wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 1: CĂN BẢN VỀ CÔNG NGHỆ (GS6 _LV1_2024)

Total questions: 96

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đâu là hai hành động bạn có thể thực hiện để giúp duy trì quyền riêng tư kỹ thuật số của bản thân? (Chọn 2)

a)

A. Định cấu hình cài đặt trình duyệt Web của bạn để chặn Cookie

b)

B. Tắt GPS trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên

c)

C. Chỉ sử dụng Email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân

d)

D. Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây

2.

 Câu 2: Duyệt web riêng tư đảm bảo những gì?

a)

A. Lịch sử của người dùng không được lưu trữ

b)

B. Mật khẩu không cần thay đổi

c)

C. Thông tin tài khoản được lưu

d)

D. Có nhiều dung lượng lưu trữ hơn trên máy tính

3.

Câu 3: Một trong những giáo viên của bạn nói rằng bạn nên thay đổi cài đặt trình duyệt của mình để duyệt Web ở chế độ riêng tư. Vậy lợi ích của việc duyệt Web ở chế độ riêng tư là gì?

a)

A. Đăng nhập máy tính và mật khẩu của bạn bị vô hiệu hóa.

b)

B. Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tạm thời nào được ghi lại trên máy tính.

c)

C. Không thể nhìn thấy các gói được gửi/nhận qua mạng trường học của bạn

d)

D. Tên của bạn được giữ kín.

4.

 Câu 4: Làm cách nào để người dùng có thể bảo vệ mật khẩu của mình một cách tốt nhất? (Chọn 3)

a)

A. Sử dụng số thứ tự trong mật khẩu

b)

B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản

c)

C. Giữ bí mật mật khẩu

d)

D. Tạo mật khẩu mới cho mọi tài khoản

e)

E. Thay đổi mật khẩu thường xuyên

5.

 Câu 5: Khi nào người dùng nên cân nhắc việc thay đổi mật khẩu của họ? (Chọn 3)

a)

A. Họ đã được thông báo rằng có quyền truy cập trái phép vào tài khoản của họ

b)

B. Họ đã không thay đổi mật khẩu của họ trong một thời gian dài

c)

C. Phần mềm độc hại đang chạy trên máy tính của họ


d)

D. Khi họ muốn đóng tài khoản của mình

e)

E. Họ đã cập nhật mật khẩu của họ gần đây

6.

 Câu 6: Lịch sử duyệt web và các trang web được đánh dấu trang cung cấp cho hacker một bản đồ của tất cả các trang web mà người dùng truy cập. Cùng với các trang web thường xuyên truy cập, hacker có thể sử dụng gì để truy cập vào tài khoản nếu mật khẩu được lưu vào thiết bị bị tấn công?

a)

A. Settings

b)

B. Cookies

c)

C. Cutouts

d)

D. History

7.

 Câu 7: Người dùng có thể tắt tính năng lưu trữ mật khẩu trực tuyến ở đâu?

a)

A. Trong cài đặt máy tính của họ

b)

B. Trong lịch sử của họ

c)

C. Trong Hộp thư đến

d)

D. Trong cài đặt trình duyệt của họ

8.

Câu 8: Bạn cần đảm bảo an toàn cho mật khẩu của mình. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

A. Sử dụng xác thực đa yếu tố, nếu có.

b)

B. Sử dụng mật khẩu dài nhất hoặc cụm mật khẩu được hệ thống mật khẩu cho phép.

c)

C. Sử dụng mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản.

d)

D. Sử dụng mật khẩu dựa trên thông tin riêng tư cá nhân.

e)

E. Sử dụng các từ có thể tìm thấy trong từ điển của một ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính của bạn.

9.

 Câu 9: Bạn cần tạo một mật khẩu mạnh. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

A. Bao gồm các chữ cái, chữ số và ký hiệu.

b)

B. Sử dụng tám ký tự trở lên.

c)

C. Bao gồm chữ viết hoa và chữ viết thường.

d)

D. Bao gồm họ hoặc tên của bạn.

e)

E. Bao gồm các số dễ nhớ như ngày sinh và số điện thoại.

10.

 Câu 10: Bạn dự định mua một thiết bị máy tính cầm tay. Thiết bị phải có khả năng chạy bằng pin và phải được trang bị bàn phím vật lý tích hợp. Đâu là hai thiết bị đáp ứng được những yêu cầu trên? (Chọn 2)

a)

A. Máy tính xách tay chạy Windows

b)

B. Máy tính bảng chạy Android

c)

C.   Máy tính để bàn Mac

d)

D. Chromebook

e)

E. Máy tính đa năng chạy Windows

11.

