wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8. ÔN TẬP GIỮA HỌC KII

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Base là những hợp chất trong phân tử có

4 lines
2.

Nhân tố sinh thái vô sinh: Sâu rầy, đất, giun đất, vi khuẩn, chất mùn, N2.

4 lines
3.

Công thức hóa học nào sau đây là base: Fe, NaOH, HCl, Fe(OH)3. Gọi tên các base này

4 lines
4.

Cho 2,7 gam Al vào 400 ml dung dịch H2SO4 nồng độ 1M. Phản ứng xảy ra hoàn toàn. Viết PTHH của phản ứng xảy ra. Tính thể tích khí thoát ra (ở 25°C, 1 bar). Tính nồng độ các chất tan trong dung dịch thu được. Coi thể tích dung dịch không đổi sau phản ứng. (Cho biết Al = 27, H = 1, O = 16, S = 32)

4 lines
5.

Dùng lược nhựa chải tóc. Biết rằng lúc đầu cả tóc và lược nhựa đều chưa bị nhiễm điện, nhưng sau khi chải tóc khô bằng lược nhựa thì cả lược nhựa và tóc đều bị nhiễm điện và cho rằng lược nhựa nhiễm điện âm. Tóc bị nhiễm điện loại gì? Khi đó các electron dịch chuyển như thế nào?

4 lines
6.

Để nâng một tảng đá có trọng lượng 2000N. Biết rằng điểm tựa O cách điểm đặt của tảng đá 25 cm, vậy dùng lực là 1000N. Hỏi điểm tác dụng lực cách điểm tựa bao xa? phải dùng một đòn bẩy có chiều dài ít nhất là bao nhiêu để nâng tảng đá lên?

4 lines
7.

Vì sao nhân tố con người có tác động mạnh mẽ tới môi trường thiên nhiên?

a)

A. Vì con người có tư duy, có lao động.

b)

B. Vì con người tiến hóa nhất so với các loài động vật khác.

c)

C. Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên vừa cải tạo được thiên nhiên.

d)

D. Vì con người có khả năng điều khiển thiên nhiên.

8.

Tốc độ phản ứng là

a)

A. Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh của phản ứng hóa học.

b)

B. Đại lượng đặc trưng cho sự chậm của phản ứng hóa học.

c)

C. Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh, chậm của phản ứng hóa học.

d)

D. Đại lượng đặc trưng cho phản ứng hóa học.

9.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

A. Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình.

b)

B. Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao.

c)

C. Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.

d)

D. Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá.

10.

Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

A. CO2.

b)

B. CO.

c)

C. CuO.

d)

D. CaO.

11.

Dung dịch base kiềm làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

A. Đỏ.

b)

B. Vàng.

c)

C. Xanh.

d)

D. Đen.

12.

Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố đã làm tăng tốc độ của phản ứng này là

a)

A. Tăng nhiệt độ.

b)

B. Tăng nồng độ.

c)

C. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

d)

D. Dùng chất xúc tác.

13.

Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố đã làm tăng tốc độ của phản ứng này là

a)

A. Tăng nhiệt độ.

b)

B. Tăng nồng độ.

c)

C. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

d)

D. Dùng chất xúc tác

14.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Một trong những nguyên nhân tạo thành các đám mây dông bị nhiễm điện là do:

a)

Sự có xát mạnh giữa các luồng không khí

b)

Gió làm cho đám mây bị nhiễm điện.

c)

Các đám mây dông có điện, trong không khí bị nhiễm điện.

d)

Sự cọ xát mạnh giữa những giọt nước trong luồng không khí bốc lên cao.

15.

Cho mảnh tôn phẳng đã được gắn vào đầu bút thử điện chạm vào mảnh polyethylene đã được cọ xát nhiều lần bằng len thì bóng đèn bút thử điện sáng lên khi chạm ngón tay vào đầu bút vì:

a)

Trong bút có điện

b)

Ngón tay chạm vào đầu bút

c)

Mảnh polyethylene nhiễm điện do cọ xát

d)

Mảnh tôn nhiễm điện

16.

