wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd GKII

Total questions: 204

Worksheet time: 17hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1:Theo quy định của pháp luật , chỗ ở của công dân được nhà nước và mọi người tôn trọng không ai được tự ý vào chỗ ở người khác nếu không được
a)
Công an cho phép
b)
Trưởng thôn làm chứng
c)
địa phương đồng ý
d)
người đó đồng ý
2.
Câu 2:Theo quy định của pháp luật,không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý trừ trường hợp được
a)
Công an cho phép
b)
địa phương yêu cầu
c)
pháp luật cho phép
d)
trường ấp cho phép
3.
Câu 3:Theo quy định của pháp luật, chỉ trong tường hợp được nhà nước cho phép và phải có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quỳnh được khám xét chỗ ở của một người.Trong TH này ,việc khám xét cũng không được tiến hành tuỳ tiện mà phải tuân theo trình tự,thủ tục do
a)
Pháp luật quy đinh
b)
Trưởng thôn làm chứng
c)
địa phương đặt ra
d)
người đó đồng ý
4.
Câu 4:Theo quy định của pháp luật,chỗ ở của công dân là nơi bất khả xâm phạm,không một ai có quyền tuỳ tiện vào chỗ ở của người khác nếu không được
a)
công an quy định
b)
Trưởng thôn làm chứng
c)
địa phương đặt ra
d)
người đó đồng ý
5.
Câu 5:Theo quy định của pháp luật,chỗ ở của công dân là nơi bất khả xâm phạm,không một ai có quyền tuỳ tiện vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó
a)
đồng ý
b)
từ chối
c)
chứng nhận
d)
cấm đoán
6.
Câu 6:Pháp luật cho phép khám xét chỗ ở của công dân khi có căn cứ khẳng định chỗ ở ,địa điểm của người đó có công cụ ,phương tiện để thực hiện phạm tội hoặc có tài liệu ,đồ vật
a)
tiên tiến và hiện đại
b)
liên quan đến vụ án
c)
là hung khí nguy hiểm
d)
có giá trị rất cao
7.
âu 7:Pháp luật cho phép khám xét chỗ ở của công dân khi có căn cứ khẳng định chỗ ở ,địa điểm của người đó có công cụ ,phương tiện để
a)
thực hiện phạm tội
b)
tinh vi hiện đại
c)
là hung khí nguy hiểm
d)
có giá trị rất cao
8.
Câu8:Pháp luật cho phép khám xét chỗ ở ,nơi làm việc ,địa điểm nào đó cũng được tiến hành khi cần bắt người
a)
có dấu hiệu phạm tội
b)
đang bị bệnh nặng
c)
đang bị truy nã
d)
chưa có tạm trú
9.
Câu 9:Trong ,ọi trường hợp ,không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý là nội dung của quyền bất khả xâm phạm về
a)
chỗ ở
b)
tính mạng
c)
sức khoẻ
d)
danh sự
10.
Câu 1:Không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý ,trừ TH được chủ thể nào dưới đay cho phép?
a)
toà án
b)
pháp luật
c)
cảnh sát
d)
công an
11.
Câu 2:Chỗ ở của công dân là nơi bất khả xâm phạm ,không một ai có quyền tuỳ tirnj vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý là nội dung quyền nào sau đây của công dân?
a)
bất khả xâm phạm về thân thể
b)
được pháp luật bảo hộ về tính mạng
c)
được pháp luật bảo hộ về danh dự
d)
bất khả xâm phạm về chỗ ở
12.
Câu 3:Pháp luật cho phép khám xét chỗ ở khi có căn cứ khẳng định chỗ ở ,địa điệm của người đó có công cụ ,phương tiện để thực hiện phạm tội hoặc có tài liệu ,đồ vật liên quan đến vụ án là nội dung của quyền nào sau đây?
a)
bất khả xâm phạm về thân thể
b)
được pháp luật bảo hộ về tính mạng
c)
được pháp luật bảo hộ về danh dự
d)
bất khả xâm phạm về chỗ ở
13.
Câu 4:Pháp luật cho phép khám xét chỗ ở cũng được tiến hành khi cần bắt người đang bị truy nã là nội dung của quyền nào sau đây
a)
bất khả xâm phạm về thân thể
b)
được pháp luật bảo hộ về tính mạng
c)
được pháp luật bảo hộ về danh dự
d)
bất khả xâm phạm về chỗ ở
14.
Câu 5:Cơ quan có thẩm quyền và có quyền khám chỗ ở của một người khi có dấu hiệu nghi vấn ở nơi đó có phương tiện ,công cụ , đồ vật , tài liệu liên quan đến vụ án là nội dung của quyền bất khả xâm phạm về
a)
chỗ ở
b)
tính mạng
c)
sức khoẻ
d)
danh sự
15.
Câu6:pháp luật quy định, khám xét chỗ ở một người khi cần bắt người bị truy nã đang lẩn trốn và phải có lệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền là nội dung của quyền bất khả xâm phạm về
a)
chỗ ở
b)
tính mạng
c)
sức khoẻ
d)
danh sự
16.
Câu7:tự tiện khám chỗ ở của công dân là vi phạm về quyền bất khả xâm phạm về
a)
thân thể của công dân
b)
sức khoẻ của công dân
c)
nhân phẩm của công dân
d)
chỗ ở của công dân
17.
Câu8:hành vi tự ý vào nhà của người khác là xâm phạm quyền bất khả xâm phạm về
a)
chỗ ở
b)
tính mạng
c)
sức khoẻ
d)
danh sự
18.
Câu 9:trường hợp nào sau đây là vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
a)
giúp chủ nhà phá khoá để vào nhà
b)
con cái đi vào nhà mà không xin phép bố mẹ
c)
trèo qua nhà hàng xóm lấy đồ bị rơi
d)
tự tiện ra vào nhà mà mình đang thuê trọ
19.
Câu 1:nghi ngờ cháu S lấy trộm điện thoại của mình ,anh H đã vào nhà cháu S để lục soát. Anh H đã vi phạm quyền bất khả xâm phạm về
a)
chỗ ở
b)
tính mạng
c)
sức khoẻ
d)
danh sự
20.
Câu 2:là bạn thân nên khi chị H đi vắng, Chị B tự ý vào nhà chị H .Hành vi này đã vi phạm quyền bất khả xâm phạm về
a)
chỗ ở
b)
tính mạng
c)
sức khoẻ
d)
danh sự
21.
Câu 3:nghi ngờ con ông B lấy trộm tiền của mình nên ông U tự tiện vào nhà ông B khám xét .Trong trường hợp này ông U đã xâm phạm quyền bất khả xâm phạm đến
a)
chỗ ở
b)
tính mạng
c)
sức khoẻ
d)
danh sự
22.
Câu 1:Chị H và chị K đến trước nhà chị Y và gọi chị Y để cùng tập thể dục nhưng không ai trả lời nên hai chị đã mở cửa nhà chị Y để tìm, sau đó đóng cửa lại mà đi ra ngoài .Khi gia đình chị Y đi làm về thấy cửa không khóa ,đồ đạc bị lung tung và bị mất 100 triệu đồng .Biết chuyện Chị H và chị K vào nhà mình nên chị Y nghi ngờ họ lấy trộm tiền nên đã nói xấu 2 chị trên cá nhân .Sau khi cơ quan điều tra phát hiện Anh V là thủ phạm lấy trộm tiền của chị Y và thì anh T là chồng Chị H là đến trước nhà chị Y chửi bới gia đình chị trước mặt nhiều người từ tình huống trên hãy trả lời những câu hỏi sau :(1) những ai vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
a)
chị H và chị K
b)
chị K ,anh V và chị H
c)
chị Y và anh T
d)
chị K,anh T và chị H
23.
