wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 11 Định dạng Văn bản

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là

a)

Dòng

b)

Trang

c)

Đoạn  

d)

Câu

2.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Căn giữa đoạn văn bản.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

3.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, lệnh Portrait dùng để:

a)

chọn hướng trang đứng.

b)

chọn hướng trang ngang.

c)

chọn lề trang.

d)

chọn lề trang văn bản.

4.

Nút lệnh (Hình) dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

5.

Nút lệnh (Hình) trên thanh công cụ dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

6.

Muốn đặt lề phải của trang văn bản thì trong hộp thoại Page Setup, lớp Margins chọn ô nào?

a)

Top

b)

Left

c)

Right

d)

Bottom

7.

Công việc nào dưới đây không liên quan định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

c)

Đổi kích thước trang giấy

d)

Sửa lỗi chính tả

8.

Nháy chọn nút lệnh Italic có tác dụng gì đối với kí tự trên văn bản soạn thảo?

a)

Tạo chữ in đậm

b)

Tạo chữ in nghiêng

c)

Tạo chữ màu sắc

d)

Tạo chữ gạch chân

9.

Muốn đặt lề phải của trang văn bản thì trong hộp thoại Page Setup, lớp Margins chọn ô nào?

a)

Top

b)

Left

c)

Right

d)

Bottom

10.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản.  

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

11.

Mục đích của định dạng văn bản là: 

a)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết.

b)

Văn bản dễ đọc hơn.

c)

Trang văn bản có bố cục đẹp.

d)

Tất cả ý trên.

12.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)

Nhập số trang cần in.

b)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.

c)

Thay đổi lề của đoạn văn bản.

d)

Chọn khổ giấy in.

13.

Nút lệnh trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

Chọn cỡ chữ.

b)

Chọn Font (phông chữ).

c)

Chọn màu chữ.

d)

Chọn kiểu gạch dưới.

14.

Nếu em chọn phần văn bản và nháy nút lệnh trên, Phần văn bản đó sẽ trở thành:

a)

Chữ đậm

b)

Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng        

c)

Chữ không đậm

d)

Chữ vừa đậm, vừa nghiêng

15.

Điền từ còn thiếu

Ta có thể chọn hướng trang đứng hoặc hướng trang ……………… cho một trang văn bản

(a)  

16.

Điền từ còn thiếu:

Một trang văn bản gồm có: lề trên, …………………, lề trái, lề phải

(a)  

17.

Điền từ còn thiếu

Lề của đoạn văn bản được tính từ …………………… đến mép (trái hoặc phải) của đoạn văn bản

(a)  

18.

Điền từ còn thiếu

Việc thiết đặt lề cho một trang văn bản sẽ tác động đến ……………… các trang còn lại của văn bản đó

(a)  

19.

Nút lệnh dùng để tăng độ giãn dòng?

a)

b)

c)

d)

20.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên dải lệnh Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Columns

21.

Nút lệnh dùng căn lề giữa?

a)

b)

c)

d)

22.

Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?

a)

Home/ Paragraph

b)

Home/ Font

c)

Insert/ Paragraph

d)

File/ Print

23.

Công cụ định dạng trang văn bản nằm trong dải lệnh nào trong phần mềm soạn thảo văn bản

a)

Design

b)

Home

c)

Insert

d)

Page Layout

24.

Lệnh chọn khổ giấy?

a)

Paragraph

b)

Size

c)

Margins

d)

Orientation