Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng Minna, bài 1

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Anata

あなた

a)

Bạn, anh, cô, dì, chú bác

b)

Người kia

c)

Học sinh

d)

Giáo viên

2.

あのかた

Anokata

a)

Vị kia

b)

Người kia

c)

Trường đại học

d)

Tôi đến từ

3.

あのひと

Anohito

a)

Người kia

b)

Học sinh

c)

Bác sĩ

d)

Nhà nghiên cứu

4.

/じん/

Zin

a)

Hậu tố tên phía sau dùng cho tên nước

b)

Hậu tố tên phía sau dùng cho tên của ai đó

c)

Hậu tố tên phía sau dùng cho tên trẻ em

d)

Hậu tố tên phía sau dùng cho tên động vật

5.

さんさい

Sensei

a)

Giáo viên

b)

Học sinh

c)

Kĩ sư

d)

Thầy/ cô

6.

Kyoushi

きあうし

a)

Bác sĩ

b)

Giáo viên

c)

Thầy/ cô

d)

Nhà nghiên cứu

7.

がくさい

Gakusei

a)

Học sinh

b)

Người đó

c)

Người kia

d)

Gà khô sấy

8.

かいしやん

Kaishain

a)

Bác sĩ

b)

Nhân viên

c)

Nhân viên công ty

d)

Nhân viên văn phòng

9.

しやいん

Shain

a)

Nhân viên

b)

Nhân viên công ty

c)

Giám đốc

d)

Giáo viên

10.

だいがく

Daigaku

a)

Trường đại học

b)

Bệnh viện

c)

Vị nào

d)

Tuổi

11.

Biyouin

びよういん

a)

Bệnh viện

b)

Bệnh viện tâm thần

c)

Bệnh viện tam mao

d)

Trại cai nghiện

12.

だれ

Dare

...

どなた

Donata

a)

Vị nào/ai

b)

Ai/vị nào

c)

Người đó/ ai

d)

Ai/ người đó

13.

 さい

Sai

a)

Tuổi

b)

Giới tính

c)

Ai

d)

Thật vậy à

14.

   なんさい nansai

 hay

あくつ okutsu

a)

Mấy tuổi

b)

Mấy ngày

c)

Tên gì

d)

Bạn bao nhiêu tuổi rồi

15.

はじめまして

Hajimemashite

a)

Rất hân hạnh được gặp anh chị

b)

Rất vui khi được làm quen với anh chị

c)

Rất mệt khi trả lời sai hoài

d)

Rất vui được chiếu cố từ anh em xã đoàn

16.

からきました

Karakimashita

a)

Tôi đến từ

b)

Tôi học từ

c)

Tôi tên là

d)

Tôi đang sống

17.

ごぞようらしく あねがいします

Douzo yoroshiku onegaishimasu

a)

Rất vui được làm quen với anh chị

b)

Rất vui khi biết anh chị

c)

Rất hân hạnh được gặp anh chị

d)

Rất buồn

18.

Shitsureidesuga

Shitsureidesuga

Shitsureidesuga

Shitsureidesuga

Shitsureidesuga

Shitsureidesuga

Shitsureidesuga

しつれだすが

a)

Xin lỗi

b)

XIN LỖI

c)

xyn lũi

d)

sorry

19.

あなまえは ( hỏi có liên quan đến tên người nên ha đọc thành wa)

Onamaewa

a)

Tên bạn là gì

b)

Tên bạn ở đâu

c)

Tên bạn là cái gì

d)

Xin cái tên

20.

こちらは~さん です

a)

Đây là bạn

Kochiraha~san desu

b)

Đây là tôi

Kotsunaha~san desu

c)

Đây là bạn

Kochihara-chan desu

d)

Đây là tôi

Kochihara-san desu

21.

Indoneshia

a)

Nước Indonesia

b)

Nước Trung Quốc

c)

Nước Việt Nam

d)

Nước Mỹ

22.

Nihon

a)

Nhật

b)

Mỹ

c)

Việt Nam

d)

Brazil