wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi từ các td dòng AC đến bài ảnh tạo bởi tkpk l9

Total questions: 111

Worksheet time: 28hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

2.

Máy biến thế có cuộn dây:

a)

Lấy điện ra là cuộn sơ cấp.

b)

Đưa điện vào là cuộn thứ cấp.

c)

Lấy điện ra là cuộn thứ cấp.

d)

Đưa điện vào là cuộn sơ cấp.

3.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Máy biến thế có thể chạy bằng dòng điện một chiều.

b)

Không thể dùng dòng điện xoay chiều để chạy máy biến thế mà dùng dòng điện một chiều để chạy máy biến thế.

c)

Khi một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì ở cuộn dây thứ cấp xuất hiện một hiệu điện thế xoay chiều.

d)

Máy biến thế gồm một cuộn dây và một lõi sắt.

4.

Nếu đặt vào hai đầu của cuộn dây sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt sẽ:

a)

Luôn tăng.

b)

Không biến thiên.

c)

Luôn giảm.

d)

Biến thiên: Tăng giảm một cách luân phiên đều đặn.

5.

Máy biến thế có thể dùng để:

a)

Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi

b)

Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

c)

Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

d)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi

6.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là n1 và n2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là          

a)

 U1U2 = n2n1\ \frac{U_1}{U_2}\ =\ \frac{n_2}{n_1}  

b)

 U1n1=U2n2\ \frac{U_1}{n_1}=U_2n_2  

c)

U1U2 = n1n2

d)

U1U2 = n1n2\frac{U_1}{U_2}\ =\ \frac{n_1}{n_2}  

7.

Khi nào có máy tăng áp?

a)

U1 < U2

hoặc n1 < n2

b)

U1 < U2

hoặc n1 > n2

c)

U1 > U2

hoặc n1 > n2

d)

U1 < U2

hoặc n1 = n2

8.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

12

b)

18

c)

16

d)

24

9.

Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?

a)

220 vòng

b)

240 vòng

c)

230 vòng

d)

250 vòng

10.

Ngoài ứng dụng truyền tải điện năng, máy biến áp còn có ứng dụng gì?

a)

Cho bếp từ hoạt động.

b)

Nấu chảy kim loại.

c)

Hàn điện.

d)

Nấu chảy kim loại, hàn điện.

11.

Máy biến điện áp làm việc theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý điện động

b)

Nguyên lý cảm ứng điện từ

c)

Nguyên lý cơ điện

d)

Nguyên lý nhiệt động lực học

12.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 10cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

13.

Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì?

a)

hình a.

b)

hình b.

c)

hình c.

d)

hình d.

14.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

15.

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì

a)

A1B1<A2B2A_1B_1<A_2B_2

b)

A1B1=A2B2A_1B_1=A_2B_2

c)

A1B1>A2B2A_1B_1>A_2B_2

d)

A1B1A2B2A_1B_1\ge A_2B_2

16.

Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kỳ?

a)

có phần rìa mỏng hơn ở giữa.

b)

làm bằng chất liệu trong suốt

c)

có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.

d)

có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm.

17.

Chiếu đến TKPK một tia sáng song song với trục chính. Tia ló sẽ có đường truyền:

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Có đường kéo dài đi qua quang tâm.

d)

Đi qua quang tâm.

18.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành :

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

19.

Chọn câu trả lời sai: Đối với thấu kính phân kì :

a)

Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng

b)

Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

d)

Tia sáng tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

20.

Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?

a)
b)
c)
d)
21.

Vật AB cao 1,2 cm; đặt trước thấu kính phân kỳ. Có thể cho ảnh A'B' có tính chất nào sau đây?

a)

A'B' > AB, ảnh cùng chiều với vật

b)

A'B' > AB, ảnh ngược chiều với vật

c)

A'B' < AB, ảnh cùng chiều với vật

d)

A'B' < AB, ảnh ngược chiều với vật

22.

Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là gì?

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

23.

Ảnh thật được tạo ra bởi

a)

Sự giao nhau của các tia ló

b)

Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia ló

c)

Sự giao nhau của tia tới

d)

Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia tới

24.

Khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:

a)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
d)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
25.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính không phụ thuộc vào độ dày của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

26.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm hội tụ tại một điểm nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là:

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm).

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 50 (cm).

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 50 (cm).

27.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

28.

Chất liệu nào sau đây không thể dùng làm TKHT?

a)

Nhựa trong suốt.

b)

Thủy tinh.

c)

Inox.

d)

Nước đá

29.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây

a)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa

b)

Có phần giữa dày hơn phần rìa.

c)

Có phần giữa bằng hơn phần rìa

d)

Có hình dạng bất kì

30.

