Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSinh 12 GHK2
Total questions: 167
Worksheet time: 1hrs 24mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cơ quan tương đồng là những cơ quan?
a)
A. Nguồn gốc khác nhau, đảm nhiệm những chức phận giống nhau, hình thái tương tự.
b)
B. Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
c)
C. Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
D. Nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
2.
Câu 2. Cơ quan tương tự là những cơ quan?
a)
A. Nguồn gốc khác nhau, đảm nhiệm những chức phận giống nhau, hình thái tương tự.
b)
B. Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, kiểu cấu tạo giống nhau.
c)
C. Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
D. Nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
3.
Câu 3. Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật, người ta không dựa vào
a)
A. cơ quan tương tự.
b)
B. cơ quan tương đồng.
c)
C. bằng chứng sinh học phân tử.
d)
D. bằng chứng phôi sinh học.
4.
Câu 4. Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống là một trong những bằng chứng chứng tỏ rằng các loài này
a)
A. không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên.
b)
B. được tiến hóa theo cùng một hướng.
c)
C. có chung một nguồn gốc.
d)
D. xuất hiện vào cùng một thời điểm.
5.
Câu 5. Ví dụ nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
a)
A. Cánh dơi và tay người.
b)
B. Cánh chim và cánh côn trùng.
c)
C. Vòi voi và vòi bạch tuộc.
d)
D. Ngà voi và sừng tê giác.
6.
Câu 6. Một trong những bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh rằng tất cả các loài sinh vật đều có chung nguồn gốc là
a)
A. tất cả các loài sinh vật hiện nay đều chung một bộ mã di truyền.
b)
B. sự giống nhau về một số đặc điểm giải phẫu giữa các loài.
c)
C. sự giống nhau về một số đặc điểm hình thái giữa các loài phân bố ở các vùng địa lí khác nhau.
d)
D. sự tương đồng về quá trình phát triển phôi ở một số loài động vật có xương sống.
7.
Câu 7. Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào. Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ
a)
A. nguồn gốc thống nhất của các loài.
b)
B. sự tiến hóa không ngừng của sinh giới.
c)
C. vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hóa.
d)
D. quá trình tiến hóa đồng quy của sinh giới (tiến hóa hội tụ).
8.
Câu 8. Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử?
a)
A. ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.
b)
B. Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào.
c)
C. Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau.
d)
D. Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.
9.
Câu 9. Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hóa hội tụ (đồng quy)?
a)
A. Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.
b)
B. Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy.
c)
C. Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân.
d)
D. Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá.
10.
Câu 10. Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin, chứng tỏ chúng tiến hóa từ một tổ tiên chung. Đây là một trong những bằng chứng tiến hóa về
a)
A. địa lí sinh vật học
b)
B. sinh học phân tử
c)
C. giải phẫu so sán.
d)
D. phôi sinh học
11.
Câu 11. Cho những ví dụ sau: (1) Cánh dơi và cánh côn trùng. (2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi. (3) Mang cá và mang tôm. (4) Chi trước của thú và tay người. Những ví dụ về cơ quan tương đồng là
a)
A. (1) và (3).
b)
B. (1) và (4).
c)
C. (1) và (2).
d)
D. (2) và (4).
12.
Câu 12. Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin. Đây là bằng chứng chứng tỏ
a)
A. các gen của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau.
b)
B. tất cả các loài sinh vật hiện nay là kết quả của tiến hóa hội tụ.
c)
C. prôtêin của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau.
d)
D. các loài sinh vật hiện nay đã được tiến hóa từ một tổ tiên chung.
13.
Câu 13. Khi nói về các bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.
b)
B. Những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc được gọi là cơ quan tương đồng.
c)
C. Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất khác nhau thì không thể có các giai đoạn phát triển phôi giống nhau.
d)
D. Những cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau được gọi là cơ quan tương tự.
14.
Câu 14. Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?
a)
A. Cánh dơi và tay người.
b)
B. Gai xương rồng và gai hoa hồng.
c)
C. Mang cá và mang tôm.
d)
D. Cánh chim và cánh côn trùng.
15.
Câu 15: Cánh chim tương đồng với cơ quan nào sau đây?
a)
A. Cánh dơi.
b)
B. Vây cá chép.
c)
C. Cánh bướm.
d)
D. Cánh ong.
16.
Câu 16. Những bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử? (1) Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. (2) Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các loài. (3) ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit. (3) Prôtêin của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin. (4) Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào. Hãy chọn đáp án đúng:
a)
A. (2), (3), (5).
b)
B. (1), (3), (4).
c)
C. (2), (4), (5).
d)
D. (1), (2), (5).
17.
Câu 17. Khi nói về bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Cơ quan thoái hóa phản ánh sự tiến hóa đồng quy (tiến hóa hội tụ).
b)
B. Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các axit amin hay trình tự các nuclêôtit càng có xu hướng khác nhau và ngược lại.
c)
C. Những cơ quan thực hiện các chức năng khác nhau được bắt nguồn từ một nguồn gốc gọi là cơ quan tương tự.
d)
D. Tất cả các vi khuẩn và động, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.
18.
Câu 18. Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì
a)
A. chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.
b)
B. chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài.
c)
C. chúng đều có kích thước như nhau giữa các loài.
d)
D. chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên và nay vẫn còn thức hiện chức năng.
19.
Câu 19. Trong tiến hóa các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh:
a)
A. sự tiến hóa đồng quy.
b)
B. sự tiến hóa phân li.
c)
C. sự tiến hóa song hành.
d)
D. sự tiến hóa hội tụ.
20.
