wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập khtn7 giua kì 2

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

số dao động trong 1 giây gọi là gì?

(a)  

2.

Bộ phận phát ra tiếng khi ta gõ vào trống là:

a)

Dùi trống

b)

Mặt trống

c)

Không khí xung quanh trống

d)

Tay người gõ trống

3.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

4 lines
4.

Vật dao động chậm thì:

a)

Tần số dao động nhỏ, âm phát ra trầm

b)

Tần số dao động lớn, âm phát ra bổng

c)

Biên độ dao động nhỏ, âm phát ra nhỏ

d)

Biên độ dao động lớn, âm phát ra to

5.

Một con lắc thực hiện 20 dao động trong 10 giây. Tần số dao động của con lắc này là:

4 lines
6.

Khi điều chỉnh dây đàn thì tần số phát ra sẽ thay đổi. Dây đàn càng căng thì âm phát ra càng?

a)

to

b)

bổng

c)

thấp

d)

7.

Một vật dao động với tần số 50Hz, vậy số dao động của vật trong 5 giây sẽ là:

55 -

250 -

45 -

(a)  

8.

Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong số các dao động sau đây?

a)

Vật trong 5 giây có 500 dao động và phát ra âm thanh.

b)

Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200Hz.

c)

Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.

d)

Trong một phút vật dao động được 1000 dao động.

9.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:


" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.

Âm phát ra càng cao tần số càng ...."

a)

Độ to ; càng lớn

b)

Độ cao; Càng lớn

c)

Độ to; Càng nhỏ

d)

Độ to; càng lớn

10.

Khi ruồi muỗi bay ta nghe tiếng vo ve. Bộ phận trên cơ thể chúng phát ra âm là:

a)

Bộ phận phát âm có trong bụng của chúng

b)

Bụng

c)

Cánh

d)

Chân

11.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

a)

100000

b)

1000

c)

100

d)

10

12.

Kéo căng dây đàn ghita. Dùng tay gảy dây đàn đó, ta nghe thấy âm thanh. Nguồn âm là:

a)

Sợi dây đàn

b)

Các chốt giữ sợi dây căng

c)

Bàn tay gảy làm sợ dây rung

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

13.

Vật phát ra âm trong trường hợp khi:

a)

Khi kéo căng vật

b)

Khi uốn cong vật

c)

Khi làm vật dao động

d)

Khi nén vật

14.

Vật nào dao động phát ra tiếng sấm

a)

Các đám mây va chạm tạo ra tiếng sấm

b)

Không khí xung quanh tia lửa điện giãn nở đột ngột khiến chúng dao động phát ra âm

c)

Các tia lửa điện khổng lồ dao động gây ra tiếng sấm

d)

Cả ba lí do trên

15.

Một vật có tần số 800 Hz. Tính thời gian để vật thực hiện được 16000 dao động

4 lines
16.

Âm có tần số nhỏ hơn 20000 Hz gọi là :

a)

Siêu âm

b)

Hạ âm

c)

Âm nghe thấy được

17.

Siêu âm là:

a)

Âm có tần số 20 Hz

b)

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz

c)

Âm có tần số 2000 Hz

d)

Âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz

18.

Tai người nghe được âm có tần số :

a)

Nhỏ hơn 20 Hz

b)

Lớn hơn 20 000 Hz

c)

Nằm trong khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

d)

Nằm ngoài khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

19.

Khi thổi sáo thì âm phát ra do.............................

a)

môi người thổi dao động

b)

lưỡi người thổi dao động

c)

không khí trong ống sáo dao động

d)

ống sáo day động

20.

Khi phát ra âm thì?

a)

Các vật dao động

b)

Các vật đứng yên

c)

Các vật đung đưa mạnh

d)

Các vật không thay đổi so với bình thường

21.

Hộp đàn trong các đàn ghita, viôlông, măngđôlin, viôlông sen… có tác dụng gì là chủ yếu?

a)

Để tạo kiểu dáng cho đàn.

b)

Để khuếch đại âm do dây đàn phát ra.

c)

Để người nhạc sĩ có chỗ tì khi đánh đàn.

d)

Để người nhạc sĩ có thể vỗ vào hộp đàn khi cần thiết.

22.

Khi người ta dùng dùi gõ các thanh đá thuộc bộ đàn đá thì nghe thấy âm thanh phát ra. Vật phát ra âm thanh là?

a)

Dùi gõ

b)

Các thanh đá

c)

Không khí

d)

Dùi gõ và các thanh đá

23.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

24.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

25.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

26.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị:

a)

centimmet (cm)

b)

decimet (dm)

c)

Deciben (dB)

d)

héc (Hz)

27.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

28.