Câu1Chị H và chị K đến trước nhà chị Y và gọi chị Y để cùng tập thể dục nhưng không ai trả lời nên hai chị đã mở cửa nhà chị Y để tìm, sau đó đóng cửa lại mà đi ra ngoài .Khi gia đình chị Y đi làm về thấy cửa không khóa ,đồ đạc bị lung tung và bị mất 100 triệu đồng .Biết chuyện Chị H và chị K vào nhà mình nên chị Y nghi ngờ họ lấy trộm tiền nên đã nói xấu 2 chị trên cá nhân .Sau khi cơ quan điều tra phát hiện Anh V là thủ phạm lấy trộm tiền của chị Y và thì anh T là chồng Chị H là đến trước nhà chị Y chửi bới gia đình chị trước mặt nhiều người từ tình huống trên hãy trả lời những câu hỏi sau :(2) những ai vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm của công dân?
a)
chị H và chị K
b)
chị K ,anh V và chị H
c)
chị Y và anh T
d)
chị K,anh T và chị H
24.
Câu 2:vì nghi ngờ anh H ném vỡ kính nhà mình nên lúc 23 giờ đêm trưởng công an xã tên T cùng với anh S và anh G là công an viên đến nhà anh H và mời anh về trụ sở Ủy ban xã để làm việc .Tại đây ,vì anh H không nhận là người đã ném vỡ kính nhà ông T và còn lớn tiếng thách thức Nên bị anh S và anh G cùng dúi cùi phóng điện làm anh bất tỉnh nhiều lần và phải nằm viện điều trị .Gia đình H rất bức xúc và viết đơn tố cáo lên cơ quan có thẩm quyền.Những ai dưới đây xâm phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở vừa xâm phạm quyền được Pháp luật bảo hộ về tính mạng sức khỏe công dân
a)
ông T,anh S và anh G
b)
anh S và anh G
c)
ông T và anh G
d)
anh H,ông T và anh G
25.
Câu 1:thư tín, điện thoại ,điện tín của cá nhân được đảm bảo an toàn và
a)
bí mật
b)
chắc chắn
c)
long trọng
d)
tử tế
26.
Câu 2: Việc kiểm soát thư tín,điện thoại,điện tín cá nhân được thực hiện trongg TH pháp luật có quyddinhj và phải có quyết định của cơ quan nhà nước
a)
được chỉ định
b)
có thẩm quyền
c)
bị kiểm soát
d)
tại địa phương
27.
Câu 3:Theo quy định của pháp luật,thư tín,điện thoại,điện tín của cá nhân được đảm bảo an toàn và bí mật.Không ai được tự tiện bóc mở,thu giữ ,tiêu huỷ thư tín,điện thoại,điện tín của
a)
người khác
b)
chính mình
c)
bản thân
d)
người nhờ
28.
Theo quy định của pháp luật ,chỉ có những người có thẩm quyền trong TH cần thiết được bóc mở,thu giữ,kiểm soát thư tín ,điện thoại ,điện tín của
a)
người khác
b)
chính mình
c)
bản thân
d)
người nhờ
29.
Câu 1: Hành vi nào saqu đây là xâm phạm an toàn và bí mật thư tín ,điện thoại ,điện tín?
a)
kiểm tra số lượng thư trước khi gửi
b)
trả lại thư nhầm địa cho bưu điện
c)
bóc xem các thư gửi nhầm địa chỉ
d)
đọc giùm thư cho bạn khiếm thị
30.
Câu 2:thư tín ,điện thoại, điện tín của cá nhân được đảm bảo an toàn và bí mật việc kiểm soát thư tín ,điện thoại ,điện tín của cá nhân được thực hiện trong trường hợp pháp luật có quy định và phải có quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền là nội dung quyền nào sau đây
a)
bất khả câm phạm về chỗ ở
b)
được đảm bảo an toàn nơi cư trú
c)
được đảm bảo an toàn thư tín
d)
bất khả xâm phạm về tính mạng
31.
Câu 3:việc kiểm soát thư tín ,điện thoại ,điện tín của cá nhân được thực hiện trong trường hợp pháp luật có quy định phải có quyết định của
a)
cơ quan nhà nước có thẩm quyền
b)
bưu điện cấp xã trở lên
c)
đại diện chính quyền địa phương
d)
uỷ ban nhân dân cấp huyện
32.
Câu 4 :Đối với thư tín ,điện thoại, điện tín của con thì cha mẹ
a)
có quyền kiểm soát
b)
không được kiểm soát
c)
tuỳ từng TH
d)
được kiểm soát
33.
Câu 5 chủ thể dưới đây có quyền bóc mở thu giữ, tiêu hủy thư ,điện tín của người khác
a)
mọi công dân trong xã hội
b)
cán bộ công chức nhà nước
c)
người làm nhiệm vụ chuyển thư
d)
những người có thẩm quyền
34.
câu 1 Nhân lúc chị H không để ý chị T đã lấy trộm mật khẩu Facebook của chị H để kiểm duyệt .Chị T đã vi phạm quyền nào sau đây của công dân
a)
bất khả xâm phạm về thân thể
b)
được bảo hộ về danh dự và nhân phẩm
c)
được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín
d)
bất khả xâm phạm về tính mạng và sức khoẻ
35.
câu 2 Anh K có việc vội ra ngoài không tắt máy tính nên chị H tự ý mở ra đọc thư điện tử của anh K .Hành vi này của chị H là xâm phạm quyền được pháp luật
a)
bảo hộ về danh dự và nhân phẩm
b)
tự do dân chủ của công dân
c)
bảo đảm an toàn và bí mật thư tín
d)
tự do ngôn luận của công dân
36.
Câu 1 chị T nhặt được công văn mật của công ty cho giám đốc P làm rơi nên đã mở ra xem rồi anh P in sao để đăng tải lên mạng xã hội .Nội dung này được anh K chia sẻ lên trang cá nhân .Những ai dưới đây đã vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín ,điện thoại , điện tín?
a)
giám đốc P và chị T
b)
chị T,giám đốc P và anh K
c)
giám đốc P và anh K
d)
chị T và anh K
37.
Câu 2 chị Y nhờ anh K sửa giúp máy tính phát hiện trong hòm thư điện tử của chị Y có nhiều mẫu thiết kế mới anh K đã vội vã sao chép .Sau đó K tâm sự và nhờ X làm môi giới để bán những mẫu đó cho công ty thời trang Z .Vì mẫu đẹp ,K và X đã được trả một khoản tiền lớn .Trong trường hợp này ,ai là vi phạm về quyền được pháp luật bảo vệ bảo đảm an toàn bí mật về thư tín, điện thoại ,điện tín của công dân
a)
anh K và công ty Z
b)
anh K
c)
anh K,X và công ty Z
d)
anh K và anh X
38.
câu 1 Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề chính trị ,kinh tế ,văn hóa, xã hội của đất nước là quyền tự do
a)
ngôn luận
b)
phát biểu
c)
phát ngôn
d)
chính trị
39.
Câu 2 quyền tự do ngôn luận công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến ,bày tỏ quan điểm của mình về những vấn đề chính trị ,kinh tế ,văn hóa, xã hội của
a)
gia đình
b)
đất nước
c)
dòng họ
d)
cá nhân
40.
câu 3 theo quy định của Pháp luật, Công dân có thể sử dụng quyền tự do ngôn luận để nêu ý kiến tại cuộc họp ở các cơ quan, trường học tổ dân phố bằng cách trực tiếp
a)
thuê người trình bày
b)
phát biểu ý kiến
c)
sáng tạo công nghệ
d)
xuyên tạc sự thật
41.
Câu 4 theo quy định của Pháp luật, Công dân có thể sử dụng quyền tự do ngôn luận để viết bài gửi đăng báo bày tỏ ý kiến
a)
xuyên tạc sự thật
b)
quan điểm của mình
c)
gây rối nội bộ
d)
của những người khác
42.