 Câu 11: Với mỗi câu phát biểu về những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng, hãy chọn câu Đúng

a)

A. Đảm bảo rằng học sinh có thể kết nối thông suốt với mạng của nhà trường

b)

B. Cho phép học sinh kết nối với phòng máy tính của nhà trường từ mọi nơi

c)

C. Hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên

12.

 Câu 12: Máy tính để bàn sử dụng phần cứng nào đế lưu trữ dữ liệu lâu dài?

a)

A. Ổ đĩa cứng

b)

B. Bộ xử lý trung tâm (CPU)

c)

C. Ổ đĩa Flash USB

d)

D. Bo mạch chủ

13.

 Câu 13: Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị nhập, hãy chọn Đúng với mỗi phát biểu sau:

a)

A. Chuột là thiết bị nhập

b)

B. Màn hình là một thiết bị nhập

c)

C. Loa là một thiết bị nhập

d)

D. Bàn phím là một thiết bị nhập

14.

 Câu 14: Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, hãy chọn Đúng cho mỗi phát biểu sau:

a)

A. Headphone là một thiết bị xuất

b)

B.. Bàn phím là một thiết bị xuất

c)

C. Máy in là một thiết bị xuất

d)

D. Máy quét là một thiết bị xuất

e)

E. Headset vừa là thiết bị nhập vừa là thiết bị xuất

15.

 Câu 15: Thành phần nào bên trong thực hiện tính toán và hoạt động Logic?

a)

A. Microprocessor

b)

B. RAM Chips

c)

C. System Board

d)

D. Power Supply

16.

 Câu 16: Tại sao RAM được sử dụng để lưu trữ tạm thời?

a)

A. Dung lượng không đủ lớn để sử dụng cho việc lưu trữ vĩnh viễn

b)

B. Dữ liệu biến mất khi tắt máy tính


c)

C. Tốc độ quá chậm nên không được sử dụng cho việc lưu trữ vĩnh viễn

d)

D. Bị mòn sau một vài lần sử dụng

17.

 Câu 17: Phần cứng nào của điện thoại thông minh xác định điện thoại GSM vào mạng của nhà mạng?

a)

A. Màn hình khóa

b)

B. Các Widget

c)

C. Thẻ SIM

d)

D. Bộ phát hồng ngoại

18.

 Câu 18: Điều nào sau đây là một bước cần phải thực hiện để kết nối tai nghe Bluetooth với máy tính xách tay?

a)

A. Kết nối tai nghe với cổng USB

b)

B. Thay đổi tùy chọn sử dụng năng lượng trên máy tính xách tay thành High Performance

c)

C. Đặt tai nghe vào chế độ khám phá (Discovery)

d)

D. Tắt Card mạng không dây vì nó cản trở Bluetooth

19.

 Câu 19: Công nghệ băng thông nào sau đây là nhanh nhất?

a)

A. DSL4

b)

B. Vệ tinh

c)

C. Cáp băng thông rộng

d)

D. Cable Service5

20.

 Câu 20: Khả năng cho những người khác nhau sử dụng cùng một máy tính được thực hiện thông qua:

a)

A. Phần mềm mã nguồn mở

b)

B. Các thành phần của màn hình Desktop

c)

C. Tài khoản người dùng (User Accounts)

d)

D. Cài đặt Ứng dụng (Settings App)

21.

 Câu 21: Chọn thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng sau :

"Thiết bị luu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ

và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh"

a)

Ổ cứng di động

b)

Ổ cứng thể rắn

c)

Ổ đĩa flash USB

d)

Ổ đĩa cứng

22.

Câu 22: Chọn thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng sau :

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính"

a)

Ổ cứng di động

b)

Ổ cứng thể rắn

c)

Ổ đĩa flash USB

d)

Ổ đĩa cứng

23.

Câu 23: Chọn thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng sau :

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ Flash"

a)

Ổ cứng di động

b)

Ổ cứng thể rắn

c)

Ổ đĩa flash USB

d)

Ổ đĩa cứng

24.

Câu 24: Chọn thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng sau :

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ Flash"

a)

Ổ cứng di động

b)

Ổ cứng thể rắn

c)

Ổ đĩa flash USB

d)

Ổ đĩa cứng

25.

