NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDCD GK II
Total questions: 57
Worksheet time: 57mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về than thể của công dân?
a)
A. Bắt cóc con tin.
b)
B. B. Đe dọa giết người.
c)
C. Khống chế tội phạm.
d)
D. D. Theo dõi nạn nhân.
2.
Câu 2: Quyền nào dưới đây là quan trọng nhất đối với mỗi công dân?
a)
A. Bí mật thư tín.
b)
B. B. Bất khả xâm phạm về thân thể.
c)
C. Được pháp luật bảo hộ về sức khỏe.
d)
D. D. Tự do ngôn luận.
3.
Câu 3: Pháp luật quy định không ai bị bắt, nếu không có quyết định của Toà án, quyết định phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trýờng hợp
a)
A. gây khó khăn cho việc điều tra.
b)
B. cần ngăn chặn ngay người phạm tội bỏ trốn.
c)
C. đã có chứng cứ rõ ràng, đầy đủ.
d)
D. phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.
4.
Câu 4: Ai cũng có quyền bắt người trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Nghi ngờ thực hiện tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
b)
B. Đang thực hiện tội phạm hoặc ngay sau khi thực hiện tội phạm.
c)
C. Đang chuẩn bị thực hiện tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
d)
D. Đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng.
5.
Câu 5: Ai có quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo để tạm giam khi có căn cứ chứng tỏ bị can, bị cáo sẽ gây khó khăn cho điều tra, truy tố, xét xử hoặc tiếp tục phạm tội?
a)
A. Giám đốc công ty.
b)
B. B. Thủ trưởng cơ quan đơn vị.
c)
C. Công an.
d)
D. D. Viện Kiểm sát, Tòa án.
6.
Câu 6: Xúc phạm để hạ uy tín người khác là hành vi xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về
a)
A. về nhân phẩm, danh dự của công dân.
b)
B. B. tính mạng và sức khỏe của công dân.
c)
C. tinh thần của công dân.
d)
D. D. thể chất của công dân.
7.
Câu 7: Đánh người là hành vi xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân.
b)
B. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân.
c)
C. Quyền bất khả xâm phạm về tinh thần của công dân.
d)
D. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
8.
Câu 8: Việc khám xét chỗ ở của một người không được tiến hành tùy tiện mà phải tuân theo
a)
A. trình tự, thủ tục do pháp luật quy định.
b)
B. B. chỉ đạo của cơ quan điều tra.
c)
C. yêu cầu của Viện Kiểm sát.
d)
D. D. yêu cầu của
9.
Câu 9: Bắt người trái pháp luật là xâm phạm đến quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. bất khả xâm phạm thân thể của công dân.
b)
B. bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.
c)
C. bắt người hợp pháp của công dân.
d)
D. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
10.
Câu 10: Trong trường hợp nào dưới đây thì bất kì ai cũng có quyền được bắt người?
a)
A. Bị nghi ngờ phạm tội.
b)
B. Đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.
c)
C. Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội.
d)
D. Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội.
11.
Câu 11: Cho rằng đàn bò nhà anh S phá nát ruộng lúa nhà mình, nên bà V đã chửi đổng khiến anh S tức giận dùng gậy đánh trọng thương bà V phải nhập viện. Anh S đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. B. Tự do ngôn luận và báo chí.
c)
C. Bảo vệ các thành quả lao động.
d)
D. D. Được bảo hộ tính mạng, sức khỏe.
12.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, trong những trường hợp cần thiết, việc kiểm soát điện thoại, điện tín của công dân chỉ được tiến hành bởi
a)
A. người có thẩm quyền.
b)
B. B. lực lượng bưu chính.
c)
C. cơ quan ngôn luận.
d)
D. D. phóng viên báo chí.
13.
Câu 13: Công dân có thể thực hiện quyền tự do ngôn luận bằng cách phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học, địa phương mình
a)
A. ở những nơi có người tụ tập.
b)
B. B. trong các cuộc họp của cơ quan.
c)
C. ở những nơi công cộng.
d)
D. D. ở bất cứ nơi nào.
14.
Câu 14: Công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở khi tự ý vào nhà người khác để
a)
A. thăm dò tin tức nội bộ.
b)
B. B. tiếp thị sản phẩm đa cấp.
c)
C. dập tắt vụ hỏa hoạn.
d)
D. D. tìm đồ đạc bị mất trộm
15.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền được kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín khi
a)
A. cần phục vụ công tác điều tra.
b)
B. B. xác minh địa chỉ giao hàng.
c)
C. sao lưu biên lai thu phí.
d)
D. D. thống kê bưu phẩm thất lạc.
16.
Câu 16: Đặt điều nói xấu người khác là vi phạm quyền
a)
A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
b)
B. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
c)
C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
d)
D. tự do ngôn luận.
17.
