NEW
Font size
WorksheetsSinh GK2
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Câu 1. Cảm ứng là:
A. Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường
B. Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài
C. Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài
D. Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật
Câu 1. Đặc điểm cảm ứng của thực vật:
A. Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng
B. Nhanh, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng
C. Chậm, dễ nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động dinh dưỡng hoặc sinh trưởng
D. Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện cung phản xạ
Câu 1. Đặc điểm KHÔNG thuộc cảm ứng của thực vật:
A. Diễn ra chậm
B. Khó nhận thấy
C. Thông qua hệ thần kinh
D. Biểu hiện thông qua các cử động dinh dưỡng và sinh trưởng
Câu 1. Đặc điểm của cảm ứng ở động vật:
A. Diễn ra chậm
B. Có thể biểu hiện qua hướng sáng
C. Biểu hiện qua sinh trưởng
D. Mức độ phụ thuộc vào bộ phận phụ trách cảm ứng
Câu 1. Cây trinh nữ cụp lại khi chạm vào là ví dụ về:
A. Phản xạ ở thực vật
B. Phản xạ có điều kiện ở động vật
C. Cảm ứng ở thực vật
D. Cảm ứng ở động vật
Câu 1. Đặc điểm KHÔNG thuộc cảm ứng ở động vật:
A. Diễn ra chậm
B. Diễn ra nhanh và đa dạng
C. Không thể hiện qua các cử động dinh dưỡng
D. Hình thức cảm ứng thay đổi phụ thuộc vào bộ phận phụ trách cảm ứng
Câu 1. Khi có ánh sáng mạnh chiếu trực tiếp vào mắt, đồng tử người sẽ co lại là ví dụ về:
A. Cảm ứng ở thực vật
B. Cảm ứng ở động vật
C. Phản xạ ở thực vật
D. Phản xạ có điều kiện ở động vật
Câu 1. Bộ phận xử lí thông tin trong cảm ứng của động vật có hệ thần kinh là:
A. Xung thần kinh truyền về trung ương
B. Tủy sống và não bộ
C. Bộ phận đáp ứng
D. Bộ phận tiếp nhận kích thích
Câu 1. Cảm ứng có vai trò:
A. Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển
B. Đảm bảo cho sinh vật vận động
C. Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng
D. Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt
Câu 1. Bộ phận KHÔNG thuộc cảm ứng ở sinh vật:
A. Tạo ra chất hóa học
B. Tiếp nhận kích thích
C. Dẫn truyền thông tin
D. Xử lí thông tin
Cảm ứng ở thực vật là:
A. sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.
B. sự thay đổi hình dạng của thực vật gây ra bởi các kích thích từ môi trường.
C. sự thay đổi xu hướng phát triển của thực vật gây ra bởi các kích thích từ môi trường.
D. sự vận động của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.
Cảm ứng biểu hiện bằng ……………. của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích từ môi trường.
Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
A. sự phát triển
B. sự biến đổi
C. sự sinh trưởng
D. sự vận động
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Cảm ứng đảm bảo cho thực vật tận dụng tối đa nguồn sống như nước, ánh sáng, dinh dưỡng khoáng,...
(2) Cảm ứng giúp thực vật tự vệ khi gặp kích thích thích bất lợi.
(3) Cảm ứng giúp thực vật thích ứng tốt hơn với những biến đổi thường xuyên của môi trường sống, tạo điều kiện cho cây sinh trưởng và phát triển bình thường.
(4) Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra nhanh và khó nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đâu không phải là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật?
C. Hóa chất.
B. Hormone.
A. Nhiệt độ.
D. Trọng lực.
Hướng động là hình thức phản ứng của cây (thể hiện qua vận động của cơ quan, bộ phận) đối với các tác nhân kích thích:
A. từ một hướng xác định.
B. không định hướng.
C. di động.
D. từ một hướng hoặc nhiều hướng không xác định.
Đâu là một ví dụ về phản ứng hướng sáng của thực vật?