Câu 25: Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đó là

phần mềm Hệ thống hay phần mềm Ứng dụng :

"Trình duyệt Web"

a)

Phần mềm Ứng dụng

b)

Phần mềm Ứng dụng

c)

Phần mềm Hệ thống

d)

Phần mềm Hệ thống

26.

Câu 26: Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đó là

phần mềm Hệ thống hay phần mềm Ứng dụng :

"Bộ phát đa phương tiện"

a)

Phần mềm Ứng dụng

b)

Phần mềm Ứng dụng

c)

Phần mềm Hệ thống

d)

Phần mềm Hệ thống

27.

Câu 27: Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đó là

phần mềm Hệ thống hay phần mềm Ứng dụng :

"Trình điều khiển card đồ họa"

a)

Phần mềm Ứng dụng

b)

Phần mềm Ứng dụng

c)

Phần mềm Hệ thống

d)

Phần mềm Hệ thống

28.

Câu 28: Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đó là

phần mềm Hệ thống hay phần mềm Ứng dụng :

"Trình quản lý phân vùng ổ đĩa"

a)

Phần mềm Ứng dụng

b)

Phần mềm Ứng dụng

c)

Phần mềm Hệ thống

d)

Phần mềm Hệ thống

29.

Câu 29: Bạn cần xác định các chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lý. Với mỗi tác vụ dưới đây, hãy chọn câu Đúng nếu đó là tác vụ do Hệ điều hành quản lý?

a)

Chỉnh sửa tập tin văn bản

b)

Tìm kiếm trên Internet

c)

Cấp phát tài nguyên phần cứng

d)

Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi

30.

Câu 30: Máy tính để bàn sử dụng phần cứng nào để lưu trữ dữ liệu lâu dài?

a)

A. Ổ đĩa cứng

b)

B. Bộ xử lý trung tâm (CPU)

c)

C. Ổ đĩa Flash USB

d)

D. Bo mạch chủ

31.

Câu 31: Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị nhập,

hãy chọn câu Đúng với mỗi phát biểu sau:

a)

Chuột là thiết bị nhập

b)

Màn hình là một thiết bị nhập

c)

Loa là một thiết bị nhập

d)

Bàn phím là một thiết bị nhập

e)

Micro là một thiết bị nhập

32.

Câu 32: Quan sát hình ảnh bên để xác định các loại cổng kết nối. Hãy chọn loại cổng kết nối tương ứng:

a)

USB Port

b)

HDMI Port

c)

Ethernet Port

d)

Audio Port

e)

Display Port

33.

Câu 33: Quan sát hình ảnh bên để xác định các loại cổng kết nối. Hãy chọn loại cổng kết nối tương ứng:

a)

USB Port

b)

HDMI Port

c)

Ethernet Port

d)

Audio Port

e)

Display Port

34.

Câu 34: Quan sát hình ảnh bên để xác định các loại cổng kết nối. Hãy chọn loại cổng kết nối tương ứng:

a)

USB Port

b)

HDMI Port

c)

Ethernet Port

d)

Audio Port

e)

Display Port

35.

Câu 35: Quan sát hình ảnh bên để xác định các loại cổng kết nối. Hãy chọn loại cổng kết nối tương ứng:

a)

USB Port

b)

HDMI Port

c)

Ethernet Port

d)

Audio Port

e)

Display Port

36.

Câu 36: Quan sát hình ảnh bên để xác định các loại cổng kết nối. Hãy chọn loại cổng kết nối tương ứng:

a)

USB Port

b)

HDMI Port

c)

Ethernet Port

d)

Audio Port

e)

Display Port

37.

Câu 37: Bạn cần xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến.

Để trả lời, hãy chọn câu phù hợp với công dụng sau :

"Hiển thị URL của trang Web hiện tại"

a)

Address box

b)

Back button

c)

History

d)

Refresh button

38.

Câu 38: Bạn cần xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến.

Để trả lời, hãy chọn câu phù hợp với công dụng sau :

"Hiển thị lại một trang Web đã truy cập trước đó"

a)

Address box

b)

Back button

c)

History

d)

Refresh button

39.

Câu 39: Bạn cần xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến.

Để trả lời, hãy chọn câu phù hợp với công dụng sau :

"Tải lại trang Web hiện tại"

a)

Address box

b)

Back button

c)

History

d)

Refresh button

40.

Câu 40: Bạn cần xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến.

