NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra giữa kì 2 (23-24)
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Câu 1 (0,25 điểm): Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:
1. Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh
2. Chọn lệnh Insert → Picture → From File
3. Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào
4. Chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert
A. (3) - (2) - (1) - (4)
B. (1) - (2) - (3) - (4)
C. (4) - (2) - (1) - (3)
D. (4) - (1) - (2) - (3)
Câu 2 (0,25 điểm): Để thay đổi thứ tự hình ảnh chuyển xuống lớp dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh rồi chọn:
A. Bring Forward.
B. Send to Back.
C. Bring to Front.
D. Send Backward.
Câu 3 (0,25 điểm): Muốn sao chép một hình ảnh ta sử dụng cặp lệnh nào sau đây?
A. Cut – Paste
B. Insert - Picture
C. Copy – Paste
D. Insert – Online Pictures
Câu 4 (0,25 điểm): Muốn dùng một hình ảnh đã có sẵn trong máy tính để làm nền cho trang chiếu trong Powerpoint, sau khi chọn Design -> Format Background -> Fill Effects ta chọn
A. Picture or texture fill
B. Solid
C. Pattern fill
D. Gradient fill
Câu 5 (0,25 điểm): Ta sử dụng lệnh nào để có thể trình chiếu được bài trình chiếu?
A. Custom Show
B. View Show
C. Slide Show
D. Nhấn phím F5
Câu 6 (0,25 điểm): Thao tác nào sau đây là đúng khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu?
A. Mở bảng chọn Slide Show → Animation Schemes… Nháy chọn hiệu ứng thích hợp
B. Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show → View… Nháy chọn hiệu ứng thích hợp.
C. Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show → Slide Transition… Nháy chọn hiệu ứng thích hợp
D. Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng rồi mở dải lệnh Animations -> Nháy chọn hiệu ứng thích hợp
Câu 7 (0,25 điểm): Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu, ta chọn:
A. Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng rồi mở dải lệnh Animations -> Nháy chọn hiệu ứng thích hợp
B. Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show → View… Nháy chọn hiệu ứng thích hợp.
C. Mở bảng chọn Slide Show → Animation Schemes… Nháy chọn hiệu ứng thích hợp
D. Chọn trang chiếu cần tạo hiệu ứng rồi mở dải lệnh Transitions -> chọn hiệu ứng thích hợp.
Câu 8 (0,25 điểm): Để thay đổi thời gian xuất hiện hiệu ứng ta sử dụng nhóm lệnh nào sau đây:
A. Font
B. Dawing
C. Timing
D. Paragraph
Câu 9 (0,25 điểm): Phần mềm máy tính nào dưới đây là ví dụ về sản phẩm đa phương tiện:
A. Phần mềm đồ họa
B. Phần mềm trình chiếu
C. Phần mềm trò chơi
D. Phần mềm xử lý ảnh
Câu 10 (0,25 điểm): Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây:
A. Đa phương tiện (multimedia) được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời
B. Sản phẩm đa phương tiện là sản phẩm được tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính
C. Ảnh động là một tranh, ảnh thể hiện cố định một nội dung
D. Phim là thành phần đặc biệt của đa phương tiện, tổng hợp tất cả các dạng thông tin
Câu 11 (0,25 điểm): Hãy chọn câu trả lời sai. Đa phương tiện có những ưu điểm và hạn chế nào sau:
A. Thu hút sự chú ý hơn, vì sự kết hợp các dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của con người hơn so với chỉ một dạng thông tin cơ bản.
B. Không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho tivi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc
C. Rất phù hợp cho giải trí, nâng cao hiệu quả dạy và học
D. Thể hiện thông tin tốt hơn
Câu 12 (0,25 điểm): Các thành phần chính của sản phẩm đa phương tiện là
A. Văn bản
B. Âm thanh
C. Phim
D. Tất cả ý trên
