wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizz hoá by manhh

Total questions: 56

Worksheet time: 14hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Chất không được đựng trong lọ thủy tinh là:

a)

HF

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

HNO3

2.

Phần trăm về khối lượng của cacbon trong phân tử CH4 là:

a)

75%

b)

25%

c)

100%

d)

50%

3.

Khi nhiệt phân muối cacbonat, khí sinh ra là

a)

SO2

b)

CO2

c)

O2

d)

SO3

4.

Nhóm chất đều là dẫn xuất của hiđrocacbon là:

a)

FeCl3; C2H6O; CH4; NaHCO3

b)

CH4; C2H4; C2H2; C6H6  

c)

NaC6H5; CH4O; HNO3; C6H6

d)

CH3NO2; CH3Br; C2H6O

5.

Hóa chất dùng để phân biết khí metan và khí etilen là

a)

dung dịch phenolphtalein

b)

dung dịch nước brom

c)

dung dịch nước vôi trong.

d)

dung dịch natrihidroxit

6.

Lượng oxi (Đktc) cần dùng để đốt cháy 4,48 lít khí etilen là

a)

6,72 lít

b)

13,44 lít

c)

4,48 lít

d)

8,96 lít

7.

 Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

a)

Số lớp electron

b)

Số electron lớp ngoài cùng

c)

 Số hiệu nguyên tử

d)

 Số thứ tự của nguyên tố  

8.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

hai liên kết đôi

b)

một liên kết đơn

c)

một liên kết ba

d)

một liên kết đôi

9.

Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ?

a)

Na2CO3

b)

CO

c)

CH4

d)

Al2C4

10.

Tính chất vật lí của etilen la

a)

Chất khí, không màu, không mùi, tan tốt trong nước và nhẹ hơn không khí

b)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nặng hơn không khí

c)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí.

d)

Chất lỏng, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí.

11.

Cặp muối nào sau đây phản ứng được với nhau:

a)

NaHCO3 và FeSO4

b)

NaCl và CuCl2

c)

K2CO3 và Ca(NO3)2

d)

Na2CO3 và K2CO3

12.

Một thể tích của hợp chất A phản ứng hoàn toàn với hai thể tích oxi tạo ra một thể

tích khí cacbonic. Vậy A là

a)

C3H8

b)

C2H2

c)

CH4

d)

C2H4

13.

Để loại bỏ khí cacbonic trong hỗn hợp khí cacbonic và metan bằng cách sục hỗn

hợp trên vào

a)

dung dịch Ca(OH)2

b)

nước

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch HCl

14.

Dãy các chất nào chỉ gồm các chất hữu cơ:

a)

C6H6, CaCO3, C2H2, C2H4O

b)

NaHCO3, CO2, C12H22O11, CH3NO2

c)

C3H6O2, C2H4Br2, C2H5ONa, C2H4O2

d)

CH4, H2CO3, C2H6, C4H10

15.

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl hiện tượng xảy ra là:

a)

Xuất hiện kết tủa trắng

b)

Có bọt khí xãy ra trong ống nghiệm.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Xuất hiện kết tủa trắng đồng thời có bọt khí thoát ra trong ống nghiệm

16.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là

A. CH4 + Cl2 -> CH2Cl2 + H2

B. CH4 + Cl2 -> CH3Cl + HCl

C. CH4 + Cl2 -> CH2 + 2HCl

D. CH4 + Cl2 -> 2CH3Cl + H2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Có một sơ đồ chuyển hoá sau:

MnO2 → X → FeCl3 → Fe(OH)3.

X có thể là

a)

H2.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

Cl2.

18.

Nước clo có tính tẩy màu vì

a)

khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.

b)

clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.

c)

clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.

d)

clo hấp phụ được màu.

19.

Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng với 1 mol CO2. Muối tạo thành là

a)

CaCO3 và Ca(OH)2 dư.

b)

CaCO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CaCO3 và Ca(HCO3)2.

20.

Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng với 2 mol CO2. Muối tạo thành là

a)

CaCO3 và Ca(OH)2 dư.

b)

Ca(HCO3)2.

c)

CaCO3.

d)

CaCO3 và Ca(HCO3)2.

21.

Các hiđrocacbon đã học (trong chương trinh hóa lớp 9) đều có tính chất hóa học

a)

Phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng cộng

22.

Một thể tích của hợp chất A phản ứng hoàn toàn với hai thể tích oxi tạo ra một thể

tích khí cacbonic. Vậy A là:

a)

C3H8

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

23.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C–H.

b)

2 liên kết đơn C–H và 2 liên kết đôi C=H.

c)

1 liên kết đơn C–H và 3 liên kết đôi C=H.

d)

1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C–H.

24.

Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng

a)

khí oxi.

b)

nước.

c)

dung dịch brom.

d)

khí hiđro.

25.

