wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

anh văn 7

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Hãy + ___.

a)

V + ing

b)

V (nguyên mẫu)

c)

V (các)

2.

Còn +___ thì sao?

a)

V (nguyên mẫu)

b)

V (các)

c)

V + ing

3.

Tại sao chúng ta không + ___?

a)

V (các)

b)

V (nguyên mẫu)

c)

V + ing

4.

Ta phát âm là /s/ khi động từ hoặc danh từ tận cùng là:

a)

t,k,th,f,p

b)

ch,x,s,sh,z

c)

m, n, o

5.

Ta phát âm là /z/ khi động từ hoặc danh từ tận cùng là:

a)

m, n, o

b)

t,k,th,f,p

c)

ch,x,s,sh,z

6.

Ta phát âm là /iz/ khi động từ hoặc danh từ tận cùng là:

a)

t,k,th,f,p

b)

m, n, o

c)

ch,x,s,sh,z

7.

Ta thêm "es" tận cùng khi từ hoặc danh từ tận cùng là:

a)

o,ch,sh,g,h

b)

o,z,ch,x,s,sh

c)

o,s,ch,z,l,m

8.

Công thức thì hiện tại đơn là:

a)

S + là + V.

b)

S + V(s/es) + O.

c)

S + sẽ + V.

9.

a)

queen

b)

emperor

c)

statue

10.

quyết định

a)

surround

b)

decide

c)

plan

11.

học giả

a)

success

b)

graduate

c)

scholar

12.

xem như

a)

regard as

b)

develop

c)

found

13.

continue +

a)

to-V

b)

V-ing

c)

V-ed

d)

V-es

14.

recognise

(a)  

15.

reconstruct

a)

xây dựng

b)

dưng lên

c)

tái xây dựng

d)

bức tượng

16.

tốt nghiệp

(a)  

17.

statue

a)

bức tượng

b)

lâu đài

c)

học giả

d)

tấm bia

18.

tấm bia

(a)  

19.

người sáng lập

a)

statue

b)

founder

c)

scholar

d)

found

20.

success

(a)  

21.

phim hoạt hoạ

(a)  

22.

nhà phê bình

(a)  

23.

làm đạo diễn (phim, kịch...)

(a)  

24.

thảm hoạ, tai hoạ

(a)  

25.

phim tài liệu

(a)  

26.

thú vị, làm vui lòng vừa ý

(a)  

27.

hấp dẫn, thú vị

(a)  

28.

vui nhộn, hài hước

(a)  

29.

phim kinh dị

(a)  

30.

áp phích quảng cáo

(a)  

31.

giới thiệu, tiến cử

(a)  

32.

bài phê bình

(a)  

33.

làm sợ hãi, rùng rợn

(a)  

34.

phim khoa học viễn tưởng

(a)  

35.

cuộc khảo sát

(a)  

36.

phim kinh dị, giật gân

(a)  

37.

có nhiều cảnh bạo lực

(a)  

38.

"volunteer" means ................

/ˌvɒlənˈtɪə(r)/

a)

(v.) thành lập, thiết lập

b)

(v.) đi tình nguyện

c)

(v. phr.) gây quỹ

39.

"raise money" mean ......................

/reɪz ˈmʌni/

a)

(v. phr.) quyên góp tiền

b)

(n. phr.) công việc vì lợi ích cộng đồng

c)

(phr. v.) dọn sạch

40.

Write the English word of "mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ"

(a)  

41.

"community service" mean ................

/kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/

a)

(n. phr.) tổ chức phi lợi nhuận

b)

(adj.) tốt bụng, có lòng tốt

c)

(n. phr.) công việc vì lợi ích cộng đồng

42.

'to be forced" mean ................

/tuː bi fɔːst/

a)

(v. phr.) bị ép buộc

b)

(n.) ùn tắc giao thông

c)

(v.) khuyến khích, động viên

43.

"homeless people" mean ................

/ˈhəʊmləs ˈpiːpl/

a)

(n.) nhà dưỡng lão

b)

(n. phr.) người vô gia cư

c)

sɪk ˈtʃɪldrən/

44.

Thank you. This information ________ me a lot.

a)

helps

b)

volunteer

c)

clean

45.

There are a lot of ________ after the storm.

a)

nursing home

b)

elderly people

c)

homeless people

46.

Students often make postcards and sell them to ________ to help the poor.

a)

raise money

b)

clean up

c)

community

47.

Write the English word of "(n.) thầy dạy kèm, gia sư"

(a)  

48.

On Fridays and Saturdays, 100 ________ for free chicken noodle soup are given to the poor by Mr. Khanh in Hanoi.

a)

tutors

b)

mentors

c)

coupons

49.

