Worksheetsđịa lí
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Câu 1. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
A. Tự nhiên - sinh học.
B. Phát triển kinh tế - xã hội.B. Phát triển kinh tế - xã hội.
C. Tâm lí xã hội.
D. Phong tục tập quán.
Câu 2. Tỉ số giới tính được tính bằng công thức
A. số nữ trên tổng dân.
B. số nam trên số nữ.
C. số nữ trên số nam.
D. số nam trên tổng dân.
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA CÁC CHÂU LỤC NĂM 2020
A. Châu Phi có cơ cấu dân số trẻ.
B. Châu Âu có cơ cấu dân số già.
C. Bắc Mỹ có cơ cấu dân số già.
D. Châu Á có cơ cấu dân số già.
Câu 4. Dân số Việt Nam cuối năm 2003 là 80,7 triệu người, đầu năm là 79,4 triệu người, năm này có 1,72 triệu trẻ em ra đời. Tỷ lệ sinh của nước ta năm 2003 là
A. 21,5%.
B. 21,3%.
C. 21,5 ‰
D. 21,3‰.
Câu 5. Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi
A. 0 – 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%.
B. 0 – 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%.
C. 0 – 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%.
D. 0 – 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 7%.
Câu 6. Cho bảng số liệu
TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỬ THÔ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
A. Thái Lan cao hơn Mi-an-ma.
B. Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a.
C. In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.
D. Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.
Câu 7. Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là
A. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
B. tác động của các loại đất, sự phân bố của đất.
C. các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng).
D. nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.
Câu 8. Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi
A. nâng cao tỷ lệ dân thành thị.
B. sản phẩm hàng hóa đa dạng.
C. xuất hiện nhiều đô thị lớn.
D. phù hợp với công nghiệp hoá.
Câu 9. Nhân tố quyết định nhất tới quá trình đô thị hóa là
A. vị trí địa lí.
B. tự nhiên.
C. kinh tế - xã hội
D. văn hóa.
Câu 10. Phân bố dân cư của châu lục nào sau đây ngày càng tăng nhiều?
A. Châu Á
B. Châu Phi
C. Châu Mỹ
D. Châu Âu.
Câu 11. Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất?
A. Châu Á
B. Châu Phi
C. Châu Mỹ
D. Châu Âu.
Câu 12. Nhận định nào sau đây không phải tác động của nhân tố tự nhiên đến quá trình đô thị hóa?
A. Bố trí cơ sở hạ tầng, kiến trúc, cảnh quan.
B. Khả năng mở rộng không gian.
C. Mức độ và tốc độ đô thị hóa.
D. Chức năng, bản sắc đô thị.
Câu 13. Sau năm 1986 nước ta có một bước nhảy vọt về nền kinh tế. Nền kinh tế nước ta phát triển mạnh là nhờ vào nguồn lực nào dưới đây?
A. Vị trí địa lí, khí hậu và các dạng địa hình.
B. Dân cư và nguồn lao động chất lượng.
C. Chính sách, chiến lược phát triển kinh tế.
D. Nguồn vốn đầu tư, thị trường ngoài nước.
Câu 14. Dựa vào căn cứ nào để phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội?
A. Vai trò của nguồn lực.
B. Nguồn gốc.
C. Phạm vi lãnh thổ.
D. Tính chất nguồn lực.
Câu 15. Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực nào sau đây?
A. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
B. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
D. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
Câu 16. Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên?
A. Khí hậu
B. Đất đai
C. Vị trí địa lí
D. Nguồn nước.
Câu 17. Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là
A. các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên.
C. nguồn nhân lực chất lượng cao.
D. toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia.
Câu 18. Mối quan hệ chủ yếu giữa nguồn lực trong nước và nguồn lực nước ngoài trong quá trình phát triển kinh tế được xác định là
A. quan hệ hợp tác, hỗ trợ.
B. quan hệ cạnh tranh.
C. quan hệ phụ thuộc.
D. quan hệ độc lập.
Câu 19. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của
A. các hình thức sở hữu
B. các ngành kinh tế.
C. các nhóm thu nhập.
D. các lãnh thổ kinh tế.
Câu 20. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng
A. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
B. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ.
C. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.
D. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.
Câu 21. Trong cơ cấu ngành kinh tế, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là
A. nông nghiệp.
B. dịch vụ.
C. công nghiệp - xây dựng.
D. lâm - ngư nghiệp.
Câu 22. Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất?
A. Cơ cấu thành phần kinh tế.
B. Cơ cấu lãnh thổ.
C. Các đặc khu, vùng kinh tế.
D. Cơ cấu ngành kinh tế.
Câu 23. Cơ cấu lãnh thổ gồm
A. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
B. toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
C. công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
D. toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
Câu 24. Cơ cấu theo ngành phản ánh
A. khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.
B. trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.
C. trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.
D. các thành phần kinh tế có tác động qua lại.
Câu 25. Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?
A. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
B. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
C. Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng.
D. Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên.
Câu 26. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm
A. đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.
B. trồng trọt và chăn nuôi.
C. nông - lâm - ngư nghiệp.
D. lương thực - thực phẩm.
Câu 27. Cho bảng số liệu sau:
SỐ LƯỢNG TRẠNG TRẠO PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2011 - 2018
A. Trồng trọt tăng nhanh hơn chăn nuôi.
B. Chăn nuôi giảm nhanh hơn trồng trọt.
C. Nuôi trồng thủy sản giảm nhanh hơn trồng trọt.
D. Trồng trọt tăng nhanh hơn nuôi trồng thủy sản
Câu 28. Tư liệu sản xuất của ngành nông nghiệp là
A. khí hậu.
B. sông ngòi.
C. đất trồng.
D. địa hình.
Câu 29. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?
A. Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.
B. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.
C. Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.
D. Cung cấp lương thực cho con người.
Câu 30. Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là
A. Cơ cấu ngành chăn nuôi.
B. Phương pháp chăn nuôi.
C. Điều kiện chăn nuôi.
D. Tỉ trọng trong cơ cấu.
Câu 31. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?
A. Bệnh tật.
B. Tai nạn.
C. Thiên tai.
D. Chiến tranh.
Câu 32. Cho bảng số liệu sau:
TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2009 – 2019
A. 1‰.
B. 1%.
C. 1.08%.
D. 10.8‰.
Câu 33. Việt Nam có 2 đô thị loại đặc biệt là
A. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
B. Hồ Chí Minh, Hà Nội.
C. Hà Nội, Hải Phòng.
D. Hà Nội, Đà Nẵng.
Câu 34. Vùng Xibia của Nga dân ít, mật độ dân số rất thấp là do tác động của nhân tố nào sau đây?
A. Băng tuyết
B. Rừng rậm
C. Núi cao.
D. Hoang mạc.
Câu 35. Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?
A. Vốn.
B. Chính sách.
C. Biển.
D. Thị trường.
Câu 36. Các nguồn lực bên ngoài (ngoại lực) chủ yếu bao gồm có
A. khí hậu, khoa học, công nghệ, khoáng sản, kinh nghiệm quản lí sản xuất.
B. khoa học và công nghệ, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất.
C. đường lối chính sách, khoa học công nghệ, nguồn nước, vốn, thị trường.
D. vị trí địa lí, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất, nguồn lao động.
Câu 37. Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo
A. lãnh thổ kinh tế.
B. các khu vục sản xuất.
C. ngành kinh tế.
D. thành phần kinh tế.
Câu 38. Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?
A. Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế.
B. Tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành.
C. Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ.
D. Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần.
Câu 39. Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến yếu tố nào?