Cho một thấu kính có tiêu cự là 20 cm. Độ dài FF’ giữa hai tiêu điểm của thấu kính là:

a)

20 cm

b)

40 cm

c)

10 cm

d)

50 cm

31.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

32.

Khi nói về đường truyền của tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu trả lời không đúng

a)

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.

c)

Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

33.

Thấu kính nào là thấu kính hội tụ?

a)

b)

c)

d)

34.

Kính lúp là ______

a)

thấu kính hội tụ

b)

thấu kính phân kì

35.

Câu 1: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’

a)

là ảnh thật, lớn hơn vật.

b)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

c)

ngược chiều với vật.

d)

là ảnh ảo, cùng chiều với vật.

36.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d > 2f thì ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất:

a)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.

37.

Vật AB đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh cùng chiều và có kích thước lớn hơn vật. Điều nào sau đây là đúng

a)

OA = f

b)

OA = 2f

c)

f < OA < 2f

d)

OA < f

38.

Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B' có độ cao bằng vật. Thông tin nào sau đây là đúng.

a)

Vật đặt tại tiêu cự của thấu kính

b)

Vật cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự.

c)

Vật và ảnh nằm về cùng một phía của thấu kính.

d)

Vật và ảnh nằm hai bên của thấu kính.

39.

Cách nhận biết THKT sai là:

a)

Dùng TK hứng ánh sáng mặt trời, ta thấy chùm tia ló hội tụ 1 điểm

b)

Sờ vào TK ta thấy phần rìa mỏng hơn giữa

c)

Cầm TK đưa gần dòng chữ ta thấy được chữ qua TK nó to hơn và cùng chiều

d)

Sờ vào TK ta thấy phần rìa dày hơn giữa

40.

Câu 1:Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường:

a)

Bị hắt trở lại môi trường cũ

b)

Bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai

c)

Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai

d)

Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai

41.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

b)

Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới

c)

Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới

d)

Tuỳ vào môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn

42.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là góc tạo bởi:

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

c)

tia tới và mặt phân cách tại điểm tới

d)

tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

43.

Một tia sáng truyền từ nước ra không khí thì:

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Tia khúc xạ luông trùng với pháp tuyến

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến 39 độ

d)

Tia khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước

44.

Một tia sáng truyền từ không khí sang nước thì:

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến 39 độ

d)

Tia khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước

45.

Trong hình vẽ, tia tới là

a)

SR

b)

IN

c)

tia IR

d)

tia SI

46.

Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:


a)

Tia SI

b)

Tia IK

c)

Tia IN

d)

Tia SK

47.

Trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.

b)

Khi ta soi gương.

c)

Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.

d)

Khi ta xem đá bóng ở sân cỏ lúc chiều mát

48.

Chiếu một tia sáng từ trong nước ra không khí, với góc tới bằng 30 độ thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn 30 độ

b)

góc khúc xạ bằng 30 độ

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn 30 độ

49.

Một người nhìn từ không khí vào cá dưới nước sẽ thấy cá.....

a)

gần mặt nước hơn

b)

xa mặt nước hơn

c)

không thay đổi

d)

không thấy

50.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

51.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

52.

Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

a)

tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2.

c)

tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1.

d)

một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.

53.

Có mấy lần khúc xạ ánh sáng ở hình vẽ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

54.

Truyền tải điện năng đi xa bằng dây dẫn có nhiều .......... hơn so với việc vận tải các nhiên liệu khác như than đá, dầu lửa,…

a)

thuận lợi

b)

khó khăn

c)

vừa thuận lợi vừa khó khăn như nhau

55.

Tại sao lại có sự hao phí điện năng?

a)

Do tỏa ánh sáng.

b)

Do tác dụng từ của dòng điện xoay chiều.

c)

Do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện

d)

Do tác dụng sinh lí của dòng điện xoay chiều.

56.

Hãy tính ra công thức tính hao phí trên đường dây tải điện và chọn đáp án đúng:

a)

p = R.php2U2p_{\ }=\ \frac{R.p_{hp}^2}{U^2}

b)

p = R.p2U2p_{\ }=\ \frac{R.p^2}{U^2}

c)

php = R.p2U2p_{hp\ }=\ \frac{R.p^2}{U^2}

d)

php = R2.p2U2p_{hp\ }=\ \frac{R^2.p^2}{U^2}

57.

Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện ........... với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây:

a)

tỉ lệ nghịch

b)

tỉ lệ thuận

c)

không tỉ lệ

d)

phụ thuộc

58.

