NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets50 câu cuối Pháp luật
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Câu 401: Chọn nhận định đúng:
a)
A. Trách nhiệm pháp lý là chế tài của quy phạm pháp luật.
b)
B. Trách nhiệm pháp lý là sự thực hiện chế tài của quy phạm pháp luật
c)
C. Trách nhiệm pháp lý là sự áp dụng chế tài ba
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
2.
Câu 402: Chọn nhận định đúng:
a)
A. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với tất cả các chủ thể có hành vi .. pháp luật.
b)
B Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể có hành vi vi phạm phá luật.
c)
C. Trách nhiệm pháp lý chỉ áp dụng đối với chủ thể có lỗi khi thực hiện hành vi trái pháp luật.
d)
D. A, B, C đều sai.
3.
Câu 403: Chọn nhận định đúng,
a)
A. Chủ thể thực hiện vi phạm pháp luật hình sự chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự.
b)
B. Chủ thể thực hiện vi phạm pháp luật hình sự có thể chịu trách nhiệm hình sự và dân sự
c)
C. Cả A, B đều sai.
d)
D. Cả A, B đều đúng.
4.
Câu 404: Độ tuổi chịu trách nhiệm hành chính về mọi hành vi vi phạm hành chính là:
a)
A. Từ đủ 14 tuổi.
b)
B. Từ đủ 15 tuổi.
c)
C. Từ đủ 16 tuổi.
d)
D. Từ đủ 18 tuổi
5.
Câu 405: Theo Bộ luật Hình sự 2016, hãy chọn nhận định đúng:
a)
A. Chủ thể của trách nhiệm hình sự có thể là pháp nhân,
b)
B. Chủ thể của trách nhiệm hình sự có thể là cá nhân,
c)
C. Chủ thể của trách nhiệm hình sự chỉ có thể là cá nhân.
d)
D. Chủ thể của trách nhiệm hình sự có thể là cá nhân hoặc pháp nhân
6.
Câu 406: Chọn nhận định đúng:
a)
A. Mọi hành vi trái pháp luật đều bị truy cứu trách nhiệm pháp lý.
b)
B. Hành vi trái pháp luật có thể bị truy cứu trách nhiệm pháp lý hoặc không
c)
C. A,B đều đúng.
d)
D. A,B đều sai.
7.
Câu 407: Cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm pháp lý là:
a)
A. Cơ quan, tổ chức xã hội.
b)
B. Cơ quan, tổ chức được Nhà nước trao quyền
c)
C. Tổ chức chính trị.
d)
D. Cả A, B, C.
8.
Câu 408: Chọn nhận định đúng:
a)
A. Trách nhiệm pháp lý là chế tài của quy phạm pháp luật.
b)
B. Trách nhiệm pháp lý là hậu quả của hành vi trái pháp luật.
c)
C Trách nhiệm pháp lý là sự thực hiện chế tài của quy phạm pháp luật
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
9.
Câu 409: Độ tuổi tối thiểu có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là:
a)
a. Từ đủ 13 tuổi.
b)
B Từ đủ 14 tuổi
c)
C. Từ đủ 16 tuổi.
d)
D. Từ đủ 18 tuổi.
10.
Câu 410: Theo quy định của Bộ luật hình sự, độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hình sự là:
a)
A Từ đủ 13 tuổi.
b)
B. Từ đủ 14 tuổi
c)
C. Từ đủ 16 tuổi.
d)
D. Từ đủ 18 tuổi.
11.
Câu 411: Cá nhân được miễn trách nhiệm pháp lý trong các trường hợp sau:
a)
A. Chích hút ma túy dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.
b)
B. Mắc bệnh dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi
c)
C. Say rượu dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.
d)
D. Cả A, B, C.
12.
Câu 412: Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế đặc biệt của Nhà nước bởi:
a)
A. Chủ thể của trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
b)
B. Trách nhiệm pháp lý nhằm trừng phạt chủ thể vi phạm pháp luật.
c)
C. Cả A và B
d)
D. A, B đều sai
13.
