wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizzi địa lý

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế.

b)

Tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành.

c)

Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ.

d)

Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần

2.

Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau dây?

a)

 Cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Cơ cấu thu nhập.

c)

Cơ cấu lãnh thổ.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

3.

 Cơ cấu lãnh thổ gồm những ngành nghề nào?

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.

b)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

c)

Công nghiệp - xây dựng, quốc gia.

d)

Toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.

4.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh điều gì?

a)

Trình độ phân công lao động xã hội.

b)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

c)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

d)

Việc sử dụng lao động theo ngành.

5.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của

a)

các hình thức sở hữu.

b)

các ngành kinh tế.

c)

các nhóm thu nhập.

d)

các lãnh thổ kinh tế.

6.

Cơ cấu theo ngành phản ánh điều gì?

a)

Trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.

b)

Khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.

c)

Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

d)
  • Sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ.


7.

Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế?

a)

Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ.

b)

Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần.

c)

Tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành.

d)

Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế.

8.

Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu ngành kinh tế?

a)

Cơ cấu ngành kinh tế có sự thay đổi theo thời gian.

b)

Phản ánh sự tồn tại của các hình thức sở hữu.

c)

. Tập hợp tất cả các ngành hình thành nền kinh tế.

d)

Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm ba nhóm ngành.

9.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

b)

Việc sử dụng lao động theo ngành.

c)

Trình độ phân công lao động xã hội.

d)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

10.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

11.

Cơ cấu theo ngành phản ánh

a)

khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.

b)

trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

c)

trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.

d)

các thành phần kinh tế có tác động qua lại.

12.

Thành phần nào sau không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?

a)

Hộ gia đình.

b)

Trồng trọt.

c)

Chăn nuôi.

d)

Khai khoáng.

13.

Nhận định nào đúng với cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế?

a)

Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế.

b)

Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần.

c)

Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ.

d)

Tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành.

14.

Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có

a)

dịch vụ.

b)

công nghiệp - xây dựng.

c)

 kinh tế trong nước.

d)

nông - lâm - ngư nghiệp.

15.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.

b)

Tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.

c)

Sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

d)

Các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.

16.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước phát triển?

a)

Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

c)

Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau.

d)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn.

17.

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

b)

giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ.

c)

giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.

d)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.

18.

Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

b)

Cơ cấu lãnh thổ.

c)

Các đặc khu, vùng kinh tế.

d)

Cơ cấu ngành kinh tế.

19.

Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo

a)

lãnh thổ kinh tế.

b)

các khu vục sản xuất.

c)

ngành kinh tế.

d)

 thành phần kinh tế.

20.

Trong cơ cấu ngành kinh tế, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là

a)

nông nghiệp.

b)

dịch vụ

c)

công nghiệp - xây dựng.

d)

lâm - ngư nghiệp.

21.

Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ?


a)

Du lịch

b)

Thương mại.

c)

Xây dựng.

d)

Giao thông vận tải.

22.

 Nhận định nào dưới đây không đúng về cơ cấu kinh tế?

a)

Cơ cấu kinh tế hợp lí sẽ thúc đẩy nền kinh tế ở mỗi quốc gia tăng trưởng nhanh.

b)

Việc xác định đúng cơ cấu kinh tế có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi quốc gia.

c)

Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, cơ cấu ngành có vai trò quan trọng.

d)

Cơ cấu kinh tế có tính bất biến theo thời gian, không thay đổi trong không gian.

23.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước đang phát triển?

a)

 Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng có xu hướng giảm.

b)

Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng tăng.

c)

Tỉ trọng nông nghiệp còn cao, tỉ trọng công nghiệp đã tăng.

d)

Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao.

24.

Cơ cấu theo ngành phản ánh

a)

trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

b)

trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.

c)

C. sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ

d)

khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.

25.

Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của

a)

quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.

c)

khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.

d)

sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ.

26.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học.

b)

Phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Tâm lí xã hội.

d)

Phong tục tập quán.

27.

Kiểu tháp tuổi ổn định thường có ở

a)

 các nước đang phát triển.

b)

các nước công nghiệp.

c)

các nước phát triển.

d)

các nước chậm phát triển.

28.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thường có ở

a)

các nước phát triển.

b)

các nước chậm phát triển.

c)
  • các nước đang phát triển.


d)

các nước công nghiệp.

29.

Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn là do đâu?

a)

Tỉ lệ sinh giảm.

b)

Tỉ lệ tử vong tăng.

c)

Tỉ lệ tử vong giảm.

d)

Gia tăng tự nhiên giảm.

30.

Năm 2020, dân số thế giới khoảng

a)

8,0 tỉ người.

b)

7,5 tỉ người

c)

7,9 tỉ người.

d)

 7,8 tỉ người.

31.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Đói kém.

b)

Chiến tranh.

c)

Thiên tai.

d)

 Sinh học.

32.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?

a)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào.

b)

Việc làm, y tế là vấn đề nan giải.

c)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít.