A. Hình thức chăn nuôi.
B. Phân bố chăn nuôi.
C. Giống các vật nuôi
D. Cơ cấu vật nuôi.
Câu 40. Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
A. Nguồn nước tưới.
B. Diện tích đất.
C. Chất lượng đất
D. Độ nhiệt ẩm.
D. Độ nhiệt ẩm.
A. nhiệt đới.
B. ôn đới.
C. cận nhiệt.
D. hàn đới.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp?
A. Khắc phục được tính mùa vụ, phá thế độc canh.
B. Tận dụng tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.
C. Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc
C. Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc
Câu 43. Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
A. đất đai.
B. khí hậu.
C. địa hình.
D. sinh vật.
Câu 44. Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
A. cơ sở nguồn thức ăn.
B. giống vật nuôi.
C. hình thức chăn nuôi.
D. thị trường tiêu thụ.
Câu 45. Vai trò cơ bản và quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là cung cấp
Câu 45. Vai trò cơ bản và quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là cung cấp
B. nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao
C. gen quý hiếm.
D. nguyên liệu để sản xuất dược phẩm.
Câu 46. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò cây lương thực?
A. Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
B. Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.
C. Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.
D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (tơ tằm, lông cừu…).
Câu 47. Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?
A. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
B. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
C. Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
D. Sản xuất có tính thời vụ.
Câu 48. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển theo hướng
A. nuôi thâm canh để tiết kiệm chi phí ban đầu.
B. nuôi quảng canh để tiết kiệm chi phí thức ăn.
C. nuôi đặc sản và thực phẩm cao cấp có giá trị kinh tế cao.
D. nuôi những loài thời gian sinh trưởng ngắn để đáp ứng nhanh nhu cầu thị trường.
Câu 49. Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển chuyển dịch theo hướng
A. giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.
B. giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.
C. tăng khu vực I, giảm khu vực II và III
D. tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.
Câu 50. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là
A. nguồn nước
B. đất đai
C. địa hình.
D. sinh vật.
Câu 50. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân chính dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?
A. Thay đổi trong chính sách kinh tế của chính phủ.
B. Thay đổi trong cơ cấu dân số.
C. Thị trường lao động không cân đối.
D. Thay đổi trong cơ cấu nguồn lực tự nhiên.
Câu 52. Trong cơ cấu ngành kinh tế, ngành nào thường đóng vai trò chủ đạo trong việc tạo ra nguồn thu nhập cho một quốc gia?
A. Ngành công nghiệp - xây dựng.
B. Ngành nông nghiệp.
C. Ngành dịch vụ.
D. Ngành lâm nghiệp.
Câu 51. Trong cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ, yếu tố nào quyết định việc phân công lao động xã hội theo địa bàn?
A. Địa hình và khí hậu.
B. Chính sách kinh tế của chính phủ.
C. Thị trường lao động.
D. Tính cơ địa của địa bàn.
Câu 51. Tại sao cơ cấu dân số của Châu Âu có xu hướng già hơn so với Châu Á?
A. Châu Âu có mức sống cao hơn, kéo dài tuổi thọ.
B. Châu Âu có tỷ lệ sinh thấp hơn, ít trẻ em hơn.
C. Châu Âu có chính sách hỗ trợ người cao tuổi tốt hơn.
D. Châu Âu có nền kinh tế phát triển, giảm tỷ lệ sinh.
Câu 52. Tại sao ngành công nghiệp - xây dựng thường chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu kinh tế của các quốc gia phát triển?
A. Ngành này tạo ra nhiều việc làm cho lao động.
B. Ngành này đóng góp nhiều vào xuất khẩu của quốc gia.
C. Ngành này cần ít vốn đầu tư ban đầu.
D. Ngành này có tiềm năng phát triển lớn.
Câu 53. Tại sao ngành nông nghiệp vẫn đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế của nhiều quốc gia?
A. Ngành này cung cấp thực phẩm cho dân số.
B. Ngành này không cần đầu tư công nghệ cao.
C. Ngành này không bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu.
D. Ngành này không cần lao động chuyên môn cao.