Câu 5 theo quy định của Pháp luật, Công dân có thể sử dụng quyền tự do ngôn luận về xây dựng bộ máy nhà nước trong sạch, vững mạnh, về ủng hộ cái đúng, cái tốt, phê phán và phản đối cái sai ,cái xấu trong
a)
đời sống xã hội
b)
những cuộc đình công
c)
khi bị ép buộc
d)
suy nghĩ của mình
43.
câu 6 theo quy định của Pháp luật Công dân có thể sử dụng quyền tự do ngôn luận để đóng góp ý kiến ,kiến nghị với các đại biểu quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân trong dịp đại biểu tiếp xúc với
a)
cử tri
b)
cán bộ công chức nhà nước
c)
người lạ
d)
nghị trường
44.
câu 1 Công dân có quyền kiến nghị với đại biểu quốc hội, Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là nội dung của quyền nào sau đây
a)
được sáng tạo
b)
tự do phát triển
c)
tự do ngôn luận
d)
được học tập
45.
câu 2 công dân trực tiếp phát biểu ý kiến trong cuộc họp nhằm xây dựng cơ quan ,trường học ,địa phương là biểu hiện của quyền nào dưới đây
a)
được phát triển
b)
tự do sáng tạo
c)
tự do ngôn luận
d)
được học tập
46.
câu 3 công dân có quyền bày tỏ ý kiến quan điểm của mình về chủ trương, chính sách và pháp luật của nhà nước là quyền của công dân trong lĩnh vực
a)
được phát triển
b)
tự do sáng tạo
c)
tự do ngôn luận
d)
được học tập
47.
Câu 4 một trong những hình thức thể hiện quyền tự do ngôn luận của công dân là
a)
tự do nói chuyện trong giờ học
b)
lựa chọn ngành nghề tuyển sinh
c)
đóng góp ý kiến với nhà trường
d)
tạo ra các công trình khoa học
48.
Câu 5 trong các quyền tự do sau .Đâu là quyền tự do về tinh thần
a)
quyền bất khả xâm phạm về thân thể
b)
quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng
c)
quyền được pháp luận bảo hộ về sức khoẻ
d)
quyền tự do ngôn luận của công dân
49.
câu 6 hoạt động nào sau đây vi phạm quyền tự do ngôn luận
a)
phát biểu ý kiến phê bình cơ quan
b)
gửi bài đăng báo về chính sách
c)
kiến nghị với đại biểu quốc hội
d)
viết bài xuyên ạc về chính trị
50.
Câu 7 quyền nào sau đây thuộc quyền tự do cơ bản của công dân
a)
quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
b)
quyền bầu cử ứng cử của công dân
c)
quyền khiếu nại tố cáo của công dân
d)
quyền tự do ngôn luận của công dân
51.
Câu 8 quyền nào sau đây không phải là quyền tự do cơ bản của công dân
a)
quyền tự do ngôn luận của công dân
b)
quyền khiếu nại tố cáo của công dân
c)
quyền bất khả xâm phạm tính mạng
d)
quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở
52.
câu 1 nghi ngờ chị H viết bài nói xấu mình trên mạng xã hội nên ông K là hiệu trưởng trường X đã ngăn cản Chị H phát biểu trong hội nghị công nhân viên chức.Thấy vậy anh M lên tiếng bảo vệ chị D nhưng bị ông S chủ tọa cuộc họp ngắt lời không cho phát biểu .Chứng kiến sự việc chị P rủ chị H bỏ họp cùng ra về. Những ai dưới đây vi phạm quyền tự do ngôn luận của công dân
a)
ông S và ông K
b)
ông S,ông K và chị H
c)
chị P và chị H
d)
ông \s,ông K và chị P
53.
câu 2 trong cuộc họp ,ông B là chủ tịch phường đã ngắt lời không cho anh H tiếp tục phát biểu khi anh lên tiếng phê bình chị C .Do anh H phản đối nên ông B đã lệnh cho anh K là nhân viên bảo vệ ngoài hội trường buộc anh H phải rời cuộc họp .Anh G là nhân viên dưới quyền ông B nhân chuyện này là viết bài bia đặt ông bạo hành nhân viên đăng lên mạng xã hội làm cho uy tín ông B bị ảnh hưởng nghiêm trọng .Những ai dưới đây vi phạm quyền tự do ngôn luận của công dân
a)
anh H và ông G
b)
ông B và anh G
c)
ông B ,anh K và anh G
d)
ông B ,anh H và anh G
54.
Câu 3 trong cuộc họp của công ty ,ông B là tổng giám đốc đã ngắt lời không cho chị N phát biểu phê bình chủ tịch công đoàn .Khi anh A đang trình bày ý kiến ủng hộ quan điểm của chị N thì ông H là phó tổng giám đốc ra lệnh cho anh M là nhân viên bảo vệ ngoài hội trường buộc anh A phải ra khỏi cuộc họp.Bực tức ,anh A là lên trang cá nhân nói xấu ông B khiến uy tín ông bị ảnh hưởng nghiêm trọng .Những ai dưới đây vi phạm quyền tự do ngôn luận của công dâ
a)
ông B,ông H và anh M
b)
ông H, anh A và anh M
c)
ông B ,anh A và ông H
d)
ông B ,ông H và chị N
55.
Câu 4 biết chuyện anh T thường xuyên bị ông Y lãnh đạo cơ quan gây khó khăn, chị V là viết bài nói xấu ông Y trên trang cá nhân .Thấy nhiều người bình luận không tốt về mình ,ông Y đã nhờ chị N là bạn của chị V đồng thời nhân viên dưới quyền mình khuyên chị V gỡ bài nhưng không được Chị V đồng ý .Vì thế ông Y không cho chị N phát biểu ý kiến trong cuộc họp sau này.Những ai dưới đây vi phạm quyền tự do ngôn luận của công dân
a)
ông Y,chị V và anh T
b)
anh T,chị N và ông Y
c)
ông Y và chị N
d)
ông Y,chị V
56.
Câu 1:quyền bầu cử ,ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực chính trị thông qua đó nhân dân thực thi hình thức dân chủ gián tiếp ở từng địa phương và trong phạm vi
a)
gia đình
b)
đơn vị
c)
cơ quan
d)
cả nước
57.
câu 2 hình thức dân chủ với những quy chế thiết chế để nhân dân thảo luận ,biểu quyết tham gia trực tiếp quyết định các công việc của cộng đồng, của nhà nước là dân chủ
a)
trực tiếp
b)
gián tiếp
c)
tập trung
d)
xã hội
58.
câu 3 hình thức dân chủ với những quy chế thiết chế để nhân dân bầu ra người đại diện của mình định các công việc của cộng đồng ,của nhà nước là
a)
trực tiếp
b)
gián tiếp
c)
cá nhân
d)
xã hội
59.
Câu 4:Một trong những điều kiện để công dân được tham gia bầu cử đại biểu quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là phải đủ từ
a)
17 tuổi trở lên
b)
18 tuổi trở lên
c)
19 tuổi trở lên
d)
21 tuổi trở lên
60.
Câu 5:Một trong những điều kiện để công dân được tham gia ứng cử đại biểu quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là phải đủ từ bao nhiêu tuổi trở lên
a)
17 tuổi trở lên
b)
18 tuổi trở lên
c)
19 tuổi trở lên
d)
21 tuổi trở lên
61.
câu 6 Một trong những điều kiện để công dân được tham gia bầu cử, ứng cử đại biểu quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là có đủ năng lực ,trách nhiệm
a)
xã hội
b)
quản lí
c)
pháp lí
d)
gia đình
62.
Câu 7 Một trong những điều kiện để công dân được tham gia bầu cử, ứng cử đại biểu quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tước quyền
a)
bầu cử ,ứng cử
b)
được lập gia đình
c)
công dân cơ bản
d)
tham gia đời sống
63.