A. Ngọn cây phát triển hướng về phía có ánh sáng.
B. Đỉnh chồi sinh trưởng theo hướng ngược với trọng lực.
C. Phản ứng leo giàn của thực vật.
D. Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ.
Hiện tượng rễ cây sinh trưởng theo hướng tránh xa các kim loại nặng trong đất là một ví dụ về:
A. hướng hóa âm.
B. hướng hóa dương.
C. hướng tiếp xúc âm.
D. hướng tiếp xúc dương.
Quá trình kéo dài của ống phấn khi thụ tinh là một ví dụ về:
C. hướng tiếp xúc âm.
B. hướng hóa dương.
A. hướng hóa âm.
D. hướng tiếp xúc dương.
Ứng động là:
A. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích có hướng xác định.
B. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích nhiều hướng khác nhau.
C. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích có hướng hoặc không định hướng.
D. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.
Dựa vào đặc điểm liên quan đến sinh trưởng, ứng động được chia thành:
A. ứng động định hướng và ứng động không định hướng.
B. ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng.
C. ứng động dương và ứng động âm.
D. quang ứng động và nhiệt ứng động.
Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ là một ví dụ điển hình về:
A. hướng tiếp xúc dương.
B. hướng tiếp xúc âm.
C. ứng động không sinh trưởng.
D. ứng động sinh trưởng.
Trong các hiện tượng sau, đâu là ứng động không sinh trưởng?
(1) Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.
(2) Khí khổng đóng mở.
(3) Hiện tượng thức ngủ ở chồi cây bàng.
(4) Sự cụp lá ở cây trinh nữ.
(5) Lá cây phượng vỹ xòe ra ban ngày và khép lại ban đêm.
A. (2) và (3).
B. (2) và (4).
C. (2) và (5).
D. (3) và (5).
Trong môi trường không có chất độc hại, khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo hướng nào sau đây?
A. Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.
B. Rễ cây phát triển ăn sâu xuống lòng đất.
C. Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.
D. Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao.
Khi sống trong bóng tối được chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về phía ánh sáng là do nguyên nhân nào trong các nguyên nhân dưới đây?
A. Lượng auxin nhiều, kích thích sự sinh trưởng của tế bào.
B. Lượng auxin nhiều, ức sự sinh trưởng của tế bào.
C. Auxin phân bố nhiều về phía ánh sáng.
D. Auxin phân bố nhiều về phía ít ánh sáng.
Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của:
A. ứng động tiếp xúc và hóa ứng động.
B. quang ứng động và nhiệt ứng động.
Ở động vật chưa có hệ thần kinh, cảm ứng là sự …………. đến kích thích có lợi hoặc tránh xa kích thích có hại.
Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
A. chuyển động của từng cơ quan
C. chuyển động cục bộ
B. chuyển động của một phần cơ thể
D. chuyển động của cả cơ thể
Các động vật có đặc điểm hệ thần kinh khác nhau có sự khác nhau về:
A. tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.
B. tốc độ, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.
C. số lượng, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.
D. tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.
Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:
A. hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ống.
B. hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống.
C. hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống.
D. hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng ống.
Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một ……..(1)…….. điều khiển hoạt động của ……..(2)……..
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
A. (1) cơ quan, (2) cả cơ thể.
B. (1) cơ quan, (2) một vùng xác định trên cơ thể.
C. (1) trung tâm, (2) cả cơ thể.
D. (1) trung tâm, (2) một vùng xác định trên cơ thể.
Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành:
A. thần kinh trung ương (gồm não bộ và các dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và tủy sống).
B. thần kinh trung ương (gồm não bộ và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy).
C. thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).
D. thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và các dây thần kinh não).
Tế bào thần kinh còn được gọi là:
C. myelin.
B. neuron.
A. synapse.
D. ranvier.
Điện thế nghỉ là sự ……..(1)…….. điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, bên trong màng mang điện tích ……..(2)…….. so với bên ngoài màng mang điện tích ……..(3)……..