Để trả lời, hãy chọn câu phù hợp với công dụng sau :

"Liệt kê các trang Web bạn đã truy cập gần đây"y

a)

Address box

b)

Back button

c)

History

d)

Refresh button

41.

Câu 41: Đối với mỗi phát biểu liên quan đến Hệ điều hành trên thiết bị di động,

hãy chọn câu Đúng với mỗi phát biểu sau:

a)

Hệ điều hành cài trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là Android

b)

iOS có nhiều ứng dụng hơn cho Android

c)

Apps trên iOS thường gặp ít vấn đề bảo mật hơn Apps trên Android

d)

Hệ điều hành iOS được cài trên thiết bị di động trên thế giới khoảng 30%

42.

Câu 42: Tương ứng với mỗi Hệ điều hành, bạn hãy chọn Công ty phát triển tương ứng:

"Android"

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

43.

Câu 43: Tương ứng với mỗi Hệ điều hành, bạn hãy chọn Công ty phát triển tương ứng:

"Chrome OS"

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

44.

Câu 44: Tương ứng với mỗi Hệ điều hành, bạn hãy chọn Công ty phát triển tương ứng:

"Windows"

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

45.

Câu 45: Tương ứng với mỗi Hệ điều hành, bạn hãy chọn Công ty phát triển tương ứng:

"iOS"

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

46.

Câu 46: Tương ứng với mỗi Hệ điều hành, bạn hãy chọn Công ty phát triển tương ứng:

"Mac OS"

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

47.

Câu 47: Có ba Hệ điều hành máy tính để bản chính: Windows, MacOS và Linux.

Các hệ điều hành này có chung các chức năng chính là gì? (Chọn 3)

a)

A. Quản lý các dịch vụ điện thoại và nhắn tin

b)

B. Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng

c)

C. Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi

d)

D. Cung cấp trò chơi điện tử

e)

E. Cung cấp giao diện người dùng

48.

Câu 48: Bạn dự định mua một thiết bị máy tính cầm tay. Thiết bị phải có khả năng chạy bằng Pin và phải được trang bị bàn phím vật lý tích hợp. Đâu là hai thiết bị đáp ứng được những yêu cầu trên? (Chọn 2)

a)

A. Máy tính xách tay chạy Windows

b)

B. Máy tính bảng chạy Android

c)

C. Máy tính để bàn Mac

d)

D. Chromebook

e)

E. Máy tính đa năng chạy Windows

49.

Câu 49: Quan sát hình ảnh. Chọn phát biểu Đúng trong phát biểu dưới đây:

a)

Hình A: Là một USB thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn

b)

Hình B: Là một Micro USB thường được sử dung trên điện thoại, tai nghe, thiết bị Bluetooth và pin dự phòng.

c)

Hình C: Là một trình kết nối Firewire được sử dụng với iPhone.

d)

Hình D: Là đầu nối Lightning được sử dụng với các sản phẩm của Apple

e)

Hình E: Là một USB—C thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn.

50.

Câu 50: Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt Web,

hãy chọn câu Đúng cho mỗi phát biểu dưới đây.

a)

Trình duyệt Web là Internet.

b)

Trình duyệt Web là công cụ tìm kiếm (Search Engines).

c)

Trình duyệt Web là các ứng dụng phần mềm lấy và trình bày thông tin từ World Wide Web.

d)

Trình duyệt Web sử dụng URL để kết nối các tài nguyên như trang Web, hình ảnh và Video.

51.

Câu 51: Đâu là ba thiết bị nhập khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng?
(Chọn 3)

a)

b)

c)

d)

e)

52.

Câu 52: Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất,

hãy chọn câu Đúng cho mỗi phát biểu sau:

a)

Headphone là một thiết bị xuất

b)

Bàn phím là một thiết bị xuất

c)

Máy in là một thiết bị xuất

d)

Máy quét là một thiết bị xuất

e)

Headset vừa là thiết bị nhập, vừa là thiết bị xuất

53.

Câu 53: Bạn cần tạo một mật khẩu mạnh. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

A. Bao gồm các chữ cái, chữ số và ký hiệu.

b)

B. Sử dụng tám ký tự trở lên.

c)

C. Bao gồm chữ viết hoa và chữ viết thường.

d)

D. Bao gồm họ hoặc tên của bạn.

e)

E. Bao gồm thông tin cá nhân như tên người trong gia đình hoặc tên vật nuôi.

54.

