wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2 tin 6

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy tìm phương án sai

Khi dùng Internet có thể:

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

2.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin

c)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt

d)

Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà

3.

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

4.

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Từ chối các lời mời vào hội nhóm mà mình không biết. Cảnh giác với virus và tin nhắn rác. Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

5.

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng........... Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

6.

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín........... Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

7.

Khi gặp phải tình huống bị bắt nạt, đe dọa, lừa đảo hoặc dụ dỗ trên mạng, hãy chia sẻ với người tin cậy như thầy cô, người lớn trong gia đình.

Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

8.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?

a)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

b)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

c)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm từ những người không quen biết

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

9.

Khi sử dụng Internet, việc làm nào dưới đây không khiến em gặp nguy cơ bị hại?

a)

Tải phần mềm, tệp miễn phí trên Internet.

b)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

c)

Khi có kẻ đe dọa minh trên mạng không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.

d)

Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.

e)

Làm theo các lời khuyên và bài hướng dẫn sử dụng thuốc trên mạng.

10.

Theo em, tình huống nào dưới đây không phải là rủi ro khi sử dụng Internet?

a)

Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc mã độc.

b)

Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.

c)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

d)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

e)

Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

11.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Thông tin phải giữ (a)  

12.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Chớ nên (a)   bạn vừa mới quen

13.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Không (a)   , chớ có quên

14.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Tăng độ (a)   , điều nên giữ gìn

15.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

(a)   với người bạn tin.

16.

Insert child node là gì?

a)

Thêm một node cùng cấp

b)

Thêm một node (nhánh) con

c)

Thêm hình ảnh

d)

Thêm nội dung

17.

Để thêm một nhánh con, thực hiện

a)

Bấm phím tab

b)

Bấm Enter

c)

Insert Sibling node

18.

Chức năng Insert Sibling node là gì?

a)

Thêm một nhánh con mới

b)

Thêm 1 nhánh cùng cấp

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Thay đổi cỡ chữ

19.

Đổi màu 1 node, ta chọn

a)

Color --> Background

b)

Color --> Node

c)

Color --> Text

d)

Color --> TextNode

20.

Thêm ảnh thành một node con, chọn

a)

Insert Child Image node

b)

Adjust Node Image

c)

Insert Sibling Node

d)

Adjust Child Image

21.

Chỉnh sửa ảnh, chọn

a)

Insert Child Image node

b)

Adjust Node Image

c)

Insert Sibling Node

d)

Adjust Child Image

22.

Có thể thay đổi kích thước ảnh không?

a)

b)

Không

23.

Chức năng Above text khi chèn ảnh vào node là gì?

a)

Chữ ở dưới ảnh

b)

Chữ ở trên ảnh

24.

Line color là gì?

a)

Đổi màu đường đi

b)

Tạo nét đứt đường đi

c)

Tạo mũi tên cho đường đi

25.

Label là?

a)

Thêm dán nhãn cho đường dẫn

b)

Thêm mũi tên cho đường dẫn

c)

Chuyển đường nét đứt

d)

Tăng độ dày cho đường dẫn

26.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

2 lề

b)

3 lề

c)

4 lề

d)

5 lề

27.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh, âm thanh

28.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên dải lệnh Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Columns

29.

Nút lệnh dùng để tăng độ giãn dòng?

a)

b)

c)

d)

30.

Nút lệnh dùng căn lề giữa?

a)

b)

c)

d)

31.

Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?

a)

Home/ Paragraph

b)

Home/ Font

c)

Insert/ Paragraph

d)

File/ Print

32.

Công cụ định dạng trang văn bản nằm trong dải lệnh nào trong phần mềm soạn thảo văn bản

a)

Design

b)

Home

c)

Insert

d)

Page Layout

33.

Lệnh dùng để in văn bản?

a)

Find

b)

Replace

c)

Print

d)

Save

34.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, lệnh Portrait dùng để?

a)

Chọn hướng trang đứng

b)

Chọn hướng trang ngang

c)

Chọn lề trang

d)

Chọn khổ giấy

35.

Lệnh chọn khổ giấy?

a)

Paragraph

b)

Size

c)

Margins

d)

Orientation

36.

Câu 1. Bạn An đã nhập số hàng, số cột như Hình 5.15 để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có

a)

A. 4 cột, 35 hàng

b)

B. 35 cột, 35 hàng

c)

C. 35 cột, 4 hàng

d)

D. 4 cột, 4 hàng

37.

Câu 2. Muốn xoá một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xoá, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

A. Delete Cells

b)

B. Delete Columns

c)

C. Delete Rows

d)

D. Delete Table

38.

Câu 3. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

b)

B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, ...

39.

Câu 4. Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:

a)

A. Kí tự (chữ, số, kí hiệu, ...)

b)

B. Hình ảnh

c)

C. Bảng

d)

D, Cả A, B, C.