Câu 20. Ở người những cơ quan được xem là cơ quan thoái hóa, gồm:
a)
A. Ruột thừa, răng khôn, xương cùng.
b)
B. Ruột thừa, tuyến vú, xương cùng.
c)
C. Ruột thừa, xương cùng, có nhiều đôi tuyến vú.
d)
D. Tuyến vú, răng khôn, xương cùng.
21.
Câu 21. Cơ quan tương tự là những cơ quan?
a)
A. Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
B. Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
c)
C. Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
D. Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
22.
Câu 22. Ví dụ nào sau đây minh họa cho các cơ quan tương tự ở sinh vật?
a)
A. Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy.
b)
B. Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.
c)
C. Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân.
d)
D. Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá.
23.
Câu 23. Trong tiến hóa các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
a)
A. sự tiến hóa đồng quy.
b)
B. Sự tiến hóa phân li.
c)
C. Sự tiến hóa song hành.
d)
D. Nguồn gốc chung.
24.
Câu 24. Bằng chứng tiến hóa nào sau đây cung cấp cho chúng ta những bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới?
a)
A. Sinh học phân tử.
b)
B. Hóa thạch.
c)
C. Tế bào học.
d)
D. Giải phẫu so sánh.
25.
Câu 25. Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?
a)
A. Gan.
b)
B. Dạ dày.
c)
C. Phổi.
d)
D. Răng khôn.
26.
Câu 26. Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin. Đây là bằng chứng
a)
A. hóa thạch.
b)
B. sinh học phân tử.
c)
C. tế bào học.
d)
D. giải phẫu so sánh.
27.
Câu 27. Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phântử?
a)
A. Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.
b)
B. Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.
c)
C. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
d)
D. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.
28.
Câu 28: Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?
a)
A. Di tích của thực vật sống ở các thời đại trước đã được tìm thấy trong các lớp than đá ở Quảng Ninh.
b)
B. Tất cả sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.
c)
C. Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.
d)
D. Các axit amin trong chuỗi β-hemôglôbin của người và tinh tinh giống nhau.
29.
Câu 29. Chuỗi β - hemôglôbin của một số loài trong bộ Linh trưởng đều gồm 146 axit amin nhưng khác biệt nhau một số axit amin, thể hiện ở bảng sau: Theo lí thuyết, loài nào ở bảng này có quan hệ họ hàng gần với người nhất?
a)
A. Vượn Gibbon.
b)
B. Gôrila.
c)
C. Khỉ sóc.
d)
D. Tinh tinh.
30.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?
a)
A. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng.
b)
B. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.
c)
C. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
31.
Câu 2. Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm
a)
A. biến dị tổ hợp.
b)
B. biến dị cá thể.
c)
C. đột biến trung tính.
d)
D. đột biến.
32.
Câu 3. Theo Đacuyn, cơ chế tiến hóa là:
a)
A. sự tích lũy các biến dị có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
b)
B. sự đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
c)
C. sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
d)
D. sự tích lũy các biến đổi của cơ thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
33.
Câu 4. Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do
a)
A. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.
b)
B. chọn lọc tự nhiên tích lũy các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.
c)
C. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.
d)
D. chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.
34.
Câu 5. Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên có vai trò:
a)
A. quyết định quá trình tiến hóa của sinh vật
b)
B. ảnh hưởng đến sự tồn tại của sinh vật trong tự nhiên
c)
C. phân hóa khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài
d)
D. phân li tính trạng trong quá trình hình thành loài mới
35.
Câu 6. Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của vật nuôi và cây trồng là
a)
A. chọn lọc tự nhiên.
b)
B. chọn lọc nhân tạo và chọn lọc tự nhiên.
c)
C. chọn lọc nhân tạo.
d)
D. biến dị cá thể.
36.
Câu 7. Theo Đacuyn, nguyên liệu chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên là
a)
A. thường biến.
b)
B. biến dị cá thể.
c)
C. biến dị tổ hợp.
d)
D. đột biến.
37.
Câu 8. Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
a)
A. các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.
b)
B. quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường.
c)
C. các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.
d)
D. quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hóa về mức độ thành đạt sinh sản.
38.
Câu 9. Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong QT
c)
C. Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể.
d)
D. Kết quả của CLTN là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường.
39.
Câu 10. Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là
a)
A. quần thể.
b)
B. cá thể.
c)
C. tế bào.
d)
D. quần xã.
40.
Câu 11. Theo quan niệm của Đacuyn, thực chất chọn lọc tự nhiên
a)
A. là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
b)
B. tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.
c)
C. dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường.
d)
D. làm thay đổi tần số alen nhanh hay chậm phụ thuộc vào chọn lọc chống lại alen trội hay chọn lọc chống lại alen lặn.
41.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng với quan niệm của Đacuyn về nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên?
a)
A. Những biến dị cá thể xuất hiện một cách lẻ tẻ trong quá trình sinh sản là nguồn nguyên liệu cho CLTN.
b)
B. Chỉ có biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho CLTN.
c)
C. Chỉ có đột biến gen mới là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Những biến dị xuất hiện đồng loạt theo cùng một hướng xác định, có lợi cho sinh vật mới là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
42.
Câu 13. Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là
a)
A. Đấu tranh sinh tồn.
b)
B. Đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể.
d)
D. Đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể.
43.
Câu 14. Theo quan niệm của Đacuyn sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do
a)
A. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời
b)
B. Sự chi phối chủ yếu của ba nhân tố: đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
d)
D. Tác động trực tiếp của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật
44.