Trong CT này php = R.p2U2p_{hp\ }=\ \frac{R.p^2}{U^2} , em hãy đề ra 2 giải pháp lý thuyết có thể giảm công suất hao phí ( php p_{hp\ } ).

a)

C1. Giảm R

C2. giảm U

b)

C1. Giảm R

C2. tăng U

c)

C1. tăng R

C2. giảm U

d)

C1. tăng R

C2. tăng U

59.

Qua 2 cách mà em đã nêu có thể giảm công suất hao phí (php). Vậy cách nào là được chọn áp dụng vào thực tiễn hiện nay? vì sao?

a)

C1. tăng R. Vì cản trở dđ nhiều nên ít tỏa nhiệt.

b)

C1. giảm R. Vì ít cản trở dđ nên nhiệt tỏa ít.

c)

C2. tăng U. Vì giảm được php bình phương lần

d)

C2. giảm U. Vì giảm được php bình phương lần

60.

Cùng một công suất điện p được tải đi trên cùng một dây dẫn. Hãy so sánh công suất hao phí khi dùng HĐT 500.000V với khi dùng HĐT 100.000V.

a)

php khi dùng 500.000V lớn hơn 25 lần php khi dùng 100.000V

b)

php khi dùng 500.000V nhỏ hơn 25 lần php khi dùng 100.000V

c)

php khi dùng 500.000V bằng php khi dùng 100.000V

d)

php khi dùng 500.000V lớn hơn 50 lần php khi dùng 100.000V

61.

Máy phát điện xoay chiều cho hiệu điện thế ở hai cực của máy là 1200V. Muốn tải điện đi cần tăng hiệu điện thế lên 6000V. Công suất hao phí sẽ:

a)

Giảm 25 lần

b)

Tăng 25 lần

c)

Giảm 5 lần

d)

Tăng 5 lần

62.

Trên cùng một đường dây tải đi một công suất điện xác định dưới một hiệu điện thế xác định, nếu dùng dây dẫn có đường kính tiết diện giảm đi một nửa thì công suất hao phí vì toả nhiệt sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên hai lần

b)

Tăng lên bốn lần

c)

Giảm đi hai lần

d)

Giảm đi bốn lần

63.

Hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây truyền tải điện từ huyện về xã là 15.000V. Công suất cung cấp ở nơi truyền tải là P =3.106W. Công suất hao phí trong quá trình truyền tải là Php =160 000W.Tính điện trở của dây dẫn điện?

a)

R = 1 Ôm

b)

R = 2 Ôm

c)

R = 4 Ôm

d)

R = 6 Ôm

64.

Để truyền đi cùng một công suất điện , nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần.

d)

Không tăng không giảm

65.

Khi truyền tải điện năng từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để làm giảm hao phí trên đường dây do tỏa nhiệt ta có thể

a)

đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế

b)

đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế

c)

đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế

66.

Người ta truyền tải một công suất điện 1000kW bằng một đường dây có điện trở 10Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 110kV. Công suất hao phí trên đường dây là

a)

9,1kW

b)

1100W

c)

82,64W

d)

826,4W

67.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

dòng điện có một chiều cố định.

68.

Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều?

a)

Không còn tác dụng từ.

b)

Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi.

c)

Tác dụng từ giảm đi.

d)

Lực từ đổi chiều.

69.

Dòng điện xoay chiều giống dòng điện một chiều ở tác dụng:

a)

nhiệt

b)

quang

c)

từ

d)

nhiệt, quang, từ, sinh lí

70.

Tác dụng nào phụ thuộc chiều của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng sinh lý.

71.

Đặt một đầu nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một thanh sắt nhỏ. Người ta thấy thanh sắt nhỏ bị hút về phía nam châm điện. Đây là tác dụng gì của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng từ.

b)

Tác dụng hấp dẫn .

c)

Tác dụng nhiệt

d)

Tác dụng cơ

72.

Nếu dòng điện xoay chiều đi qua nam châm điện thì nam châm điện ............... NCVC,

nếu dòng điện 1 chiều đi qua thì nam châm điện .................... NCVC.

a)

hút, đẩy liên tục / chỉ hút hoặc chỉ đẩy

b)

hút, nhả liên tục / chỉ hút hoặc chỉ đẩy

c)

hút liên tục / chỉ hút hoặc chỉ đẩy

d)

chỉ hút hoặc chỉ đẩy / hút, đẩy liên tục

73.

Đo dòng điện bằng ampe kế xoay chiều và đo HĐT bằng vôn kế xoay chiều.

