wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng & Ngữ pháp Bài 23

Total questions: 25

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đây là hành động gì?

a)

うまれる

b)

わたる

c)

さわる

2.

Đây là gì?

(a)  

3.

Từ nào dưới đây mang nghĩa "tiếng ồn"?

a)

おと

b)

おつり

c)

きかい

4.

たてもの tương ứng với hình nào dưới đây?

a)

b)

c)

5.

Trong câu sau, hành động nào xảy ra trước 

わたしは 試験の ときに かぜを ひきました。

a)

試験

b)

かぜを ひきました

6.

Tìm lỗi sai trong câu dưới đây:

ひま とき、わたしは 友だちと よく 映画を 見ます。

a)

ひま

b)

c)

よく

7.

___とき、先生に 聞いて ください。

a)

わかりません

b)

わからない

c)

わかる

8.

赤ちゃんが___とき、会社を 休みます。

a)

病気

b)

病気だ

c)

病気の

9.

ごはんを ___とき、「ごちそうさま」と いいます。

a)

食べた

b)

食べている

c)

食べる

10.

Cách sử dụng cấu trúc "~と" trong câu sau là đúng hay sai?

時間が あると、わたしを いっしょに 海へ 行きませんか。

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Mệnh đề sau "~と”  có thể sử dụng trong trường hợp sau hay không?

お金が あると、旅行したいです。

a)

b)

Không

12.

左へ まがる___、ゆうびんきょくが あります。

a)

b)

c)

13.

この ボタンを___と、おつりが 出ます。

a)

おす

b)

おした

c)

おします

14.

ノート___なまえを 書きましょう。

a)

b)

c)

15.

Trợ từ "が" KHÔNG được sử dụng trong mẫu câu nào sau đây?

a)

Nói về năng lực, sự sở hữu, sở trường của bản thân

b)

Nói về hiện tượng tự nhiên

c)

Nói trạng thái, tình huống nào đó

d)

Dùng trong câu khi chỉ địa điểm mà mình đi qua, thường đi kèm với những động từ chỉ sự di chuyển

16.

こうさてんを 右___まがります。

a)

b)

c)

17.

どくしん___とき、よく 旅行を しました。

a)

b)

c)

する

18.

"とき" dùng để biểu thị _____ mà trạng thái, động tác hay hiện tượng được diễn đạt ở mệnh đề sau diễn ra.

a)

Nội dung

b)

Thời điểm

c)

Địa điểm

19.

Trong cấu trúc "~とき", hành động 1 xảy ra sau hành động 2, hành động 1 được chia ở thể nào?

a)

Thể quá khứ

b)

Thể nguyên dạng

c)

Phủ định

d)

Thể て

20.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu:

おそく (1)

食べます (2)

いそがしい (3)

晩ごはんを (4)

とき、(5)

a)

(3), (5), (4), (1), (2)

b)

(4), (1), (2), (5), (3)

c)

(1), (5), (3), (4), (2)

21.

Tìm lỗi sai: 左へ まがるとき、ゆうびんきょくが あります。 

a)

とき

b)

まがる

c)

22.

Cấu trúc "Vる と、~" dùng để nói về?

a)

Một kết quả có 50% khả năng sẽ xảy ra

b)

Một kết quả tất yếu sẽ xảy ra

c)

Kết quả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ

d)

Kết quả xảy ra ngoài ý muốn của người nói

23.

Cấu trúc "~ と" bị sử dụng SAI trong câu nào dưới đây?

a)

あの こうさてんを 右へ 曲がると、左に 市役所が あります

b)

これに さわると、水が 出ます。

c)

休みの 日が あると、そうじを してください。

d)

タマネギを 切ると、なみだが 出ます。

24.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu:

思い出す。(1)

見ると、(2)

家族の (3)

を (4)

私は (5)

ことを (6)

この写真 (7)

a)

(7), (4), (2), (5), (3), (6), (1)

b)

(5), (3), (6), (2), (7), (4), (1)

c)

(5), (3), (7), (2), (6), (4), (1)

25.

Cấu trúc "N (Địa điểm) を V" thì trợ từ được sử dụng với mục đích gì? 

a)

Địa điểm mà người, vật diễn ra hành động

b)

Địa điểm mà người, vật đi qua

c)

Địa điểm mà người, vật hướng tới

d)

Địa điểm mà người, vật đang tồn tại