wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HKII K7

Total questions: 62

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Truyện thường có những ngôi kể nào?

a)

1 ngôi kể

b)

3 ngôi kể (1,2,3)

c)

2 ngôi kể (ngôi 1, 2)

d)

2 ngôi kể (ngôi 1,3)

2.

Đề tài của một văn bản là phạm vi đời sống mà tác phẩm thể hiện. Được xác định bằng cách dựa vào:

a)

Loại sự kiện; yếu tố kì ảo; cuộc đời nhân vật

b)

Loại sự kiện; không gian được tái hiện; loại nhân vật trung tâm…

c)

Loại nhân vật trung tâm; thời gian; không gian…

d)

Nhân vật chính, loại sự kiện kể trong truyện

3.

Truyện “Cô bé bán diêm” theo loại nhân vật thuộc kiểu đề tài nào?

a)

Bán diêm

b)

Cổ tích

c)

Trẻ em

d)

Cô bé bán diêm

4.

Yếu tố nhỏ nhất tạo nên thế giới hình tượng nhưng có tầm quan trọng đặc biệt trong việc đem lại sự sinh động, lôi cuốn cho tác phẩm văn học là:

a)

Nhân vật

b)

Chủ đề

c)

Đề tài

d)

Chi tiết

5.

Tác phẩm “Bầy chim chìa vôi” của Nguyễn Quang Thiều thuộc đề tài nào là chính?

a)

Động vật

b)

Nông thôn

c)

Trẻ em

d)

Lòng nhân ái

6.

Dựa vào đâu để xác định đề tài của một tác phẩm văn học?

a)

Loại sự kiện được miêu tả

b)

Không gian được tái hiện

c)

Nhân vật được đặt ở vị trí trung tâm

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

7.

Tác dụng của ngôi kể thứ nhất trong văn bản tự sự là gì?

a)

Khiến cho văn bản mang tính chủ quan

b)

Khiến cho văn bản mang tính khách quan

c)

Khiến cho văn bản trở nên hấp dẫn hơn

d)

Diễn tả tâm trạng, suy nghĩ ,...của nhân vật một cách trực tiếp, sinh động

8.

Khi tóm tắt truyện ngắn cần làm gì?

a)

Xác định ý nghĩa của truyện ngắn

b)

Xác định ngôi kể

c)

Xác định các sự kiện chính của truyện ngắn

d)

Xác định các nhân vật chính

9.

Mục đích chủ yếu của truyện ngụ ngôn là gì?

a)

Kể chuyện

b)

Gửi gắm ý tưởng, bài học

c)

Thể hiện cảm xúc

d)

Truyền đạt kinh nghiệm

10.

Nghĩa của câu thành ngữ “ếch ngồi đáy giếng” nhằm chỉ một người ít hiểu biết, thiếu thông tin, luôn huênh hoang, tự đắc đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Biện pháp nghệ thuật nào thường được sử dụng trong truyện ngụ ngôn?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Điệp ngữ

d)

Liệt kê

12.

Đặc điểm nghệ thuật của truyện ngụ ngôn là:

a)

Có kết cấu phức tạp, đan xen nhiều yếu tố kì ảo

b)

Ngắn gọn, thế giới nhân vật đa dạng, thường sử dụng phép tu từ ẩn dụ và nhân hóa.

c)

Thường xây dựng nhân vật dựa trên các hình tượng lịch sử.

d)

Thời gian trong truyện thường là thời gian quá khứ, gắn liền với những không gian lớn

13.

Em hiểu thế nào là tục ngữ ?

a)

Là những câu nói ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh

b)

Là những câu nói thể hiện kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt

c)

Là một thể loại văn học dân gian

d)

Cả ba ý trên.

14.

Câu nào sau đây không phải là tục ngữ ?

a)

Khoai đất lạ, mạ đất quen

b)

Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa

c)

Một nắng hai sương

d)

Thứ nhất cày ải, thứ nhì vãi phân

15.