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp.

33.

 Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Khả năng phát triển dân số

c)

Đặc điểm sinh tử của dân số.

d)

Tổ chức đời sống xã hội.

34.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

. sinh đẻ và nhập cư.

b)

 sinh đẻ và xuất cư.

c)

sinh đẻ và tử vong.

d)

 xuất cư và tử vong.

35.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của khu vực nào?

a)

. Vùng lãnh thổ.

b)

Một khu vực.

c)

Toàn thế giới.

d)

Một quốc gia.

36.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới?

a)

Kinh tế.

b)

Thiên tai.

c)

Chuyển cư.

d)

Tuổi thọ.

37.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây?

a)

Thừa lao động.

b)

Dân số nhanh.

c)

Lao động đông.

d)

Thiếu lao động.

38.

Gia tăng cơ học không có ý nghĩa đối với yếu tố nào?

a)

Từng vùng

b)

Từng khu vực.

c)

Qui mô dân số.

d)

Từng quốc gia.

39.

 Kiểu tháp tuổi hẹp thường có ở

a)

các nước công nghiệp.

b)

các nước đang phát triển.

c)

các nước phát triển.

d)

các nước chậm phát triển.

40.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo yếu tố nào?

a)

Giới và theo lao động.

b)

Lao động và theo tuổi.

c)

Trình độ văn hoá và theo giới.

d)

Lao động và trình độ văn hoá.

41.

 Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dịch bệnh

b)

Bão lụt.

c)

Dân số già.

d)

Động đất.

42.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình gia tăng dân số thế giới hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên tăng nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.

b)

Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới ngày càng giảm.

c)

Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới khá ổn định.

d)

Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.

43.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai rất nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động của yếu tố nào?

a)

Tâm lí, tập quán.

b)

Chính sách dân số.

c)

Hoạt động sản xuất.

d)

Tự nhiên - sinh học.

44.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phong tục tập quán

b)

Tự nhiên - sinh học.

c)

Tâm lí xã hội.

d)

Biến đổi tự nhiên.

45.

Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước tăng lên không phải là do yếu tố nào?

a)

. Mức sống thấp.

b)

Đời sống khó khăn.

c)

Tự nhiên khắc nghiệt.

d)

Dễ kiếm việc làm.

46.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

 Tâm lí xã hội.

b)

Phong tục tập quán.

c)

Chính sách dân số.

d)

Tự nhiên - sinh học.

47.

“Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia” là ý nghĩa của

a)

cơ cấu dân số theo lao động.

b)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

c)

cơ cấu dân số theo giới.

d)

cơ cấu dân số theo độ tuổi.

48.

 Tỉ số giới tính được tính bằng công thức nào?

a)

Số nữ trên tổng dân.

b)

Số nam trên số nữ.

c)

Số nữ trên số nam.

d)

Số nam trên tổng dân.

49.

Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm được gọi là gì?

a)

Gia tăng cơ học.

b)

Tỉ suất tử thô.

c)

Tỉ suất sinh thô.

d)

Gia tăng tự nhiên.

50.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?

a)

Vị trí địa lí và khí hậu.

b)

 Dân cư và nguồn lao động.

c)

Khoa học và công nghệ.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

51.

Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là

a)

các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên.

c)

nguồn nhân lực chất lượng cao.

d)

toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia.

52.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Sinh vật, đất, khí hậu.

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Khí hậu, thị trường, vốn.

d)

Đất, khí hậu, dân số.

53.

Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên?

a)

Khí hậu

b)

Đất đai

c)

Vị trí địa lí.

d)

Nguồn nước.

54.

Nhận định nào không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế xã hội?

a)

Phục vụ trực tiếp cuộc sống, phát triển kinh tế.

b)

Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất

c)

Tài nguyên tạo lợi thế quan trọng cho phát triển.

d)

Điều kiện quyết định sự phát triển nền sản xuất.

55.

 Sau năm 1986 nước ta có một bước nhảy vọt về nền kinh tế. Nền kinh tế nước ta phát triển mạnh là nhờ vào nguồn lực nào dưới đây?

a)

Vị trí địa lí, khí hậu và các dạng địa hình.

b)

Dân cư và nguồn lao động chất lượng.

c)

Chính sách, chiến lược phát triển kinh tế.

d)

Nguồn vốn đầu tư, thị trường ngoài nước.

56.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

 Vai trò của nguồn lực.

b)

Nguồn gốc.

c)

Phạm vi lãnh thổ.

d)

Tính chất nguồn lực.

57.

Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực nào sau đây?

a)

 Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

b)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

58.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.

b)

Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.

c)

Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.

d)

Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.

59.

Nguồn lực nào sau đây được xác định là điều kiện cần cho quá trình sản xuất?

a)

Đường lối chính sách.

b)

. Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Dân cư và nguồn lao động.

d)

Vị trí địa lí.