Cách nhận biết chúng như thế nào?

a)

\sim hoặc DC

b)

+ và - hoặc DC

c)

\sim hoặc AC

d)

dấu - hoặc DC

74.

Số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều ( \sim hoặc AC) mà chúng ta đo được chính là:

a)

cđdđ và HĐT hiệu dụng

b)

cđdđ và HĐT

c)

cđdđ và HĐT một chiều

d)

HĐT và cđdđ hiệu dụng

75.

Cùng một bóng đèn ghi (6 V - 3W), lần lượt mắc vào mạch điện 1 chiều rồi mắc vào mạch điện xoay chiều có cùng hiệu điện thế 6V thì đèn sáng sáng như thế nào?

a)

sáng như nhau

b)

khi mắc vào điện 1 chiều đèn sáng hơn

c)

khi mắc vào điện xoay chiều đèn sáng hơn

d)

sáng rất yếu

76.

Khi nào thì dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín đổi chiều?

a)

Nam châm đang chuyển động thì dừng lại.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây liên tục giảm

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây luân phiên tăng, giảm

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây liên tục tăng

77.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Dòng điện chạy qua quạt điện trong gia đình.

b)

Dòng điện chạy trong động cơ gắn trên xe ô tô đồ chơi.

c)

Dòng điện xuất hiện khi đưa nam châm lại gần một khung dây dẫn kín.

d)

Dòng điện chạy qua bóng đèn pin khi nối hai đầu bóng đèn với hai cực của một viên pin.

78.

Máy phát điện xoay chiều phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện:

a)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

b)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn.

c)

Nam châm điện và sợi dây dẫn.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

79.

Dòng điện xoay chiều có thể gây ra tác dụng nào trong các tác dụng sau đây?

a)

Tác dụng nhiệt 

b)

Tác dụng quang  

c)

Tác dụng từ

d)

Nhiệt, quang, từ, sinh lí

80.

Trường hợp nào dưới đây trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay chiều?

a)

Cả nam châm và cuộn dây đều đứng yên

b)

Nam châm đứng yên còn cuộn dây quay quanh trục AB

c)

Cả nam châm và cuộn dây đều quay quanh trục PQ

d)

Nam châm và cuộn dây chuyển động tịnh tiến theo một hướng xác định và luôn cách đều nhau

81.

Trên thực tế, người ta làm rô to của máy phát điện xoay chiều quay bằng cách nào?

a)

Dùng động cơ nổ  

b)

Dùng tua bin nước 

c)

Dùng cánh quạt gió

d)

dùng động cơ nổ, hoặc tua bin nước, hoặc cánh quạt gió.

82.

Về cấu tạo máy phát điện xoay chiều, mệnh đề nào sau đây đúng

a)

Bộ phận đứng yên gọi là stato

b)

Bộ phận đứng yên là roto

c)

Cả 2 bộ phận roto và stato đều đứng yên

d)

Bộ phận quay gọi là stato

83.

Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Cơ năng thành nhiệt năng

d)

Nhiệt năng thành cơ năng

84.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng:

a)

chuyển động

b)

cảm ứng điện từ

c)

đứng yên stato

d)

dịch chuyển photon

85.

Khi cuộn dây quay đều đặn trong từ trường thì dòng điện cảm ứng trong cuộn dây đổi chiều:

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

86.

Để đo cường độ của dòng điện xoay chiều, ta mắc ampe kế xoay chiều

a)

nối tiếp vào mạch điện cần đo mà không cần phân biệt chốt của chúng

b)

nối tiếp vào mạch cần đo sao cho dòng điện có chiều đi vào chốt + và đi ra chốt âm của ampe kế

c)

song song vào mạch điện cần đo mà không cần phân biệt chốt của chúng

d)

song song vào mạch điện cần đo sao cho dđiện có chiều đi vào chốt + và đi ra chốt - của ampe kế

87.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

88.

Vật AB cao 1,2 cm; đặt trước thấu kính phân kỳ. Có thể cho ảnh A'B' có tính chất nào sau đây?

a)

A'B' > AB, ảnh cùng chiều với vật

b)

A'B' > AB, ảnh ngược chiều với vật

c)

A'B' < AB, ảnh cùng chiều với vật

d)

A'B' < AB, ảnh ngược chiều với vật

89.

Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là gì?

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

90.

Vật AB đặt trước thấu kính, ở màn hứng ta thu được ảnh thật, ngược chiều với vật, thì thấu kính này là loại nào sau đây?

a)

kính phẳng

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kỳ

d)

Không có đáp án nào đúng

91.

Khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:

a)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
d)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
92.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

tiêu cự của thấu kính.

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính.

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính.

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính.

93.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

tia tới song song trục chính thấu kính.

b)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

c)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

94.

Tia tới song song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15 cm. Độ lớn tiêu cự của thấu kính này là:

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

95.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là:

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

37,5 cm

d)

50 cm

96.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì giống nhau ở chỗ:

a)

đều cùng chiều với vật

b)

đều ngược chiều với vật

c)

đều lớn hơn vật

d)

đều nhỏ hơn vật

97.

Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng với vị trí tiêu điểm:

a)

Đặt trong khoảng tiêu cự.

b)

Đặt ngoài khoảng tiêu cự.

c)

Đặt tại tiêu điểm.

d)

Đặt rất xa.

98.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’
a)
là ảnh thật, lớn hơn vật.
b)
là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
c)
ngược chiều với vật.
d)
là ảnh ảo, cùng chiều với vật.
99.
Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là:
a)
ảnh ảo ngược chiều vật.
b)
ảnh ảo cùng chiều vật.
c)
ảnh thật cùng chiều vật.
d)
ảnh thật ngược chiều vật.
100.
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh đó là:
a)
thật, ngược chiều với vật.
b)
thật, luôn lớn hơn vật.
c)
ảo, cùng chiều với vật.
d)
thật, luôn cao bằng vật.
101.
Chỉ ra phương án sai. Đặt một cây nến trước một thấu kính hội tụ.
a)
Ta có thể thu được ảnh của cây nến trên màn ảnh.
b)
Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn cây nến.
c)
Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo.
d)
Ảnh ảo của cây nến luôn luôn lớn hơn cây nến.
102.
Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất:
a)
ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
b)
ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
c)
ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
d)
ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.
103.
Một vật AB cao 3 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh cao 4,5cm. Ảnh đó là:
a)
Ảnh thật
b)
Ảnh ảo
c)
Có thể thật hoặc ảo
d)
Cùng chiều vật
104.
Một vật AB cao 2cm đặt trước một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 10cm. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh A’B’ cao 4cm như hình vẽ. Màn cách thấu kính một khoảng:
a)
20cm
b)
10cm
c)
5cm
d)
15 cm
105.
Một vật AB đặt trước một thấu kính hội tụ. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh cao 5cm và đối xứng với vật qua quang tâm O. Kích thước của vật AB là:
a)
10cm
b)
15cm
c)
5 cm
d)
20 cm
106.
Cho thấu kính có tiêu cự 20 cm, vật AB đặt cách thấu kính 60 cm và có chiều cao h = 2 cm. Vận dụng kiến thức hình học hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.
a)
d' = 20cm.
b)
d' = 30cm.
c)
d' = 40cm.
d)
d' = 50cm.
107.
Một vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tại A và cách thấu kính 20 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng 15 cm. Dựa vào phép đo và kiến thức hình học tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật.
a)
3 lần.
b)
2 lần.
c)
5 lần
d)
Ảnh cao bằng vật.
108.
Để dựng ảnh qua thấu kính hội tụ, ta sử dụng tính chất của các tia đặc bệt. Hãy cho biết phương pháp nào sau đây là đúng?
a)
Cả ba phương án đều đúng.
b)
Dùng một tia qua quang tâm và một tia song song với trục chính.
c)
Dùng một tia qua quang tâm và một tia qua tiêu điểm.
d)
Dùng một tia qua tiêu điểm và một tia song song với trục chính.
109.
Qua thấu kính hội tụ, vật AB có ảnh là A'B' có độ lớn bằng vật. Hỏi tiêu cự của thấu kính trên bằng bao nhiêu? biết rằng ảnh A'B' cách thấu kính một khoảng d' = 8 cm.
a)
f = 3 cm.
b)
f = 8 cm.
c)
f = 4 cm.
d)
f = 1 cm.
110.
Người ta đặt một vật AB cách một bức màn 5m và muốn chiếu lên màn một ảnh thật lớn hơn vật bốn lần. Hỏi phải đặt một thấu kính hội tụ cách màn bao nhiêu?
a)
2m.
b)
8m.
c)
4m.
d)
6m.
111.
Một vật AB cao 2 cm được đặt trước một thấu kính hội tụ. Thấu kính này cho một ảnh thật lớn hơn vật hai lần và cách thấu kính 30 cm. Hỏi vật AB cách thấu kính là bao nhiêu?
a)
60 cm.
b)
15 cm.
c)
10 cm.
d)
30 cm.