Câu 54: Điều nào đúng với Hệ điều hành Linux? (Chọn 3)

a)

A. Có tính bảo mật cao.

b)

B. Độc quyền.

c)

C. Người dùng có thể sửa đổi phần mềm thông qua mã nguồn của chương trình.

d)

D. Có thể chạy trên mọi phần cứng

e)

E. Không thể được sử dụng trên bất cứ thứ gì ngoại trừ các thiết bị di động

55.

Câu 55: Khi nào người dùng nên cân nhắc việc thay đổi mật khẩu của họ? (Chọn 3)

a)

A. Họ đã được thông báo rằng có quyền truy cập trái phép vào tài khoản của họ.

b)

B. Họ đã không thay đổi mật khẩu của họ trong một thời gian dài.

c)

C. Phần mềm độc hai đang chạy trên máy tính của họ.

d)

D. Khi họ muốn đóng tài khoản của mình.

e)

E. Họ đã cập nhật mật khẩu của họ gần đây.

56.

Câu 56: Làm cách nào để người dùng có thể bảo vệ mật khẩu của mình một cách tốt nhất? (Chọn 3)

a)

A. Sử dụng số thứ tự trong mật khẩu

b)

B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả cáctài khoản

c)

C. Giữ bí mật mật khẩu

d)

D. Thay đổi mật khẩu thường xuyên

e)

E. Tạo mật khẩu mới cho mọi tài khoản

57.

Câu 57: Người dùng có thể tắt tính năng lưu trữ mật khẩu trực tuyến ở đâu?

a)

A. Trong cài đặt máy tính của họ

b)

B. Trong lịch sử của họ

c)

C. Trong Hộp thư đến

d)

D. Trong cài đặt trình duyệt của họ

58.

Câu 58: Quan sát từng loại cáp theo hình bên, hãy tên gọi tương ứng:

a)

USB

b)

Lightning

c)

USB-C

d)

Micro USB

59.

Câu 59: Quan sát từng loại cáp theo hình bên, hãy tên gọi tương ứng:

a)

USB

b)

Lightning

c)

USB-C

d)

Micro USB

60.

Câu 60: Quan sát từng loại cáp theo hình bên, hãy tên gọi tương ứng:

a)

USB

b)

Lightning

c)

USB-C

d)

Micro USB

61.

Câu 61: Quan sát từng loại cáp theo hình bên, hãy tên gọi tương ứng:

a)

USB

b)

Lightning

c)

USB-C

d)

Micro USB

62.

 Câu 62: Chọn tên gọi bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng

a)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

b)

Ổ đĩa cứng

c)

Bo mạch chủ

d)

Ổ cứng thể rắn

63.

 Câu 63: Chọn tên gọi bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng

a)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

b)

Ổ đĩa cứng

c)

Bo mạch chủ

d)

Ổ cứng thể rắn

64.

 Câu 64: Chọn tên gọi bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng

a)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

b)

Ổ đĩa cứng

c)

Bo mạch chủ

d)

Ổ cứng thể rắn

65.

 Câu 65: Chọn tên gọi bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng

a)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

b)

Ổ đĩa cứng

c)

Bo mạch chủ

d)

Ổ cứng thể rắn

66.

Câu 66: Bạn cần xác định các tính năng tiêu chuẩn của thanh tác vụ trong Hệ điều hành Windows. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn câu Đúng (Có) nếu có thể thực hiện hành động từ thanh tác vụ

a)

Khởi động Trình quản lý Tác vụ

b)

Điều chỉnh âm lượng đầu ra âm thanh

c)

Hiển thị cài đặt kết nối mạng

d)

Thu nhỏ tất cả các chương trình đang mở để hiển thị

67.

Câu 67: Bạn cần đảm bảo an toàn cho mật khẩu của mình.

Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

A. Sử dụng xác thực đa yếu tố, nếu có.

b)

B. Sử dụng mật khẩu dài nhất hoặc cụm mật khẩu được hệ thống mật khẩu cho phép.

c)

C. Sử dụng mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản.

d)

D. Sử dụng mật khẩu dựa trên thông tin riêng tư cá nhân.

e)

E. Sử dụng các từ có thể tìm thấy trong từ điển của một ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính

68.

Câu 68: Bạn cần lưu danh sách các trang Web để có thể dễ dàng quay trở lại vào lần sau. Bạn nên sử dụng tính năng nào của trình duyệt Web?

a)

A. Mục yêu thích hoặc Dấu trang

b)

B. Duyệt đa trang một lúc

c)

C. Lịch sử hoặc Dòng thời gian

d)

D. Hộp địa chỉ

69.

