wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN10 ÔN TẬP GK2

Total questions: 89

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hình nảo nào là sâu tơ hại rau?

a)

b)

c)

d)

2.

Hình ảnh nào sau đây là rầy nâu hại lúa?

a)

b)

c)

d)

3.

Hình ảnh bệnh thán thư gây hại là:

a)

b)

c)

d)

4.

Sâu hại cây trồng biểu hiện như thế nào trên thân?

a)

Gãy

b)

Thối

c)

Rụng

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Rầy nâu hại lúa trưởng thành có chiều dài khoảng:

a)

2 mm

b)

7 mm

c)

3 - 5 mm

d)

6 mm

6.

Tác nhân gây hại của bệnh thán thư là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

7.

Sâu hại cây trồng biểu hiện như thế nào trên lá?

a)

Lá bị khuyết

b)

Lá thủng

c)

Lá cuốn

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Trong chương trình bài 16 Công nghệ 10 giới thiệu mấy loại sâu hại cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Bệnh thán thư phát sinh ở bộ phận nào của cây trồng?

a)

b)

Chồi non

c)

Chùm hoa và quả

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Có mấy biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Rầy trưởng thành gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Tác nhân gây hại của bệnh vàng lá greening là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

13.

Tác nhân gây hại của bệnh héo xanh vi khuẩn là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn pseudomonas

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

14.

Tác nhân gây hại của bệnh đạo ôn hại lúa là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

15.

Sâu hại cây trồng biểu hiện như thế nào trên quả?

a)

Gãy

b)

Thối

c)

Rụng

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Đâu không phải là bệnh hại cây trồng?

a)

Bệnh thủng lá

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh đạo ôn hại lúa

d)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

e)

Bệnh thán thư

17.

Sâu keo màu thu có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

18.

Nhộng của sâu tơ phát triển trong bao lâu?

a)

4 ngày

b)

10 ngày

c)

4 - 10 ngày

d)

2 ngày

19.

Biện pháp cơ giới, vật lí là gì?

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọng như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

20.

Trứng của sâu tơ hại rau sẽ nở sau bao lâu?

a)

2 - 4 ngày

b)

3 - 7 ngày

c)

5 - 10 ngày

d)

3 - 8 ngày

21.

Sâu tơ hại rau có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

22.

Biện pháp canh tác là gì?

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọng như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

23.

Phát biểu sai về ý nghĩa của phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Hạn chế ảnh hưởng xấu của sâu, bệnh đối với cây trồng.

b)

Tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng, phát triển

c)

Giảm năng suất cây trồng

d)

Đảm bảo cây trồng chất lượng tốt

24.

Ruồi đục quả có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

25.

Bệnh thán thư gây hại ở bộ phận nào của cây trồng?

a)

b)

Chồi non

c)

Chùm hoa và quả

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Nhiệt độ thấp, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

a)

11 ngày

b)

15 ngày

c)

11 - 15 ngày

d)

18 - 20 ngày

27.

Biện pháp hóa học là gì?

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọng như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

28.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về việc sử dụng biện pháp sinh học để phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Có tác dụng trong thời gian ngắn

b)

Nguy hiểm với con người

c)

Thân thiện với môi trường

d)

Gây hại cho cây trồng

29.

Nhược điểm của biện pháp quản lí dịch hại tổng hợp là:

a)

Chi phí bảo vệ thực vật tăng

b)

Giảm năng suất cây trồng

c)

Đòi hỏi nông dân có kiến thức về hệ sinh thái cây trồng

d)

Giảm chất lượng cây trồng

30.

Nhộng của sâu tơ phát triển trong bao lâu?

a)

4 ngày

b)

10 ngày

c)

4 - 10 ngày

d)

2 ngày

31.

Biện pháp sinh học là gì?

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọng như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

32.

Rầy nâu hại lúa có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

33.

Nhiệt độ bình thường, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

a)

11 ngày

b)

15 ngày

c)

11 - 15 ngày

d)

18 - 20 ngày

34.