Câu 8 một trong những quy tắc của bầu cử đại biểu quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là
a)
quản trị
b)
quản lí
c)
phổ biến
d)
phổ thông
64.
câu 9 một trong những nguyên tắc bầu cử của đại biểu Quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là
a)
hỗ trợ
b)
cào bằng
c)
bình đẳng
d)
san sẻ
65.
câu 10 một trong những nguyên tắc của bầu cử đại biểu quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là
a)
gián tiếp
b)
trực tiếp
c)
phổ biến
d)
quản lí
66.
câu 11:một trong những nguyên tắc của bầu cử đại biểu quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là
a)
bỏ phiếu kín
b)
phổ quát
c)
phổ biến
d)
bỏ phiếu phụ
67.
câu 12 phổ thông, bình đẳng ,trực tiếp, bỏ phiếu kín là
a)
đặc điểm của bầu cử
b)
nguyên tắc của bầu cử
c)
ý nghĩa của bầu cử
d)
nội dung của bầu cử
68.
Câu 13: ngoài việc tự ứng cử thì quyền ứng cử của công dân còn được thực hiện bằng con đường
a)
tự đề cử
b)
được thoái cử
c)
tự tiến cử
d)
được đề cử
69.
Câu 14 Quyền bầu cử và quyền ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân thể hiện trong lĩnh vực
a)
tư tưởng
b)
chính trị
c)
văn hoá
d)
xã hội
70.
Câu15:thực hiện quyền bầu cử và ứng củ là thực thi hình thức dân chủ
a)
trực tiếp
b)
gián tiếp
c)
xã hội
d)
tự nguyện
71.
câu 1 quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực chính trị thông qua đó nhân dân thực thi hình thức dân chủ gián tiếp ở từng địa phương và trong phạm vi cả nước là nói tới quyền nào sau đây của công dân
a)
bầu cử ứng cử
b)
tự do ngôn luận
c)
bất khả xâm phạm về thân thể
d)
đảm bảo an toàn thư tín
72.
câu 2 trong nguyên tắc bầu cử, không có nguyên tắc nào sau đây
a)
phổ thông
b)
bình đẳng
c)
gián tiếp
d)
bỏ phiếu kín
73.
câu 3: trong nguyên tắc bầu cử, không có nguyên tắc nào sau đây
a)
phổ thông
b)
được tư lợi
c)
bình đẳng
d)
bỏ phiếu kín
74.
câu 4: trong nguyên tắc bầu cử, không có nguyên tắc nào sau đây
a)
dàn xếp
b)
phổ thông
c)
bình đẳng
d)
bỏ phiếu kín
75.
Câu 5 nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc bầu cử
a)
phổ thông
b)
trực tiếp
c)
công khai
d)
bình đẳng
76.
câu 6 pháp luật quy định mỗi lá phiếu đều có giá trị như nhau khi nhà nước tổ chức bầu cử đại biểu quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân thể hiện nguyên tắc bầu cử nào dưới đây
a)
phổ thông
b)
trực tiếp
c)
phiếu kín
d)
bình đẳng
77.
Câu 7 Việc nhờ người khác bỏ phiếu khi nhà nước tổ chức bầu cử đại biểu quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân là vi phạm nguyên tắc nào sau đây
a)
phổ thông
b)
trực tiếp
c)
phiếu kín
d)
bình đẳng
78.
Câu 8: pháp luật quy định bầu cử và ứng cử đại biểu quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp không phân biệt nam nữ được tổ chức trong cả nước là thể hiện nguyên tắc nào sau đây
a)
phổ thông
b)
trực tiếp
c)
phiếu kín
d)
bình đẳng
79.
câu 9 pháp luật quy định, phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp không được để lại tến trên lá phiếu là thể hiện nguyên tắc nào sau đây?
a)
phổ thông
b)
trực tiếp
c)
phiếu kín
d)
bình đẳng
80.
câu 10 mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên đều được tham gia bầu cử, trừ những trường hợp đặc biệt bị pháp luật cấm nguyên tắc bầu cử nào sau đây
a)
phổ thông
b)
trực tiếp
c)
bỏ phiếu kín
d)
bình đẳng
81.
câu 11 Quyền bầu cử của công dân được thực hiện theo nguyên tắc phổ thông, bình đẳng ,trực tiếp và
a)
công khai
b)
gián tiếp
c)
được thoả thuận
d)
bỏ phiếu kín
82.
câu 12 cơ quan nào sau đây có trách nhiệm giới thiệu ứng viên về nơi công tác hoặc nơi cư trú để lấy ý kiến của hội nghị cử tri trước khi lập danh sách ứng viên chính thức?
a)
hội đồng nhân dân
b)
uỷ ban nhân dân
c)
tránh thanh tra
d)
mặt trận tổ quốc
83.
Câu 13 Ý nghĩa của quyền bầu cử ,ứng cử đại biểu quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp được thể hiện là cơ sở hình thành các cơ quan
a)
quyền lực nhà nước
b)
thông tấn xã
c)
giảm trừ thiên tai
d)
chống lạm phát
84.
câu 1 vì mẹ bận việc nên chị K đã bỏ phiếu bầu cử giúp mẹ .Chị K vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây
a)
phổ thông
b)
trực tiếp
c)
bỏ phiếu kín
d)
bình đẳng
85.
câu 2 anh G đang viết phiếu bầu cử thì nhân viên tổ bầu cử tên R gợi ý bỏ phiếu cho ứng cử viên là người quen của chị R vậy chị R vi phạm nguyên tắc nào dưới đây của bầu cử
a)
phổ thông
b)
trực tiếp
c)
bỏ phiếu kín
d)
bình đẳng
86.
câu 3 vậy cụ V là người không biết chữ ,sau khi được anh F viết phiếu giúp theo ý của mình,cụ đã tự bỏ phiếu vào thùng phiếu .Cụ V đã thực hiện nguyên tắc bầu cử nào dưới đây
a)
phổ thông
b)
trực tiếp
c)
bỏ phiếu kín
d)
bình đẳng
87.
Câu 4 Thấy cụ V đi lại khó khăn, anh H đã bỏ phiếu giúp cụ .Anh H đã vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây
a)
phổ thông
b)
trực tiếp
c)
bỏ phiếu kín
d)
bình đẳng
88.
câu 1 khi đang giúp chồng bỏ phiếu bầu cử theo đề xuất của anh thì chị K phát hiện anh D đang sửa lại lựa chọn trên phiếu bầu ,chị K đã kể cho bạn thân của mình lại N và anh M .Vốn mâu thuẫn với anh D nên anh N đã đăng tin đồn thất thiệt bôi nhọ D trên trang cá nhân .Những ai dưới đây vi phạm nguyên tắc bầu cử
a)
vợ chồng chị K
b)
vợ chồng chị K ,anh D
c)
vợ chồng chị K ,anh N
d)
chị K và anh D
89.
câu 2 tại điểm bầu cử X vô tình nhìn thấy anh H lựa chọn ứng cử viên là người có mâu thuẫn với mình ,anh U đã nhờ chị O người yêu của anh H thuyết phục anh H gạch tên người đó .Phát hiện anh H đưa phiếu bầu cho anh U sửa lại ,Chị V báo cáo sự việc với ông R tổ trưởng tổ bầu cử vì đang viết hộ phiếu bầu cho cụ F là người không biết chữ theo ý của cụ, lại muốn nhanh chóng kết thúc công tác bầu cử nên ông R đã bỏ qua chuyện này những ai ở đây không vi phạm nguyên tắc bỏ phiếu kín trong bầu cử
a)
chị V và cụ F
b)
chị V,cụ F và ông R
c)
anh H,anh U ,chị O
d)
anh H,anh U,chị O à ông R
90.
câu 3 tại điểm bầu cử X vô tình nhìn thấy anh H lựa chọn ứng cử viên là người có mâu thuẫn với mình ,anh U đã nhờ chị O người yêu của anh H thuyết phục anh H gạch tên người đó .Phát hiện anh H đưa phiếu bầu cho anh U sửa lại ,Chị V báo cáo sự việc với ông R tổ trưởng tổ bầu cử vì đang viết hộ phiếu bầu cho cụ F là người không biết chữ theo ý của cụ, lại muốn nhanh chóng kết thúc công tác bầu cử nên ông R đã bỏ qua chuyện này những ai ở đây vi phạm nguyên tắc bỏ phiếu kín trong bầu cử
a)
chị V và cụ F
b)
chị V,cụ F và ông R
c)
anh H,anh U ,chị O
d)
anh H,anh U,chị O à ông R
91.