"graffiti" means .................

/ɡrəˈfiːti/

a)

(n.) hình hoặc chữ vẽ trên tường công cộng (thường là không được phép)

b)

(n.) tranh khổ lớn vẽ trên tường (thường là được phép)

50.

This program will ________ life skills for young people.

a)

graffiti

b)

be forced

c)

provide

51.

Hiện tại hoàn thành:

Khẳng định:

S + have ('ve)/has ('s) + V............

a)

V_inf

b)

V_pp

c)

V_ing

52.

Quá khứ đơn

Khẳng định:

S + V.........................

a)

V_inf

b)

V_ing

c)

V_ed/ cột 2

53.

I (a)   (go) to the movies yesterday.

54.

...................... they go to the movies yesterday?

a)

Did

b)

Do

c)

Does

55.

He hasn't ................ (take) the English test yet.

a)

take

b)

taken

c)

took

56.

........................... + S + V_pp …?

a)

Have/Has

b)

Do/Does

c)

Did

57.

He didn't ........................... (play) soccer yesterday.

a)

playing

b)

play

c)

played

58.

Văn Miếu

(a)  

59.

Quốc Tử Giám

(a)  

60.

thuộc về lịch sử

(a)  

61.

thế kỉ

(a)  

62.

nhìn này

(a)  

63.

bao xung quanh (v)

(a)  

64.

chứa

(a)  

65.

thành lập

(a)  

66.

toạ lạc ở

(a)  

67.

la bàn

(a)  

68.

di tích

(a)  

69.

tường gạch

(a)  

70.

xây dựng

(a)  

71.

nhắc đến như là

(a)  

72.

giáo dục (v)

(a)  

73.

thuê

(a)  

74.

(làm gì đó) trước

(a)  

75.

Hoàng đế

(a)  

76.

tốt nghiệp đại học

(a)  

77.

bức tượng

(a)  

78.

thành công (n)

(a)  

79.

xây dựng lại

(a)  

80.

toàn thế giứoi

(a)  

81.

truyện dân gian

(a)  

82.

gọi điện

(a)  

83.

nghiên cứu ( n)

(a)  

84.

truyền thuyết

(a)  

85.

sinh đẻ

(a)  

86.

nguồn góc

(a)  

87.

nhớ Nhung (v)

(a)  

88.

tổ tiên

(a)  

89.

nhân vật chính

(a)  

90.

đại dương

(a)  

91.

nàng tiên

(a)  

92.

chur đề

(a)  

93.

tiêu đề

(a)  

94.

thể loại

(a)  

95.

nội dug chính của câu chuyện

(a)  

96.

Nó quả là một truyền thuyết thus vị!

(a)  

97.

ngụ ngôn

(a)  

98.

cổ tích

(a)  

99.

tiều phu

(a)  

100.

phật

(a)  

101.

hoàng đế

(a)  

102.

người khổng lồ

(a)  

103.

phù thuỷ

(a)  

104.

hiệp sĩ

(a)  

105.

con rùa cạn

(a)  

106.

con thỏ

(a)  

107.

đại bàng

(a)  

108.

yêu tinh

(a)  

109.

người hầu

(a)  

110.

nhà ảo thuật gia

(a)  

111.

hét lên

(a)  

112.

nuốt

(a)  

113.

đến nơi

(a)  

114.
Chọn từ có trọng âm khác với từ còn lại:
a)
persuade
b)
reduce
c)
offer
d)
apply
115.
Chọn từ có trọng âm khác với từ còn lại:
a)
money
b)
machine
c)
many
d)
mother
116.
Chọn từ có trọng âm khác với từ còn lại:
a)
borrow
b)
agree
c)
await
d)
prepare
117.
Chọn từ có trọng âm khác với từ còn lại:
a)
paper
b)
story
c)
lecture
d)
tonight
118.
Điền từ vào chỗ trống: There is a great ______ for girls on March 3rd every year.
a)
celebrate
b)
celebration
c)
celebrated
d)
celebrating
119.
Điền từ vào chỗ trống: I loved the ______ last night .
a)
performed
b)
performers
c)
performance
d)
performing
120.
Điền từ vào chỗ trống: The football match still takes place ____ the rain.
a)
although
b)
however
c)
despite
d)
nevertheless
121.
Điền từ vào chỗ trống: Mai's dad always drives her to school _____her school is far from her house.
a)
but
b)
through
c)
because
d)
or
122.
Điền từ vào chỗ trống: Hurry, or we'll ____ the last bus.
a)
lose
b)
avoid
c)
miss
d)
drop
123.
Điền từ vào chỗ trống: Does your bike ever ______ down on the way to school?
a)
break
b)
take
c)
do
d)
turn
124.
Điền từ vào chỗ trống: Bus is the main public _____ in Vietnam.
a)
travel
b)
tricycle
c)
transport
d)
vehicle
125.
Điền từ vào chỗ trống: The play was so boring . _________, An saw it from beginning to end.
a)
Therefore
b)
Despite
c)
However
d)
Although
126.
Chọn đáp án đúng: Is Minh ___ with the final semester's result?
a)
satisfy
b)
satisfied
c)
satisfying
d)
be satisfying
127.
Chọn đáp án đúng: This is a ____film and it makes me cry a lot.
a)
funny
b)
moving
c)
comedy
d)
excited
128.
Chọn đáp án đúng: This is a(n) _____ on real life during wars in Vietnam in 1945.
a)
horror film
b)
sci-fi
c)
comedy
d)
documentary
129.
Chọn đáp án đúng: He ____ the Oscar Prize as the best actress this year.
a)
wins
b)
acts
c)
performs
d)
directs
130.