Chọn câu trả lời đúng: Tại sao khi đứng tại sân ga ta nghe tiếng còi rời ga phát ra nhỏ dần, còn khi tàu đến ga thì âm thanh lớn dần?

a)

Vì đó là dấu hiệu để phân biệt tàu đến và tàu đi

b)

Vì tàu đến là khoảng cách giữa ta và tàu mỗi lúc một gần do đó mà ta nghe to hơn còn tàu đi khoảng cách mỗi lúc một xa nên ta nghe nhỏ hơn

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Cả hai câu trên đều sai

29.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm

a)

tần số

b)

biên độ

c)

màu sắc

d)

hình dạng

30.

Hãy sắp xếp độ to của các âm theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

a)

Tiếng xe cộ ngoài đường phố, tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

b)

Tiếng thì thầm, tiếng trẻ đọc bài, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

c)

Tiếng máy móc nặng trong công xưởng, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng trẻ con đọc bài, tiếng thì thầm

d)

Tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng xe cộ, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

31.

Âm thanh được tạo ra nhờ ?

a)

Nhiệt

b)

Điện

c)

Ánh sáng

d)

Dao động

32.

Tần số là gì?

a)

Số dao động trong 1 phút.

b)

Số dao động trong 1 giờ.

c)

Số dao động trong 1 giây

d)

Thời gian thực hiện một dao động.

33.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

4 lines
34.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

35.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm nghe to.

d)

Khi âm nghe nhỏ.

36.

Tần số dao động càng cao thì?

a)

Âm thanh phát ra càng trầm

b)

Âm thanh phát ra càng bổng

c)

Âm thanh phát ra càng to

d)

Âm thanh phát ra càng nhỏ

37.

Vật nào dưới đây không được gọi là nguồn âm:

a)

Dây đàn dao động.

b)

Mặt trống dao động.

c)

Chiếc sáo đang để trên bàn.

d)

Âm thoa dao động.

38.

Tần số dao động càng lớn thì?

a)

Âm phát ra càng nhỏ

b)

Âm nghe càng rõ

c)

Âm nghe càng vang xa

d)

Âm phát ra càng cao

39.

Âm phát ra càng thấp khi

a)

tần số dao động càng nhỏ.

b)

vận tốc truyền âm càng nhỏ.

c)

biên độ dao động càng nhỏ.

d)

quãng đường truyền âm càng nhỏ.

40.

Đặc điểm chung nhất của các nguồn âm là:

a)

Đều cứng

b)

Đều hấp thụ âm tốt    

c)

Đều dao động

d)

Đều phản xạ âm tốt

41.

Tai người nghe được những âm có tần số

a)

dưới 20Hz

b)

từ 20Hz đến 1000Hz

c)

từ 20Hz đến 20.000Hz

d)

trên 20.000Hz

42.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

43.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

44.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

45.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị:

a)

centimmet (cm)

b)

decimet (dm)

c)

Deciben (dB)

d)

héc (Hz)

46.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

47.

Chọn câu trả lời đúng: Tại sao khi đứng tại sân ga ta nghe tiếng còi rời ga phát ra nhỏ dần, còn khi tàu đến ga thì âm thanh lớn dần?

a)

Vì đó là dấu hiệu để phân biệt tàu đến và tàu đi

b)

Vì tàu đến là khoảng cách giữa ta và tàu mỗi lúc một gần do đó mà ta nghe to hơn còn tàu đi khoảng cách mỗi lúc một xa nên ta nghe nhỏ hơn

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Cả hai câu trên đều sai

48.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Những âm thanh vượt quá ngưỡng đau là những âm thanh mà ai của con người không nghe được

b)

Siêu âm là loại âm thanh có tần số rất lớn do đó nó là loại âm thanh vượt quá ngưỡng đau

c)

Ngưỡng đau là ngưỡng mà nếu âm thanh có độ to vượt qua ngưỡng đó sẽ làm tai người nghe đau nhức

d)

Cả ba câu trên đều đúng

49.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm

a)

tần số

b)

biên độ

c)

màu sắc

d)

hình dạng

50.