Câu 15. Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên theo Đacuyn là đúng?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên tích lũy những cá thể mang các biến dị có lợi, đào thải những cá thể mang các biến dị có hại.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên trực tiếp làm thay đổi tần số các alen của quần thể.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.
45.
Câu 16. Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên đã tạo ra nhóm phân loại nào sau đây?
a)
A. Tạo nên loài mới.
b)
B. Tạo nên nòi mới.
c)
C. Tạo nên chi mới.
d)
D. Tạo nên giống mới.
46.
Câu 17. Đacuyn đã giải thích quá trình hình thành loài mới dần dần qua nhiều dạng trung gian, dưới tác động của chọn lọc tự nhiên theo con đường nào?
a)
A. Đồng quy tính trạng.
b)
B. Phân li tính trạng.
c)
C. Tiến hóa hội tụ.
d)
D. Đấu tranh sinh tồn.
47.
Câu 18. Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài:
a)
A. Là kết quả của quá trình tiến hóa từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.
b)
B. Là kết quả của quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
c)
C. Được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.
d)
D. Đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.
48.
Câu 19. Điểm thể hiện sự hạn chế trong thuyết tiến hóa của Đacuyn là gì?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên là con đường dẫn đến hình thành loài mới.
b)
B. Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu của tiến hóa và chọn giống.
c)
C. Cho rằng động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu của con người.
d)
D. Chưa nêu được nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của biến dị.
49.
Câu 20. Theo Đácuyn, cơ chế tiến hoá là?
a)
A. Sự tích luỹ biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Sự tích luỹ đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Sự tích luỹ đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
d)
D. Sự tích luỹ đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
50.
Câu 21. Đâu không phải là giải thích của Đacuyn về sự thống nhất trong đa dạng của các loài sinh vật trên trái đất.
a)
A. Các loài sinh vật trên trái đất đều luôn chủ động thích ứng với sự thay đổi của môi trường.
b)
B. Thống nhất là vì chúng bắt nguồn từ tổ tiên, đa dạng là do các loài đã tích lũy được các đặc điểm thích nghi với môi trường sống khác nhau qua hàng triệu năm tiến hóa.
c)
C. Sự thay đổi chậm chạm và liên tục của môi trường sống là nguyên nhân phát sinh các loài mới.
d)
D. Từ một loài tổ tiên ban đầu do môi trường thay đổ theo những hướng khác nhau nên lâu ngày, các sinh vật “tập luyện” để thích ứng với môi trường vì vậy hình thành nhiều loài khác nhau.
51.
Câu 1. Nhân tố tiến hóa là nhân tố
a)
A. Có khả năng làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
b)
B. Làm thay đổi tần số tương đối các alen theo hướng xác định.
c)
C. Khả năng làm duy trì không đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác.
d)
D. Định hướng cho tiến hóa.
52.
Câu 2. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây đóng vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi tồn tại sẵn trong quần thể?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Đột biến.
c)
C. Di – nhập gen.
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
53.
Câu 3. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hai nhân tố nào sau đây đều có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
a)
A. Di - nhập gen và đột biến.
b)
B. Các yếu tố ngẫu nhiên và đột biến.
c)
C. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen.
54.
Câu 4. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đột biến và di - nhập gen có chung đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa.
b)
B. Có thể làm phong phú vốn gen của quần thể.
c)
C. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
d)
D. Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
55.
Câu 5. Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ đào thải alen lặn mà không đào thải alen trội ra khỏi quần thể.
b)
B. Các yếu tố ngẫu nhiên luôn làm phong phú vốn gen của quần thể.
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định.
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên quy định chiều hướng tiến hóa.
56.
Câu 6. Nhân tố tiến hóa làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen của quần thể theo một hướng xác định (quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới) là
a)
A. chọn lọc tự nhiên.
b)
B. cơ chế cách li.
c)
C. giao phối.
d)
D. đột biến.
57.
Câu 7. Nhân tố tạo nên nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa là
a)
A. quá trình chọn lọc tự nhiên.
b)
B. quá trình đột biến.
c)
C. quá trình giao phối.
d)
D. các yếu tố ngẫu nhiên.
58.
Câu 8. Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Đột biến quy định chiều hướng của quá trình tiến hóa nhỏ.
b)
B. Kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành nên loài mới.
c)
C. Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có di - nhập gen.
d)
D. Nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa nhỏ là biến dị tổ hợp.
59.
Câu 9. Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hóa nhỏ?
a)
A. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp.
b)
B. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ.
c)
C. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp.
d)
D. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian.
60.
Câu 10. Nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại là
a)
A. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
b)
B. đột biến gen.
c)
C. biến dị tổ hợp.
d)
D. đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
61.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của giao phối đối với quá trình tiến hóa?
a)
A. Giao phối tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa.
b)
B. Giao phối phát tán đột biến trong quần thể.
c)
C. Giao phối tạo alen mới trong quần thể.
d)
D. Giao phối trung hòa tính có hại của đột biến.
62.
Câu 12. Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hóa là
a)
A. Quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.
b)
B. Đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hòa tính có hại của đột biến.
c)
C. Quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các len, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó.
d)
D. Quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó.
63.
Câu 13: Nhân tố nào sau đây có khả năng làm phát sinh các alen mới trong quần thể?
a)
A. Giao phối.
b)
B. Cách li di truyền.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Đột biến.
64.
Câu 14. Nhân tố làm phát tán các đột biến trong quần thể giao phối là
a)
A. giao phối.
b)
B. các cơ chế cách li.
c)
C. yếu tố ngẫu nhiên (biến động di truyền).
d)
D. chọn lọc tự nhiên.
65.