Hệ sinh thái là hệ thống bao gồm

a)

A. quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng.

b)

B. nhiều quần xã sinh vật.

c)

C. quần thể sinh vật và môi trường sống của chúng.

d)

D. nhiều quần thể sinh vật.

17.

Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử ………… liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion……….. . Nội dung còn thiếu trong chỗ trống lần lượt là

a)

A. hydrogen, OH−.

b)

B. hydrogen, H+.

c)

C. hydroxide, OH−.

d)

D. hydroxide, H+.

18.

Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

A. SO2.

b)

B. CO.

c)

C. Al2O3.

d)

D. P2O5.

19.

Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 là

a)

A. Ag.

b)

B. Cu.

c)

C. Au.

d)

D. Mg.

20.

Loài đặc trưng là

a)

A. Loài có số lượng ít nhất trong quần xã.

b)

B. Loài có số lượng nhiều trong quần xã.

c)

C. Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác.

d)

D. Loài có vai trò quan trọng trong quần xã.

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Nhiều vật sau khi bị cọ xát………………………. các vật khác

(a)  

22.

Chọn câu sai

a)

Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát

b)

Vật nhiễm điện có khả năng hút các vật khác

c)

Vật mang điện tích có khả năng hút các vật khác

d)

Các vật bị nhiễm điện chỉ có khả năng hút nhau

23.

Khi thời tiết hanh khô, chải tóc bằng lược nhựa ta thấy nhiều sợi tóc bị lược nhựa hút thẳng ra. Điều này do:

(a)  

24.

Chọn câu trả lời đúng

Một trong những nguyên nhân tạo thành các đám mây dông bị nhiễm điện là do:

a)

Sự cọ xát mạnh giữa những giọt nước trong luồng không khí bốc lên cao

b)

Sự có xát mạnh giữa các luồng không khí

c)

Gió làm cho đám mây bị nhiễm điện

d)

Cả ba câu trên đều sai

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Các vật nhiễm điện tích cùng loại thì (a)  

26.

Chọn phát biểu đúng. Một nguyên tử trung hòa về điện khi:(trả lời vào vở ghi chụp lên padlet: https://vi.padlet.com/tranainu/l-p-6-1-avf6rma3poiv14j9

(a)  

27.

Chọn câu trả lời đúng. Khi nối một quả cầu A có điện tích dương với một quả cầu B trung hòa điện thì

a)

Electron dịch chuyển từ quả cầu B sang quả cầu A

b)

Electron dịch chuyển từ quả cầu A sang quả cầu B

c)

Electron không dịch chuyển

d)

Điện tích dương dịch chuyển từ quả cầu A sang quả cầu B.

28.

Dùng một mảnh len cọ xát với một mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa có thể hút được các vụn giấy vì:

a)

Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt

b)

Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện

c)

Mảnh phim nhựa có tính chất như nam châm

d)

Mảnh phim nhựa bị nóng lên

29.

Trong các xưởng dệt may, người ta thường treo các vật nhiễm điện ở trên cao. Vì sao

(a)  

30.

Đưa hai vật đã bị nhiễm điện lại gần nhau, chúng sẽ

a)

luôn hút nhau dù chúng nhiễm điện cùng dấu hay khác dấu

b)

luôn đẩy nhau dù chúng nhiễm điện cùng dấu hay khác dấu

c)

không hút và không đẩy nhau

d)

có thể hút hoặc đẩy nhau tùy theo chúng nhiễm điện cùng dấu hay trái dấu

31.

Trong một thí nghiệm, khi đưa một đầu thước nhựa bị nhiễm điện âm lại gần quả cầu bằng nhựa xốp được treo bằng sợi chỉ, quả cầu nhựa xốp bị hút lại gần thanh thước nhựa. Câu kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Quả cầu bị nhiễm điện dương.

b)

Quả cầu không bị nhiễm điện.

c)

Quả cầu bị nhiễm điện âm.

d)

Quả cầu có thể bị nhiễm điện dương hoặc không bị nhiễm điện.