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
A. (1) tương tác, (2) âm, (3) dương.
B. (1) tương tác, (2) dương, (3) âm.
C. (1) chênh lệch, (2) âm, (3) dương.
D. (1) chênh lệch, (2) dương, (3) âm.
Trên sợi thần kinh không có bao myelin, điện thế hoạt động là truyền là do:
A. khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ vùng này sang vùng khác kế tiếp.
B. khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ eo Ranvier này sang eo Ranvier kế tiếp.
C. khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một vùng này sang eo Ranvier kế tiếp.
D. khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một eo Ranvier này sang vùng kế tiếp.
Synapse là:
A. đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh.
B. một loại chất chuyển giao thần kinh.
C. đơn vị liên kết giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác
D. diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác.
Thụ thể cảm giác có chức năng:
A. tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.
B. tiếp nhận và chuyển đổi các kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.
C. tiếp nhận và chuyển đổi các dạng năng lượng của kích thích thành điện thế thụ thể, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.
D. tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.
Nối các loại thụ thể sao cho đúng với vai trò của chúng.
A. 1d, 2a, 3e, 4b, 5c.
B. 1c, 2a, 3e, 4b, 5d.
C. 1d, 2e, 3a, 4b, 5c.
D. 1c, 2e, 3a, 4b, 5d.
Khứu giác có vai trò:
A. giúp động vật giữ thăng bằng khi di chuyển.
B. gây ra nhiều phản ứng như đánh giá trượt ngã, giữ vật chính xác không để tuột, rơi, nuốt khi thức ăn trong miệng đã nhỏ và tạo thành viên.
C. giúp động vật chọn lựa loại thức ăn ăn được và không ăn được, đảm bảo chất dinh dưỡng cho cơ thể tồn tại và phát triển.
D. gây nhiều phản ứng khác nhau như tìm kiếm thức ăn, chọn thức ăn phù hợp, tránh kẻ thù, tìm đến bạn tình, định hướng đường đi, nhận ra con mới sinh.
Đâu là đường đi của ánh sáng khi khúc xạ từ vật vào mắt?
A. Ánh sáng đi vào mắt, qua tế bào hạch, tế bào lưỡng cực, hệ thống khúc xạ ánh sáng cuối cùng đến tế bào que và nón.
B. Ánh sáng đi vào mắt, qua hệ thống khúc xạ ánh sáng, tế bào hạch, tế bào lưỡng cực, cuối cùng đến tế bào que và nón.
C. Ánh sáng đi vào mắt, qua hệ thống khúc xạ ánh sáng, tế bào que, tế bào nón, cuối cùng đến tế bào hạch và lưỡng cực.
D. Ánh sáng đi vào mắt, qua tế bào que, tế bào nón, hệ thống khúc xạ ánh sáng cuối cùng đến tế bào hạch và lưỡng cực.
Lượng thông tin của thụ thể cảm giác nào lớn nhất so với các thụ thể cảm giác khác mà cơ thể tiếp nhận được?
A. Thụ thể quang học.
B. Thụ thể đau.
C. Thụ thể cơ học.
D. Thụ thể nhiệt.
Bộ phận tiếp nhận âm thanh gồm:
A. tai ngoài, tai giữa và tai trong.
B. tai ngoài, tai giữa và ốc tai.
C. tai ngoài, màng nhĩ và ốc tai.
D. tai ngoài, màng nhĩ và tai trong.
Chức năng giữ thăng bằng của cơ thể là nhờ:
C. cơ quan tiền đình nằm trong tai trong.
A. cơ quan tiền đình nằm trong trung khu thần kinh.
B. cơ quan tiền đình nằm trong hành não.
D. cơ quan tiền đình nằm trong tiểu não.
Cơ quan tiền đình gồm:
A. cửa sổ tròn, nang bầu dục và ba ống bán khuyên.
B. cửa sổ tròn, cửa sổ bầu dục và ba ống bán khuyên.
C. nang cầu, cửa sổ bầu dục và ba ống bán khuyên.
D. nang cầu, nang bầu dục và ba ống bán khuyên.
Bộ phận của não phát triển nhất là:
C. não giữa.
B. bán cầu đại não.
A. não trung gian.
D. tiểu não và hành não.
Khi chạm tay phải gai nhọn , trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?
A. Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.
B. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.
C. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.
D. Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.
Trường hợp nào sau đây là phản xạ không có điều kiện?
A. nghe tiếng gọi “chít chít”, gà chạy tới.
B. nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.
C. nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh gà mẹ.
D. hít phải bụi ta “hắc xì hơi”.
Tập tính là:
A. Những động tác của động vật trả lời lại các kích thích
B. Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích
C. Những suy nghĩ của động vật trả lời lại các kích thích
D. Những biểu hiện của động vật trả lời lại các kích thích
Tập tính được thể hiện khi con vật nhận:
A. Kích thích từ bên trong hoặc từ bên ngoài cơ thể
B. Kích thích tại não bộ của cơ thể
C. Kích thích từ các tác nhân ngoại cảnh
D. Kích thích từ thiên nhiên sinh sống
Khi thời tiết lạnh, cơ thể thằn lằn bị hạ nhiệt độ, thụ thể sẽ báo tin về não và buộc thằn lằn phải di chuyển đến nơi có ánh năng để thu nhiệt là ví dụ về vai trò:
A. Tăng khả năng thành công sinh sản
B. Tăng khả năng hình thành tập tính mới
C. Duy trì môi trường bên trong cơ thể ổn định
D. Tăng khả năng học hỏi của động vật
Tập tính bẩm sinh là:
A. Sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
B. Sinh ra vài tháng sau mới có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
C. Sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài
D. Là tập tính học được từ bố mẹ
Một ví dụ KHÔNG thuộc về tập tính bẩm sinh:
A. Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành tấm lưới
B. Tinh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ
C. Chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi
D. Gà con chạy trốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đấtD. Gà con chạy trốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đất
Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đến hình thành tập tính mới:
A. Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron
B. Sự thành lập gene mới
C. Do tiết ra nhiều hormone hơn
D. Do có sự liên kết giữa các cá thể trong loài
Tập tính có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật:
A. Bảo vệ lãnh thổ
B. Di cư
C. Xã hội
D. Kiếm ăn
Pheromone là:
A. Chất hóa học được sản sinh từ lá của cây, gây ra các đáp ứng giống nhau trên các cá thể cùng loài
B. Mang thông tin chung của các loài do có cấu tạo giống nhau trong sinh giới
C. Được xem là tín hiệu giao tiếp giữa cá thể khác loài
D. Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài
Chọn đáp án phát biểu đầy đủ nhất về pheromone.
Pheromone có thể gây ra:
A. Các tập tính liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài
B. Các tập tính liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài
C. Các tập tính liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài
D. Các tập tính không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài
Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên của chúng.
A. 1-a, 2-b, 3-c
B. 1-c, 2-a, 3-b
C. 1-b, 2-c, 3-a
D. 1-b, 2-a, 3-c
Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên của chúng
A. 1-c, 2-a, 3-b
B. 1-a, 2-b, 3-c
C. 1-b, 2-c, 3-a
D. 1-b, 2-a, 3-c
Nối cột A với cột B sao cho các ví dụ trùng khớp với tên của chúng.
A. 1-a, 2-b, 3-c
B. 1-b, 2-a, 3-c
C. 1-b, 2-c, 3-a
D. 1-c, 2-b, 3-a
Dựa vào …, có thể chia tập tính của động vật thành hai loại là tập tính học được và tập tính bẩm sinh.