Câu 15. Trong quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò
a)
A. Quy định chiều hướng tiến hóa.
b)
B. Làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
c)
C. Có thể làm xuất hiện alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
d)
D. Làm cho một gen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
66.
Câu 16. Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là
a)
A. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể.
b)
B. tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.
c)
C. tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
d)
D. quy định chiều hướng tiến hóa.
67.
Câu 17. Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên
a)
A. trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể.
b)
B. không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể.
c)
C. vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
d)
D. chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể.
68.
Câu 18. Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
d)
D. Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.
69.
Câu 19. Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, kết quả của quá trình tiến hóa lớn là hình thành:
a)
A. Các đơn vị phân loại trên loài.
b)
B. Các đơn vị phân loại dưới loài.
c)
C. Các loài mới.
d)
D. Các cá thể thích nghi nhất.
70.
Câu 20. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể qua các thế hệ?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Di – nhập gen.
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
71.
Câu 21. Đối với quá trình tiến hóa, đột biến gen có vai trò
a)
A. tạo ra các alen mới.
b)
B. định hướng quá trình tiến hóa.
c)
C. phát tán đột biến trong quần thể.
d)
D. cùng với chọn lọc tự nhiên làm tăng tần số các alen trội có hại trong quần thể.
72.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở cấp độ cá thể, không tác động ở cấp độ quần thể.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên từng gen riêng rẽ, không tác động tới toàn bộ kiểu gen.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình của các cá thể trong quần thể.
73.
Câu 23. Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là
a)
A. nòi địa lí.
b)
B. nòi sinh học.
c)
C. quần thể.
d)
D. nòi sinh thái.
74.
Câu 24. Theo Thuyết tiến hóa tổng hợp thì tiến hóa nhỏ là quá trình
a)
A. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.
b)
B. duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.
c)
C. củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể.
d)
D. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
75.
Câu 25. Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
a)
A. nhiễm sắc thể.
b)
B. kiểu gen.
c)
C. alen.
d)
D. kiểu hình.
76.
Câu 26: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp
a)
A. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.
b)
B. các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
c)
C. các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
d)
D. các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.
77.
Câu 27. Theo quan niệm hiện đại, nguồn nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là
a)
A. đột biến gen.
b)
B. đột biến nhiễm sắc thể.
c)
C. thường biến.
d)
D. biến dị tổ hợp.
78.
Câu 28. Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là
a)
A. các yếu tố ngẫu nhiên.
b)
B. di – nhập gen.
c)
C. giao phối không ngẫu nhiên.
d)
D. đột biến.
79.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả khi ở trạng thái dị hợp.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể.
80.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hóa của sinh vật?
a)
A. Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể.
b)
B. Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật.
c)
C. Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.
d)
D. Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi.
81.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện môi trường sống thay đổi.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hoàn toàn alen trội gây chết ra khỏi quần thể.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội.
82.
Câu 32. Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1. F1: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1. F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1. F3: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1. F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1.
a)
A. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn.
b)
B. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp.
d)
D. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.
83.
Câu 33. Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
a)
A. Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới.
b)
B. Đột biến NST thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.
c)
C. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.
d)
D. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.
84.
Câu 34. Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về
a)
A. thoái hóa giống.
b)
B. biến động di truyền.
c)
C. di – nhập gen.
d)
D. giao phối không ngẫu nhiên.
85.
Câu 35. Cho các nhân tố sau: (1) Biến động di truyền. (2) Đột biến. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Giao phối ngẫu nhiên. Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là
a)
A. (1), (4).
b)
B. (2), (4).
c)
C. (1), (2).
d)
D. (1), (3).
86.
Câu 36. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, bản chất chọn lọc tự nhiên
a)
A. tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.
b)
B. làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể.
c)
C. phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
d)
D. làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định.
87.
Câu 37. Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể
a)
A. không làm thay đổi tần số các alen của quần thể.
b)
B. làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định.
c)
C. luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
d)
D. luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp tử.
88.
Câu 38. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen có hại ra khỏi quần thể khi
a)
A. chọn lọc chống lại alen trội.
b)
B. chọn lọc chống lại thể đồng hợp lặn.
c)
C. chọn lọc chống lại thể dị hợp.
d)
D. chọn lọc chống lại alen lặn.
89.
Câu 39. Cho các nhân tố sau: (1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di – nhập gen. Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là
a)
A. (1), (3), (4), (5)
b)
B. (2), (4), (5), (6)
c)
C. (1), (4), (5), (6)
d)
D. (1), (2), (4), (5)
90.
Câu 40. Cặp nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên và di – nhập gen.
b)
B. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Đột biến và di – nhập gen.
91.
Câu 41. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa là
a)
A. đột biến gen.
b)
B. đột biến nhiễm sắc thể.
c)
C. biến dị tổ hợp.
d)
D. thường biến.
92.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?
a)
A. Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi loài mới xuất hiện.
b)
B. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài.
c)
C. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa.
d)
D. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
93.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?
a)
A. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp, trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.
b)
B. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của loài gốc để hình thành các nhóm phân loại trên loài.
c)
C. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới.
d)
D. Tiến hóa nhỏ có thể nghiên cứu được bằng thực nghiệm.
94.
Câu 44. Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ dị hợp tử?
a)
A. Di – nhập gen.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Giao phối gần.
d)
D. Đột biến.
95.