32.

Trong cấu tạo nguyên tử

a)

hạt nhân và electron có điện tích cùng loại

b)

hạt nhân và electron có điện tích khác loại

c)

hạt nhân và electron có cùng điện tích âm

d)

electron có điện tích âm, hạt nhân trung hòa về điện

33.

Cọ xát vỏ bút nhựa vào miếng vải khô. Sau khi cọ xát đưa hai vật lại gần nhau chúng sẽ

a)

hút nhau vì nhiễm điện trái dấu

b)

hút nhau vì nhiễm điện cùng dấu

c)

đẩy nhau vì nhiễm điện cùng dấu

d)

không hút cũng không đẩy nhau

34.

Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện?

a)

Pin

b)

Ắc – qui

c)

Đi – na – mô xe đạp

d)

Điện thoại

35.

Các dụng cụ điện hoạt động được là do:

a)

Có các điện tích trong dụng cụ đó

b)

Có dòng điện chạy qua nó

c)

Được mắc với nguồn điện

d)

Được mắc với dây điện và công tắc điện

36.

Vật nào sau đây đang có dòng điện chạy qua?

a)

Một mảnh nhựa đã được cọ xát

b)

Chiếc pin được đặt tách riêng trên bàn

c)

Chiếc máy tính bảng đang hoạt động

d)

Dây điện nối với bóng đèn khi bóng đèn đang tắt

37.

Vì sao ở các xe chở xăng, người ta thường gắn một sợi dây xích bằng sắt vào thùng xe rồi thả cho kéo lê trên đường?

a)

Để tạo tiếng động báo hiệu cho người đi đường

b)

Để giảm xóc cho xe khi đi qua chỗ gồ ghề

c)

Vì sắt là vật liệu dẫn điện giúp các điện tích truyền qua dây xuống đất

d)

Vì sắt dẫn nhiệt tốt giúp giảm nhiệt độ của xăng trong bồn

38.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái búa nhổ đinh

b)

Cái cần kéo nước từ dưới giếng lên.

c)

Cái mở nút chai.

d)

Dụng cụ mắc ở đầu cột cờ để kéo cờ.

39.

Trong hình bên, những người Ai Cập cổ đại đang dùng dụng cụ được cấu tạo dựa trên nguyên tắc hoạt động của:

a)

mặt phẳng nghiêng.

b)

đòn bẩy.

c)

đòn bẩy phối hợp với ròng rọc.

d)

mặt phẳng nghiêng phối hợp với đòn bẩy.

40.

Trong hình dưới đây người ta dùng đòn bẩy có điểm tựa O để bẩy một vật trọng lượng P. Dùng lực bẩy nào sau đây là có lợi nhất? Biết mũi tên chỉ lực càng dài thì cường độ của lực càng lớn.

a)

Lực F1.

b)

Lực F2.

c)

Lực F3.

d)

Lực F4.

41.

Muốn bẩy một vật nặng 2000N bằng một lực 1000N thì phải dùng đòn bẩy có

a)

O2O = O1O.

b)

O2O > 2O1O.

c)

O1O > 4O2O.

d)

2O1O > O2O > O1O

42.

Một người gánh một gánh nước. Thùng thứ nhất nặng 300N, thùng thứ hai nặng 200N. Gọi điểm tiếp xúc giữa vai với đòn gánh là O; điểm treo thùng thứ nhất là vào đòn gánh là O1, điểm treo thùng thứ hai vào đòn gánh là O2. Hỏi OO1 và OO2 có giá trị nào sau đây thì gánh nước cân bằng?(Giải nộp lên Padlet)

(a)  

43.