Câu 69: Xác định đúng chức năng của các thiết bị sau:

"Keyboard"

a)

Nhập

b)

Xuất

70.

Câu 70: Xác định đúng chức năng của các thiết bị sau:

"Microphone"

a)

Nhập

b)

Xuất

71.

Câu 71: Xác định đúng chức năng của các thiết bị sau:

"Printer"

a)

Nhập

b)

Xuất

72.

Câu 72: Xác định đúng chức năng của các thiết bị sau:

"Scanner"

a)

Nhập

b)

Xuất

73.

Câu 73: Xác định đúng chức năng của các thiết bị sau:

"Webcam"

a)

Nhập

b)

Xuất

74.

Câu 74: Đâu là hai hành động bạn có thể thực hiện để giúp duy trì

quyền riêng tư kỹ thuật số của bản thân? (Chọn 2)

a)

A. Định cấu hình cài đặt trình duyệt Web của bạn để chặn Cookie

b)

B. Tắt GPS trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên

c)

C. Chỉ sử dụng Email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân

d)

D. Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây.

75.

Câu 75: Bạn hãy cho biết, duyệt Web riêng tư đảm bảo điều gì sau đây?

a)

A. Lịch sử của người dùng không được lưu trữ.

b)

B. Mật khẩu không cần thay đổi.

c)

C. Thông tin tài khoản được lưu.

d)

D. Có nhiều dung lượng lưu trữ hơn trên máy tính.

76.

Câu 76: Lịch sử duyệt Web và các trang Web được đánh dấu trang cung cấp cho hacker một bản đồ của tất cả các trang Web mà người dùng truy cập. Cùng với các trang Web thường xuyên truy cập, hacker có thể sử dụng gì để truy cập vào tài khoản nếu mật khẩu được lưu vào thiết bị bị tấn công?

a)

A. Settings

b)

B. Cookies

c)

C. Cutouts

d)

D. History

77.

Câu 77: Một trong những giáo viên của bạn nói rằng bạn nên thay đổi cài đặt trình duyệt của mình để duyệt Web ở chế độ riêng tư. Vậy lợi ích của việc duyệt Web ở chế độ riêng tư là gì?

a)

A. Đăng nhập máy tính và mật khẩu của bạn bị vô hiệu hóa.

b)

B. Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tạm thời nào được ghi lại trên máy tính.

c)

C. Không thể nhìn thấy các gói được gửi/nhận qua mạng trường học của bạn.

d)

D. Tên của bạn được giữ kín.

78.

Câu 78: Đâu là lợi ích của việc duyệt Web "ở chế độ riêng tư" hoặc "ẩn danh"?

a)

A. Những người khác sẽ không biết được các hoạt động duyệt web của bạn dù sử dụng cùng một thiết bị.

b)

B. Không thể sử dụng vân tay kỹ thuật số để theo dõi các hoạt động trên trình duyệt của bạn

c)

C. Cookie sẽ không báo cáo thông tin về bạn cho bên thứ ba

d)

D. Trình duyệt web của bạn chặn quảng cáo.

79.

Câu 79: Đâu là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường Web?

a)

A. Bạn phải có kết nối Internet để sử dụng ứng dụng Web.

b)

B. Phiên bản Web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sộ hữu tất cả các tính năng

giống như phiên bản trên máy tính để bàn.

c)

C. Các ứng dụng Web xử lý cục bộ thông tin trên máy tính của bạn.

d)

D. Trước khi có thể sử dụng ứng dụng Web, bạn phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình.

80.

Câu 80: Đối với mỗi phát biểu liên quan đến phần mềm nguồn mở và độc quyền,

hãy chọn câu Đúng cho mỗi phát biểu sau:

a)

Mã nguồn mở đề cập đến mã nguồn phần mềm có sẵn cho mọi người truy cập và sửa đổi.

b)

Phần mềm độc quyền đề cập đến phần mềm được sở hữu bởi một cá nhân hoặc một công ty đã phát triển nó

c)

Phần mềm độc quyền thường miễn phí

d)

Phần mềm độc quyền thường có hỗ trợ kỹ thuật

e)

Phần mềm nguồn mở thường không có hỗ trợ kỹ thuật hoặc chỉ được hỗ trợ bởi các diễn đàn cộng đồng.

