wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hoc ne may thang lom dom

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

Q-["blue", "black", "yellow", "pink", "brown"]

Q.append("red")

print (len(Q))

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

2.

Cho biết đoạn chương trình sau làm gì?

a[int(i) for i in input().split()]

a)

Nhập phần tử màng

b)

Nhập phần từ màng trên một dòng cách nhau 1 ki tự trắng

c)

Xuất phần từ màng a

d)

Báo lỗi

3.

Mảng có kích thước n thì các phần tử trong máng được đánh chỉ số lần lượt từ:

a)

0 đến n-1

b)

0 đến n-3

c)

0 đến n-2

d)

0 đến n-4

4.

Cho mảng R=[ 3.4, 7.25, 2.5, 4.3, 9.8, 12.0, 22.3]. Giá trị của R(5)?

a)

9.8

b)

12.0

c)

22.3

d)

4.3

5.

ho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

A=[4, 7, 12, 5, 3]

append(8)

del A[4]

print (A)

a)

[4, 7, 12, 5, 8]

b)

[4, 7, 12, 5, 3)

c)

[4, 7, 12, 8, 3]

d)

[4, 7, 12, 3, 8]

6.

Thuật toán tìm kiếm nào sau đây là hiệu quả nhất khi làm việc với một danh sách lớn đã được sắp xếp

a)

Tìm kiếm ngẫu nhiên

b)

Tìm kiếm tuyển tính

c)

Tìm kiếm nhị phân

d)

Tìm kiếm tuần tự

7.

Cho xâu có giá trị như sau: S = "Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến'. Hàm len(S) cho kết quả

a)

26

b)

27

c)

25

d)

28

8.

Cho măng A = (3 ,5 ,7 ,9, 11, 13, 15) đã được sắp xếp. Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm vị trí số 9 trong mảng. Số 9 sẽ được tìm thấy ở vị trí nào?

a)

Vị trí thứ 4 (bắt đầu đếm từ 1)

b)

Vị trí thứ 2 (bắt đầu đếm từ 1)

c)

Vị trí thứ 3 (bắt đầu đếm từ 0)

d)

Vị trí thứ 3 (bắt đầu đếm từ 1)

9.

Để xóa phần tử có giá trị 22 trong mảng Y, sử dụng hàm:

a)

del Y(22)

b)

Y remove(22)

c)

del Y[22]

d)

del(22)

10.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

my list[10, 20, 30, 40]

my list.append(50)

my list.insert(1, 15)

print(my list)

a)

[10, 15, 20, 30, 40]

b)

[10, 15, 20, 30, 40, 50]

c)

[15, 10, 20, 30, 40, 50]

d)

[10, 20, 30, 40, 50, 15]

11.

. Cho biết điểm khác biệt cơ bản giữa thuật toán tìm kiếm tuần tự và tìm kiếm nhị phân?

a)

Tìm kiếm nhị phân và tim kiểm tuần tự đều không yêu cầu màng được sắp xếp.

b)

Tìm kiếm tuần tự nhanh hơn tìm kiếm nhị phân đối với mọi loại dữ liệu.

c)

Tìm kiếm tuần tự yêu cầu máng được sắp xếp, tìm kiếm nhị phân không yêu cầu điều này

d)

Tìm kiếm nhị phân yêu cầu màng được sắp xếp, tìm kiếm tuần tự không yêu cầu điều này

12.

Cho biết kết quả của đoạn chương trinh sau:

A= [12, 45, 32, 90, 67,23]

append(12)

del (A[3])

print (A)

a)

[12, 45, 32, 67, 23, 12]

b)

[12, 45, 67, 12, 23]

c)

[12, 45, 32, 12, 67, 23]

d)

[12, 45, 12, 32, 67, 23]

13.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu tìm kiếm từ vị trí nào trong danh sách?

a)

Từ phần từ cuối cùng của danh sách

b)

Từ một phần từ ngẫu nhiên trong danh sách

c)

Từ phần từ đầu tiên của danh sách.

d)

Từ phần từ ở giữa danh sách

14.

Cho mảng K = [10, 15, 20, 25, 30, 35, 40], sử dụng thuật toán tìm kiếm tuyến tính để tìm giá trị 25

trong mảng. Bước nào sau đây mô tả chính xác cách hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuyến tính?

a)

Chia màng làm hai nửa sau đó tìm kiếm giá trị 25 trong nữa có giá trị phần từ giữa nhỏ hơn 25.

b)

Bắt đầu từ phần từ đầu tiên, so sánh mỗi phần tử với giá trị 25 cho đến khi tìm thấy

c)

Tìm giá trị 25 bằng cách sử dụng công thức tính toán đặc biệt dựa trên chỉ số của màng.

d)

Sắp xếp màng theo thứ tự giảm dần, sau đó tìm kiếm giá trị 25 từ phần từ cuối cùng

15.