Câu “Chuồn chuồn bay thấp thì mưa. Bay cao thì nắng bay vừa thì râm” thuộc thể loại văn học dân gian nào ?

a)

Thành ngữ

b)

Tục ngữ

c)

Ca dao

d)

16.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa giống với câu “Đói cho sạch, rách cho thơm”?

a)

Đói ăn vụng, túng làm càn.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

c)

Ăn phải nhai, nói phải nghĩ

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề

17.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa trái ngược với câu “Uống nước nhớ nguồn”?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Uống nước nhớ kẻ đào giếng

c)

Ăn cháo đá bát

d)

Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng

18.

“Bản đồ dẫn đường” thuộc kiểu văn bản nào?

a)

Văn bản tự sự

b)

Văn bản biểu cảm

c)

Văn bản nghị luận

d)

Văn bản thuyết minh

19.

Câu 5. Người kể khi kể những gì mình chứng kiến hoặc tham gia thì sẽ là ở ngôi kể nào?

a)

A. Ngôi thứ nhất

b)

B. Ngôi thứ hai

c)

C. Ngôi thứ ba

d)

D. Ngôi thứ 4.

20.

Câu 6. Người kể khi kể "giấu mình" đi không tham gia câu chuyện nhưng lại có khả năng "biết hết" mọi chuyện thì sẽ là ở ngôi kể nào?

a)

A. Ngôi thứ nhất

b)

B. Ngôi thứ hai

c)

C. Ngôi thứ ba

d)

D. Ngôi thứ tư

21.

Tác dụng của việc sử dụng ngôi kể thứ nhất là gì?

a)

Dễ bày tỏ tình cảm, suy nghĩ của nhân vật

b)

Có nhìn nhận, đánh giá đa chiều, đầy đủ về mọi sự việc

c)

Dễ giao tiếp với những nhân vật khác

22.

Ngôi kể thứ 3 có tác dụng gì trong văn tự sự?

a)

Thuât sự việc khách quan hơn

b)

Thuật sự việc chủ quan hơn

c)

Thuật sự việc cụ thể, rõ ràng với từng nhân vật hơn

d)

Thuật sự việc dễ dàng hơn

23.

Lí lẽ trong văn nghị luận là:

a)

Lời diễn giải có lí

b)

Lẽ phải

c)

Lời nói có lí trí

d)

Lí trí và lẽ phải

24.

Bằng chứng trong văn nghị luận là:

a)

Số liệu chính xác

b)

Những gương người tốt, việc tốt

c)

Những ví dụ được lấy từ thực tế đời sống hoặc từ các nguồn khác để chứng minh cho lí lẽ.

d)

Tên thật của các nhân vật

25.

Văn bản nghị luận dùng để:

a)

Thông báo một sự việc

b)

Kể lại một câu chuyện

c)

Thuyết phục người khác tin mình

d)

Thuyết phục người khác bằng các lí lẽ, bằng chứng

26.

Vấn đề trong văn nghị luận thường được nêu ở:

a)

Nhan đề của văn bản

b)

Tất cả các câu trong văn bản

c)

Câu văn cuối cùng của văn bản

d)

Câu văn in đậm trong văn bản

27.

Văn bản thông tin là:

a)

Văn bản trình bày quan điểm, ý kiến.

b)

Văn bản được viết để truyền đạt thông tin, kiến thức.

c)

Văn bản được viết để truyền đạt mong muốn.

d)

Văn bản dùng để bộc lộ cảm xúc.

28.

Thành ngữ là gì?

a)

Thành ngữ là loại từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

b)

Những câu đúc rút kinh nghiệm sống của nhân dân ta

c)

Những câu hát thể hiện tình cảm, thái độ của nhân dân

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Câu thành ngữ "Cưỡi ngựa xem hoa" có nghĩa gì?

a)

Chỉ kẻ phản bội

b)

Chúng ta phải biết chọn bạn, chọn nơi ở

c)

Chỉ thái độ làm qua loa

d)

Phải biết học tập mọi lúc mọi nơi

30.

Công dụng của dấu gạch ngang là:

a)

Dùng để kết thúc câu

b)

Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích, lời nói trực tiếp, để liệt kê, nối các từ trong một liên danh

c)

Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng chưa liệt kê hết

d)

Đánh dấu danh giới giữa các vế câu ghép có cấu tạo phúc tạp hơn.