Khi gõ tay xuống mặt bàn, ta nghe thấy âm. Trong trường hợp này, vật nào đã dao động phát ra âm?

a)

Mặt bàn đã dao động phát ra âm.

b)

Tay ta gõ vào bàn nên tay đã dao động phát ra âm.

c)

Cả tay ta và mặt bàn đều dao động phát ra âm.

d)

Lớp không khí giữa tay ta và mặt bàn dao động phát ra âm.

51.

Âm thanh được tạo ra nhờ ?

a)

Nhiệt

b)

Điện

c)

Ánh sáng

d)

Dao động

52.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

53.

You AN for that the dao động có tần số lớn hơn 20.000 Hz không phát âm thanh đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Chọn từ điền vào thích hợp vào câu sau:


" Tần số là đặc trưng đại lượng cho ..... của âm thanh.

Audio phát càng cao tần số càng cao .... "

a)

Độ sang; càng lớn

b)

Độ cao; Large càng

c)

Độ sang; Càng nhỏ

d)

Độ sang; càng lớn

55.

Vật thể A dao động phát âm thanh có tần số 50Hz, vật thể B phát âm thanh có tần số 60Hz và một vật thể C dao động phát âm thanh có tần số 70Hz. Sản phẩm nào dao động nhanh hơn?

a)

Vật A

b)

Vật thể B

c)

Vật c

d)

cả ba vật

56.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào dưới đây?

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí

d)

chân không

57.

Hạ âm là âm thanh

a)

có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

b)

có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

c)

có tần số trên 20000 Hz.       

d)

có tần số dưới 16 Hz.

58.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây

d)

. Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

59.

Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

60.

Hãy xác định câu đúng trong các câu sau đây?

a)

Những vật có bề mặt nhẵn, cứng phản xạ âm tốt.

b)

Bức tường càng dày phản xạ âm càng tốt.

c)

Những vật có bề mặt mềm, gồ ghề hấp thụ âm kém.

d)

Khi gặp mặt phẳng xù xì, âm truyền qua hoàn toàn, không bị phản xạ.

61.

Âm phản xạ là:

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.

b)

Âm đi vòng qua vật chắn.

c)

Âm truyền đi qua vật chắn.

d)

Các loại âm trên

62.

Yếu tố nào sau đây quyết định điều kiện để có tiếng vang?

a)

Khoảng cách từ nguồn âm đến vật phản xạ âm.

b)

Độ to, nhỏ của âm.

c)

Độ cao, thấp của âm.

d)

Biên độ của âm.

63.

Vật nào sau đây phản xạ âm kém?

a)

xốp

b)

đệm mút

c)

áo len

d)

tất cả đáp án trên

64.

Vật liệu nào dưới đây thường không được dùng làm vật ngăn cách âm giữa các phòng?

a)

Tường bê tông

b)

Cửa kính 2

c)

Tấm rèm vải

d)

cửa gỗ

65.

Sau khi nghe tiếng sấm rền trong cơn dông, em học sinh đã giải thích như sau. Câu nào đúng nhất?

a)

Sấm rền là do sự phản xạ của âm từ các đám mây dông trên bầu trời xuống mặt đất.

b)

Do nguồn âm phát ra từ rất xa.

c)

Vì thời gian truyền âm thanh từ nguồn phát ra âm thanh đến mặt đất lớn hơn 1 giây.

d)

Tia sét (nguồn âm) chuyển động do đó khoảng cách từ nguồn âm đến tai nghe thay đổi nên có tiếng rền.

66.

Trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

gần đường ray xe lửa

b)

gần sân bay

c)

gần đường cao tốc

d)

gần ao hồ

67.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn, người ta thường sử dụng các biện pháp:

a)

Làm trần nhà bằng xốp

b)

Trồng cây xanh

c)

Bao kín các thiết bị gây ồn

d)

Tất cả các đáp án trên

68.

Tiếng ồn có ảnh hưởng như thế nào đến cuộc sống của con người?

a)

gây mệt mỏi

b)

gây buồn ngủ

c)

làm thính giác phát triển

d)

gây hưng phấn

69.

Ở một số căn phòng các cửa sổ có hai lớp kính. Mục đích của biện pháp này là gì?

a)

Điều hòa nhiệt độ trong phòng

b)

Ngăn tiếng ồn

c)

Làm cho cửa vững chắc

d)

Chống rung

70.

Chọn câu trả lời đúng.

Hãy sắp xếp độ to của các âm theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

a)

Tiếng xe cộ ngoài đường phố, tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

b)

Tiếng thì thầm, tiếng trẻ đọc bài, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

c)

Tiếng máy móc nặng trong công xưởng, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng trẻ con đọc bài, tiếng thì thầm

d)

Tiếng trẻ con đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng xe cộ, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

71.

Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1,2 giây. Biết tốc độ truyền siêu âm trong nước là 1 500 m/s. Độ sâu của đáy biển là:

a)

900m

b)

1800m

c)

3600m

d)

Một giá trị khác

72.

Chọn câu trả lời sai Hiện tượng được phản xạ âm được ứng dụng trong những trường hợp nào dưới đây?

a)

Trồng cây xung quanh bệnh viện

b)

Xác định độ sâu của biển

c)

Soi gương

d)

Làm tường phủ dạ, nhung

73.

Chọn câu trả lời đúng Trong phòng kín ta thường nghe âm thanh to ngoài trời vì:

a)

Trong phòng kín thường có phản xạ âm. Tai người nhận được nhiều âm phản xạ cùng một lúc sẽ nghe to hơn

b)

Phòng kín nên âm không thoát ra ngoài được

c)

Ngoài trời âm thanh sẽ dễ bị tiêu tán

d)

Phòng kín nên không có sức cản của không khí do đó mà dễ truyền đến tai người nghe hơn

74.

Tìm câu sai

a)

Phòng kín càng lớn tiếng vang càng to

b)

Trong phòng kín nào cũng đều có tiếng vang

c)

Người nói phải đứng cách tường hơn 11 m mới có thể nghe được tiếng vang

d)

Tai nhận được cùng lúc càng nhiều âm phản xạ thì sẽ nghe càng to

75.

Tại sao khi nói lớn trong phòng to thì nghe được tiếng vang còn trong phòng nhỏ thì không?

a)

Vì phòng nhỏ không có phản xạ âm

b)

Vì chỉ phòng lớn có phản xạ âm

c)

Vì phòng lớn không khí loãng nên âm truyền đi dễ dàng

d)

Vì phòng đủ lớn thì khi âm phản xạ dội lại đến tai ta mới có thể chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai một khoảng ít nhất 1/15 s để tạo thành tiếng vang

76.

Theo em những âm thanh nào sau đây không phải là ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng học sinh nô đùa trong giờ ra chơi

b)

Tiếng xe cộ trong thành phố

c)

Tiếng tàu hỏa chạy qua khu đông dân cư ban đêm

d)

Tiếng còi xe ban đêm

77.

Sống trong một khu dân cư bị ô nhiễm tiếng ồn do tàu hỏa gây ra. Để em bé của mình không bị thức giấc mỗi khi tàu hỏa chạy qua bạn Linh đã đề nghị với bố mẹ các cách như sau. Theo em cách làm nào sẽ được bố mẹ Linh tán thành

a)

Chuyển nhà đi nơi khác không bị ô nhiễm tiếng ồn

b)

Không cho tàu hỏa đi ngang qua nơi mình ở

c)

Bịt tai em bé lại mỗi khi có tàu đi qua

d)

Xây tường cách âm

78.

Âm thanh có thể truyền trong các môi trường nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng, rắn và khí

79.

Môi trường nào dưới đây không truyền âm?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

80.

Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây?

a)

Khoảng chân không

b)

Tường bê-tông

c)

Nước biển

d)

Tầng khí quyển quang Trái Đất

81.

Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc

c)

Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không

d)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất

82.

Phát biểu nào đúng khi nói về môi trường truyền âm?

a)

Khi truyền âm trong không khí, nếu không khí càng loãng thì sự truyền âm càng kém

b)

Trong những điều kiện như nhau, chất rắn truyền âm tốt hơn chất lỏng

c)

Trong 3 môi trường truyền âm rắn, lỏng và khí thì chất khí truyền âm kém nhất

d)

Cả 3

83.

Trong lớp học, học sinh nghe được thầy đang giảng thông qua môi trường truyền âm nào?

a)

Không khí

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chân không

84.

Vật tốc truyền âm trong không khí là:

a)

34m/s

b)

3,4m/s

c)

340m/s

d)

3400m/s

85.

Càng lên cao nói chuyện càng khó nghe hơn vì sao?

a)

Vì càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Vì càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm

c)

Vì càng lên cao không khí càng loãng

d)

Vì càng lên cao gió thổi càng mạnh

86.

vr,vj,vk là vận tốc truyền âm của các môi trường rắn, lỏng khí. So sánh vận tốc truyền âm trong ba môi trường đó: C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Sự truyền âm có đặc tính

a)

Truyền được trong tất cả các môi trường kể cả chân không

b)

Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn

c)

Truyền trong chân không nhanh nhất

d)

Truyền trong chất rắn nhanh nhất

88.