Câu 413: Chọn nhận định đúng:
a)
A. Một hành vi vi phạm chỉ phải gánh chịu một loại trách nhiệm pháp lý.
b)
B. Một hành vi vi phạm pháp luật có thể phải gánh chịu nhiều loại trách nhiệm pháp lý
c)
C. Một hành vi trái pháp luật có thể phải gánh chịu một loại trách nhiệm pháp
d)
D. Một hành vi trái pháp luật có thể phải gánh chịu nhiều loại trách nhiệm pháp lý.
14.
Câu 414: Trách nhiệm pháp lý là.............do áp dụng với chủ thể vị phạm pháp
luật, theo đó chủ thể vi phạm pháp luật phải gánh chịu những biện pháp cưỡng chế được quy định ở..........của......
a)
A. Hậu quả-tổ chức-bộ phận chế tài-quy định pháp luật.
b)
B. Hậu quả-Nhà nước-bộ phận chế tài-quy phạm pháp luật.
c)
C, Hậu quả bất lợi-Nhà nước-chế tài- quy phạm pháp luật
d)
D. Hậu quả- Nhà nước- chế tài- quy phạm pháp luật.
15.
Câu 415: Trách nhiệm pháp lý nào chủ yếu mang tính bồi thường thiệt hại:
a)
A. Trách nhiệm hình sự.
b)
B. Trách nhiệm hành chính.
c)
C. Trách nhiệm dân sự
d)
D. Trách nhiệm kỷ luật.
16.
Câu 416: Chọn nhận định đúng:
a)
A. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân, tổ chức khác.
b)
B. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân khác.
c)
C. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không được chuyên trách nhiệm hình sự cho cá nhân khác
d)
D. Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm hình su cho tổ chức.
17.
Câu 417: Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:
a)
A. Buộc người chồng phải cấp dưỡng cho con sau ly hôn
b)
B. Trưng dụng tài sản cá nhân vì mục đích an ninh quốc gia.
c)
C.Đình chỉ quyết định trái pháp luật của Chủ tịch UBND tỉnh.
d)
D. Cả A, B, C.
18.
Câu 418: Chọn nhận định đúng:
a)
A. Các vi phạm đạo đức, vi phạm tập quán đều phải chịu trách nhiệm phán lý.
b)
B Chỉ vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý
c)
C. Vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức và vi phạm tập quán đều phải chịu trách nhiệm pháp lý.
d)
D. A, B, C đều sai.
19.
Câu 419: Chọn nhận định đúng:
a)
A. Trách nhiệm dân sự chỉ áp dụng với cá nhân thực hiện vi phạm pháp luật dân sự.
b)
B. Trách nhiệm dân sự chỉ áp dụng với tổ chức thực hiện vi phạm dân sự.
c)
C Trách nhiệm dân sự áp dụng với cá nhân, tổ chức có vi phạm dân sự
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
20.
Câu 420: Ngân hàng khởi kiện công ty A vì không trả lãi suất tiền vay đúng thời hạn trong hợp đồng tín dụrg. Xác định trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty A:
a)
A. Trách nhiệm hình sự.
b)
B. Trách nhiệm hành chính.
c)
C. Trách nhiệm dân sự
d)
D. Trách nhiệm kỷ luật.
21.
Câu 421: Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:
a)
A. Cưỡng chế di dời dân khỏi địa phương có rò rỉ chất phóng xạ
b)
B. Cảnh cáo..
c)
C. Tước giấy phép hành nghề.
d)
D. Kỷ luật.
22.
Câu 422: Quan hệ xử phạt vi phạm trong lĩnh vực an toàn giao thông chịu sự điều chỉnh của ngành luật:
a)
A Luật hình sự.
b)
B. Luật hành chính
c)
C. Luật dân sự.
d)
D. Luật lao động
23.
Câu 423: Phương pháp điều chỉnh của luật lao động là:
a)
A Bình đẳng - thỏa thuận
b)
B. Thỏa thuận - Mệnh lệnh.
c)
C. Thỏa thuận - Quyền uy.
d)
D. Bình đẳng thỏa thuận - Mệnh lệnh quyền và
24.
Câu 424: Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:
a)
A Quan hệ vật chất và quan hệ tinh thần. nhân thân
b)
B. Quan hệ tài sản và quản
c)
C. Quan hệ tinh thần.
d)
D. A, B và C đều đúng. Quyền uy.
25.
Câu 425: Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự là:
a)
A. Ngành Luật dân sự
b)
B.Thương lượng.
c)
C. Mệnh lệnh.
d)
D.Mệnh lệnh và quyền uy.