A. Thời gian
B. Nguồn gốc
C. Mức độ nhanh hay chậm
D. Độ phổ biến
Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là
1. Phân hoá tế bào
2. Phát sinh hình thái
3. Tăng tế bào
4. Thay đổi chức năng sinh lí của cơ thể
A. (1), (2), (4)
B. (1), (2), (3)
C. (1), (2), (4)
D. (1), (3), (4)
Điều đúng khi nói về dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là:
1. Sự phát triển của các cơ quan trong cơ thể có thời điểm bắt đầu giống nhau.
2. Quá trình phát triển chỉ được điều hoà bởi các yếu tố bên trong.
3. Sự phát triển của các hệ cơ quan trong cơ thể có tốc độ khác nhau tuỳ theo từng giai đoạn.
4. Dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là tăng tế bào.
A. (2), (3)
B. (1), (3)
C. (3)
D. (4)
Phát biểu đúng khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển là:
1. Sinh trưởng và phát triển có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.
2. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng và ngược lại.
3. Phát triển là điều kiện thúc đẩy sự sinh trưởng.
A. (1), (2)
B. (1), (2), (3)
C. (1)
D. (1), (3)
Sắp xếp thứ tự đúng theo trình tự nhất định các thay đổi mà một cá thể sinh vật phải trải qua”
1. Sinh ra.
2. Sinh trưởng, phát triển.
3. Sinh sản.
4. Chết
A. 1 → 2 → 3 → 4
B. 1 → 3 → 2 → 4
C. 1 → 2 → 4 → 3
D. 1 → 3 → 4 → 2
Nối cột:
Dựa vào vòng đời của lúa nước, chọn mô hình sản xuất phù hợp nhất:
A. 1a, 2c, 3b
B. 1b, 2c, 3a
C. 1b, 2a, 3c
D.1a, 2b, 3c
…….tế bào là quá trình các tế bào thay đổi cấu trúc và chuyên hoá chức năng.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
A. Phát triển
B. Biệt hóa
C. Phân hóa
D. Sinh trưởng
Thông qua quá trình phát sinh hình thái mà cơ quan, cơ thể có được
A. cấu trúc và chức năng
B. hình dạng và chức năng sinh lí
C. kích thước và khối lượng
D. hình dạng và kích thước
Ở thực vật có hoa, tế bào thành tế bào tạo hoa và quả nhờ quá trình
A. phát triển
B. biệt hóa
C. phân hóa
D. sinh trưởng
Quá trình phát triển của một cá thể sinh vật sinh sản hữu tính bắt đầu bằng
A. hợp tử
B. phôi
C. trứng
D. chồi
Hợp tử phân bào tạo thành nhiều tế bào, các tế bào hình thành các cơ quan và hình dáng của sinh vật non nhờ quá trình
A. phát triển
B. biệt hóa
C. phân hóa
D. sinh trưởng
Khi cơ thể sinh trưởng đạt đến kích thước và khối lượng nhất định thì có sự biến đổi về
A. lượng
B. chất
C. cấu trúc
D. chức năng
Nối cột:
A. 1b, 2c, 3a
B. 1b, 2a, 3c
C. 1a, 2c, 3b
D. 1a, 2b, 3c
Ở động vật sinh sản hữu tính, hợp tử phân chia nhiều lần tạo ra
A. tế bào
B. phôi
C. trứng
D. chồi
Ở động vật sinh sản hữu tính, các tế bào …. phân hoá tạo thành các cơ quan, hệ cơ quan.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
A. hợp tử
B. phôi
C. trứng
D. chồi
Thứ tự đúng về vòng đời của các loài sinh sản hữu tính
1. Phôi 2. Hợp tử 3. Con non hoặc cây non
4. Cá thể trưởng thành 5. Cá thể chết 6. Cá thể già
A. 1 → 2 → 3 → 4 → 6 → 5
B. 2→ 1 → 3 → 4 → 6 → 5
C. 2→ 1 → 4 → 3 → 6 → 5
D. 1 → 2 → 4 → 3 → 6 → 5