Câu 17: Việc làm nào sau đây xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác?
a)
A. Cha mẹ phê bình con khi mắc lỗi.
b)
B. B. Trêu chọc bạn trong lớp.
c)
C. Giáo viên phê bình học sinh trên lớp.
d)
D. D. Trêu đùa người khác trên facebook.
18.
Câu 18: Hành vi nào sau đây xâm hại đến quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm và danh dự ?
a)
A. Vu khống người khác.
b)
B. Vào chỗ ở của người khác khi chưa được người đó đồng ý
c)
C. Bóc mở thư của người.
d)
D. Tung tin nói xấu người khác trên Face book.
19.
Câu 19: Cho rằng ông B lấn chiếm một phần lối đi chung của xóm nên bà C bực tức xông vào nhà ông B chửi mắng và bị anh A con ông B bắt, rồi nhốt trong nhà kho 2h mới thả ra. Anh A đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. B. Được pháp luật bảo vệ tài sản cá nhân.
c)
C. Được pháp luật bảo vệ bí mật đời tư.
d)
D. D. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng
20.
Câu 20: Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân được hiểu là
a)
A. không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý
b)
B. không ai được tự ý thay đổi chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý
c)
C. mọi người đều có quyền vào chỗ ở của người khác khi thấy cần thiết
d)
D. mọi người được tự do vào chỗ ở của người khác
21.
Câu 21: Công dân tự ý khám xét chỗ ở của người khác là vi phạm quyền bất khả xâm phạm về
a)
A. chỗ ở.
b)
B. B. danh tính.
c)
C. C. bí mật đời tư.
d)
D. D. thân thể.
22.
Câu 22: Tài sản riêng hoặc tài sản thuộc quyền sử dụng của công dân, là nơi thờ cúng tổ tiên, là nơi sum họp nghỉ ngơi của công dân là gì?
a)
A. Chỗ ở của công dân.
b)
B. B. Khách sạn công dân ở.
c)
C. Chỗ làm của công dân.
d)
D. D. Cơ sở tôn giáo.
23.
Câu 23: Trường hợp nào sau đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
a)
A. Giúp chủ nhà phá khóa để vào nhà.
b)
B. Con cái vào nhà không xin phép bố mẹ.
c)
C. Trèo qua tường nhà hàng xóm để lấy đồ bị rơi.
d)
D. Hết hạn thuê nhà nhưng không chịu dọn đi.
24.
Câu 24: Khám chỗ ở đúng pháp luật là thực hiện khám trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Do pháp luật quy định.
b)
B. B. Có nghi ngờ tội phạm.
c)
C. Cần tìm đồ vật quý.
d)
D. Do một người chỉ dẫn.
25.
Câu 25: Theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền được thu giữ thư tín, điện thoại, điện tín khi
a)
A. đính chính thông tin cá nhân.
b)
B. B. thống kê bưu phẩm đã giao.
c)
C. cần chứng cứ để điều tra vụ án.
d)
D. D. kiểm tra hóa đơn dịch vụ.
26.
Câu 26: Công dân được thực hiện quyền bầu cử trong trường hợp đang
a)
A. chấp hành hình phạt tù.
b)
B. B. công tác ngoài hải đảo.
c)
C. mất năng lực hành vi dân sự.
d)
D. D. bị tước quyền công dân.
27.
Câu 27: Cử tri được độc lập lựa chọn người trong danh sách ứng cử viên là thực hiện nguyên tắc bầu cử nào sau đây?
a)
A. Được ủy quyền.
b)
B. B. Trung gian.
c)
C. C. Bỏ phiếu kín.
d)
D. D. Gián tiếp.
28.
Câu 28: Trường hợp nào sau đây không có quyền bầu cử?
a)
A. Người đang đảm nhiệm chức vụ.
b)
B. B. Người mất năng lực hành vi dân sự.
c)
C. Người đang đi công tác xa.
d)
D. D. Người đang điều trị tại bệnh viện.
29.
Câu 29: Theo quy định của pháp luật, nhân dân thực thi hình thức dân chủ gián tiếp thông qua quyền
a)
A. bầu cử và ứng cử.
b)
B. B. tự do ngôn luận,
c)
C. độc lập phán quyết.
d)
D. D. khiếu nại và tố cáo.
30.
Câu 30: Công dân thực hiện quyền tố cáo là hình thức dân chủ nào dưới đây?
a)
A. Dân chủ trực tiếp.
b)
B. B. Dân chủ gián tiếp.
c)
C. C. Dân chủ đại diện.
d)
D. D. Dân chủ XHCN.
31.
Câu 31: Nhằm khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức cá nhân bị xâm phạm là mục đích của
a)
A. tố cáo.
b)
B. B. đền bù thiệt hại.
c)
C. C. khiếu nại.
d)
D. D. chấp hành án.
32.