Câu 4 tại một điểm bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, sau khi viết phiếu bầu giúp cụ K là người không biết chữ lại đang bị đau chân ,chị H đó bỏ phiếu giúp cụ sau đó chị H đã phát hiện Anh B và anh C cùng bàn bạc thống nhất viết phiếu bầu giống nhau nên yêu cầu hai người làm lại phiếu bầu .Tuy nhiên Anh B và anh C không đồng ý mỗi người tự tay bỏ phiếu của mình vào hòm phiếu rồi ra về những anh dưới đây vi phạm nguyên tắc bầu cử trực tiếp
a)
chị H ,cụ K và anh C
b)
anh B và anh C
c)
chị H và cụ K
d)
chị H ,anh B và anh C
92.
Câu 5 tại một điểm bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp biết cụ Q là người không biết chữ, ông B tổ trưởng tổ bầu cử đã phân công anh T giúp cụ viết phiếu bầu theo ý của cụ. Phát hiện Chị H và chồng là anh A bàn bạc thống nhất rồi cùng viết hai phiếu bầu giống nhau anh T đề nghị hai người nên thể hiện chính kiến của mình nhưng Chị H vẫn bỏ hai phiếu đó vào hòm phiếu.Những vi phạm nguyên tắc bầu cử bỏ phiếu kín
a)
anh A,chị H ,ông B và anh T
b)
anh A ,chị H và cụ Q
c)
anh T ,anh A và chị H
d)
anh A,chị H và ông B
93.
câu 1 Quyền công dân tham gia thảo luận các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực về đời sống, xã hội, trong phạm vi cả nước và trong từng địa phương ,quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng bộ máy nhà nước và xây dựng phát triển kinh tế ,xã hội là quyền tham gia quản lý Nhà nước và
a)
xã hội
b)
độc quyền
c)
công dân
d)
chính thể
94.
câu 2 quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là quyền của công dân tham gia thảo luận các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực của đời sống
a)
chính trị
b)
kinh tế
c)
văn hoá
d)
xã hội
95.
câu 3 ở phạm vi cả nước ,quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội Thể hiện ở việc tham gia thảo luận đóng góp ý kiến, xây dựng các
a)
văn bản pháp luật
b)
phác đồ điều trị
c)
khu đô thị mới
d)
công vệc trọng đại
96.
Câu 4 ở phạm vi cả nước ,quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội Thể hiện ở việc nhân dân được thảo luận và biểu quyết các vấn đề quan trọng của đất nước khi nhà nước tổ chức
a)
các hoạt động ngoại giao
b)
lễ kỉ niệm trọng đại
c)
trưng cầu ý dân
d)
biểu dương lực lượng
97.
Câu 5: ở phạm vi cơ sở ,quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội Thể hiện ở những việc phải thông báo để
a)
dân biết và thực hiện
b)
triệt tiêu sự phản đối
c)
đảm bảo tính hình thức
d)
duy trì đối kháng
98.
câu 6 ở phạm vi cơ sở ,quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội Thể hiện ở những việc dân bàn và
a)
phân định lợi nhuận
b)
quyết định trực tiếp
c)
thay mặt nhà nước
d)
thông qua đại diện
99.
Câu 7: ở phạm vi cơ sở ,quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội Thể hiện ở những việc dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi Chính quyền xã
a)
quyết định
b)
cấm đoán
c)
gợi ý
d)
hứa thưởng
100.
Câu 8 ở phạm vi cơ sở ,quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội Thể hiện ở những việc nhân dân ở xã
a)
tự ý quyết định
b)
thay mặt nhà nước
c)
giám sát kiểm tra
d)
kêu gọi nhà nước
101.
câu 9 quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực
a)
chính trị
b)
kinh tế
c)
văn hoá
d)
xã hội
102.
câu 10 quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở để thực hiện theo cơ chế dân biết, dân bàn ,dân làm và dân
a)
kiểm tra
b)
kiểm soát
c)
theo dõi
d)
kiểm định
103.
Câu 1: theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện là
a)
xây dựng cơ sở hạ tầng
b)
đường lối chính sách
c)
đề án định canh định cư
d)
đạo đức của cán bộ xã
104.
Câu 2 em pháp lệnh dân chủ cơ sở ,những việc dân bàn và dân quyết định trực tiếp là xây dựng
a)
chiến lược phát triển kinh tế
b)
quy ước hương ước
c)
chế độ lương hưu
d)
những tiêu chí nông thôn mới
105.
câu 3 theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở ,những việc dân thảo luận góp ý trước khi chính quyền sáng quyết định là
a)
dự thảo quy hoạch phát triển kinh tế
b)
đường lối chủ trương và chính sách
c)
xây dựng các công trình phúc lợi
d)
kiểm tra việc sử dụng các loại phí
106.
Câu 4 theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, những việc dân thảo luận ,góp ý trước khi chính quyền xã quyết định là kế hoạch
a)
sử dụng đất ở địa phương
b)
xây dựng quy ước hương ước
c)
xây dựng các công trình phúc lợi
d)
kiểm tra việc sử dụng các loại phí
107.
Câu 5 theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở những việc gian thảo luận góp ý trước khi Chính quyền xã Quyết định là
a)
đề án định canh định cư
b)
đường lố chủ trương chính sách
c)
xây dựng các công trình phúc lợi
d)
kiểm tra việc sử dụng các loại phí
108.
câu 6 theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở ,những việc dân ở xã được giám sát, kiểm tra là
a)
đề án định canh định cư
b)
đường lố chủ trương chính sách
c)
xây dựng các công trình phúc lợi
d)
việc sử dụng các loại quỹ ,phí
109.
Câu 7: theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở , những việc dân ở xã được giám sát kiểm tra là việc giải quyết
a)
việc làm cho thanh niên nông thôn
b)
công việc còn tồn đọng
c)
những tranh chấp kéo dài
d)
khiếu nại ,tố cáo tại địa phương
110.
Câu 8 theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở ,việc nhân dân tham gia thảo luận góp ý kiến. Các đề án định canh, định cư giải phóng mặt bằng là thể hiện những việc
a)
phải thông báo để dân biết
b)
dân bàn và quyết định trực tiếp
c)
dân được thảo luận đóng góp ý kiến
d)
nhân dân ở xã giám sát kiểm tra
111.
câu 9 theo pháp luật dân chủ ở cơ sở ,nhân dân thảo luận vào các công việc chung của đất nước trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội là thể hiện những việc
a)
phải thông báo để dân biết
b)
dân bàn và quyết định trực tiếp
c)
dân được thảo luận đóng góp ý kiến
d)
nhân dân ở xã giám sát kiểm tra
112.
câu 10 theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở ,công dân kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng bộ máy nhà nước là thể hiện những việc
a)
phải thông báo để dân biết
b)
dân bàn và quyết định trực tiếp
c)
dân được thảo luận đóng góp ý kiến
d)
nhân dân ở xã giám sát kiểm tra
113.
câu 11 theo Phát lệnh dân chủ cơ sở ,công dân kiến nghị với các cơ quan nhà nước xây dựng ,phát triển kinh tế -xã hội là thể hiện những việc
a)
phải thông báo để dân biết
b)
dân bàn và quyết định trực tiếp
c)
dân được thảo luận đóng góp ý kiến
d)
nhân dân ở xã giám sát kiểm tra
114.
câu 12 Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, công dân tham gia thảo luận ,góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luận quan trọng liên quan đến quyền và lợi ích cơ bản của mỗi công dân hội là thể hiện việc
a)
phải thông báo để dân biết
b)
dân bàn và quyết định trực tiếp
c)
dân được thảo luận đóng góp ý kiến
d)
nhân dân ở xã giám sát kiểm tra
115.