Nếu đòn bẩy quay quanh điểm tựa O, trọng lượng của vật cần nâng tác dụng vào điểm O1 của đòn bẩy, lực nâng vật tác dụng vào điểm O2 của đòn bẩy thì dùng đòn bẩy được lợi về lực trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Khoảng cách OO1 > OO2

b)

Khoảng cách OO1 = OO2

c)

Khoảng cách OO1 < OO2

d)

Khoảng cách OO1 = 2OO2

44.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác

b)

Mái chèo

c)

Thùng đựng nước

d)

Quyển sách nằm trên bàn

45.

Điều kiện nào sau đây giúp người sử dụng đòn bẩy để nâng vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật? (Trả lời chụp gửi Padlet)

(a)  

46.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

nhỏ hơn, lớn hơn

b)

nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

lớn hơn, lớn hơn

d)

lớn hơn, nhỏ hơn

47.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cầu trượt

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)

Cây bấm giấy.

48.

Dùng đòn bẩy như hình vẽ. Để bẩy được một vật có trọng lượng P1 được đặt ở đầu O1, ta phải tác dụng vào đầu O2 một lực ít nhất là……

a)

Lớn gấp 4 lần trọng lượng vật

b)

Nhỏ hơn 4 lần trọng lượng vật

c)

Lớn gấp 5 lần trọng lượng vật

d)

Nhỏ hơn 5 lần trọng lượng vật

49.

Một người tác dụng một lực F= 200N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá ở đầu B có khối lượng 80kg. Biết OB= 15cm, chiều dài đòn AB là:(Giải)

(a)  

50.

Máy cơ đơn giản gồm những gì?

a)

Đòn bẩy

b)

Mặt phẳng nghiêng

c)

Ròng rọc

d)

Xe máy

51.

Chọn phát biểu sai?

a)

Chỉ có hai loại máy cơ đơn giản là mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy

b)

Mặt phẳng nghiêng chỉ dùng khi muốn đưa vật lên cao dễ dàng hơn

c)

Máy cơ đơn giản là những dụng cụ giúp thực hiện công việc dễ dàng hơn

d)

Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng cần phải dùng lực có độ lớn ít nhất bằng trọng lượng vật

52.

Khi dùng tấm ván dài 4m làm mặt phẳng nghiêng, người công nhân có thể đưa một vật có trọng lượng 1000N lên cao. Nếu dùng tấm ván 5m làm mặt phẳng nghiêng thì người ấy có thể nâng vật có trọng lượng:

a)

Bằng 1250N

b)

Lớn hơn 1000N

c)

Nhỏ hơn 1000N

d)

Lớn hơn 1000N nhưng nhỏ hơn 1500N

53.

Để bê trực tiếp một kiện hàng có khối lượng 80kg, người ta phải dùng lực nào trong số các lực sau:

(a)  

54.

Điền vào chỗ trống: "Đòn bẩy loại 2: Điểm tựa nằm ngoài khoảng giữa điểm đặt O1 , O2 của hai lực. Lực tác dụng lên đòn bẩy F, nằm ... điểm tựa O hơn vị trí của lực F"

a)

Gần.

b)

Bất kì.

c)

Chính giữa.

d)

 Xa.

55.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo      

b)

Cái kìm

c)

Cái cưa      

d)

Cái mở nút

56.

Quan sát dao cắt giấy đòn bẩy loại nào?



(a)  

57.

Cho đòn bẩy loại 1 có chiều dài OO1 < OO2. Hai lực tác dụng vào 2 đầu O1 và O2 lần lượt là F1 và F2. Để đòn bẩy cân bằng ta phải có:

a)

Lực F2 có độ lớn lớn hơn lực F1.

b)

Lực F2 CÓ độ lớn nhỏ hơn lực F1.

c)

Hai lực F1 và F2 có độ lớn như nhau.

d)

Không thể cân bằng được, vì OO1 đã nhỏ hơn OO2.

58.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Robecvan          

b)

Cân đồng hồ

c)

Cần đòn      

d)

Cân tạ

59.