Cho 2 bình đựng 2 khí: CH4 và C2H4. Nêu phương pháp nhận biết 2 khí?

a)

Dùng khí oxi và H2

b)

Dùng khí oxi

c)

Dùng dung dịch brom

d)

Dùng khí H2

26.

Clo là chất khí có màu

a)

trắng xanh.

b)

lục nhạt.

c)

nâu đỏ.

d)

vàng lục.

27.

Clo tác dụng với natri hiđroxit

a)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

b)

tạo thành hỗn hợp các axit.

c)

tạo thành muối natri clorua và nước

d)

tạo thành nước javen.

28.

Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các

oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại?

a)

Fe3O4

b)

MgO

c)

Al2O3

d)

Na2O

29.

Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết

a)

thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.

b)

thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

thành phần phân tử.

30.

Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba?

a)

C6H6 (benzen).

b)

C2H4 (etilen).

c)

C2H2 (axetilen).

d)

CH4 (metan).

31.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cháy.

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng thế.

d)

phản ứng trùng hợp.

32.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí

CO2 (đktc 00C, 1 atm) có thể tích là

a)

8,96 lít.

b)

5,6 lít.

c)

16,8 lít.

d)

11,2 lít.

33.

Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom

0,1M. Vậy X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C2H2.

34.

Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 200ml dung dịch brom

0,1M. Vậy X là

a)

C2H6.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

CH4.

35.

Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc và khối

lượng khí CO2 sinh ra là

a)

5,6 lít; 11 gam.

b)

11,2 lít; 22 gam.

c)

33,6 lít; 44 gam.

d)

22,4 lít; 33 gam.

36.

Crăckinh dầu mỏ để thu được

a)

hiđrocacbon nguyên chất.

b)

hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn

c)

hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối nhỏ hơn.

d)

dầu thô.

37.

Thành phần chính trong bình khí biogas là

a)

C2H4.

b)

C2H2.

c)

CH4.

d)

C2H4O.

38.

Kim cương, than chì, cacbon vô định hình là các dạng thù hình của nguyên tố

a)

lưu huỳnh

b)

cacbon

c)

photpho

d)

silic

39.

Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là

a)

22,4 lít.

b)

2,24 lít.

c)

1,12 lít.

d)

11,2 lít.

40.

Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển?

a)

Quá trình nung vôi.

b)

Sự hô hấp của động vật và con người.

c)

Đốt than và khí đốt.

d)

Cây xanh quang hợp.

41.

Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra

khỏi dung dịch

a)

Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch Na2CO3.

b)

Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3.

c)

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn một mẫu BaCO3

d)

Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2.

42.

Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong

máu?

a)

SO2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO

43.

Phương trình hóa học điều chế nước Gia - ven là

a)

Cl2 + NaOH→ NaCl + HClO

b)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

c)

Cl2 + H2O → HCl + HClO

d)

Cl2 + NaOH →NaClO + HCl

44.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

C2H6O, C3H8, C2H2.

b)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

c)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

d)

C2H6O, CH4, C2H2.

45.

Trong phân tử etilen có

a)

4 liên kết đơn C–H.

b)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

c)

1 liên kết đôi C=C và 4 liên kết đơn C–H.

d)

1 liên kết đôi C=C và 3 liên kết đôi C = H.

46.

Tính chất vật lý của khí etilen

a)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

c)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

47.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

48.

Thành phần chính trong bình khí biogas là:

a)

C2H4O.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

CH4.

49.

Ứng dụng của clo là

a)

Điều chế nhựa PVC, chất dẻo, chất màu…

b)

Nước clo dùng khử trùng nước sinh hoạt

c)

Điều chế nước Gia – ven, clorua vôi, tẩy trắng vải sợi, bột giấy

d)

đúng hết :))

50.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

b)

Theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

c)

Theo chiều từ kim loại đến phi kim.

d)

Theo chiều số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng dần.

51.

Sục từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong hiện tượng xảy ra là

a)

Nước vôi trong một lúc rồi mới hóa đục.

b)

Nước vôi trong hóa đục.

c)

Nước vôi trong không có hiện tượng gì.

d)

Nước vôi trong đục dần rồi trong trở lại.

52.

Cho 2 bình đựng 2 khí: CH4 và C2H4. Nêu phương pháp nhận biết 2 khí

a)

Dùng khí oxi và H2

b)

Dùng khí H2

c)

Dùng dung dịch brom

d)

Dùng khí oxi

53.

Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là

a)

II

b)

IV.

c)

III.

d)

I.

54.

Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là

a)

khí cacbonic và hơi nước.

b)

khí cacbonic và khí hiđro.

c)

khí cacbonic và cacbon

d)

khí nitơ và hơi nước.

55.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

hai liên kết đôi.

b)

một liên kết đơn.

c)

một liên kết ba.

d)

một liên kết đôi.

56.

Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô

nhiễm môi trường là

a)

CO.

b)

C4H10.

c)

CH4.

d)

H2.