Câu 13 theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, công dân đóng góp ý kiến phản ánh kịp thời với nhà nước về những vướng mắc bất cập, không phù hợp với chính sách, pháp luật để nhà nước sửa đổi hoàn thiện hội là thể hiện những việc
a)
phải thông báo để dân biết
b)
dân bàn và quyết định trực tiếp
c)
dân được thảo luận đóng góp ý kiến
d)
nhân dân ở xã giám sát kiểm tra
116.
câu 14 theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở công dân thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân thể hiện những việc
a)
phải thông báo để dân biết
b)
dân bàn và quyết định trực tiếp
c)
dân được thảo luận đóng góp ý kiến
d)
nhân dân ở xã giám sát kiểm tra
117.
câu 15 việc nhà nước lấy ý kiến góp ý của dân cho dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 2013 là thực hiện dân chủ ở phạm vi
a)
cơ sở
b)
cả nước
c)
hạ tầng
d)
địa phương
118.
câu 16 quyền dân chủ của công dân là quyền
a)
được bảo hộ về danh dự và nhân phẩm
b)
tự do tính ngưỡng ,tôn giáo
c)
tham gia quản lí nhà nước và xã hội
d)
bất khả xâm phạm về thân thể
119.
Câu 17 quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là hình thức dân chủ
a)
trực tiếp
b)
gián tiếp
c)
đại diện
d)
liên minh
120.
câu 18 anh tây góp ý kiến xây dựng luật hôn nhân gia đình để thể hiện quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
cơ sở
b)
cả nước
c)
địa phương
d)
trung ương
121.
câu 1 theo nội dung của luật Khiếu nại, tố cáo, chủ thể có thể thực hiện quyền khiếu nại là
a)
chỉ cá nhân
b)
chỉ tổ chức
c)
cán bộ công chức
d)
cá nhân,cơ quan,tổ chức
122.
câu 2 quy định pháp luật về khiếu nại là cơ sở pháp lý để công dân thực hiện quyền dân chủ
a)
trực tiếp
b)
gián tiếp
c)
đại diện
d)
công khai
123.
Câu 3 Quyền của công dân, cơ quan ,tổ chức được đề nghị cơ quan, tổ chức ,cá nhân có thẩm quyền xem xét lại hành vi quyết định hành chính là
a)
tố cáo
b)
khiếu nại
c)
áp giải
d)
phán quyết
124.
Câu 4 khiếu nại là quyền của công dân, cơ quan, tổ chức được đề nghị cơ quan tổ chức cá nhân có thẩm quyền xem xét lại hành vi ,quyết định
a)
biên chế
b)
hành chính
c)
gia hạn
d)
phán quyết
125.
Câu 5 quyền của công dân được báo cho cơ quan tổ chức cá nhân có thẩm quyền viết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan tổ chức cá nhân nào gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại cho nhà nước hoặc cơ quan tổ chức cá nhân nào
a)
tố cáo
b)
khiếu nại
c)
áp giải
d)
phán quyết
126.
câu 6 tố cáo là quyền của công dân được báo cho cơ quan tổ chức cá nhân có thẩm quyền viết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan tổ chức cá nhân nào gây thiệt hại hoặc đe doạ gây thiệt hại cho nhà nước hoặc cơ quan tổ chức
a)
vi phạm
b)
cấp trên
c)
cá nhân
d)
thẩm quyền
127.
Câu 7:quyền khiếu nại tố cáo của công dân là quyền dân chủ của công dân được quy định trong Hiến pháp là công cụ để nhân dân thực hiện dân chủ trực tiếp trong những trường hợp cần bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân tổ chức bị hành vi trái pháp luật
a)
xâm hại
b)
lạm dụng
c)
ủng hộ
d)
công kích
128.
Câu 8 nhằm khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan tổ chức cá nhân Mỹ xâm phạm là mục đích
a)
tố cáo
b)
đền bù thiệt hại
c)
khiếu nại
d)
chấp hành án
129.
câu 9 nhằm phát hiện ngăn chặn các việc làm trái pháp luật xâm phạm tới lợi ích của Nhà nước các tổ chức hoặc công dân là mục đích của
a)
tố cáo
b)
đền bù thiệt hại
c)
khiếu nại
d)
chấp hành án
130.
câu 10 mục đích của khiếu nại nhằm khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người
a)
tố cáo
b)
khiếu nại
c)
vi phạm
d)
liên quan
131.
câu 11 mục đích của tố cáo là phát hiện ngăn chặn các việc làm
a)
trái pháp luật
b)
đúng pháp luật
c)
thiếu chuẩn mực
d)
chưa chủ động
132.
câu 12 chủ thể có quyền khiếu nại là
a)
chỉ mình người dân
b)
công chức nhà nước
c)
cơ quan ,tổ chức,cá nhân
d)
những người trên 18 tuổi
133.
Câu 13 chủ thể có quyền tố cáo là
a)
bất cứ cơ quan tổ chức nào
b)
công chức nhà nước
c)
chỉ mỗi cá nhân
d)
những người trên 18 tuổi
134.
câu 1 Công dân báo cho cơ quan ,tổ chức ,cá nhân có thẩm quyền viết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan ,tổ chức, cá nhân nào thể hiện quyền nào sau đây
a)
ứng cử
b)
bầu cử
c)
tố cáo
d)
khiếu nại
135.
câu 2 Khi bị người đứng đầu cơ quan ra quyết định cho thôi việc không rõ lý do công dân sử dụng quyền nào dưới đây?
a)
tố cáo
b)
tài phán
c)
phán quyết
d)
khiếu nại
136.
câu 1 một trong những nội dung quyền học tập là mọi công dân đều có quyền học
a)
quy chế thi
b)
những nội quy
c)
không hạn chế
d)
mọi môi trường
137.
Câu 2 một trong những nội dung quyền học tập là mọi công dân đều có quyền học bất cứ
a)
thái độ nào
b)
độ tuổi nào
c)
sức khoẻ nào
d)
ngành nghề nào
138.
câu 3 một trong những nội dung quyền học tập là mọi công dân đều có quyền học thường xuyên
a)
ngắn hạn
b)
suốt đời
c)
ép buộc
d)
dài hạn
139.
Câu 4 một trong những nội dung quyền học tập là mọi công dân đều được đối xử bình đẳng về
a)
cơ hội việc làm
b)
quyền sáng tạo
c)
cơ hội học tập
d)
quyền bầu cử
140.
Câu 5 Quyền học không hạn chế của công dân có nghĩa là công dân có thể học
a)
trường mầm non đến đại học ,sau đại học
b)
hệ chính quy hoặc hệ không chính quy
c)
không bị phân biệt đối xử trong học tập
d)
các ngành nghề phù hợp với bản thân
141.
câu 6 quyền lựa chọn ngành nghề của công dân có nghĩa là công dân có thể học
a)
trường mầm non đến đại học ,sau đại học
b)
hệ chính quy hoặc hệ không chính quy
c)
không bị phân biệt đối xử trong học tập
d)
các ngành nghề phù hợp với bản thân
142.
Câu 7 quyền được đối xử bình đẳng trong học tập của công dân có nghĩa là
a)
trường mầm non đến đại học ,sau đại học
b)
hệ chính quy hoặc hệ không chính quy
c)
không bị phân biệt đối xử trong học tập
d)
các ngành nghề phù hợp với bản thân
143.
câu 1 Công dân có thể học bất cứ ngành nghề phù hợp với năng khiếu sở thích và điều kiện của mình thể hiện nội dung quyền
a)
phát triển của công dân
b)
sáng tạo của công dân
c)
tự do của công dân
d)
học tập của công dân
144.
câu 2 công dân có quyền học tập không hạn chế thể hiện nội dung quyền
a)
phát triển của công dân
b)
sáng tạo của công dân
c)
tự do của công dân
d)
học tập của công dân
145.
câu 3 câu dân có quyền học từ tiểu học đến đại học và sau đại học theo quy định của pháp luật là thể hiện
a)
Quyền học thường xuyên ,học suốt đời
b)
bình đẳng về cơ hội học tập
c)
có quyền học bất cứ ngành nghề nào
d)
Quyền học không hạn chế
146.