Hai bạn Minh và Bình chơi trò chơi "Nói chuyện qua điện thoại" bằng cách xâu dây qua hai ống cứng hình trụ. Hai bạn cầm hai ống sao cho sợi dây căng ra, một bạn nói vào miệng một ống, bạn kia áp miệng ống còn lại vào tai để nghe.

Trong trò chơi này, âm thanh đã truyền qua những môi trường nào?

a)

Không khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chất lỏng.

d)

Không khí và chất rắn.

89.

Bạn A gõ tay vào mặt chiếc bàn đặt trong phòng rộng. Bạn B (bình thường về thính giác) đứng ở trong phòng.

a)

Bạn B nghe được tiếng gõ, chứng tỏ âm thanh đã lan truyền qua không khí tới tai bạn B.

b)

Bạn B càng đứng xa bạn A càng nghe thấy tiếng gõ to hơn.

c)

Nếu bạn B úp một tai vào mặt bàn còn tai kia bịt lại thì không nghe được tiếng gõ.

d)

Dù bạn A gõ tay rất nhẹ thì bạn B vẫn nghe thấy rõ tiếng gõ.

90.

Chọn những ý đúng:

a)

Âm thanh khi lan truyền ra xa sẽ mạnh lên.

b)

Càng xa nguồn âm thanh, ta nghe thấy âm thanh càng nhỏ.

c)

Âm thanh có thể truyền qua chất rắn, chất khí nhưng không thể truyền qua chất lỏng.

d)

Cá dưới ao, hồ có thể cảm nhận được tiếng chân người bước trên bờ là do âm thanh có thể truyền qua chất lỏng.

e)

Âm thanh có thể truyền qua nước biển.

91.

Khi gõ mạnh tay vào mặt bàn, tai ta nghe thấy tiếng động.

Hãy sắp xếp các sự kiện xảy ra theo thứ tự cho phù hợp: 1. Không khí xung quanh mặt bàn rung động. 2. Mặt bàn rung. 3. Màng nhĩ rung và tai ta nghe được tiếng động. 4. Không khí gần tai ta rung động.

a)

1 -> 3 -> 2 -> 4.

b)

2 -> 1 -> 4 -> 3.

c)

4 -> 2 -> 3 -> 1.

d)

2 -> 4 -> 1 -> 3

92.

Đâu là ví dụ chứng tỏ âm thanh lan truyền được trong không khí?

a)

Ta nghe được tiếng trống trường

b)

Tiếng cô giáo giảng bài

c)

Tiếng chim hót

d)

Tất cả các đáp án trên

93.

Đâu không là ví dụ về sự lan truyền âm thanh?

a)

Khi đứng gần trống trường thì nghe rõ hơn.

b)

Khi ô tô ở xa nghe thấy tiếng còi nhỏ.

c)

Nói chuyện ở gần thì sẽ nghe rõ hơn.

d)

Bạn đang viết bài sự lan truyền âm thanh.

94.

Đâu là ví dụ chứng tỏ âm thanh truyền qua chất rắn? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Gõ thước lên mặt bàn, áp tai xuống ta sẽ nghe được âm thanh.

b)

Cá heo, cá voi có thể " nói chuyện" dưới nước...

c)

Áp tai xuống đất có thể nghe thấy tiếng xe cộ, tiếng chân người.

d)

Nghe thấy tiếng cá lội dưới nước

95.

Trường hợp gây ra tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe con người là:

a)
b)
c)
d)
96.

Tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe con người, có thể gây ra:

a)

mất ngủ, đau đầu, viêm da dị ứng, mắt nhìn kém.

b)

suy nhược thần kinh, đau đầu, viêm mũi, mất ngủ.

c)

mất ngủ, đau đầu, suy nhược thần kinh, có hại cho tai.

d)

mắt nhìn kém, còi xương, cơ thể phát triển chậm, kém thông minh.

97.

Những việc làm nhằm hạn chế ô nhiễm tiếng ồn:

a)

sử dụng các vật liệu như xốp, mút, bông,... dùng để cách âm trong phòng.

b)

mở nhạc, ti vi vừa đủ nghe.

c)

xây dựng nhà máy, khu công nghiệp ở trung tâm thành phố.

d)

có thể thoải mái cười đùa, nói chuyện lớn tiếng ở các nơi công cộng.

