wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địaktra

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

Sự tác động của điều kiện tự nhiên

b)

Sự phát triển công nghiệp chế biến

c)

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi

d)

Các hình thức chăn nuôi khác nhau

2.

Điểm khác biệt giữa gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học là

a)

Tổng số người xinh ra trong năm so với số dân trung bình

b)

Tổng số giữa tỉ suất sinh thô và tử suất tử thô

c)

Sự chênh lệch giữa tỉ số sinh thô và tỉ suất tử thô

d)

Tổng số người chết đi trong năm so với số dân trung bình

3.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp

a)

Khắc phục được tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất

b)

Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường

c)

Em cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất

d)

Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

4.

tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

Số dân nông thôn giảm đi

b)

Sự phân bố dân cư không hợp lý

c)

Mức sống giảm xuống

d)

Quá trình đô thị hóa

5.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực

a)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

b)

Mức độ ảnh hưởng

c)

Vai trò và thuộc tính

d)

Thời gian và công cụ

6.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa

a)

Hợp tác xã

b)

Trang trại

c)

Vùng nông nghiệp

d)

Hộ gia đình

7.

Sản xuất nông -lâm- thủy sản ngày càng giảm sự phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên do

a)

Không gian sản xuất ngày càng thu hẹp

b)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

c)

tỉ trọng trong nền kinh tế ngày càng giảm

d)

Khí hậu trái đất ngày càng biến đổi

8.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lãnh thổ

d)

Cơ cấu lao động

9.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi phải tiếp cận hãy cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

Ngoại lực

b)

Tự nhiên

c)

Vị trí địa lý

d)

Kinh tế- xã hội

10.

Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Cơ sở thức ăn

c)

Con giống

d)

Hình thức chăn nuôi

11.

Loài thủy sản chiếm 85-95% Sản lượng thủy sản khai thác của thế giới là

a)

Cua

b)

Mực

c)

Tôm

d)

12.

Tốc độ gia tăng dân số thế giới trong thế kỷ XXI

a)

Nhanh

b)

Có xu hướng giảm

c)

Rất nhanh

d)

Không tăng

13.

Tác động của quá trình di cư đến sự phân bố dân cư thế giới là

a)

Gây khó khăn trong việc giao lưu văn hóa giữa các nước

b)

Làm thay đổi tỉ trọng dân số của các châu lục trên thế giới

c)

Gây trở ngại cho sự phát triển kinh tế của nhiều nước

d)

Làm cho phân bố dân cư chuyển từ tự phát sang tự giác

14.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Nông- lâm -ngư nghiệp, công nghiệp -xây dựng, dịch vụ

c)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

d)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ

15.

Sự chênh lệch giữa số người suất cư và nhập cư được gọi là

a)

Gia tăng dân số tự nhiên

b)

Gia tăng cơ học

c)

Gia tăng dân số

d)

Quy mô dân số

16.

Để đánh giá mức sống dân cư của một quốc gia, người ta dùng các chỉ số

a)

GDP/ngươi và GNI/người

b)

GDP và GNI/người

c)

GDP và GNI

d)

GNI và GDP/người

17.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

Cận nhiệt

b)

Nhiệt đới

c)

Hàn đới

d)

Ôn đới

18.

Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là

a)

Vốn

b)

Thị trường

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Vị trí địa lý

19.

Sản lượng thủy sản khai thác của thế giới ngày càng tăng nhờ

a)

Nhu cầu tiêu thụ lớn trong khi sản lượng thủy sản nuôi trồng giảm

b)

Nguồn lợi trong các biển và đại dương ngày càng dồi dào

c)

Ít chịu sự tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu

d)

Nhu cầu tiêu thụ lớn và công nghệ đánh bắt ngày càng tiến bộ

20.

Động lực phát triển dân số

a)

tỉ suất sinh thô

b)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

c)

tỉ suất nhập cư

d)

tỉ suất gia tăng cơ học

21.

Tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là do

a)

Sự tiến bộ của Ý tế, khoa học kĩ thuật

b)

Thiên tai ngày càng diễn ra ít hơn

c)

Chiến tranh, xung đột đã chấm dứt

d)

Tuổi thọ trung bình có xu hướng giảm