " ")
x = x + 1
A. 1 2 3 4.
B. 2 3 4 5.
C. 1 2 3 4 5.
D. 2 3 4.
Câu 15. Kết quả của chương trình sau là gì?
x = 8
y = 2
while y < x:
x = x - 2
print(x, end = " ")
A. 8, 6, 4, 2.
B. 8, 6, 4.
C. 6, 4, 2.
D. 8, 6, 4, 2, 0.
Câu 1. Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?
A = []
for x in range(10):
append(int(input()))
A. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.
B. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.
C. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.
D. Không có đáp án đúng.
Câu 4. Cho khai báo mảng sau:
A = list(“3456789”)
Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
A. print(A[2]).
B. print(A[1]).
C. print(A[3]).
D. print(A[0]).
A. print(A[2]).
B. print(A[1]).
C. print(A[3]).
D. print(A[0]).
Câu 6. Chương trình sau thực hiện công việc gì?
A=[]
for i in range(1, 1001):
if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):
A.append(str(i))
print(','.join(A))
A. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
B. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số.
C. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
D. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Câu 9. Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
A. 2, 3, 4, 5, 6, 4.
B. 2, 3, 4, 5, 6.
C. 2, 4, 5, 6.
D. 2, 3, 6, 4.
Câu 10. Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
del(A[2])
print(len(A))
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 14. Chương trình sau thực hiện công việc gì?
>>> S = 0
>>> for i in range(len(A)):
if A[i] > 0:
S = S + A[i]
>>> print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A.
B. Tính tổng các phần tử trong A.
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A.
D. Tính tổng các phần tử dương trong A.
Câu 15. Hoàn thiện chương trình tính tích các phần tử dương trong danh sách A.
>>> S = (…)
>>> for i in range(len(A)):
(…)
S = S * A[i]
>>> print(S)
A. 1, if A[i] > 0:.
B. 0, if A[i] > 0:.
C. 1, if A[i] >= 0.
D. 0, if A[i] > 0.
Câu 2. Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
for k in A:
print(k, end = " ")
A. 1 2 3 4 5 6
B. 1 2 3 4 5 6 5
C. 1 2 3 4 5
D. 2 3 4 5 6 5.
A. 1 2 3 4 5 6
B. 1 2 3 4 5 6 5
C. 1 2 3 4 5
D. 2 3 4 5 6 5
Câu 4. Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
‘a’ in A
A. True, False.
B. True, False.
C. False, True.
D. False, False.
A. True, False.
B. True, False.
C. False, True.
D. False, False.
Câu 5. Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A
A. True.
B. False.
C. Không xác định.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Câu 8. Số phát biểu đúng là:
1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.
2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.
3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.
4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. 3.
Câu 9. Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?
>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]
>>> A. remove(2)
>>> print(A)
A. [1, 2, 3, 4].
B. [2, 3, 4, 5].
C. [1, 2, 4, 5].
D. [1, 3, 4, 5].
Câu 10. Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?
>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]
>>> A. remove(3)
>>> print(A)
A. 2.
B. 3.
C. 8.
D. 4.
Câu 11. Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
>>> A = [1, 2, 3, 5]
>>> A.insert(2, 4)
>>> print(A)
A. 1, 2, 3, 4.
B. 1, 2, 4, 3, 5.
C. 1, 2, 3, 4, 5.
D. 1, 2, 4, 5.