81.

Câu 81: Với mỗi cầu phát biểu về những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng,

hãy chọn câu Đúng.

a)

Đảm bảo rằng học sinh có thể kết nối thông suốt với mạng của nhà trường

b)

Cho phép học sinh kết nối với phòng máy tính của nhà trường từ mọi nơi

c)

Hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên.

82.

Câu 82: Chọn từng thiết bị lưu trữ dữ liệu phù hợp với định nghĩa tương ứng sau:

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ Flash"

a)

Ổ đĩa flash usb

b)

Ổ cứng di động

c)

Ổ cứng thể rắn

d)

Ổ đĩa cứng

83.

Câu 83: Chọn từng thiết bị lưu trữ dữ liệu phù hợp với định nghĩa tương ứng sau:

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính"

a)

Ổ đĩa flash usb

b)

Ổ cứng di động

c)

Ổ cứng thể rắn

d)

Ổ đĩa cứng

84.

Câu 84: Chọn từng thiết bị lưu trữ dữ liệu phù hợp với định nghĩa tương ứng sau:

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh."

a)

Ổ đĩa flash usb

b)

Ổ cứng di động

c)

Ổ cứng thể rắn

d)

Ổ đĩa cứng

85.

Câu 85: Chọn từng thiết bị lưu trữ dữ liệu phù hợp với định nghĩa tương ứng sau:

"Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ Flash."

a)

Ổ đĩa flash usb

b)

Ổ cứng di động

c)

Ổ cứng thể rắn

d)

Ổ đĩa cứng

86.

Câu 86: Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa mạng có dây và không đây,

hãy chọn câu SAI

a)

Kết nối Wi-Fi được mã hóa an toàn hơn so với kết nối Ethernet

b)

Kết nối Wi-Fi thường ít xảy ra độ trễ khi truyền dữ liệu hơn so với kết nối Ethernet

c)

Kết nối Ethernet thường cung cấp tốc độ kết nối mạng nhanh hơn kết nối Wi-Fi.

87.

Câu 87: Chọn từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng sau:

"Truy cập thông tin trên Internet."

a)

Trình duyệt Web

b)

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm xử lý văn bản

d)

Phần mềm trình chiếu

e)

Ứng dụng bảng tính

88.

Câu 88: Chọn từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng sau:

"Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu."

a)

Trình duyệt Web

b)

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm xử lý văn bản

d)

Phần mềm trình chiếu

e)

Ứng dụng bảng tính

89.

Câu 89: Chọn từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng sau:

"Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan."

a)

Trình duyệt Web

b)

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm xử lý văn bản

d)

Phần mềm trình chiếu

e)

Ứng dụng bảng tính

90.

Câu 90: Chọn từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng sau:

"Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử."

a)

Trình duyệt Web

b)

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm xử lý văn bản

d)

Phần mềm trình chiếu

e)

Ứng dụng bảng tính

91.

Câu 91: Chọn từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng sau:

"Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ.."

a)

Trình duyệt Web

b)

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm xử lý văn bản

d)

Phần mềm trình chiếu

e)

Ứng dụng bảng tính

92.

Câu 92: Bạn đang gặp khó khăn khi gửi và nhận thông tin. Làm cách nào bạn có thể xác định xem thiết bị của mình có được kết nối với Internet hay không?

a)

A. Hãy thử gửi một tin nhắn

b)

B. Mở trình duyệt

c)

C. Tải xuống ứng dụng Speedtest

d)

D. Thử lưu một tập tin

93.

Câu 93: Loại USB nào có đầu nối có thể đảo ngược khi sử dụng?

a)

A. USB

b)

B. Micro USB

c)

C. USB-C

d)

D. Lightning connector

94.

Câu 94: Hãy chọn từng khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng :

"Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau."

a)

Application

b)

App

c)

Web-based Application

95.

Câu 95: Hãy chọn từng khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng :

"Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất. Ứng dụng là phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng"

a)

Application

b)

App

c)

Web-based Application

96.

Câu 96: Hãy chọn từng khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng :

"Chạy từ đám mây. Chúng bao gồm các biểu mẫu trực tuyến, giỏ hàng, trình xử lý văn bản, bảng tính, chỉnh sửa video và ảnh, chuyển đổi tập tin, quét tập tin và các chương trình email như Gmail, …"

a)

Application

b)

App

c)

Web-based Application