wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hợp đồng và tiếp thị (p1)

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ là: “Xác định/ quyết tâm”

a)

Determine

b)

Agreement

c)

Provision

d)

Specify

2.

Từ có nghĩa là: “Thoả thuận/ hợp đồng”

(a)  

3.

Từ có nghĩa là: “Sự cung cấp/ điều khoản”

a)

Obligate

b)

Provision

c)

Satisfy

d)

Market

4.

Nghĩa của từ: “Assurance”

a)

Quyết tâm

b)

Hợp đồng

c)

Thuyết phục

d)

Bảo đảm

5.

Từ có nghĩa là: “Phân loại/nêu rõ”

(a)  

6.

Từ có nghĩa là: “Satisfy”

a)

Thị trường

b)

Thu hút

c)

Cạnh tranh

d)

Làm hài lòng

7.

Từ có nghĩa là: “Bắt buộc/ Nghĩa vụ”

(a)  

8.

Nghĩa của từ: “Attract”

a)

Thu hút

b)

So sánh

c)

Căn nhà

d)

Mốt nhất thời

9.

Từ có nghĩa là: “thị trường”

a)

Satisfy

b)

Market

c)

Attract

d)

Compete

10.

She is …… me fill the forms

a)

Comparing

b)

Competing

c)

Convincing

d)

Looking

11.

Từ có nghĩa là: “So sánh”

a)

Compare

b)

Complete

c)

Compete

d)

Gain

12.

Từ có nghĩa là: “Cạnh tranh”

(a)  

13.

Từ có nghĩa là: “Một nhất thời”

a)

Stardom

b)

Style

c)

Fad

d)

Fashion

14.

Nghĩa của cụm từ: “Established base”

a)

Có uy tín

b)

Dựa trên

c)

Thành lập

d)

Chỗ dựa vững chắc

15.

Nghĩa của cụm từ: “gain their repeat business”

a)

Tiếp tục hợp tác

b)

Đạt được kinh doanh

c)

Đạt được doanh số

d)

Bắt đầu kinh doanh lại

16.

Từ có nghĩa là: “Công đoàn”

a)

Market

b)

Engage

c)

Union

d)

Producer

17.

Từ có nghĩa là: “Yêu cầu”

(a)  

18.

Cụm từ có nghĩa là: “ đại diện thương lượng”

(a)  

19.

Từ có nghĩa là: “giải quyết/ sự quyết định”

a)

Consider

b)

Resolve

c)

Recommend

d)

Rewrite

20.

Cụm từ có nghĩa là: “Chưa đạt thương lượng”

(a)