Một người tác dụng một lực F = 150 N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá có khối lượng 60kg. Biết OB = 20 cm, chiều dài đòn AB là:

a)

80 cm

b)

120 cm

c)

1 m

d)

60 cm

60.

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho



(a)  

61.

Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

a)

b)

c)

d)

62.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

N.m. 

b)

N/m.  

c)

J.m.

d)

m/N.

63.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

64.

Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?



(a)  

65.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Rô-béc-van

b)

Cân đồng hồ.

c)

Cân đòn.

d)

Cân tạ

66.

Muốn bẩy một vật nặng 2000N bằng một lực nhỏ hơn 100N thì phải dùng đòn bẩy có

(a)  

67.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

nhỏ hơn, lớn hơn

b)

nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

lớn hơn, lớn hơn

d)

lớn hơn, nhỏ hơn

68.

Một người tác dụng một lực F= 150N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá ở đầu B có khối lượng 60kg. Biết OB= 20cm, chiều dài đòn AB là:

a)

80 cm

b)

120 cm

c)

1 m

d)

60cm

69.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng các ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

mômen lực.

b)

hợp lực.

c)

trọng lực.

d)

phản lực.

70.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

a)

10 N.

b)

10 Nm.

c)

11N.

d)

11Nm.

71.

Cái kéo là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

(a)  

72.

Kìm bấm càng cua là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

73.

Bập bênh là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Mặt phẳng nghiêng

b)

Ròng rọc

c)

Ốc vít

d)

Đòn bẩy

74.

Hình 13.3 mô tả cách những người Ai Cập cổ xây dựng Kim tự tháp. Họ đã sử dụng loại máy cơ đơn giản nào?

a)

mặt phẳng nghiêng

b)

ròng rọc

c)

đòn bẩy

d)

cả ba loại máy kể trên

75.

Hai chị em chơi trò chơi cầu bập bênh. Cho biết người chị có trọng lượng P1=300N, ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn d1=1m, còn người em có trọng lượng P2=200N. Hỏi người em phải ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn bao nhiêu để bập bênh cân bằng nằm ngang ?

a)

1,5 m

b)

2/3 m

c)

3 m

d)

1 m

76.

Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 80 N. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Tính Momen vật nặng tác dụng lên đầu A.

a)

1600 N.m

b)

16 N.m

c)

4 N.m

d)

20 N.m

77.

Một người tác dụng một lực F = 300 N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá có khối lượng 60kg. Biết OB = 20 cm, chiều dài đòn AB là(giải)

(a)  

78.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)
  • Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

b)
  • Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

c)
  • Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)
  • Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

79.

 Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)
  • Cái kéo  

b)
  • Cái kìm

c)
  • Cái cưa  

d)
  • Cái mở nút chai

80.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)
  • Cái cầu thang gác

b)
  •  Mái chèo

c)
  • Thùng đựng nước

d)
  • Quyển sách nằm trên bàn

81.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)
  • Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

b)
  • Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

c)
  • Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)
  • Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

82.

Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta thường sử dụng

a)
  • Ròng rọc cố định 

b)
  • Mặt phẳng nghiêng 

c)
  • Đòn bảy 

d)
  • Mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy

83.

Cánh tay là đòn bẩy loại mấy?

a)
  • Loại 1

b)
  • Loại 2

c)
  • Vừa loại 1, vừa loại 2

d)
  • Không phải đòn bẩy

84.

Trong các thí nghiệm về sự nhiễm điện do cọ xát, vai trò (tác dụng) của các vụn giấy, quả cầu nhựa xốp, bút thử điện là:

a)

Xác định xem các vụn giấy, quả cầu nhựa xốp có bị hút hoặc đẩy không.

b)

Những vật ″thử″, qua biểu hiện của chúng mà ta xác định được một vật có nhiễm điện hay không.

c)

Xác định xem bóng đèn bút thử điện có sáng lên hay không

d)

Tạo ra hiện tượng hút hoặc đẩy, sáng hay không sáng.

85.