Một ô nhớ được đánh chỉ số gọi là gì?

a)

Địa chỉ truy cập

b)

Phân phối truy cập

c)

Bộ nhớ mảng

d)

Sao lưu truy cập

16.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

S=0

for i in range(len(A)):

if A[i]>0:

S=S+A[i]

print(S)

a)

Tính tổng các phần tử âm trong màng A

b)

Tình tổng các phần từ trong A

c)

Duyệt từng phần tử trong máng A

d)

Tình tổng các phần tử dương trong A.

17.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong máng

c)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

d)

Xử lí dữ liệu

18.

Cho biết chế độ mở file chỉ để đọc?

a)

x

b)

a

c)

r

d)

w

19.

Các giá trị sau đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

H= ["E", "U", "O", "P", "T", "S"]

a)

float

b)

bool

c)

int

d)

str

20.

Để khai bảo màng A rỗng, thực hiện câu lệnh:

a)

A[0]

b)

A==[0]

c)

A=[0]

d)

A=[ ]

21.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì?

a)

Tìm kiếm phần tử trong danh sách bằng cách so sánh từng phần tử một từ đầu danh sách

b)

Tìm kiếm một giá trị bằng cách chia đanh sách thành hai nửa và loại bỏ một nửa không chứa giá trị cần tìm.

c)

Sắp xếp danh sách trước khi tìm kiếm

d)

Tìm kiếm một giá trị bằng cách sử dụng công thức toán học

22.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

K=[12, 7, 32, 6, 3, 23, 5]

K.remove(3)

print (K)

a)

[12, 7, 32, 3, 23, 5]

b)

[12, 7.6, 3, 23, 5]

c)

[12, 7, 32, 6, 23, 5]

d)

[12, 7, 23, 5]

23.

Để khởi tạo mảng Z. gồm 10 số 5, thực hiện lệnh:

a)

Z=10*[5]

b)

Z=[10^5]

c)

Z =[10]*5

d)

Z.=[10*5]

24.

Cho đoạn chương trình sau:

for i in range(len(a)):

if a[i]%2==0:

s+=a[i]

Hỏi kết quả của s là bao nhiều khi giá trị màng a =[3, 2, 6, 9, 13, 8]

a)

16

b)

41

c)

8

d)

25

25.

Hàm nào sau đây được dùng để tinhs độ dài của màng?

a)

sum( )

b)

len( )

c)

count( )

d)

index( )

26.

Để khởi tạo màng K gồm 5 phần tử 4, 7, 12, 3, 89, thực hiện câu lệnh:

a)

K = [4, 7, 12, 3, 89]

b)

K = {4, 7, 12, 3, 89}

c)

K= 4, 7, 12, 3,89

d)

K = [4; 7; 12; 3; 89]

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về chỉ số của máng?

a)

Dùng truy cập đến một phần tử bất kỳ trong máng

b)

Dùng quản lý kích thước của màng

c)

Dùng trong câu điều kiện với màng

d)

Dùng trong vòng lập với màng

28.

Để xóa tất cả phần tử của mảng, sử dụng hàm:

a)

clear()

b)

remove()

c)

pop()

d)

delete()

29.

Để lấy ra phần từ cuối cùng trong máng Đ, đồng thời xóa phần từ đó ra khỏi mảng. Thực hiện cầu

lệnh:

a)

pop D()

b)

D.pop()

c)

del D()

d)

pop()

30.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, điều kiện nào sau đây là bắt buộc?

a)

Màng phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

b)

Màng phải có ít nhất 10 phần tử.

c)

Màng không được chứa các phần tử trùng nhau.

d)

Màng phải có số lượng phần từ chẳn

31.

hàm nào sau đây để thêm phần tử vào vị trí cuối cùng của mảng

a)

range()

b)

append()

c)

pop()

d)

insert()

32.

Máng là kiểu dữ liệu biểu diễn một dây các phần tử thuận tiện cho việc:

a)

chèn thêm phần từ và xóa phần từ bất kỳ

b)

xóa phần tử

c)

truy cập đến phần từ bất kỳ

d)

chèn thêm phần từ