Tác dụng của biện pháp phát quang bờ ruộng, vệ sinh đồng ruộng là:

a)

Loại bỏ các mầm bệnh gây hại.

b)

làm mất nơi cư trú của sâu bệnh.

c)

làm mất nơi cư trú của sâu bệnh đồng thời loại bỏ các mầm bệnh gây hại.

d)

Để cỏ dại không có điều kiện phát triển.

35.

Cày bừa, ngâm đất, phơi đất có tác dụng gì?

a)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong đất.

b)

Làm mất nơi cư trú của sâu, bệnh, hại.

c)

Cắt đứt nguồn thức ăn của sâu, bệnh.

d)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong hạt giống.

36.

Luân canh cây trồng có tác dụng gì?

a)

Làm mất nơi cư trú của sâu, bệnh, hại.

b)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong đất.

c)

Cắt đứt nguồn thức ăn của sâu, bệnh.

d)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong hạt giống.

37.

Xử lí hạt giống trước khi gieo có tác dụng gì?

a)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong đất.

b)

Làm mất nơi cư trú của sâu, bệnh, hại.

c)

Cắt đứt nguồn thức ăn của sâu, bệnh.

d)

Diệt trừ sâu non, trứng, nhộng, bào tử nấm trong hạt giống.

38.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

Chế độ chăm sóc mất cân đối làm cho sâu, bệnh phát triển mạnh.

b)

Bón nhiều phân, đặc biệt là phân đạm hạn chế sự phát triển của sâu, bệnh hại.

c)

Sử dụng hạt giống nhiễm sâu bệnh tạo điều kiện cho sâu, bệnh phát triển.

d)

Ngập úng và những vết thương cơ giới trên cây trồng tạo điều kiện cho vi sinh vật gây hại xâm nhập cây trồng.

39.

Côn trùng có kiểu biến thái hoàn toàn gây hại mạnh nhất ở giai đoạn nào?

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Nhộng

d)

Sâu trưởng thành

40.

Ưu điểm của biện pháp thủ công trong phòng trừ sâu bệnh hại là gì?

a)

Tiết kiệm công.

b)

Diệt trừ được nhanh chóng và hiệu quả.

c)

Dễ tiến hành, không độc hại.

d)

Diệt trừ được sâu bệnh hàng loạt.

41.

Nhược điểm của phương pháp hóa học trong phòng trừ sâu bệnh là ....

a)

tốn nhiều công.

b)

khó tiến hành.

c)

hiệu quả thấp.

d)

độc hại, gây ô nhiễm môi trường.

42.

Muốn phòng trừ sâu, bệnh hại đạt hiệu quả cao cần áp dụng :

a)

Tổng hợp và vận dụng thích hợp các biện pháp.

b)

Phối hợp biện pháp kiểm dịch thực vật và canh tác.

c)

Biện pháp thủ công.

d)

Biện pháp hoá học.

43.

Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu bệnh phá hại?

a)

Cành bị gãy.

b)

Lá, quả bị đốm đen...

c)

Cành tươi tốt, quả to.

d)

Thân, cành bị sần sùi.

44.

Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại gây ô nhiễm môi trường nhất: ....

a)

Biện pháp canh tác.

b)

Biện pháp thủ công.

c)

Biện pháp hóa học.

d)

Biện pháp sinh học.

45.

Dùng tay bắt sâu hay ngắt bỏ cành lá là biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại nào: ....

a)

Biện pháp hóa học.

b)

Biện pháp thủ công.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp canh tác.

46.

Biện pháp làm đất, vệ sinh đồng ruộng, sử dụng giống chống sâu bệnh thuộc biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại nào?

a)

Biện pháp canh tác.

b)

Biện pháp hóa học.

c)

Biện pháp thủ công.

d)

Biện pháp kiểm dịch thực vật.

47.

Bọ hà là loài côn trùng gây hại trên đối tượng cây trồng nào?

a)

Khoai lang      

b)

Khoai tây 

c)

Khoai môn

d)

Sắn 

48.

Nội dung của biện pháp canh tác là?

a)

Sử dụng thuốc hóa học để diệt sâu, bệnh

b)

Dùng vợt, bẫy đèn, bả độc để diệt sâu hại

c)

Làm đất, vệ sinh đồng ruộng, luân canh cây trồng

d)

Dùng sinh vật để diệt sâu hại

49.

Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào phòng trừ có hiệu quả cao và không gây ô nhiễm môi trường?

a)

Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học

50.

Biện pháp nào được coi là biện pháp cơ sở để phòng và trừ sâu, bệnh hại?

a)

Biện pháp canh tác

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học

51.

Câu 1. Trong điều kiện nào thì sâu, bệnh hại sẽ phát sinh, phát triển mạnh? 

1. Sử dụng giống, cây con bị nhiễm sâu, bệnh hại.

  2. Chế độ chăm sóc mất cân bằng giữa nước và phân bón. 

3. Bón nhiều phân, đặc biệt là phân đạm.

4. Ngập úng và những vết thương cơ giới gây ra cho cây trồng. 

Phương án trả lời đúng là

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 2, 3, 4.

c)

C. 1, 3, 4.

d)

D. 1, 2, 3, 4.

52.

Thế nào là phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng

a)

A. Là sử dụng riêng lẽ các biện pháp phòng trừ dịch hại cây trồng một cách hợp lí

b)

B. Là sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ dịch hại cây trồng một cách hợp lí.

c)

C. Là phòng trừ dịch hại cây trồng một cách hợp lí.

d)

D. Là sử dụng các biện pháp phòng trừ dịch hại cây trồng một cách hợp lí.

53.

Câu 1: Theo em nguyên nhân nào gây nên bệnh ở cây?

a)

A. Do VSV

b)

B. Do điều kiện sống không thuận lợi

c)

C. Do không chăm sóc

d)

D. Câu A,B đúng

54.

Câu 2: Tác hại của sâu, bệnh ảnh hưởng đến cây trồng như thế nào?

a)

A. Cây trồng sinh trưởng và phát triển kém

b)

B. Giảm năng suất và chất lượng nông sản

c)

C. Tăng năng suất và chất lượng nông sản

d)

D. Câu a,b đúng

55.

Câu 3: Những dấu hiệu thường gặp ở cây bị sâu, bệnh phá hại?

a)

a.     Thay đổi về màu sắc

b)

b.     Thay đổi về cấu tạo

c)

c. Thay đổi về hình thái các bộ phận của cây

d)

d.    Tất cả đúng  

56.

Câu 4: Côn trùng có mấy kiểu biến thái?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

57.

Câu 6: Dùng tay bắt sâu là trừ sâu bệnh bằng phương pháp gì?

a)

A. Phương pháp canh tác.

b)

B. Phương pháp sử dụng giống chống sâu bệnh.

c)

C. Phương pháp hóa học.       

d)

D. Phương pháp thủ công.

58.

Câu 8: Biện pháp nào được coi là biện pháp cơ sở để phòng và trừ sâu, bệnh hại?

a)

A. Biện pháp canh tác

b)

B. Biện pháp thủ công

c)

C. Biện pháp hóa học

d)

D. Biện pháp sinh học

59.

Câu 9: Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là:

a)

A. Biện pháp canh tác

b)

B. Biện pháp thủ công

c)

C. Biện pháp hóa học

d)

D. Biện pháp sinh học

60.

Câu 10: Ưu điểm của biện pháp sinh học là:

a)

A. Rẻ tiền, chi phí đầu tư ít

b)

B. Hiệu quả cao, không gây ô nhiễm môi trường

c)

C. Hiệu quả cao, gây ô nhiễm môi trường

d)

D. Tất cả ý trên đều đúng

61.

Quy trình trồng trọt gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Câu 20. Công nghệ plasma lạnh không áp dụng cho sản phẩm nào sau đây?

a)

A. Đậu xanh

b)

B. Đậu tương

c)

C. Ngô

d)

D. Thóc

63.

Có mấy ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Câu 22. Nhược điểm của công nghệ chiên không dầu là gì?

a)

A. Chi phí đầu tư lớn

b)

B. Chỉ phù hợp với quy mô chế biến lớn

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Đáp án khác

65.

Yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng trọt là:

a)

Đúng thời điểm

b)

Đúng phương pháp

c)

Nhanh gọn, cẩn thận

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Phương pháp bảo quản sản phẩm bằng công nghệ cao thứ hai được giới thiệu trong chương trình Công nghệ 10 là gì?