31.

Phó từ là gì?

a)

Là những từ chuyên đi kèm với danh từ, động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa

b)

Là những từ chuyên đi kèm danh từ.

c)

Là những từ chỉ đi kèm tính từ.

d)

Là những từ chỉ đi kèm động từ.

32.

Câu nào dưới đây có sử dụng phó từ?

a)

Mùa hè sắp đến gần.

b)

Mặt em bé tròn như trăng sáng.

c)

Da chị ấy so sánh như nhung.

d)

Chân anh ta dài lêu nghêu.

33.

Phó từ đứng sau động từ bổ sung nghĩa là gì?

a)

Mức độ

b)

Năng lực

c)

Kết quả

d)

Mức độ, khả năng, kết quả và hướng

34.

Phó từ trong câu: “Nó đang lảng vảng bước qua đống tàn phá trong trận chiến, thứ gì đó cũng bỏ sót lại bữa tối là gì?

a)

đang

b)

bữa tối

c)

tro tàn

d)

lảng vảng

35.

Đoạn văn sau có mấy phó từ?

"Đầu tôi to ra và nổi từng mảng, rất bướng. Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai bước đi liềm máy."

a)

1 phó từ

b)

2 phó từ

c)

3 phó từ

d)

4 phó từ

36.

Các từ: "đã, sẽ, đang, vừa, mới" là phó từ có nghĩa là gì?

a)

thời gian

b)

mức độ

c)

hướng

d)

khả năng

37.

Các phó từ: "thật, rất, lắm, quá, hơi, khá ..." chỉ nghĩa là gì?

a)

thời gian

b)

Chỉ kết quả và hướng

c)

mức độ

d)

phủ định

38.

Các phó từ: "xin, đừng, chớ ..." chỉ có nghĩa là gì?

a)

khẳng định

b)

phủ định

c)

cầu khiến

d)

chỉ hướng

39.

Câu dưới đây có sử dụng phó từ?

a)

Đầu tiên, từ trong vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ ánh sáng.

b)

Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô là một ngày trong sáng, sáng.

c)

Cây tre là bạn thân của nông dân Việt Nam, bạn là thân của nhân dân Việt Nam.

d)

Một đàn chim bay qua rồi vội vã quay về hướng trời lặn.

40.

Số từ gồm bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Số từ chỉ số lượng thường đứng trước?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

42.

Số từ là gì?

a)

là những từ chỉ hoạt động

b)

là những từ chỉ đặc điểm tính chất

c)

là những từ chỉ sự vật, hiện tượng

d)

là những từ chỉ số lượng và số thứ tự

43.

Câu sau có mấy số từ: Anh băng qua một cánh đồng rộng lớn, mấy khu rừng rậm. Giờ còn phải trèo qua bảy ngọn núi nữa.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

nói quá là gì

a)

cách nói tế nhị, uyển chuyển, để giảm nhẹ đi tính chất của sự việc

b)

phóng đại sự vật/việc/hiện tượng

c)

cả hai câu sai

d)

tất cả đều đúng

45.

nói giảm nói tránh là gì (có 2 câu đúng)

a)

tránh diễn đạt thô tục, ghê sợ, làm giảm sự đau thương, mất mát

b)

phóng đại lên tính chất của sự vật, sự việc, hiện tượng

c)

cách nói tế nhị, uyển chuyển, để giảm nhẹ đi tính chất của sự việc

d)

ba câu đều đúng

46.

câu nào sau đây là nói giảm nói tránh

a)

Tú ta đây có hơi hạn chế về chiều cao

b)

Anh Thành rất là cao

c)

Linh và Tú như cặp vợ chồng

d)

Gia Nghi là sư tử

47.

Biện pháp nói giảm nói tránh được ngạch dưới trong khổ thơ sau nói về điều gì?

Rải rác biên cương mồ viễn xứ

Chiến trường đi chẳng tiếc đời xanh

Áo bào thay chiếu anh về đất

Sông Mã gầm lên khúc độc hành

a)

sự xa xôi

b)

cái chết

c)

sự vất vả

d)

sự nguy hiểm

48.