Câu 4 câu dân có thể học bác sĩ ,kỹ sư,học sư phạm ,học khoa học tự nhiên hoặc khoa học xã hội là thể hiện
a)
Quyền học thường xuyên ,học suốt đời
b)
bình đẳng về cơ hội học tập
c)
có quyền học bất cứ ngành nghề nào
d)
Quyền học không hạn chế
147.
Câu 5 quyền có thể học chính quy ,hệ giáo dục thường xuyên, hệ tại chức, hệ từ xa, học ở các trường chuyên biệt là thể hiện
a)
Quyền học thường xuyên ,học suốt đời
b)
bình đẳng về cơ hội học tập
c)
có quyền học bất cứ ngành nghề nào
d)
Quyền học không hạn chế
148.
câu 6 công dân có thể học bất cứ ngành nghề nào phù hợp với năng khiếu sở thích và điều kiện của mình là nội dung
a)
quyền được phát triển của công dân
b)
quyền sáng tạo của công dân
c)
quyền tự do của công dân
d)
Quyền học không hạn chế
149.
Câu 7 mọi công dân đều có quyền học từ các bậc học thấp đến cao là nội dung thuộc
a)
quyền được phát triển của công dân
b)
quyền sáng tạo của công dân
c)
quyền tự do của công dân
d)
Quyền học không hạn chế
150.
Câu 8 mọi công dân có quyền học ở các loại hình trường lớp khác nhau phù hợp với đặc điểm cơ thể ,lứa tuổi ,sở thích ,điều kiện là nội dung thuộc
a)
quyền được phát triển của công dân
b)
quyền sáng tạo của công dân
c)
quyền tự do của công dân
d)
Quyền học không hạn chế
151.
câu 9 công dân có quyền học thường xuyên học suốt đời là thể hiện nội dung của quyền nào dưới đây
a)
quyền được phát triển của công dân
b)
quyền sáng tạo của công dân
c)
quyền tự do của công dân
d)
Quyền học không hạn chế
152.
câu 10 trong học tập công dân không bị phân biệt đối xử bởi dân tộc thành phần tôn giáo và địa vị là thể hiện quyền
a)
Quyền học thường xuyên ,học suốt đời
b)
bình đẳng về cơ hội học tập
c)
học bất cứ ngành nghề nào
d)
học tập không hạn chế
153.
câu 11 pháp luật quy định công dân có quyền theo học các ngành nghề khác nhau ,phù hợp với năng khiếu ,khả năng, sở thích và điều kiện của mình là thể hiện quyền
a)
Quyền học thường xuyên ,học suốt đời
b)
bình đẳng về cơ hội học tập
c)
học bất cứ ngành nghề nào
d)
học tập không hạn chế
154.
câu 12 pháp luật quy định công dân có quyền học bằng nhiều hình thức khác nhau và ở các loại hình trường lớp khác nhau là thể hiện quyền
a)
Quyền học thường xuyên ,học suốt đời
b)
bình đẳng về cơ hội học tập
c)
học bất cứ ngành nghề nào
d)
học tập không hạn chế
155.
câu 13 nội dung cơ bản của quyền học tập là mọi công dân đều
a)
được tuyển chọn vào các trường đại học
b)
phải đi học theo yêu cầu của nhà nước
c)
phải học ở các trường chất lượng cao
d)
được quyền học tập từ thấp đến cao
156.
câu 14 một nội dung cơ bản của quyền học tập là mọi công dân đều
a)
được tuyển chọn vào các trường đại học
b)
học tập trung ở cơ sở giáo dục
c)
phải học ở các trường chất lượng cao
d)
có quyền học thường xuyên suốt đời
157.
câu 15 một nội dung cơ bản của quyền học tập là mọi công dân đều
a)
được tuyển chọn vào các trường đại học
b)
xin phép chính quyền địa phương
c)
phải học ở các trường chất lượng cao
d)
được bình đẳng về cơ hội học tập
158.
câu 16 chính sách miễn giảm học phí của nhà nước ta đã tạo điều kiện giúp đỡ nhiều học sinh có hoàn cảnh khó khăn trong học tập .Điều này thể hiện nội dung nào dưới đây trong quyền học tập của công dân
a)
quyền học thường xuyên,học suốt đời
b)
bình đẳng về cơ hội học tập
c)
học bất cứ ngành nghề nào
d)
học tập không hạn chế
159.
câu 17 quyền học tập của công dân không bao gồm những nội dung nào dưới đây
a)
quyền học thường xuyên,học suốt đời
b)
học ở các trường chất lượng cao
c)
học bất cứ ngành nghề nào
d)
học tập không hạn chế
160.
câu 18 pháp luật quy định thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục nhằm tạo điều kiện để bất kỳ công dân nào cũng
a)
được học hành
b)
thành nhân tài
c)
làm công chức
d)
học đại học
161.
Câu 19 công dân có quyền được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập là thể hiện nội dung của quyền nào dưới đây của công dân
a)
phát triển
b)
sáng tạo
c)
tự do
d)
học tập
162.
Câu 1 Trong kỳ xét tuyển đại học ,chị A đã lựa chọn đăng ký xét tuyển vào ngành kế toán .Việc chọn trường của chị A thể hiện nội dung nào dưới đây trong thực hiện quyền học tập
a)
học tập không hạn chế
b)
bất cứ ngành nghề nào
c)
thường xuyên, học suốt đời
d)
Bình đẳng trong học tập
163.
câu 2 Do không đủ điều kiện để theo học đại học sau khi tốt nghiệp THPT anh H đã lựa chọn hệ vừa học ,vừa làm .Trong trường hợp này ,anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây trong Quyền học tập
a)
học tập không hạn chế
b)
bất cứ ngành nghề nào
c)
thường xuyên, học suốt đời
d)
Bình đẳng trong học tập
164.
câu 3 việc cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng cho thí sinh là người dân tộc thiểu số đã thể hiện nội dung nào dưới đây trong thực hiện quyền học tập
a)
học tập không hạn chế
b)
bất cứ ngành nghề nào
c)
thường xuyên, học suốt đời
d)
Bình đẳng trong học tập
165.
Câu 4 tốt nghiệp đại học, anh T tiếp tục học lên cao học .Điều này thể hiện nội dung nào dưới đây trong thực hiện quyền học tập
a)
học tập không hạn chế
b)
bất cứ ngành nghề nào
c)
thường xuyên, học suốt đời
d)
Bình đẳng trong học tập
166.
câu 1 quyền được phát triển là quyền của công dân được sống trong môi trường xã hội và tự nhiên ,có lợi cho sự tồn tại và phát triển về thể chất tinh thần, trí tuệ ,đạo đức có mức sống đẩy lùi về
a)
tư tưởng
b)
vật chất
c)
tư duy
d)
tài năng
167.
câu 2 quyền được phát triển là quyền của công dân được sống trong môi trường xã hội và tự nhiên có lợi cho sự tồn tại và phát triển về thể chất, tinh thần, trí tuệ, đạo đức có mức sống đầy đủ về vật chất, được học tập ,nghỉ ngơi ,vui chơi, giải trí ,tham gia các hoạt động văn hóa được cung cấp thông tin và chăm sóc sức khỏe được khuyến khích bồi dưỡng để phát triển
a)
tư tưởng
b)
quan niệm
c)
tài năng
d)
nhân cách
168.
câu 3 một trong những nội dung của quyền phát triển là công dân được hưởng đời sống, vật chất, tinh thần đầy đủ để phát triển
a)
tư tưởng
b)
chính kiến
c)
toàn diện
d)
nhân cách
169.
Câu 4 một trong những nội dung của quyền phát triển là công dân có quyền hưởng đời sống vật chất và tinh thần
a)
đầy đủ
b)
lệch lạc
c)
phong phú
d)
cơ bản
170.
