Font size
Worksheetstest 9 ets 2023
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
điền từ nào vào chỗ trống sau, với nghĩa: thông báo tiếp theo: …. Notice /ˈfɜːðə(r)/
(a)
(v) chỉ định (adj) được bổ nhiệm. Phiên âm: /ˈdezɪɡneɪt/
(a)
(v) đẩy nhanh, to make a process happen more quickly = speed up (tự viết nha)
(a)
(adj) cường độ mạnh: very great; very strong. Phiên âm: /ɪnˈtens/ (có thể dùng với màu sắc chỉ màu sắc đậm, đi với thời tiết để chỉ thời tiết
(a)
cụm giới từ chỉ thường xuyên: at regular …. Phiên âm /ˈɪntəvl/
(a)
(n) /dɪˈtætʃmənt/ sự tách rời the state of not being involved in something in an emotional or personal way
(a)
đúng trình tự gồm 2 từ. Có thể dùng: làm gì đó đúng trình tự
(a)
không theo trình tự/ hỏng. Gồm 3 từ
(a)
để phản hổi lại, cụm 3 từ
(a)
(n) the fact of making a mistake because you forget to do something or you do not notice something. Nghĩa: bỏ quên, bỏ sót, trường hợp sơ suất (có thể thay thể bởi: mistake) phiên âm: /ˈəʊvəsaɪt/
(a)
(n) có nghĩa là dấu hiệu, biểu hiện (đồng nghĩa với: mark, symbol, sign). Phiên âm : token
(a)
(n) phiên âm: /skeɪl/ phạm vi, có thể dùng: phạm vi của hợp đồng, trong test 9 dùng: large-…. Parking facility -> cơ sở đỗ xe rộng. Học thêm adj rộng: spacious
(a)
điền vào dấu … sau: … fee (có nghĩa là bỏ phí, ko cần phải trả). Phiên âm /weɪv/ , viết mình dấu … là được
(a)
(adj) lan rộng, phổ biến (existing or happening over a large area or among many people). Phiên âm: /ˈwaɪdspred/
(a)
(adj) trái nghĩa với fluctuate Phiên âm: ['steibl] (ổn định, ko thay đổi)
(a)
(v) loại bỏ, loại trừ "to remove or get rid of something". Phiên âm /ɪˈlɪmɪneɪt/
(a)
(adj) phiên âm /ˈrɪɡərəs/ , 2 nghĩa: cẩn thận, kĩ lưỡng = thorough/ nghiêm khắc = strict
(a)
verb: sở hữu = own. Phiên âm: ]pə'zes]
(a)
cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm, phiên âm: /iks'periment/
(a)
(verb) to make a system, an organization, etc. work better, especially in a way that saves money (hợp lí hóa, tổ chức cái gì đó trở nên tốt hơn) phiên âm: ['stri:mlain]
(a)
(verb) /ˈmɒdəreɪt/ to become or make something become less extreme, severe, etc. (làm cho dịu, giảm nhẹ)/ to be in charge of a discussion or debate and make sure it is fair (tiết chế)
(a)
(verb) /əˈmend/ to change a law, document, statement, etc. slightly in order to correct a mistake or to improve it (nghĩa: thay đổi, cải thiện cái gì tốt hơn)
(a)
(v erb) /kəm'pail/ to produce a book, list, report, etc. by bringing together different items, articles, songs, etc.; to collect information in order to produce a book, list, etc. (biên soạn)
(a)
(n) danh dự, danh giá, lòng tôn kính, sự tôn trọng (v) thể hiện sự kính trọng đối với cái gì/ca ngợi công khai, tôn vinh. Phiên âm: /'ɔnə/
(a)
(adj) thuộc nhạc cụ/ quan trọng (important in making something happen). Phiên âm: /ˌɪnstrəˈmentl/
(a)
(verb) /rɪˈkɔːl/ to remember something (hồi nhớ lại, hồi tưởng lại)/ (nghĩa phía dưới quan trọng hay xuất hiện trong bài thi) to ask for something to be returned, often because there is something wrong with it (thu hồi hay do sản phẩm hỏng)
(a)
(adj) phiên âm: /rɪˈlʌktənt/ miễn cưỡng làm gì (hesitating before doing something because you do not want to do it or because you are not sure that it is the right thing to do)
(a)
(n) sự tuân thủ. Phiên âm /kəmˈplaɪəns/, đi với giới từ "with". Viết đủ từ + with
(a)
(n) sự thay đổi (tích cực) /ˈtɜːnəraʊnd/ a situation in which something changes from bad to good
(a)
(n) phiên âm: /ˌekspɜːˈtiːz/ sự thành thạo, chuyên môn (expert knowledge or skill in a particular subject, activity or job) . Thường đi với giới từ in
(a)
(v) đồng nghĩa với: praise/ compliment/ applaud/ commend . Phiên âm /əˈkleɪm/
(a)
