wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ONLINE GRADE 4

Total questions: 31

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

sơn, vẽ, tô màu

(a)  

2.

She is PL_YING the piano.

a)

A

b)

E

c)

U

d)

O

3.

apylgin aodmbintn

a)

Playing admbinton

b)

Playing bidmanton

c)

Layping badminton

d)

Playing badminton

4.

awdginr retusipc

a)

drawnig pictures

b)

drawing pictures

c)

rawding pictures

d)

drawing picterus

5.

Are Nam and Ha drawing pictures? – ___________

a)

Yes, he does

b)

Yes, they are

c)

Yes, they don’t

d)

Yes, they do

6.

Linda and Rose ________ playing basketball.

a)

are

b)

is

c)

do

d)

were

7.

My friend, Mark have four apples.

a)

my friend

b)

have

c)

four

d)

apples

8.

Nancy is writeing a dictation.

a)

is

b)

a

c)

dictation

d)

writeing

9.
Xác định thì của câu văn sau: They went to school and had a lot of fun there last week
a)
Thì Quá khứ đơn
b)
Thì Hiện tại đơn
c)
Thì Hiện tại tiếp diễn
d)
Thì tương lai đơn
10.
Xác định thì của câu văn sau: We are swimming in the swimming pool near my house
a)
Thì Hiện tại tiếp diễn
b)
Thì Quá khứ đơn
c)
Thì Tương lai đơn
d)
Thì Hiện tại đơn
11.
Xác định thì của câu văn sau: My mom always gets up early in the morning
a)
Thì Hiện tại đơn
b)
Thì Hiện tại tiếp diễn
c)
Thì Tương lai đơn
d)
Thì Quá khứ đơn
12.

Was và Were là 2 động từ ở dạng quá khứ của động từ nào?

(a)  

13.
Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của thì Quá khứ đơn?
a)
Always, Sometimes, Now
b)
Yesterday, In + mốc thời gian
c)
Last week, Last month, Last year
d)
5 days ago, 2 months ago, 10 years ago
14.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc: She … (a)   (go) home at 10 p.m. last night

15.

bác sĩ

(a)  

16.

lái xe

(a)  

17.

ca sĩ

(a)  

18.

nông dân

(a)  

19.
a)

fammer

b)

farmer

c)

famer

d)

farmmer

20.
a)

worker

b)

woker

c)

worke

21.

đằng sau

(a)  

22.

bên cạnh

(a)  

23.

ở giữa

(a)  

24.

ở đằng trước

(a)  

25.

vẽ những bức tranh

(a)  

26.

nghe nhạc

(a)  

27.

hát 1 bài hát

(a)  

28.

Builder

a)

Hoạ sĩ

b)

Lính cứu hoả

c)

Người xây

d)

Vòi nước

29.

She ........... to go for a walk

a)

Want: muốn

b)

Wants

30.

Dịch sang tiếng Anh:

đọc truyện tranh :...............................

a)

draw pictures

b)

read comic books

c)

play computer games

d)

fly a kite

31.

Dịch sang tiếng Anh:

đi trượt ván : ..........................

a)

go skateboarding

b)

read books

c)

swim in the sea

d)

climb the tree