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản trong kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

67.

Người ta có cách bón lót nào cho cây trồng?

a)

Bón theo hốc

b)

Bón theo hàng

c)

Bón rải trên mặt ruộng

d)

Cả 3 đáp án trên

68.

Câu 19. Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh là

a)

A. Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, …

b)

B. Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

c)

C. Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.

d)

D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.

69.

Câu 24. Có mấy ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

70.

Ưu điểm của việc trồng cây con là:

a)

Tránh được điều kiện không thuận lợi của cây trồng.

b)

Rút ngắn thời gian của cây ngoài đồng ruộng

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng đất

d)

Cả 3 đáp án trên

71.

Có mấy phương pháp bảo quản sản phẩm trồng trọt công nghệ cao?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

72.

Bảo quản bằng chiếu xạ là:

a)

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, …

b)

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.

d)

Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.

73.

Phương pháp bảo quản sản phẩm bằng công nghệ cao thứ ba được giới thiệu trong chương trình Công nghệ 10 là gì?

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản trong kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

74.

Bảo quản trong kho lạnh là:

a)

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, …

b)

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.

d)

Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.

75.

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh là

a)

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, …

b)

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.

d)

Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.

76.

Kĩ sư trồng trọt là người tốt nghiệp trường:

a)

Đại học ngành khoa học cây trồng

b)

Cao đẳng ngành khoa học cây trồng

c)

Trung cấp ngành khoa học cây trồng

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

Đâu không phải là công việc phòng trừ sâu, bệnh?

a)

Vệ sinh đồng ruộng

b)

Sử dụng giống chống bệnh

c)

Bón phân

d)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

78.

Phương pháp bảo quản sản phẩm bằng công nghệ cao đầu tiên được giới thiệu trong chương trình Công nghệ 10 là gì?

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản trong kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

79.

Công nghệ chiên chân không là:

a)

Là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.

b)

Là phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 40C - 100C nhằm làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Là công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.

d)

Cả 3 đáp án trên

80.

Có mấy cách bón lót phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Câu 21. Ưu điểm của công nghệ chiên chân không là gì?

a)

A. Tăng giá trị dinh dưỡng, tăng hàm lượng chất khô và hàm lượng dầu

b)

B. Tăng giá trị cảm quan của sản phẩm trồng trọt

c)

C. Tăng khả năng bảo quản sản phẩm sau khi chiên

d)

D. Cả 3 đáp án trên

82.

Bảo quản bằng kho silo là:

a)

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, …

b)

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.

d)

Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản cá

83.

Phương pháp bảo quản sản phẩm bằng công nghệ cao thứ tư được giới thiệu trong chương trình Công nghệ 10 là gì?

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản trong kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

84.

Đâu không là ưu điểm đầu tiên của phương pháp bảo quản silo được đề cập đến là:

a)

Số lượng lớn và thời gian ngắn

b)

Tự động hóa trong nhập kho và xuất kho

c)

Ngăn chặn ảnh hưởng của động vật, vi sinh vật và môi trường

d)

Tiết kiệm chi phí lao động và diện tích mặt bằng.

85.

Sấy lạnh là:

a)

Là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.

b)

Là phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 40C - 100C nhằm làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Là công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.

d)

Cả 3 đáp án trên

86.

Đâu là ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?

a)

Công nghệ sấy lạnh

b)

Công nghệ xử lí bằng áp suất cao

c)

Công nghệ chiên chân không

d)

Cả 3 đáp án trên

87.

Cơ giới hóa trong gieo trồng giúp:

a)

Giảm tối đa lượng giống

b)

Đảm bảo mật độ

c)

Đảm bảo mùa vụ

d)

Cả 3 đáp án trên

88.

Công nghệ xử lí bằng áp suất cao là:

a)

Là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.

b)

Là phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 40C - 100C nhằm làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Là công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.

d)

Cả 3 đáp án trên

89.

Thứ tự các bước của quy trình trồng trọt là (1) Làm đất, bón phân lót (2) Gieo hạt, trồng cây con (3) Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh (4) Thu hoạch

a)

1,2,3,4

b)

1,3,4,2

c)

1,4,2,3

d)

1,2,4,3