Câu 45. Cho các nhân tố sau: (1) Giao phối không ngẫu nhiên. (2) Chọn lọc tự nhiên. (3) Đột biến gen. (4) Giao phối ngẫu nhiên. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là
a)
A. (2) và (3).
b)
B. (3) và (4).
c)
C. (1) và (4).
d)
D. (2) và (4).
96.
Câu 46. Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới.
b)
B.Kết quả của tiến hóa nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài.
c)
C.Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.
d)
D.Tiến hóa nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa.
97.
Câu 47. Nếu một alen đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân thì alen đó
a)
A.được tổ hợp với alen trội tạo ra thể đột biến.
b)
B.không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.
c)
C.có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối.
d)
D.bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu alen đó là alen gây chết.
98.
Câu 48. Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A.Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
b)
B.Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định.
c)
C.Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi.
d)
D.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.
99.
Câu 49. Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau: (1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định. (2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa. (3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi. (4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể. (5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm. Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là
a)
A. (1) và (4).
b)
B. (2) và (5).
c)
C. (1) và (3).
d)
D. (3) và (4).
100.
Câu 50. Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của
a)
A. giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. chọn lọc tự nhiên.
c)
C. các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. đột biến.
101.
Câu 51. Vốn gen của quần thể giao phối có thể được làm phong phú thêm do
a)
A. chọn lọc tự nhiên đào thải những kiểu hình có hại ra khỏi quần thể.
b)
B. các cá thể nhập cư mang đến quần thể những alen mới.
c)
C. thiên tai làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể
d)
D. sự giao phối của các cá thể có cùng huyết thống hoặc giao phối có chọn lọc.
102.
Câu 52. Cho các nhân tố sau: (1) Đột biến. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Chọn lọc tự nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể?
a)
A. (1), (2), (4).
b)
B. (2), (3), (4).
c)
C. (1), (3), (4).
d)
D. (1), (2), (3).
103.
Câu 53. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể mang đến quần thể những alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?
a)
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.
b)
B. Di – nhập gen.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
104.
Câu 54. Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau: F1: 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa F2: 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aa F3: 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa F4: 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aa Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Quần thể có khả năng đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây?
a)
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.
b)
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
c)
C. Giao phối ngẫu nhiên.
d)
D. Đột biến gen.
105.
Câu 55. Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gen của quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
c)
C. Giao phối ngẫu nhiên.
d)
D. Đột biến.
106.
Câu 56. Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành:
a)
A. loài mới.
b)
B. họ mới.
c)
C. bộ mới.
d)
D. chi mới.
107.
Câu 57. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Giao phối ngẫu nhiên.
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
108.
Câu 58. Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
b)
B. Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội.
109.
Câu 59. Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thể thì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là hợp lí?
a)
A. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu nhiên sẽ dẫn đến làm tăng tần số alen có hại.
b)
B. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì đột biến trong quần thể dễ xảy ra, làm tăng tần số alen đột biến có hại.
c)
C. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra biến động di truyền, làm nghèo vốn gen cũng như làm biến mất nhiều alen có lợi của quần thể.
d)
D. Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm di – nhập gen, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.
110.
Câu 60. Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hóa, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Tiến hóa sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền.
b)
B. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.
c)
C. Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa.
d)
D. Nguồn biến dị của quần thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư.
111.
Câu 61. So với đột biến NST thì đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của tiến hóa vì
a)
A. đa số đột biến gen là có hại, vì vậy chọn lọc tự nhiên sẽ loại bỏ chúng nhanh chóng, chỉ giữ lại các đột biến có lợi.
b)
B. alen đột biến có lợi hay có hại không phụ thuộc vào tổ hợp gen và môi trường sống, vì vậy chọn lọc tự nhiên vẫn tích lũy các gen đột biến qua các thế hệ.
c)
C. các alen đột biến thường ở trạng thái lặn và ở trạng thái dị hợp, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp vào kiểu gen do đó tần số của gen lặn có hại không thay đổi qua các thế hệ.
d)
D. đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể và ít ảnh hưởng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể sinh vật.
112.
Câu 62. Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp được kết quả Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là
a)
A. các yếu tố ngẫu nhiên.
b)
B. đột biến.
c)
C. giao phối không ngẫu nhiên.
d)
D. giao phối ngẫu nhiên.
113.
Câu 63. Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể?
a)
A. chọn lọc tự nhiên
b)
B. đột biến
c)
C. Giao phối không ngẫu nhiên.
d)
D. Giao phối ngẫu nhiên.
114.
Câu 64. Trong các nhân tố tiến hóa sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể? (1) Đột biến. (2) Chọn lọc tự nhiên. (3) Di – nhập gen. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Giao phối không ngẫu nhiên. Hãy chọn đáp án đúng:
a)
A. 1
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
115.
Câu 65. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm biến đổi đột ngột tần số alen của quần thể.
b)
B. Di – nhập gen có thể làm thay đổi vốn gen của quần thể.
c)
C. Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.
d)
D. Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra dưới tác động của các nhân tố tiến hóa.
116.
Câu 1. Để phân biệt hai loài vi khuẩn, người ta vận dụng tiêu chuẩn nào sau đây là chủ yếu?
a)
A. Tiêu chuẩn hóa sinh.
b)
B. Tiêu chuẩn di truyền.
c)
C. Tiêu chuẩn địa lí.
d)
D. Tiêu chuẩn hình thái.
117.
Câu 2. Trong các loại cách li trước hợp tử, cách li tập tính có đặc điểm:
a)
A. Mặc dù sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng các cá thể của các loài có họ hàng gần gũi và sống trong những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau.
b)
B. Các cá thể của các loài khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên chúng thường không giao phối với nhau.
c)
C. Các cá thể của các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng không có điều kiện giao phối với nhau.
d)
D. Các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau.
118.