60.

Cơ sở để phân chia nguồn lực thành các nguồn lực bên trong và bên ngoài là gì?

a)

Tính chất nguồn lực.

b)

Nguồn gốc hình thành.

c)

Xu thế phát triển.

d)

Phạm vi lãnh thổ.

61.

Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

Đất đai, biển.

b)

 Vị trí địa lí.

c)

Khoa học

d)

Lao động.

62.

Con người được xem là nguồn lực có vai trò như thế nào?

a)

Tạm thời đối với sự phát triển kinh tế ở một đất nước.

b)

Quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước.

c)

Không quan trọng đến sự phát triển của một đất nước.

d)

Cần thiết đến sự phát triển kinh tế của một đất nước.

63.

Trong các nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực nào quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển của một đất nước?

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Khoa học kĩ thuật và công nghệ.

c)

Dân số và nguồn lao động.

d)

hính sách và xu thế phát triển.

64.

Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

 Vốn.

b)

Chính sách.

c)

Biển.

d)

Thị trường.

65.

Nguồn lực nào sau đây góp phần định hướng có lợi nhất trong phân công lao động quốc tế và xây dựng các mối quan hệ song phương hay đa phương của một quốc gia?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Tự nhiên.

c)

Thị trường.

d)

Nguồn vốn.

66.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành

a)

nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lí.

b)

nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài.

c)

nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội.

d)

nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lí

67.

Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên?

a)

Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản

b)

Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.

c)

 Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia

d)

Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế.

68.

Mối quan hệ chủ yếu giữa nguồn lực trong nước và nguồn lực nước ngoài trong quá trình phát triển kinh tế được xác định là

a)

quan hệ hợp tác, hỗ trợ.

b)

quan hệ cạnh tranh.

c)

quan hệ phụ thuộc.

d)

quan hệ độc lập.

69.

Vai trò của nguồn lao động với việc phát triển kinh tế được thể hiện ở khía cạnh nào?

a)

Thị trường tiêu thụ, khai thác các tài nguyên.

b)

Người sản xuất tạo ra sản phẩm hàng hóa lớn.

c)

Là yếu tố đầu vào, góp phần tạo ra sản phẩm.

d)

Tham gia tạo ra các cầu lớn cho nền kinh tế.

70.

Các nguồn lực bên ngoài (ngoại lực) chủ yếu bao gồm có

a)

khí hậu, khoa học, công nghệ, khoáng sản, kinh nghiệm quản lí sản xuất.

b)

khoa học và công nghệ, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất.

c)

đường lối chính sách, khoa học công nghệ, nguồn nước, vốn, thị trường.

d)

vị trí địa lí, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất, nguồn lao động.

71.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

nội lực, lao động.

b)

ngoại lực, dân số.

c)

dân số, lao động.

d)

 nội lực, ngoại lực

72.

Nguồn lực kinh tế - xã hội nào quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước?

a)

Công nghệ.

b)

Nguồn vốn.

c)

Con người.

d)

Thị trường.

73.

Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm?

a)

Sinh vật

b)

Thị trường.

c)

Lao động.

d)

Vốn

74.

Cách phân loại nguồn lực phổ biến hiện nay căn cứ theo đâu?

a)

nhân lực.

b)

phạm vi lãnh thổ và nguồn gốc hình thành.

c)

thị trường

d)
  • hệ thống tài sản quốc gia.


75.

Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất có không ảnh hưởng đến

a)

năng suất cây trồng.

b)

sự phân bố cây trồng.

c)

sinh trưởng của cây trồng.

d)

quy mô và cơ cấu cây trồng.

76.

Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào

a)

quỹ đất.

b)

 tính chất của đất.

c)

độ phì của đất.

d)

quy mô của đất.

77.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn

b)

tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường.

c)

cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người

d)

. cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

78.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)
  • hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.


b)

sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

c)

sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất.

d)

chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

79.

 Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng.

d)

Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên

80.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến yếu tố nào?

a)

Hình thức chăn nuôi.

b)

Phân bố chăn nuôi.

c)

Giống các vật nuôi.

d)

Cơ cấu vật nuôi.

81.

: Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

nguồn nước và sinh vật.

b)

máy móc và phân bón.

c)

đất trồng và khí hậu.

d)

cây trồng và vật nuôi.

82.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm

a)

đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.

b)

trồng trọt và chăn nuôi.

c)

 nông - lâm - ngư nghiệp.

d)

 lương thực - thực phẩm.

83.

Sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có yếu tố nào?

a)

Đất đai.

b)

Địa hình.

c)

Nguồn nước.

d)

Sinh vật.

84.

 Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do

a)

sản xuất phụ thuộc nhiều vào thị trường.

b)

. tính bất bênh không ổn định của khí hậu.

c)

chịu ảnh hưởng của nguồn nước, đất đai.

d)

 chịu tác động trực tiếp của con người