Ý kiến nào nói đúng mục đích của nói giảm, nói tránh?

a)

A. Để bộc lộ thái độ tình cảm của người nói

b)

B. Để tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự

c)

C. Để người nghe thấm thía được vẻ đẹp hàm ẩn trong cách nói kín đáo giàu cảm xúc

d)

D. Để nhấn mạnh gây ấn tượng và tăng sức biểu cảm cho sự vật hiện tượng

49.

Câu sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

"Nghĩ nát óc."

a)

Nói giảm nói tránh

b)

Nói quá

c)

Điệp ngữ

50.

"Bác đã đi rồi sao Bác ơi

Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trời."

Câu thơ trên sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

Nói quá

b)

Nói giảm nói tránh

c)

Nhân hóa

51.

Chỉ ra tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Hơn bốn mươi năm khổ công nghiên cứu, tìm tòi, Xi-ôn-cốp-xki đã thực hiện được điều ông hằng tâm niệm: " Các vì sao không phải để tôn thờ mà để chinh phục".

a)

Đánh dấu từ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

b)

Giải thích rõ hơn cho lời nói phía trước.

c)

Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Trích dẫn lời nói gián tiếp của nhân vật.

52.

Chỉ ra tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Cậu ta có một "gia tài" khổng lồ về các loại sách.

a)

Trích dẫn lời nói trực tiếp của tác giả.

b)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

c)

Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Giải thích cho nội dung đứng trước.

53.

Câu 1: Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

a)

A. Báo hiệu phần trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

54.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Nam reo lên:

- Cụ ơi! Nhờ cụ mà cháu đã tìm được đường về nhà.

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

55.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Mùa xuân của tôi – mùa xuân Bắc Việt, mùa xuân của Hà Nội – là mùa xuân có mưa riêu riêu, gió lành lạnh, có tiếng nhận kêu trong đêm xanh, có tiếng trống chèo vọng lại những thôn xóm xa xa, có câu hát huê tình của cô gái đẹp như thơ mộng…"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

56.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Giai đoạn 1945 – 1975, gia đình tôi bị chia cắt."

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

57.

Dấu ngoặc đơn trong câu "Đó là một bài thơ Đường luật (luật thơ có từ đời Đường) nổi tiếng của Bà Huyện Thanh Quan." có tác dụng gì?

a)

Đánh dấu phần thuyết minh

b)

Đánh dấu phần chú giải

c)

Bổ sung thêm thông tin

58.

Cho câu sau: "Đảng Lao động Việt Nam […] luôn luôn giương cao và giữ vững ngọn cờ độc lập dân tộc và giải phóng các tầng lớp lao động.

(Hồ Chí Minh)"

Tác dụng của dấu ngoặc đơn là:

a)

Bổ sung thêm thông tin

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu phần thuyết minh

59.

Phép liên kết nào được sử dụng trong đoạn văn sau

“Tuấn rất thích đọc sách. Cậu ta có thể đắm chìm hàng giờ vào thế giới của những con chữ. Mải đọc quá, tên “mọt sách” này quên mất cả giờ ăn. Mẹ gọi thật to mà cậu ấy vẫn không hay biết.”

a)

Phép nối

b)

Phép lặp

c)

Phép thế

60.

Phép liên kết nào được sử dụng?

"Nam rất thích vẽ tranh. Cậu ta có thể say mê vẽ tranh từ sáng đến chiều. Chàng họa sĩ nhí này sưu tầm rất nhiều dụng cụ vẽ. Có lần cậu ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua màu và cọ."

a)

Phép nối

b)

phép lặp

c)

phép thế

d)

không sử dụng phép liên kết

61.

Phép liên kết nào được sử dụng trong các câu trong đoạn văn sau:

"(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

a)

Phép nối

b)

Phép thế

c)

Phép lặp

62.

Phép liên kết nào được sử dụng trong đoạn văn sau:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. Lũy tre làng bao trùm xung quanh làng. Lũy tre làng là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.”

a)

Phéo lặp

b)

Phép nối

c)

Phép thế