Câu 3. Để phân biệt loài xương rồng 5 cạnh và loài xương rồng 3 cạnh, người ta vận dụng tiêu chuẩn chủ yếu là
a)
A. tiêu chuẩn sinh lí – hoá sinh.
b)
B. tiêu chuẩn địa lí – sinh thái.
c)
C. tiêu chuẩn di truyền.
d)
D. tiêu chuẩn hình thái.
119.
Câu 4. Trong các phương thức hình thành loài mới, dấu hiệu chủ yếu cho thấy loài mới đã xuất hiện là có sự
a)
A. cách li địa lí.
b)
B. xuất hiện các dạng trung gian.
c)
C. sai khác nhỏ về hình thái.
d)
D. cách li sinh sản với quần thể gốc.
120.
Câu 5. Nội dung nào sau đây nói về cách li sau hợp tử?
a)
A. Các cá thể giao phối với nhau tạo ra hợp tử, nhưng hợp tử không phát triển thành con lai.
b)
B. Các cá thể có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau, nên không giao phối với nhau.
c)
C. Các cá thể sống ở những sinh cảnh khác nhau, nên không giao phối với nhau.
d)
D. Các cá thể có những tập tính giao phối riêng, nên thường không giao phối với nhau.
121.
Câu 6. Trong các cơ chế cách li sinh sản, cách li trước hợp tử thực chất là
a)
A. ngăn cản sự thụ tinh tạo thành hợp tử.
b)
B. ngăn cản hợp tử phát triển thành con lai.
c)
C. ngăn cản con lai hình thành giao tử.
d)
D. ngăn cản hợp tử phát triển thành con lai hữu thụ.
122.
Câu 7. Quần thể cây tứ bội được hình thành từ quần thể cây lưỡng bội có thể xem như loài mới vì
a)
A. cây tứ bội giao phấn với cây lưỡng bội cho đời con bất thụ.
b)
B. cây tứ bội có khả năng sinh sản hữu tính kém hơn cây lưỡng bội.
c)
C. cây tứ bội có khả năng sinh trưởng, phát triển mạnh hơn cây lưỡng bội.
d)
D. cây tứ bội có cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản lớn hơn cây lưỡng bội.
123.
Câu 8. Để phân biệt loài xương rồng 5 cạnh và loài xương rồng 3 cạnh, người ta vận dụng tiêu chuẩn chủ yếu là
a)
A. tiêu chuẩn sinh lí – hoá sinh.
b)
B. tiêu chuẩn địa lí – sinh thái.
c)
C. tiêu chuẩn di truyền.
d)
D. tiêu chuẩn hình thái.
124.
Câu 9. Trong các loại cách li trước hợp tử, cách li tập tính có đặc điểm
a)
A.Các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau.
b)
B.Các cá thể của các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng không có điều kiện giao phối với nhau.
c)
C.Các cá thể của các loài khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên chúng thường không giao phối với nhau.
d)
D.Mặc dù sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng các cá thể của các loài có họ hàng gần gũi và sống trong những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau.
125.
Câu 10. Cho một số hiện tượng sau: (1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á. (2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay. (3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. (4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác. Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?
a)
A. (2), (3).
b)
B. (1), (2).
c)
C. (1), (4).
d)
D. (3), (4).
126.
Câu 11. Trường hợp nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?
a)
A. Các nhóm cá thể thích nghi với các điều kiện sinh thái khác nhau sinh sản ở các mùa khác nhau nên không giao phối với nhau.
b)
B. Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai nhưng con lai lại chết non, hoặc con lai sống được đến khi trưởng thành nhưng không có khả năng sinh sản.
c)
C. Các cá thể sống ở hai khu vực địa lí khác nhau, yếu tố địa lí ngăn cản quá trình giao phối giữa các cá thể.
d)
D.Các cá thể sống trong một môi trường nhưng có tập tính giao phối khác nhau nên bị cách li về mặt sinh sản.
127.
Câu 13. Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử? (1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản. (2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác (3)Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển. (4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau. Đáp án đúng là
a)
A. (1), (3).
b)
B. (1), (4).
c)
C. (2), (4).
d)
D. (2), (3).
128.
Câu 14. Ở những loài sinh sản hữu tính, từ một quần thể ban đầu tách thành hai hoặc nhiều quần thể khác nhau. Nếu các nhân tố tiến hóa đã tạo ra sự phân hóa về vốn gen giữa các quần thể này, thì cơ chế cách li nào sau đây khi xuất hiện sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới?
a)
A. Cách li nơi ở.
b)
B. Cách li sinh thái.
c)
C. Cách li sinh sản.
d)
D. Cách li địa lí.
129.
Câu 15. Trong quá trình tiến hóa, nếu giữa các quần thể cùng loài đã có sự phân hóa về vốn gen thì dạng cách li nào sau đây khi xuất hiện giữa các quần thể này sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới?
a)
A. Cách li tập tính.
b)
B. Cách li sinh sản.
c)
C. Cách li sinh thái.
d)
D. Cách li địa lí.
130.
