wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hán ngữ 1 bài 4

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây có nghĩa là hôm nay

a)

明天

b)

今天

c)

昨天

d)

后天

2.

Điền vào chỗ trống: “你去北京……星期?”

a)

个几

b)

c)

d)

几个

3.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Hôm nay thứ mấy?"(viết chữ Hán, nhớ dấu câu)

(a)  

4.

Từ nào khác với các từ còn lại: 周末,昨天,学校,星期一

a)

周末

b)

昨天

c)

学校

d)

星期一

5.

今天你去银行吗?

a)

我不回学校吗?

b)

我不回学校。

c)

不,我回学校。

d)

我回不学校。

6.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Hôm qua bạn đi đâu?" (viết chữ Hán, nhớ dấu )

(a)  

7.

Thứ 5 trong tiếng trung là:

a)

星期三

b)

星期四

c)

星期五

d)

星期六

8.

Đâu là cấu trúc đúng của câu “我去银行取钱。”

a)

S+V+O

b)

S+去+V+O

c)

S+去+địa điểm+V+O

d)

S+在+địa điểm+V+O

9.

Danh từ chỉ thời gian làm vị ngữ trong câu có thể đứng ở vị trí nào

a)

Đầu và cuối câu

b)

trước và sau chủ ngữ

c)

Giữa vị ngữ

d)

đứng đâu cũng được

10.

Khi mắc lỗi chúng ta nói gì để thể hiện biết lỗi? (Viết chữ Hán)

(a)