Câu 32: Ý kiến nào sau đây đúng?
a)
A. Công dân, tổ chức có đều quyền khiếu nại.
b)
B. Chỉ có công dân mới có quyền khiếu nại.
c)
C. Chỉ có tổ chức mới có quyền tố cáo.
d)
D. Công dân, tổ chức không có quyền khiếu nại.
33.
Câu 33: Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo tại địa phương, công dân đã thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. cả nước.
b)
B. B. lãnh thổ.
c)
C. C. cơ sở.
d)
D. D. quốc gia.
34.
Câu 10: Quyền bầu cử và ứng cử là
a)
A. quyền tự do cơ bản của công dân trong lĩnh vực xã hội.
b)
B. quyền nhân thân của công dân trong lĩnh vực dân sự.
c)
C. quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực chính trị.
d)
D. quyền tham gia quản lí nhà nước, quản lí xã họi của công dân.
35.
Câu 34. Quyền ứng cử vào các cơ quan đại biểu của nhân dân là quyền dân chủ cơ bản của công dân gắn với hình thức dân chủ
a)
A. gián tiếp.
b)
B. B. thảo luận.
c)
C. C. trực tiếp.
d)
D. D. biểu quyết.
36.
Câu 35: Điều kiện nào dưới đây là đúng khi công dân tự ứng cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp?
a)
A. Công dân đủ 18 tuổi, được cử tri tín nhiệm và không vi phạm pháp luật.
b)
B. Công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên, có năng lực và được cử tri tín nhiệm.
c)
C. Công dân đủ 20 tuổi trở lên.
d)
D. Mọi công dân Việt Nam.
37.
Câu 36: Quyền dân chủ nào của công dân dưới đây giúp nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước cùa mình thông qua các đại biểu và cơ quan quyền lực nhà nước?
a)
A. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội
b)
B. B. Bầu cử và ứng cử
c)
C. Khiếu nại và tố cáo
d)
D. D. Tự do ngôn luận
38.
Câu 37: Ai có quyền được tố cáo?
a)
A. chỉ tổ chức.
b)
B. B. chỉ cá nhân.
c)
C. cơ quan,tổ chức và cá nhân.
d)
D. D. chỉ những người trên 18 tuổi
39.
Câu 38: Một trong những con đường để công dân thực hiện quyền ứng cử là
a)
A. tự quyết định.
b)
B. B. tự vận động.
c)
C. C. tự tranh cử.
d)
D. D. tự ứng cử.
40.
Câu 39: Ở phạm vi cơ sở, quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân không được thực hiện theo cơ chế
a)
A. dân kiểm tra.
b)
B. B. dân bàn.
c)
C. C. dân quản lí.
d)
D. D. dân biết.
41.
Câu 40: Công dân T tham gia thảo luận và đóng góp ý kiến cho dự án mở rộng khu dân cư của xã. Điều này cho thấy công dân T đã thực hiện quyền dân chủ nào dưới đây?
a)
A. Được cung cấp thông tin nội bộ.
b)
B. B. Đóng góp ý kiến nơi công cộng
c)
C. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
d)
D. D. Quyền tự do ngôn luận.
42.
Câu 41: ủy ban nhân dân xã Y tổ chức lấy ý kiến của người dân về kế hoạch lắp đặt hệ thống loa phát thanh ở địa phương là thực hiện nội dung quyền dân chủ nào dưới đây của công dân?
a)
A. Độc lập phán quyết.
b)
B. B. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
c)
C. Tự do ngôn luận.
d)
D. D. Chủ động kiểm toán ngân sách quốc gia.
43.
Câu 42 Trước khi công bố phương án thi. Bộ giáo dục và đào tạo đã lấy ý kiến của nhân dân trong cả nước. Điều đó nhằm phát huy quyền cơ bản nào của công dân
a)
A. xây dựng Nhà nước pháp quyền.
b)
B. B. tham gia quản lý Nhà nước, xã hội.
c)
C. xây dựng xã hội học tập.
d)
D. D. quyết định của mọi người
44.
Câu 43: Ở phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế nào?
a)
A. Tham gia thảo luận xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng.
b)
B. Đóng góp ý kiến với nhà nước những vấn đề vướng mắc, bất cập.
c)
C. Dân biết, dân hỏi, dân nói, dân nghe.
d)
D. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
45.
Câu 44: Việc Nhà nước lấy ý kiến góp ý của nhân dân cho dự thảo sửa đổi Hiến pháp là thực hiện dân chủ ở
a)
A. phạm vi cả nước.
b)
B. B. mọi phạm vi.
c)
C. phạm vi cơ sở.
d)
D. D. Phạm vi địa phương.
46.