Cho mảnh tôn phẳng đã được gắn vào đầu bút thử điện chạm vào mảnh polyethylene đã được cọ xát nhiều lần bằng len thì bóng đèn bút thử điện sáng lên khi chạm ngón tay vào đầu bút vì:

a)
  • Trong bút có điện       

b)
  • Ngón tay chạm vào đầu bútNgón tay chạm vào đầu bút

c)
  • Mảnh polyethylene nhiễm điện do cọ xát     

d)
  • Mảnh tôn nhiễm điện

86.

Điền vào chố trống: "Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O, và khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm tựa gọi là ..."

a)
  • Cánh tay đòn

b)
  • Trọng tâm

c)
  • Trục quay

d)
  • Hướng

87.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Một trong những nguyên nhân tạo thành các đám mây dông bị nhiễm điện là do:

a)
  • Sự có xát mạnh giữa các luồng không khí

b)
  • Gió làm cho đám mây bị nhiễm điện.

c)
  • Các đám mây dông có điện, trong không khí bị nhiễm điện.

d)
  • Sự cọ xát mạnh giữa những giọt nước trong luồng không khí bốc lên cao.

88.

Xe đẩy cút kít là ứng dụng của

a)

đòn bẩy có điểm tựa ở giữa.

b)

đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở giữa và lực tác dụng ở đầu bên kia.

c)

đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở đầu bên kia và lực tác dụng ở trong khoảng giữa hai đầu (ở trường hợp này, điểm tựa thường được giữ cố định với đầu đòn bẩy).

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai. 

89.

Đòn bẩy là

a)

một thanh cứng có thể quay quanh một trục xác định gọi là điểm tựa.

b)

một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa.

c)

một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng.

d)

một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động.

90.

Điểm tựa còn được gọi là

a)

trục quay.

b)

trọng lượng của vật cần nâng.

c)

điểm đặt.

d)

lực tác dụng.

91.

Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta sử dụng

a)

ròng rọc cố định.

b)

mặt phẳng nghiêng.

c)

đòn bẩy.

d)

mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy.

92.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực. 

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

93.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

94.

Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,0 N và cánh tay đòn là 2 mét?

a)

10 N. 

b)

10 Nm.   

c)

11 N.  

d)

11 Nm.

95.

“Hãy cho tôi một điểm tựa, tôi sẽ nhấc bổng Trái Đất lên!” Câu nói đề cập đến máy cơ đơn giản nào? Của ai?

(a)  

96.

Trong hình dưới đây người ta dùng đòn bẩy có điểm tựa O để bẩy một vật trọng lượng P. Dùng lực bẩy nào sau đây là có lợi nhất? Biết mũi tên chỉ lực càng dài thì cường độ của lực càng lớn.

a)

Lực F1.

b)

Lực F2.

c)

Lực F3.

d)

Lực F4.

97.

Muốn bẩy một vật nặng 2000N bằng một lực nhỏ hơn 400N thì phải dùng đòn bẩy có chiều dài bao nhiêu, biết OA=15cm.(Giải)

(a)  

98.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

nhỏ hơn, lớn hơn

b)

nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

lớn hơn, lớn hơn

d)

lớn hơn, nhỏ hơn

99.

Một người tác dụng một lực F= 150N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá ở đầu B có khối lượng 60kg. Biết OB= 30cm, chiều dài đòn AB là(Giải)

a)

80 cm

b)

150 cm

c)

1 m

d)

60cm

100.

Biết rằng lúc đầu cả tóc và lược nhựa đều chưa bị nhiễm điện, nhưng sau khi chải tóc khô bằng lược nhựa thì cả lược nhựa và tóc đều bị nhiễm điện và cho rằng lược nhựa nhiễm điện âm. Tóc bị nhiễm điện loại gì? Vì sao?

(a)  

101.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 3,5 N và cánh tay đòn là 3 mét ?

(a)  

102.

Kìm bấm càng cua là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

103.