Câu 1. Hình thành loài mới bằng con đường địa lí thường gặp ở
a)
A. thực vật, không gặp ở động vật.
b)
B. tất cả các loài sinh vật.
c)
C. động vật, không gặp ở thực vật.
d)
D. động vật và thực vật phát tán mạnh.
131.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí)?
a)
A. Trong những điều kiện địa lí khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích lũy các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau.
b)
B. Hình thành loài mới bằng con đường địa lí diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài.
c)
C. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật, từ đó tạo ra loài mới.
d)
D. Hình thành loài mới bằng con đường địa lí thường gặp ở cả động vật và thực vật.
132.
Câu 3. Trong các phương thức hình thành loài mới, dấu hiệu chủ yếu cho thấy loài mới đã xuất hiện là
a)
A. sai khác nhỏ về hình thái.
b)
B. cách li sinh sản với quần thể gốc.
c)
C. xuất hiện các dạng trung gian.
d)
D. cách li địa lí.
133.
Câu 4. Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí), nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc là
a)
A. cách li sinh thái.
b)
B. chọn lọc tự nhiên.
c)
C. tập quán hoạt động.
d)
D. cách li địa lí.
134.
Câu 5. Trong quá trình tiến hóa, cách li địa lí có vai trò
a)
A. hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài.
b)
B. hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài.
c)
C. làm biến đổi tần số alen của quần thể theo những hướng khác nhau.
d)
D. làm phát sinh các alen mới, qua đó làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể.
135.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?
a)
A. Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.
b)
B. Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.
c)
C. Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới.
d)
D. Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.
136.
Câu 7. Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không
a)
A. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.
b)
B. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
c)
C. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
d)
D. Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.
137.
Câu 8. Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên nhiễm sắc thể số III như sau: Nòi 1: ABCDEFGHI; nòi 2: HEFBAGCDI; nòi 3: ABFEDCGHI; nòi 4: ABFEHGCDI. Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn. Trình tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là
a)
A. 1 → 3 → 4 → 2.
b)
B. 1 → 4 → 2 → 3.
c)
C. 1 → 3 → 2 → 4.
d)
D. 1 → 2 → 4 → 3.
138.
Câu 9. Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới
a)
A. không gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi.
b)
B. là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.
c)
C. bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xảy ra đối với những loài động vật có khả năng phát tán mạnh.
d)
D. là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc.
139.
Câu 10. Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở là
a)
A. loài.
b)
B. quần thể.
c)
C. cá thể.
d)
D. quần xã.
140.
Câu 11. Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể?
a)
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Đột biến.
d)
D. Cách li địa lí.
141.
Câu 12. Do các trở ngại địa lí, từ một quần thể ban đầu được chia thành nhiều quần thể cách li với nhau. Nếu các nhân tố tiến hóa làm phân hóa vốn gen của quần thể này đến mức làm xuất hiện các cơ chế cách li sinh sản thì loài mới sẽ hình thành. Đây là quá trình hình thành loài mới bằng con đường
a)
A. lai xa và đa bội hóa.
b)
B. cách li tập tính.
c)
C. cách li sinh thái.
d)
D. cách li địa lí.
142.
Câu 13. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại,
a)
A. sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.
b)
B. các quần thể sinh vật trong tự nhiên chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi bất thường.
c)
C. những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với những thay đổi của ngoại cảnh đều di truyền được.
d)
D. mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.
143.
Câu 14. Trong tự nhiên, con đường hình thành loài nhanh nhất là con đường
a)
A. địa lí.
b)
B. lai xa và đa bội hóa.
c)
C. lai khác dòng.
d)
D. sinh thái.
144.
Câu 15. Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới?
a)
A. Cách li sinh sản và cách li di truyền.
b)
B. Cách li sinh thái.
c)
C. Cách li địa lí và cách li sinh thái.
d)
D. Cách li địa lí.
145.
Câu 16. Loài cỏ Spartina có bộ nhiễm sắc thể 2n = 120 được xác định gồm bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gốc châu Âu 2n = 50 và bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gốc châu Mĩ 2n = 70. Loài cỏ Spartina được hình thành bằng
a)
A. con đường sinh thái.
b)
B. con đường tự đa bội hóa.
c)
C. con đường lai xa và đa bội hóa.
d)
D. phương pháp lai tế bào.
146.
Câu 17. Nguyên nhân của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai giữa hai loài khác nhau là
a)
A. tế bào của cơ thể lai xa không mang các cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
b)
B. tế bào cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ.
c)
C. tế bào cơ thể lai xa có kích thước lớn, cơ thể sinh trưởng mạnh, thích nghi tốt.
d)
D. tế bào của cơ thể lai xa chứa bộ nhiễm sắc thể tăng gấp bội so với hai loài bố mẹ.
147.
Câu 18. Lai loài lúa mì có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 (kí hiệu hệ gen là AA) với loài cỏ dại có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 (kí hiệu hệ gen là BB) được con lai có bộ nhiễm sắc thể n + n = 14 (kí hiệu hệ gen là AB) bị bất thụ. Tiến hành đa bội hóa tạo được loài lúa mì có bộ nhiễm sắc thể 2n + 2n = 28 (kí hiệu hệ gen là AABB). Đây là ví dụ về quá trình hình thành loài mới bằng con đường
a)
A. sinh thái.
b)
B. địa lí.
c)
C. lai xa và đa bội hóa.
d)
D. đa bội hóa.
148.
Câu 19. Hình thành loài mới
a)
A. bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn ra nhanh và gặp phổ biến ở thực vật.
b)
B. khác khu vực địa lí (bằng con đường địa lí) diễn ra nhanh trong một thời gian ngắn.
c)
C. ở động vật chủ yếu diễn ra bằng con đường lai xa và đa bội hóa.
d)
D. bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên.
149.