Câu 45: Bác K tham gia đóng góp ý kiến xây dựng hương ước của làng, xã. Trong trường hợp trên, bác K đã thể hiện dân chủ theo cơ chế nào dưới đây?
a)
A. Dân xây dựng và quản lý.
b)
B. B. Dân biết và thực hiện.
c)
C. Dân bàn và quyết định.
d)
D. D. Dân giám sát và kiểm tra.
47.
Câu 46: Công dân không được thực hiện quyền bầu cử trong trường hợp đang
a)
A. chấp hành hình phạt tù.
b)
B. B. bị nghi ngờ phạm tội.
c)
C. điều trị sau phẫu thuật.
d)
D. D. bị tạm giữ.
48.
Câu 47: Người có thẩm quyền giải quyết tố cáo phải làm gì?
a)
A. Xác minh, kết luận và ra quyết định giải quyết.
b)
B. Xác minh, kết luận và ra quyết định xử lý.
c)
C. Xác minh, kết luận và đưa ra tòa.
d)
D. Xác minh, kết luận và trình Viện kiểm sát.
49.
Câu 48: Mọi quá trình khiếu nại theo con đường hành chính đều kết thúc sau quyết quyết định giải quyết khiếu nại lần thứ hai. Tuy nhiên người khiếu nại vẫn còn quyền yêu cầu Tòa án giải quyết khiếu nại của mình theo
a)
A. thủ tục tố tụng.
b)
B. B. thủ tục dân sự.
c)
C. thủ tục hình sự.
d)
D. D. thủ tục địa phương.
50.
Câu 49: Bước hai của quy trình tố cáo và giải quyết tố cáo quy định trong thời hạn của luật định, việc làm đầu tiên người giải quyết tố cáo phải tiến hành là gì?
a)
A. Ra quyết định.
b)
B. B. Kỷ luật cấp dưới.
c)
C. Xác minh, xem xét.
d)
D. D. Đưa lên cấp trên.
51.
Câu 50: Nhân viên S phát hiện giám đốc cơ quan Z có hành vi lợi dụng chức vụ để chiếm đoạt tài sản công nên đã đưa thông tin này lên mạng xã hội. Nhân viên S vận dụng sai quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Khiếu nại.
b)
B. B. Đàm phán.
c)
C. C. Tố cáo.
d)
D. D. Kiến nghị.
52.
Câu 51: Ông H đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét lại quyết định giải phóng mặt bằng nhà ông để xây dựng khu đô thị mới. Ông H đã thực hiện quyền dân chủ nào dưới đây của công dân?
a)
A. Kiểm tra.
b)
B. B. Giám sát.
c)
C. C. Khiếu nại.
d)
D. D. Tố cáo.
53.
Câu 52: Gia đình ông Q bị Chủ tịch UBND huyện ra quyết định phá dỡ công trình đang xây dựng. Khi cho rằng quyết định trên là trái pháp luật, xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của mình, gia đình ông Q cần chọn cách giải quyết nào dưới đây theo đúng quy định pháp luật?
a)
A. Làm đơn tố cáo.
b)
B. B. Làm đơn khiếu nại.
c)
C. Làm đơn nộp tiền .
d)
D. D. Kiên quyết chống đối.
54.
Câu 53: Hôm trước trên đường đi học về, N nhìn thấy anh T và K đang điều khiển 1 chiếc xe tải chở các loài động vật quý hiếm bị chú cảnh sát giao thông P giữ lại. Anh T dúi vào tay chú cảnh sát một phong bì tiền và được chú cho đi. Theo quy định của pháp luật, ai là người cần bị tố cáo?
a)
A. T, K
b)
B. B. P
c)
C. C. T, K, P
d)
D. D. T, P
55.
Câu 54: Khi nhà hàng xóm làm nhà đã làm hư hại ngôi nhà của mình. Ông M đã sang nhà hàng xóm nói chuyện và yêu cầu khắc phục hậu quả nhưng nhà hàng xóm không nghe mà còn chửi bới và thuê xã hội đen về hành hung ông M. Trong trường hợp này ông M phải làm gì để bảo vệ quyền lợi chính đáng của mình theo đúng quy định của pháp luật?
a)
A. Khiếu nại với công an xã.
b)
B. Huy động gia đình anh em sang đánh nhau với nhà hàng xóm
c)
C. Tố cáo với công an xã.
d)
D. Thuê xã hội đen về chơi lại nhà hàng xóm.
56.
Câu 55: Theo qui định của pháp luật, trong những trường hợp cần thiết, chủ thể nào dưới đây được kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín của công dân?
a)
A. Đội ngũ phóng viên báo chí.
b)
B. B. Lực lượng bưu chính viễn thông.
c)
C. Nhân viên chuyển phát nhanh.
d)
D. D. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
57.
Câu 56: Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín thuộc về quyền
a)
A. bí mật của công dân.B
b)
B. B. bí mật của công chức.
c)
C. bí mật của nhà nước.
d)
D. D. bí mật đời tư.
Reset