Để đang nâng một tảng đá có trọng lượng 3900N. Biết rằng điểm tựa O cách điểm đặt của tảng đá 45 cm, dùng lực tác dụng lên đòn bẩy là 1200N. HỎi phải dùng một đòn bẩy có chiều dài ít nhất là bao nhiêu để nâng tảng đá lên

(a)  

104.

Hình 13.3 mô tả cách những người Ai Cập cổ xây dựng Kim tự tháp. Họ đã sử dụng loại máy cơ đơn giản nào?

a)

mặt phẳng nghiêng

b)

ròng rọc

c)

đòn bẩy

d)

cả ba loại máy kể trên

105.

Hai chị em chơi trò chơi cầu bập bênh. Cho biết người chị có trọng lượng P1=450N, ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn d1=40cm, còn người em có trọng lượng P2=300N. Hỏi người em phải ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn bao nhiêu để bập bênh cân bằng nằm ngang ?giải

(a)  

106.

Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 80 N. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 30 cm. Tác dụng lên đầu B một lực bằng bao nhiêu để cân bằng biết đòn bẩy dài 90cm.(giải)

(a)  

107.

Dòng điện là dòng ………………….. dịch chuyển có hướng.

a)

dòng điện

b)

hạt

c)

electron

d)

điện tích

108.

Nguồn điện là

a)

vật tích nhiều điện tích dương.

b)

vật tích nhiều điện tích âm.

c)

thiết bị tạo ra và duy trì dòng điện.

d)

hệ thống 2 vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau.

109.

Đâu là điểm khác nhau giữa pin và acquy?

a)

Hoạt động dựa trên sự hình thành của hiệu điện thế điện hóa.

b)

Dùng hết năng lượng thì nạp lại.

c)

Gồm hai vật dẫn có bản chất khác nhau ngâm vào cùng dung dịch.

d)

Đều là nguồn điện hóa học.

110.

Dòng điện là gì?

a)

Là dòng chất lỏng dịch chuyển có hướng.

b)

Là dòng các nguyên tử dịch chuyển có hướng.

c)

Là dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng.

d)

Là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

111.

Không có dòng điện chạy qua vật nào dưới đây?

a)

Quạt điện đang quay liên tục.

b)

Bóng đèn điện đang phát sáng.

c)

Chiếc đồng hồ khi kim đồng hồ đang đứng yên.

d)

Radio đang nói (phát ra âm thanh)

112.

Các dụng cụ nào sau đây KHÔNG phải là nguồn điện?

a)
b)
c)
d)
113.

Chọn đáp án SAI.

a)

Chất dẫn điện là chất không cho dòng điện đi qua.

b)

Chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua.

c)

Kim loại là chất dẫn điện.

d)

Trong kim loại có các electron thoát ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do gọi là các electron tự do.

114.

1. Chọn từ thích hợp vào chỗ trống. Một vật …… nếu nhận thêm electron, ……nếu mất bớt electron.

a)

nhiễm điện dương/ nhiễm điện âm.

b)

nhiễm điện âm/ nhiễm điện dương.

c)

nhiễm điện dương/ trung hòa điện.

d)

nhiễm điện âm/ trung hòa điện.

115.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

116.

Vật nào dưới đây không dẫn điện

a)

Dây xích sắt

b)

Nước biển

c)

Thước nhựa

d)

Cơ thể người

117.

Dòng điện là dòng chuyển rời có hướng của

a)

Các phân tử, nguyên tử trung hòa

b)

Chất lỏng bên trong vật

c)

Các bộ phận trong vật dẫn điện

d)

Các hạt mang điện

118.

Hai vật mang điện trái dấu đặt gần nhau sẽ không thể

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

phóng điện

d)

hút nhau và phóng điện

119.

Một vật dẫn được điện là do

a)

trong vật có các hạt mang điện có thể di chuyển được dễ dàng

b)

trong vật có các nguyên tử được tạo từ các hạt mang điện

c)

trong nguyên tử có hạt nhân mang điện tích dương

d)

trong nguyên tử có các electron quay quanh hạt nhân

120.