26.
Câu 426: Quan hệ giữa tội phạm và Nhà nước là đối tượng điều chỉnh của:
a)
A. Ngành luật dân sự
b)
B. Ngành Luật hình sự
c)
C. Ngành Luật lao động.
d)
D. Ngành Luật hành chính.
27.
Câu 427: Căn cứ để phân định các ngành luật ở Việt Nam là:
a)
A. Đối tượng điều chỉnh là các nhóm quan hệ xã hội
b)
B. Phương pháp điều chỉnh thỏa thuận hay mệnh lệnh.
c)
C. Các nhóm trách nhiệm pháp lý.
d)
D. Các loại quan hệ pháp luật. ngành luật nào?
28.
Câu 428: Quan hệ thừa kế tài sản giữa cha mẹ và con chịu sự điều chỉnh của
a)
A. Ngành Luật hình sự.
b)
B. Ngành Luật dân sự
c)
C. Ngành Luật kinh tế.
d)
D. Ngành Luật tố tụng hình sự.
29.
Câu 429: Quan hệ mua bán tài sản chịu sự điều chỉnh của:
a)
A. Ngành Luật lao động.
b)
B. Ngành Luật dân sự
c)
C. Ngành Luật hình sự.
d)
D. Cả A,B,C đều sai.
30.
Câu 430: A thế chấp nhà vay tiền ngân hàng, quan hệ này chịu sự điều chỉnh cua:
a)
A. Ngành Luật lao động.
b)
B. Ngành Luật dân sự
c)
C. Ngành Luật thương mại.
d)
D. Ngành Luật tố tụng dân sự.
31.
Câu 431: Phương pháp điều chỉnh và đối tượng điều chỉnh, theo quan điểm biện chứng thì:
a)
A. Phương pháp điều chỉnh quyết định đối tượng điều chỉnh.
b)
B. Đối tượng điều chỉnh quyết định phương pháp điều chỉnh.
c)
C. Phương pháp điều chỉnh và đối tượng điều chỉnh độc lập nhau.
d)
D. Cả A, B, C đều sai
32.
Câu 432: là những nhóm quan hệ xã hội thuộc một lĩnh vực nhất định của đời
sống xã hội được điều chỉnh bởi pháp luật.
a)
A. Đối tượng điều chỉnh
b)
B. Phương pháp điều chỉnh.
c)
C. Quan hệ pháp luật.
d)
D. Nghành luật.
33.
Câu 433: Chọn nhận định đúng:
a)
A. Ngành luật là thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật. |
b)
B. Quy phạm pháp luật là thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật
c)
C. Chế định pháp luật là thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật.
d)
D. Cả A, B, C đều sai
34.
Câu 434:............... gồm các ..............có đặc điểm chung giống nhau. nhằm.................. một nhóm tương ứng.
a)
A. Ngành luật – quy phạm – quy định – quan hệ.
b)
B. Chế định pháp luật - quy phạm – điều chỉnh- quan hệ.
c)
C. Quy phạm pháp luật - quy tắc xử sự – điều chỉnh- quan hệ.
d)
D. Chế định pháp luật - quy phạm pháp luật - điều chỉnh – quan hệ xã hội
35.
Câu 435: Chế định pháp luật về chế độ kinh tế, chế độ chính trị, cơ cấu tổ chức bộ máy nhà nước thuộc ngành luật:
a)
A. Ngành Luật hành chính.
b)
B. Ngành Luật hình sự.
c)
C. Ngành Luật hiến pháp
d)
D. Ngành Luật dân sự.
36.
Câu 436: Xét về lý luận, tất cả các ngành luật đều được hình thành trên cơ sở những quy định, nguyên tắc của ngành luật nào?
a)
A. Ngành Luật hành chính. |
b)
B. Ngành Luật hiến pháp
c)
C. Ngành Luật kinh tế.
d)
D. Ngành Luật dân sự.
37.
Câu 437: Chế định “ Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật:
a)
A. Ngành Luật hôn nhân gia đình.
b)
B. Ngành Luật hình sự.
c)
C. Ngành Luật lao động.
d)
D. Ngành Luật hiến pháp
38.
