Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 7 CĐ F bài 1 Tìm kiếm tuần tự

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Cho một dãy số: 12, 13, 32, 45, 33. Số lần so sánh trong bài toán “Tìm xem số 13 có trong dãy này không” là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Theo em, trong thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số có điều kiện để lặp lại nó là gì?

a)
  • Điều kiện để lặp lại là còn dãy các số tiếp theo.

b)
  • Điều kiện để lặp lại là chưa tìm được số cần tìm.

c)
  • Điều kiện để lặp lại là chưa tìm được số cần tìm hoặc còn dãy các số tiếp theo.

d)
  • Tất cả các ý trên đều sai.

3.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về thuật toán tìm kiếm tuần tự:

a)
  • Hai khả năng xảy ra khi kết thúc tìm kiếm tuần tự là tìm thấy hoặc xét hết dãy và không tìm thấy kết quả cần tìm kiếm.

b)
  • Việc tìm kiếm tuần tự dò tìm đến phần tử cuối dãy khi không tìm thấy kết quả mong muốn hoặc kết quả đó nằm ở cuối dãy.

c)
  • Có hai loại bài toán tìm kiếm là: Tìm kiếm trong dãy không sắp thứ tự và tìm kiếm trong dãy đã sắp thứ tự.

d)
  • Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng với những bài toán đã được sắp xếp.

4.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự thao tác được lặp đi lặp lại là:

a)
  • Thao tác so sánh.

b)
  • Thao tác thông báo.

c)
  • Thao tác đếm số lần lặp.

d)
  • Tất cả đều đúng.

5.

Cho một dãy số: 12, 14, 32, 45, 33. Kết quả của bài toán “Tìm xem số 13 có trong dãy này không” là:

a)
  • Không tìm thấy.

b)
  • Tìm thấy.

c)
  • Tìm thấy ở đầu dãy.

d)
  • Tìm thấy ở cuối dãy.

6.

Khi nào thì việc tìm kiếm tuần tự dò tìm đến phần tử ở cuối dãy?

a)
  • Khi đã tìm thấy số ở đó.

b)
  • Khi số cần tìm chưa tìm thấy.

c)
  • Khi thuật toán kết thúc.

d)
  • Khi thuật toán tạm dừng.

7.

Chọn cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm.

“Khi dãy … thì cần thực hiện tìm kiếm tuần tự”

a)
  •  không sắp thứ tự

b)
  • có ít số

c)
  • có nhiều số

d)
  • sắp thứ tự

8.

 Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)
  • Lưu trữ dữ liệu.

b)
  • Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)
  • Xử lí dữ liệu.

d)
  • Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

9.

Phát biểu đúng về tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số?

a)
  • Xuất phát từ đầu dãy số, nếu số đầu dãy không phải số cần tìm thì chuyển sang số tiếp theo trong dãy, cứ như thế cho đến khi hết dãy hoặc tìm được số.

b)
  • Xuất phát từ giữa dãy số, nếu số đầu dãy không phải số cần tìm thì chuyển sang số tiếp theo trong dãy, cứ như thế cho đến khi hết dãy hoặc tìm được số.

c)
  • Xuất phát từ cuối dãy số, nếu số đầu dãy không phải số cần tìm thì chuyển sang số tiếp theo trong dãy, cứ như thế cho đến khi hết dãy hoặc tìm được số.

d)
  • Xuất phát từ bất cứ vị trí nào trong dãy số, nếu số đầu dãy không phải số cần tìm thì chuyển sang số tiếp theo trong dãy, cứ như thế cho đến khi hết dãy hoặc tìm được số.

10.

Khi nào thì việc tìm kiếm tuần tự được kết thúc giữa chừng của dãy?

a)
  • Khi đã tìm thấy số ở đó.

b)
  • Khi chưa tìm thấy số ở đó.

c)
  • Khi thuật toán kết thúc.

d)
  • Khi thuật toán tạm dừng.

11.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)
  • Dãy không có thứ tự ta áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để: Không bỏ sót cho đến khi tìm thấy hoặc tìm hết dãy và không tìm thấy.

b)
  • Điều kiện lặp trong bài toán tìm kiếm tuần tự là kết quả= tìm thấy.

c)
  • Việc tìm kiếm tuần tự dò tìm đến phần tử cuối dãy khi tìm thấy kết quả mong muốn.

d)
  • Chỉ có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự cho bài toán đã được sắp xếp.