Trong vật nào dưới đây không có dòng điện chạy qua

a)

Máy ảnh dùng pin lúc đang chụp ảnh

b)

Máy tính lúc màn hình đang sáng

c)

Nồi cơm điện lúc đang nấu cơm

d)

Đồng hồ chạy pin lúc kim của nó đang đứng im

121.

Chất không phản ứng với dung dịch HCl, H2S04 loãng là

a)

Ag

b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

122.

Thuốc thử dùng để nhận biết axit sunfuric và dung dịch muối sunfat là

a)

MgCl2

b)

BaCl2

c)

CaCl2

d)

Fe

123.

Tích đáp án đúng

a)

Axit H2SO4 đặc chỉ phản ứng với kim loại đứng trước hiđrô trong dãy hoạt động hoá học của kim loại.

b)

Axit H2SO4 đặc phản ứng với cả kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hoá học của kim loại trừ Au, Pt

c)

Axit H2SO4 đặc nóng phản ứng với tất cả các kim loại

d)

Axit H2SO4 đặc nóng phản ứng với kim loại không giải phóng hiđrô

124.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M vừa đủ để hoà tan hết 4,0g CuO là

a)

100ml

b)

150ml

c)

200ml

d)

250ml

125.

Để phân biệt dung dịch H2SO4 và HCl có thể dùng

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch phenolphtalein

126.

Cho các dung dịch sau: (I) HCl, (II) CaCl2, (III) H2SO4, (IV) HNO3. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:

a)

I và II

b)

I và IV

c)

II, III và IV

d)

I, III và IV

127.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa

a)

màu xanh

b)

màu đỏ

c)

màu trắng

d)

màu vàng

e)

màu tím

128.

Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25%. Kim loại R là

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ca

e)

Cu

129.

Cho 4 g hỗn hợp Mg; MgO tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch axitsunfuric 2M. Thể tích khí thu được là 2,24lít (đktc). Chọn câu hỏi đúng

a)

Chất khí thu được là khí sunfuzơ

b)

Chất khí thu được là khí hiđro

c)

Chất khí thu được là khí cacbonic

d)

Chất khí thu được là CO

130.

Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để hoà tan hết 4,64g Fe304

a)

80ml

b)

90ml

c)

50 ml

d)

100 ml

131.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

132.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

133.

Câu 1.Hợp chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

SO2

134.

Câu 8. Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

135.

Câu 2. Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

136.

Câu 1: Nhân tố sinh thái là

a)

Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường

b)

Tất cả các yếu tố của môi trường

c)

Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật

d)

Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.

137.

Câu 2: Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường

a)

Trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật

b)

đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

c)

vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

d)

đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn

138.

Câu 3: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:

a)

Chúng là nơi ở của các sinh vật khác

b)

Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng

c)

Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

d)

Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.

139.

Câu 4: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

a)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

b)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vậ

c)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

d)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đén đời sống của sinh vật

140.

Câu 5: Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt. Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?

a)

Nhóm nhân tố vô sinh

b)

Nhóm nhân tố hữu sinh

c)

Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh

d)

Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.

141.

Câu 6: Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng?

a)

Vì con người có tư duy, lao động

b)

Vì con người tiến hoá nhất so với các loài động vật khác

c)

Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên

d)

Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên.

142.

Câu 7: Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh

sinh vật, trừ nhân tố con người

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật

d)

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

143.

Câu 19: Cho 5,6 g sắt tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):

                                      

a)

A. 1,24 lít.

b)

B. 2,479 lít.

c)

C. 12,4 lít.

d)

D. 24,79 lít.

144.

Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

A. Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

B. Fe + S to → FeS

c)

C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

D. 2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

145.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M vừa đủ để hoà tan hết 4,0g CuO là

a)

100ml

b)

150ml

c)

200ml

d)

250ml

146.

Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là

a)

11,2 lít.

b)

1,12 lít

c)

5,6 lít

d)

0,56 lít