Câu 438: A khởi kiện B và B lần lữa không trả tiền thuê nhà theo đúng thời hạn trong hợp đồng thuê nhà. Quan hệ này chịu sự điều chỉnh của:
a)
A. Ngành Luật Kinh tế.
b)
B. Luật Tố tụng hành chính.
c)
C. Ngành Ngành Luật Tố tụng dân sự
d)
D. Ngành Luật Tố tụng hình sự.
39.
Câu 439: Bà A khởi kiện quyết định số 113/QĐ-UBND của UBND thành phố B thu hồi 500m2 đất và nhà của A do nhà và đất nằm trong dự án quy hoạch khu đô thị mới. Quan hệ này chịu sự điều chỉnh của:
a)
A. Ngành Luật tố tụng dân sự.
b)
B. Ngành Luật tố tụng hành chính
c)
C. Ngành Luật tố tụng hình sự.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
40.
Câu 440: Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” thuộc ngành luật:
a)
A. Ngành Luật hình sự.
b)
B. Ngành luật tố tụng hình sự
c)
C. Ngành luật tố tụng dân sự.
d)
D. Ngành luật tố tụng hành chính.
41.
Câu 441: Đối tượng điều chỉnh của ngành luật lao động là:
a)
A. Quan hệ về khen thưởng và kỷ luật lao động.
b)
B. Quan hệ xã hội giữa người lao động và người sử dụng lao động
c)
C. Quan hệ giữa người lao động và tổ chức Công đoàn.
d)
D. Cả A, B, C.
42.
Câu 442: Chế định về bảo hiểm xã hội thuộc ngành luật:
a)
A. Ngành Luật hành chính.
b)
B. Ngành Luật lao động
c)
C. Ngành Luật dân sự.
d)
D. Ngành Luật hình sự.
43.
Câu 443: Phương pháp điều chỉnh nào trong đó các bên tham gia có địa vị không tương đương với nhau:
a)
A. Bình đẳng - thỏa thuận.
b)
B. Quyền uy- phục tùng
c)
C. Bình đẳng-thỏa thuận và quyền uy-phục tùng.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
44.
Câu 444: Chọn nhận định đúng:
a)
A. Một quan hệ xã hội chỉ được điều chỉnh bởi một ngành luật.
b)
B. Một quan hệ xã hội có thể được điều chỉnh bởi nhiều ngành luật.
c)
C. Cả A, B đều sai
d)
D. Cả A, B đều đúng.
45.
Câu 445: Theo quy định của Bộ luật lao động 2012 thì độ tuổi của người lao động là:
a)
A. Từ đủ 15 tuổi
b)
B. Từ đủ 16 tuổi.
c)
C. Từ đủ 17 tuổi.
d)
D. Từ đủ 18 tuổi.
46.
Câu 446: Đây không phải ngành luật thuộc hệ thống pháp luật CHXHCN Việt Nam:
a)
A. Ngành luật đất đai.
b)
B. Ngành luật lao động.
c)
C. Ngành luật quốc tế.
d)
D. Ngành luật đầu tư
47.
Câu 447: Phương pháp tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận là phương pháp điều chỉnh của ngành luật:
a)
A. Ngành luật hôn nhân gia đình.
b)
B. Ngành luật kinh tế.
c)
C. Cả A, B đều đúng
d)
D. Cả A, B đều sai.
48.
Câu 448: Chế định về tuyển dụng và thôi việc thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật:
a)
A. Ngành Luật dân sự.
b)
B. Ngành Luật lao động
c)
C. Ngành Luật hôn nhân gia đình.
d)
D. Luật giáo dục.
49.
Câu 449: là cách thức mà ngành luật sử dụng để tác động lên cách thức xử sự của các
chủ thể tham gia vào các quan hệ xã hội thuộc phạm vi điều chỉnh của ngành luật đó.
a)
A. Phương pháp điều chỉnh
b)
B. Đối tượng điều chỉnh.
c)
C. Quy phạm pháp luật.
d)
D. Ngành luật.
50.
Câu 450: Chế định “Tội xâm phạm an ninh quốc gia” thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật:
a)
A. Ngành Luật dân sự.
b)
B. Ngành Luật lao động.
c)
C. Ngành Luật hôn nhân gia đình.
d)
D. Ngành luật hình sự.
Reset
