NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP BÀI 1 +2- CÁC NGUỒN LỰC PHÁT TRIỂN KINH TẾ_CƠ CẤU KINH TẾ
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
a)
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
b)
Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.
c)
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
d)
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
2.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
a)
nội lực, ngoại lực.
b)
nội lực, lao động.
c)
ngoại lực, dân số.
d)
dân số, lao động.
3.
Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
a)
Đất đai, biển.
b)
Vị trí địa lí.
c)
Khoa học.
d)
Lao động.
4.
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?
a)
Đất, khí hậu, dân số.
b)
Dân số, nước, sinh vật.
c)
Sinh vật, đất, khí hậu.
d)
Khí hậu, thị trường, vốh.
5.
Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
a)
Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.
b)
Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.
c)
Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.
d)
Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.
6.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?
a)
Lao động.
b)
Chính sách.
c)
Văn hoá.
d)
Kinh nghiệm.
7.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
a)
Lao động.
b)
Chính sách.
c)
Tài nguyên.
d)
Khoa học.
8.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
a)
Lao động.
b)
Nguồn vốn.
c)
Khoa học
d)
Chính sách.
9.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
a)
Khoa học công nghệ.
b)
Đường lối chính sách.
c)
Tài nguyên thiện nhiện.
d)
Dân cư và lao động.
10.
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
a)
các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
b)
tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.
c)
sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.
d)
sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.
11.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
a)
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
b)
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
c)
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
d)
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
12.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
a)
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
b)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
c)
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
13.
Cơ cấu lãnh thổ gồm
a)
toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
b)
toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
c)
công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
d)
nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
14.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
a)
Vùng kinh tế.
b)
Khu chế xuất.
c)
Điểm sản xuất.
d)
Ngành sản xuất.
15.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
a)
Nhà nước.
b)
Ngoài Nhà nước.
c)
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Nông - lâm - ngư nghiệp.
16.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?
a)
Hộ gia đình.
b)
Trồng trọt.
c)
Chăn nuôi.
d)
Khai khoáng.
17.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
a)
trình độ phân công lao động xã hội.
b)
trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
c)
việc sử dụng lao động theo ngành.
d)
việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
18.
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
a)
Trình độ phân công lao động xã hội.
b)
Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
c)
Việc sử dụng lao động theo ngành.
d)
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
19.
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
a)
nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
b)
dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
c)
công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
d)
nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
20.
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
a)
GNI lớn hơn GDP.
b)
GNI nhỏ hơn GDP.
c)
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
d)
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
21.
Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có
a)
GDP lớn hơn GNI.
b)
GNI lớn hơn GDP.
c)
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
d)
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
22.
Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
a)
phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
b)
các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.
c)
việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.
d)
xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.
23.
Theo bảng 1. Cơ cấu ngành kinh tế của thế giới và các nhóm thu nhập năm 2000 và 2018, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu ngành kinh tế của thế giới và các nhóm thu nhập năm 2018 so với 2000?
a)
Nước thu nhập cao có tỉ trọng ở nông nghiệp giảm.
b)
Nước thu nhập trung bình có tỉ trọng dịch vụ giảm.
c)
Nước có thu nhập thấp có tỉ trọng nông nghiệp tăng.
d)
Tỉ trọng của công nghiệp thế giới có xu hướng tăng.
Reset