commemorate

a)

tưởng nhớ

b)

tổ chức

c)

bắt tay

131.

dân tộc thiểu số

(a)  

132.

I suppose that he (come) back to us

(a)  

133.

Thêm -ing hay -ed: He is (confuse) because of the dog

(a)  

134.

'Abundant' trong câu sau đây có nghĩa là gì?

'Fish are abundant along the coral reefs.'

a)

thiếu hụt

b)

dồi dào, phong phú

c)

thuộc về nước

d)

thuộc về hạt nhân

135.

'renewable' trong câu sau đây có nghĩa là gì?

'We are using renewable energy sources like wind and solar energy'

a)

thiếu hụt

b)

dồi dào, phong phú

c)

thuộc về nước

d)

có thể tái tạo được

136.

'Unlimited' trong câu sau đây có nghĩa là gì?

'Renewable energy such as solar power is unlimited.'

a)

không giới hạn

b)

bị hạn chế

c)

thuộc về nước

d)

có thể tái tạo được

137.

Thì tương lai tiếp diễn (the future continuous tense), dùng đề diễn tả ....

a)

hành động thường xuyên diễn ra ở hiện tại

b)

hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại

c)

hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.

d)

hành đông đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc ở hiên tại

138.

Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:

Peter/ study/ English/ at 10 a.m. tomorrow.

a)

Peter will be studying English at 10 a.m. tomorrow.

b)

Peter will study English at 10 a.m. tomorrow.

c)

Peter will studying English at 10 a.m. tomorrow.

139.

Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:

I (learn)………will be learning Math at this time weekend.

a)

will learn

b)

will be learning

c)

will learning

140.

Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:

..... (you/ stay) at home when I arrive tomorrow?

a)

Will you staying

b)

Will you be staying

c)

Will you be stay

141.

Will you be playing the piano at this time tomorrow. - No, I .......

a)

won’t

b)

won’t be

c)

will

d)

will be

142.

Will you be playing the piano at this time tomorrow. - No, I .......

a)

won’t

b)

won’t be

c)

will

d)

will be

143.

My father will ..... on a business trip at this time next month.

a)

be going

b)

go

c)

being go

d)

going

144.

I ...... with my dog in the park at 8 o’clock tomorrow morning because my legs hurt.

a)

Won't walk

b)

will walking

c)

will be walking

d)

won’t be walking

145.

Jame’s bought a train ticket. He .... to Venice at this time next week.

a)

will travel

b)

will be traveling

c)

traveling

d)

will being travel

146.

My son ……………after by my sister when I am not home.

a)

will be looking

b)

will look

c)

will be looked

d)

is looking

147.

Will the problem………before 8 a.m. tomorrow?

a)

be solving

b)

be solved      

c)

solve  

d)

solving

148.

A new shop .... at the end of the street tomorrow.

a)

will open

b)

will be opened

c)

open

d)

will be opening

149.

I …….English at this time tomorrow.

a)

will be taught

b)

will be teaching

c)

will teach

150.

My favorite singer will be singing……tomorrow.

a)

in

b)

on

c)

at time

d)

at this time

151.

I will be playing badminton……my friends an hour from now.

a)

with

b)

of

c)

on

d)

by

152.

Where will it……?

a)

be located    

b)

be locating

c)

locate

d)

located

153.

