WorksheetsĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NHẬT NGỮ N5
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
私は ____ 勉強します。
日本語
英語
한국어
中国語
手紙 (tegami) có nghĩa là gì?
Bánh mì
Cây bút
Thư
Con mèo
誰 (dare) có nghĩa là gì?
Cái gì
Ở đâu
Ai
Khi nào
いいえ (iie) có nghĩa là gì?
Vâng
Cảm ơn
Xin lỗi
Không
はい (hai) có nghĩa là gì?
Không
Vâng
Cảm ơn
Xin lỗi
赤 (aka) có nghĩa là gì?
Xanh
Vàng
Đỏ
Trắng
安い (yasui) có nghĩa là gì?
Rẻ
Mắc
Nóng
Lạnh
水 (mizu) có nghĩa là gì?
Lửa
Cây
Nước
Đá
大きい (ookii) có nghĩa là gì?
Nhỏ
Lớn
Nóng
Lạnh
Viết lại câu "私は学生です。" sang dạng quá khứ.
私は学生です。
私は学生でした。
私は学生になります。
私は学生になりたいです。
どこ (doko) có nghĩa là gì?
Ai
Cái gì
Ở đâu
Khi nào
Viết lại câu "私は学生です。" sang dạng phủ định.
私は学生ではありません。
私は学生です。
私は学生でした。
私は学生になります。
Dịch câu tiếng Việt sang tiếng Nhật: Tôi đi học
私は学校に行きます。
私は学校へ行きます。
私は学校へ行きました。
私は学校へ行きます。
Câu nào sau đây sử dụng ngữ pháp "~ですね" đúng?
私は日本語を勉強します。
私は日本語を勉強しました。
私は日本語を勉強したいです。
今日はいい天気ですね。
何 (nani) có nghĩa là gì?
Ai
Ở đâu
Khi nào
Cái gì
Câu nào sau đây sử dụng ngữ pháp "~たい" đúng?
私は日本語を勉強したいです。
私は日本語を勉強します。
私は日本語を勉強しました。
私は日本語を勉強しました。
青 (ao) có nghĩa là gì?
Đỏ
Vàng
Trắng
Xanh
Câu nào sau đây sử dụng ngữ pháp "~ます" đúng?
私は日本語を勉強します。
私は日本語を勉強しました。
私は日本語を勉強したいです。
私は日本語を勉強します。
Dịch câu "私は日本語を勉強します。" sang tiếng Việt.
Tôi học tiếng Nhật.
Tôi học tiếng Anh.
Tôi học tiếng Hàn.
Tôi học tiếng Trung.
Câu nào sau đây sử dụng ngữ pháp "~たい" đúng?
私は日本語を勉強します。
私は日本語を勉強しました。
私は日本語を勉強したいです。
私は日本語を勉強します。
Viết lại câu "これは私の本です。" sang dạng phủ định.
これは私の本です。
これは私の本でした。
これは私の本になります。
これは私の本ではありません。