98.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)
  • Ánh sáng bị hắt trở lại khi gặp mặt phân cách là hiện tượng phản xạ ánh sáng.

b)
  • Phản xạ ánh sáng chỉ xảy ra trên mặt gương.

c)
  • Tia sáng phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia sáng tới và pháp tuyến tại điểm tới.

d)
  • Góc phản xạ là góc tạo bởi tia sáng phản xạ và đường pháp tuyến tại điểm tới.

99.

Khi có phản xạ khuếch tán ta thấy ảnh của vật như thế nào?

a)
  • Ảnh của vật ngược chiều.

b)
  • Ảnh của vật cùng chiều.

c)
  • Ảnh của vật quay một góc bất kì.

d)
  • Không quan sát được ảnh của vật.

100.

Chiếu một tia sáng lên gương phẳng. Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới là: 

a)
  • Góc phản xạ 

b)
  • Góc tới 

c)
  • Góc khúc xạ 

d)
  • Góc tán xạ

101.

Pháp tuyến là

a)
  • Đường thẳng vuông góc với gương tại điểm tới.

b)
  • Đường thẳng song song với gương.

c)
  • Đường thẳng trùng với tia sáng tới.

d)
  • Đường thẳng vuông góc với tia sáng tới.

102.

Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng? 

a)
  • Góc phản xạ lớn hơn góc tới 

b)
  • Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới 

c)
  • Góc phản xạ bằng góc tới 

d)
  • Góc phản xạ bằng nửa góc tới

103.

Khi tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc i = 300 thì tia phản xạ hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc bao nhiêu?

a)
  • i’ = 300.

b)
  • i’ = 400.

c)
  • i’ = 600.

d)
  • i’ = 450.

104.

Theo định luật phản xạ ánh sáng: 

a)
  • Góc phản xạ bằng góc tới 

b)
  • Pháp tuyến là đường phân giác của góc tạo bởi tia phản xạ và tia tới 

c)
  • Tia phản xạ và tia tới đối xứng nhau 

d)
  • Cả A, B, C đúng 

105.

Hiện tượng ánh sáng khi gặp mặt gương phẳng bị hắt lại theo một hướng xác định là hiện tượng: 

a)
  • Tán xạ ánh sáng 

b)
  • Khúc xạ ánh sáng 

c)
  • Nhiễu xạ ánh sáng 

d)
  • Phản xạ ánh sáng

106.

Bề mặt nào dưới đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)
  • Mặt vải thô.

b)
  • Nền đá hoa.

c)
  • Giấy bạc.

d)
  • Mặt bàn thủy tinh.

107.

rong các vật sau đây, vật nào có thể được coi là một gương phẳng? 

a)
  • Mặt phẳng của tờ giấy 

b)
  • Mặt nước đang gợn sóng 

c)
  • Mặt phẳng của một tấm kim loại nhẵn bóng

d)
  • Mặt đất

108.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa tia phản xạ và tia tới.

a)
  • Tia phản xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

b)
  • Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới bằng đúng góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

c)

Tia tới và tia phản xạ luôn vuông góc với nhau.

d)
  • Tia phản xạ và tia tới luôn nằm về hai phía của pháp tuyến tại điểm tới.

109.

Trong pha đèn pin người ta lắp một gương cầu lõm để phản xạ ánh sáng phát ra từ dây tóc bóng đèn. Vậy chùm sáng phản xạ là chùm tia gì để ánh sáng được chiếu đi xa mà vẫn rõ? 

a)
  • Chùm tia hội tụ 

b)
  • Chùm tia phân kì 

c)
  • Chùm tia song song

d)
  • Cả Chùm tia hội tụ hoặc Chùm tia song song

110.

Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?

a)
  • Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì không.

b)
  • Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì có.

c)
  • Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện tượng phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương.

d)
  • Cả A và C đều đúng.

111.

Phản xạ khuếch tán là gì?

a)
  • Là hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt nhẵn bị phản xạ theo một hướng.

b)
  • Là hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ theo mọi hướng.

c)
  • Là hiện tượng các tia sáng hội tụ truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ theo mọi hướng.

d)
  • Là hiện tượng các tia sáng phân kỳ truyền đến bề mặt nhẵn bị phản xạ theo một hướng.

112.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào ?

a)
  • Mặt gương.

b)
  • Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương.

c)
  • Mặt phẳng vuông góc với tia tới.

d)
  • Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới.

113.
  • Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới.

a)

b)

c)

d)