Where……to by our parents this weekend?

a)

will you be taken

b)

will you be taking

c)

will you take

d)

will you taken

154.

zebra crossing

a)

làn đường

b)

vạch kẻ sang đường

c)

vỉa hè

155.

means of transport

a)

phương tiện giao thông

b)

giao thông công cộng

c)

vận tải hàng không

156.

bằng lái xe

a)

driver license

b)

driving license

c)

driven license

157.

speed limit

a)

giới hạn tốc độ

b)

cự li chạy

c)

tốc độ tối thiểu

158.

Linh used to ............ badminton when she was ten years old.

a)

played

b)

playing

c)

play

159.

Before you came here, there ................. a lot of flowers.

a)

used to be

b)

did use to be

c)

didn't used to be

160.

Before you came here, there ................. a lot of flowers.

a)

used to be

b)

did use to be

c)

didn't used to be

161.

You should ........ right and left when you cross the street.

a)

look

b)

see

c)

view

162.

In the rush hours, there is a lot of .............. in big cities

a)

traffic jam

b)

traffic lights

c)

traffic signs

163.

He is driving so fast, he may endanger other .......

a)

roaders

b)

vehicles

c)

road users

164.

reverse

a)

đi lùi

b)

đi thẳng

c)

rẽ trái

165.

My mother often goes to work ..........

a)

by car

b)

with train

c)

by foot

166.

............... does it take you to go from HN to HCM city?

- Two hours.

a)

How far

b)

How often

c)

How long

167.

prohibition sign

a)

biển an toàn

b)

biển báo giao thông

c)

biển báo cấm

168.

Biển cảnh báo

a)

warning sign

b)

road sign

c)

information sign

169.

luật lệ giao thông

a)

traffic problems

b)

traffic rules

c)

traffic congestion

170.

thắt dây an toàn

a)

tight the seat belt

b)

fasten the seat belt

c)

loosen the seat belt

171.

hành khách

a)

passenger

b)

passage

c)

pedestrian

172.

road signs

a)

cảnh sát giao thông

b)

biển báo giao thông

c)

người tham gia giao thông

173.

rush hour

a)

giờ mặt trời

b)

giờ cao điểm

c)

giờ vàng

174.

driving license

a)

giấy đăng ký xe

b)

bằng lái xe

c)

tốc độ lái xe

175.

How to pronounce "ed" in the word below;

picked

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

176.

How to pronounce "ed" in the word below;

laughed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

177.

How to pronounce "ed" in the word below;

needed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

178.

How to pronounce "ed" in the word below;

repaired

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

179.

How to pronounce "ed" in the word below;

stopped

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

180.

How to pronounce "ed" in the word below;

divided

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

181.

How to pronounce "ed" in the word below;

carried

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

182.

How to pronounce "ed" in the word below;

filled

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

183.

Chọn từ có cách phát âm -ed khác với những từ còn lại

A. agreed B. succeeded C. smiled D. loved

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

184.

Chọn từ có cách phát âm -ed khác với những từ còn lại

A. washed B. parted C. passed D. barked

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

185.

Chọn từ có cách phát âm -ed khác với những từ còn lại

A. visited B. showed C. wondered D. studied

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

186.

Chọn từ có cách phát âm -ed khác với những từ còn lại

A. tried B. obeyed C. cleaned D. asked

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

187.

Chọn từ có cách phát âm -ed khác với những từ còn lại

A. rubbed B. tugged C. stopped D. filled

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

188.

write a name of a local speciality of Viet Nam 

Hãy viết ra tên 1 món đặc sản của một địa phương nào đó ở Việt Nam

Example: Phở - Hà Nội

4 lines
189.
a)

Thái Nguyên

b)

Bắc Kạn

c)

Ninh Bình

d)

Bắc GIang

190.
a)

Long An

b)

Bình Phước

c)

Bến Tre

d)

Cà Mau

191.

xôi ngũ sắc

a)

Cao Bằng

b)

Điện Biên

c)

Thái Bình

d)

Hải Phòng

192.

Cơm cháy, thịt dê

a)

Quảng Ninh

b)

Ninh Bình

c)

Sơn La

d)

Vĩnh Phúc

193.

Nem cua bể

a)

Hạ Long

b)

Thanh Hóa

c)

Hải Phòng

d)

Nha Trang

194.

NGHỆ AN

a)
b)
c)
195.

HÀ NỘI

a)
b)
c)
196.

ĐÀ NẴNG

a)
b)
c)
197.

Ingredients for: BÁNH TÔM

a)
b)
c)
d)
e)
198.

Ingredients for: SÚP LƯƠN

a)
b)
c)
d)
e)
199.

Ingredients for: MÌ QUẢNG

a)
b)
c)
d)
e)
200.

Write your asnwer below ( viết câu trả lời của bạn xuống dưới đây \nabla  

4 lines