40.

Câu 5. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

A. 10 cột, 10 hàng.

b)

B. 10 cột, 8 hàng.

c)

C. 8 cột, 8 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

41.

Câu 6. Để chèn một bảng có 30 hàng vào 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

C. Chọn lệnh Insert/Table/Insert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

42.

Câu 7. Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

B. Chỉ sử dụng chuột.

c)

C. Sử dụng thanh cuộn ngan, dọc.

d)

D. Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

43.

Câu 8. Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buổi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?

a)

A. Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại.

b)

B. Chương trình hoạt động.

c)

C. Các đồ dùng cần mang theo.

d)

D. Phân công chuẩn bị.

44.

Câu 9. Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C.

Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?

a)

A. Thêm một dòng vào cuối bảng.

b)

B. Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.

c)

C. Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.

d)

D. Thêm một dòng vào sau dòng chứa tên bạn Dương.

45.

Câu 10. Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

A. Insert Rows Above.

b)

B. Insert Rows Below.

c)

C. Insert Columns to the Left.

d)

C. Insert Columns to the Right.

46.

Ý nào sau đây sai

a)

Delete Columns: Xoá cột đã chọn

b)

Delete Rows: Xoá hàng đã chọn

c)

Split Cells: Thêm ô

d)

Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô

47.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

48.

Nút lệnh trong hình có chức năng gì?

a)

Chèn thêm hàng, cột

b)

Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)

Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)

Gộp tách ô, tách bảng

49.

Bạn Lan đã nhập số hàng và số cột như hình bên để tách một ô thành nhiều ô nằm trên mấy hàng và mấy cột

a)

2 cột, 2 hàng

b)

1 cột, 2 hàng

c)

1 cột, 1 hàng

d)

2 cột, 1 hàng

50.

Để chèn thêm hàng vào bên dưới hàng đang chứa con trỏ soạn thảo e chọn nhút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

51.

Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dùng để làm gì?:

a)

chèn thêm một cột vào bên trái

b)

chèn thêm hàng vào bên phải

c)

chèm thêm cột vào bên phải

d)

chèn thêm hàng vào bên trái

52.

Các lệnh tìm kiếm và thay thế nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Edit

d)

View

53.

Sau khi nhập cụm từ cần tìm kiếm trong khung Điều hướng thì cụm từ tìm kiếm trong văn bản:

a)

Không đánh dấu được

b)

Delete going

c)

Được đánh dấu

d)

Được thay thế

54.

Tích chọn những câu trả lời đúng

a)

Number 1 input from to search

b)

Number 2 input from to search

c)

Ô số 1 gõ nội dung thay thế

d)

Ô số 2 gõ nội dung thay thế

55.

Một văn bản bao gồm có bao nhiêu lề?

a)

1 lề

b)

2 lề

c)

3 lề

d)

4 lề

56.

Trình bày thông tin dưới dạng bảng trợ giúp em

a)

biết rõ nguồn gốc của thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)

tạo và định dạng văn bản

c)

can find and copy all information

d)

trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

57.

Chọn các bước tạo bảng:

a. Select button tam giác nhỏ bên dưới Table

b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Chèn bảng để chọn cột số, số hàng.

c. Chọn Chèn

Trật tự sắp xếp các bước đúng là:

a)

a – b – c

b)

b – c – a

c)

a – c – b

d)

Tất cả đều sai

58.

Sử dụng lệnh Chèn/Bảng rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

59.

Nếu muốn tạo nhiều cột bảng, hàng khác ta thực hiện như thế nào?

a)

Chèn -> Bảng -> Bảng nhanh

b)

Chèn -> Bảng -> Chèn bảng

c)

Chèn -> Bảng -> Drawtable

d)

Chèn -> Bảng -> Bảng tính Excel

60.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kỳ trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Xóa hàng

b)

Xóa bảng

c)

Xóa cột

d)

Xóa ô

61.

The side command has function:

a)

Chèn thêm hàng, cột

b)

Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)

Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)

Gop parse ô, split table

62.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng giúp hiển thị thông tin một cách cô đọng

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số

d)

Table could be used to write again data of the công việc thống kê, điều tra, khảo sát, …

63.

Điền vào chỗ trống từ thích hợp:

Công cụ tìm kiếm và (a)   giúp chúng tôi tìm kiếm và thay thế nhanh và chính xác.

64.

Command name dùng để tìm kiếm là:

a)

Tìm thấy

b)

Thay thế

c)

dẫn đường

d)

Thay thế tất cả

65.

Để thay thế tất cả các từ được tìm thấy em nhấp vào nút lệnh nào?

a)

Thay thế

b)

Thay thế tất cả

c)

Tìm tiếp theo

d)

Hủy bỏ