Câu 20. Loài lúa mì (Triticum aestivum) có bộ nhiễm sắc thể 6n = 42 được hình thành bằng cơ chế
a)
A. lai xa kèm đa bội hóa.
b)
B. cách li tập tính.
c)
C. cách li sinh thái.
d)
D. cách li địa lí.
150.
Câu 21. Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế
a)
A. cách li sinh thái.
b)
B. cách li tập tính.
c)
C. lai xa và đa bội hóa.
d)
D. cách li địa lí.
151.
Câu 22. Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
b)
B. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra phổ biến ở thực vật.
c)
C. Hình thành loài là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật.
d)
D. Hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở thực vật và động vật ít di chuyển xa.
152.
Câu 23. Quá trình hình thành loài lúa mì (T. aestivum) được các nhà khoa học mô tả như sau: Loài lúa mì (T. monococcum) lai với loài cỏ dại (T. speltoides) đã tạo ra con lai. Con lai này được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì hoang dại (A. squarrosa). Loài lúa mì hoang dại (A. squarrosa) lai với loài cỏ dại (T. tauschii) đã tạo ra con lai. Con lai này lại được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì (T. aestivum). Loài lúa mì (T. aestivum) có bộ nhiễm sắc thể gồm
a)
A. bốn bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của bốn loài khác nhau.
b)
B. ba bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của ba loài khác nhau.
c)
C. bốn bộ nhiễm sắc thể đơn bội của bốn loài khác nhau.
d)
D. ba bộ nhiễm sắc thể đơn bội của ba loài khác nhau.
153.
Câu 24. Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa là phương thức thường gặp ở
a)
A. nấm.
b)
B. vi khuẩn.
c)
C. thực vật.
d)
D. động vật.
154.
Câu 25. Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới.
b)
B. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở động vật.
c)
C. Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới.
d)
D. Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới.
155.
Câu 26. Trong một hồ ở châu Phi, người ta thấy có hai loài cá rất giống nhau về các đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài màu xám. Mặc dù cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau. Tuy nhiên, khi nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm cho chúng có màu giống nhau thì chúng lại giao phối với nhau và sinh con. Dạng cách li nào sau đây làm cho hai loài này không giao phối với nhau trong điều kiện tự nhiên?
a)
A. Cách li sinh thái.
b)
B. Cách li cơ học.
c)
C. Cách li tập tính.
d)
D. Cách li địa lí.
156.
Câu 27. Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
b)
B. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường xảy ra đối với các loài động vật ít di chuyển.
c)
C. Hình thành loài mới nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa diễn ra phổ biến ở cả động vật và thực vật.
d)
D. Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.
157.
Câu 28. Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lí.
b)
B. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất.
c)
C. Hình thành loài bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa chỉ diễn ra ở động vật.
158.
Câu 29. Trong quá trình tiến hóa, nếu giữa các quần thể cùng loài đã có sự phân hóa về vốn gen thì dạng cách li nào sau đây khi xuất hiện giữa các quần thể này sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới?
a)
A. Cách li tập tính.
b)
B. Cách li sinh thái.
c)
C. Cách li sinh sản.
d)
D. Cách li địa lí.
159.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?
a)
A. Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.
b)
B. Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới.
c)
C. Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.
d)
D. Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.
160.
Câu 31. Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không
a)
A. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
b)
B. Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.
c)
C. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
d)
D. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.
161.
Câu 32. Một dòng sông xuất hiện ngăn thung lũng làm 2 phần. Biến cố này thường gây ra kiểu cách li nào cho một quần thể vốn sinh sống ở đó?
a)
A. Cách li địa lí.
b)
B. Cách li sinh thái.
c)
C. Cách li di truyền.
d)
D. Cách li sinh sản.
162.
Câu 33. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra đối với loài
a)
A. Động vật có khả năng phát tán mạnh.
b)
B. Động vật bậc cao.
c)
C. Động vật.
d)
D. Thực vật.
163.
Câu 34. Hình thành loài bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở:
a)
A. Thực vật và động vật ít di động xa.
b)
B. Động vật bậc cao và vi sinh vật.
c)
C. Vi sinh vật và thực vật.
d)
D. Thực vật và động vật bậc cao.
164.
Câu 35. Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa là phương thức thường gặp ở
a)
A. Vi khuẩn.
b)
B. Động vật.
c)
C. Thực vật.
d)
D. Nấm.
165.
Câu 36. Từ quần thể cây 2n, người ta tạo được quần thể cây 4n, có thể xem quần thể cây 4n là một loài mới vì quần thể cây 4n
a)
A.giao phối với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai 3n bất thụ.
b)
B.có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số NST.
c)
C.không thể giao phấn với cây của quần thể 2n.
d)
D.có đặc điểm hình thái: kích thước các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cây của quần thể 2n.
166.
Câu 37. Nếu cho rằng chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n thì cơ chế hình thành chuối nhà được giải thích bằng chuỗi các sự kiện như sau: (1) Thụ tinh giữa giao tử n và giao tử 2n. (2) Tế bào 2n nguyên phân bất thường cho cá thể 3n. (3) Cơ thể 3n giảm phân bất thường cho giao tử 2n. (4) Hợp tử 3n phát triển thành thể tam bội. (5) Cơ thể 2n giảm phân bất thường cho giao tử 2n. Hãy chọn đáp án đúng:
a)
A.(5) → (1) → (4).
b)
B. (4) → (3) → (1).
c)
C.(3) → (1) → (4).
d)
D. (1) → (3) → (4).
167.
Câu 38. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí. (2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới. (3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội. (4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
Reset