Câu 5 một trong những nội dung của quyền phát triển là công dân được khuyến khích bồi dưỡng để phát triển
a)
kĩ năng
b)
quan niệm
c)
nhân cách
d)
tài năng
171.
câu 6 một trong những nội dung của quyền phát triển là những người phát triển sớm về trí tuệ có quyền được học trước tuổi và học
a)
vượt cấp
b)
một bộ môn
c)
vượt lớp
d)
một giáo viên
172.
Câu 7 một trong những nội dung của quyền phát triển để phát triển về thể chất ,công dân còn có quyền được hưởng sự chăm sóc
a)
thể thao
b)
đặc biệt
c)
chuyên cần
d)
y tế
173.
Câu 8 một trong những nội dung của quyền phát triển thì những người học giỏi, có năng khiếu đạt thành tích cao trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế sẽ được ưu tiên tuyển chọn vào
a)
các trường đại học
b)
công ty nước ngoài
c)
cơ quan nhà nước
d)
những trường tư thục
174.
Câu9 một trong những nội dung của quyền phát triển là công dân được vui chơi ,giải trí được tham gia vào các
a)
hoạt động sáng tạo
b)
công trình văn hóa
c)
công trình kiến trúc
d)
hoạt động tuyên truyền
175.
câu 10 một trong những nội dung của quyền phát triển thì những người có tài được tạo điều kiện để làm việc và
a)
tạo ra nguồn thu nhập
b)
làm giàu bất chính
c)
đẩy mạnh độc quyền
d)
cống hiến cho đất nước
176.
câu 1 công dân được vui chơi, giải trí, tham gia vào các công trình văn hóa là thể hiện quyền nào dưới đây của công dân
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
tham gia
177.
Câu 2 Những người có tài được tạo điều kiện để làm việc và cống hiến cho đất nước là thể hiện nội dung nào sau đây
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
ghi nhận
178.
câu 3 công dân được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng thuộc quyền nào dưới đây của công dân
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
tham gia
179.
Câu4: những người phát triển sớm về trí tuệ có quyền được học trước tuổi học ,vượt lớp đây là nội dung nào của quyền công dân
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
thông tin
180.
Câu 5 Những người học giỏi có năng khiếu đạt giải trong các kỳ thi quốc tế quốc gia được ưu tiên chọn lọc các trường đại học đây là nội dung thuộc quyền nào dưới đây của công dân
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
ghi nhận
181.
câu 6 công dân được hưởng đời sống vật chất và tinh thần đầy đủ để phát triển toàn diện .Đây là nội dung thuộc quyền nào dưới đây của công dân
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
tham gia
182.
Câu 7 để phát triển về vật chất, công dân còn có quyền được hưởng sự chăm sóc y tế .Đây là thể hiện nội dung nào dưới đây của công dân
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
tài phán
183.
Câu 8 Việc học sinh được tiếp cận các nguồn thông tin phong phú, bổ ích được vui chơi giải trí .Đây là nội dung quyền nào dưới đây của công dân
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
tham gia
184.
câu 9 việc trẻ em được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí để khám và chữa bệnh là nội dung quyền nào dưới đây của công dân
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
y tế
185.
câu 10 việc trẻ em được tiêm chủng miễn phí các loại vắc xin phòng bệnh là nội dung quyền nào dưới đây của công dân
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
y tế
186.
câu 11 Việc thu hút các nhà khoa học công nghệ giỏi ở nước ngoài về Việt Nam làm việc đã thể hiện quá trình thực hiện quyền nào dưới đây
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
ghi nhận
187.
câu 12 những học sinh đạt giải cao trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia và quốc tế được ưu tiên tuyển thẳng vào đại học là thể hiện quyền nào dưới đây của công dân
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
cống hiến
188.
câu 1 bạn X có năng khiếu về ca hát nên gia đình đã tạo điều kiện cho X tham gia tại một cuộc thi cấp tỉnh .Vậy em X đã thực hiện quyền nào dưới đây của công dân
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
tham gia
189.
câu 2 anh V đạt giải quốc tế nên đã được tuyển vào trường đại học X. vậy anh V đã được hưởng quyền nào sau đây
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
tham gia
190.
câu 3 chị V đạt giải nhì trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia ,nên đã được tuyển thẳng vào trường đại học .Chị V đã được hưởng quyền nào sau đây
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
tham gia
191.
Câu 4 Với kết quả học tập xuất sắc ở một trường đại học nước ngoài. Anh V đã được nhận và làm việc tại cơ quan X, anh V đã được hưởng quyền nào sau đây
a)
học tập
b)
sáng tạo
c)
phát triển
d)
tham gia
192.
câu 1 quyền sáng tạo là quyền của mỗi người được tự do nghiên cứu khoa học, tự do tìm tòi suy nghĩ để đưa ra các phát minh ,sáng chế, sáng kiến, cải tiến kỹ thuật hợp lý sản xuất quyền sáng tác bài văn học ,nghệ thuật, khám phá khoa học để tạo ra các sản phẩm khác
a)
hoạt động tình nguyện
b)
trào lưu cấp tiến
c)
công trình khoa học
d)
nhà khoa học trẻ
193.
câu 2 Một trong những nội dung của quyền sáng tạo là mọi công dân đều có quyền nghiên cứu khoa học ,công nghệ, sáng tạo
a)
văn học nghệ thuật
b)
những điều sai sự thật
c)
kinh tế vĩnh mô
d)
các cấp vũ trụ
194.
câu 3 một trong những nội dung quyền sáng tạo là mọi công dân đều có quyền tạo ra các sản phẩm văn học nghệ thuật ,các sản phẩm điêu khắc và
a)
hội họa
b)
xu hướng
c)
thị phần
d)
lan truyền
195.
Câu 4 một trong các nội dung quyền sáng tạo là mọi công dân có quyền đưa ra các phát minh sáng chế ,sáng kiến
a)
làm giảm năng suất
b)
gây bất hoà
c)
cải tiến kĩ thuật
d)
phi khoa học
196.
Câu 5 quyền sáng tạo của công dân bao gồm các quyền tác giả ,quyền sở hữu công nghiệp và quyền hoạt động
a)
khoa học công nghệ
b)
Chính trị quốc tế
c)
bình đẳng,dân chủ
d)
tài phán khoa học
197.
câu 6 quyền tổ chức cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo hoặc sở hữu là quyền
a)
tác giả
b)
tác phẩm báo chí
c)
sở hữu công nghiệp
d)
sáng chế
198.
Câu7: sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực văn học nghệ thuật và khoa học bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào là quyền
a)
tác giả
b)
tác phẩm báo chí
c)
sở hữu công nghiệp
d)
sáng chế
199.
Câu 8 giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên là quyền
a)
tác giả
b)
tác phẩm báo chí
c)
sở hữu công nghiệp
d)
sáng chế
200.
câu 9 dấu hiệu để phân biệt hàng hóa ,dịch vụ của tổ chức ,cá nhân khác nhau là
a)
học tập của công dân
b)
sáng tạo của công dân
c)
phát triển của công dân
d)
tự do của công dân
201.
câu 1 quyền tác giả quyền sở hữu công nghiệp quyền hoạt động khoa học công nghệ là nội dung của quyền
a)
sáng tạo
b)
học tập
c)
phát triển
d)
tác giả
202.
câu 2 mọi công dân đều có quyền nghiên cứu khoa học -công nghệ, sáng tạo ,văn học, nghệ thuật đó là nội dung của quyền nào sau đây của công dân
a)
sáng tạo
b)
học tập
c)
phát triển
d)
tác giả
203.
câu 3 công dân có quyền sáng tạo ra các sản phẩm văn học, nghệ thuật, các bài hát là thể hiện quyền nào dưới đây của công dân
a)
sáng tạo
b)
học tập
c)
phát triển
d)
tác giả
204.
Câu 4 quyền đưa ra các phát minh sáng chế, sáng kiến ,cải tiến kỹ thuật là thuộc quyền nào dưới đây của công dân
a)
sáng tạo
b)
học tập
c)
phát triển
d)
tác giả