wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GS6 LV1 ÔN TẬP 1

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Bạn cần lưu danh sách các trang web để có thể dễ dàng quay trở lại vào lần sau. Bạn nên sử dụng tính năng nào của trình duyệt web?
a)
Duyệt đa trang trong một lúc
b)
Lịch sử hoặc dòng thời gian
c)
Mục yêu thích hoặc dấu trang
d)
Hộp địa chỉ
2.
Câu 2: Lịch sử duyệt web và các trang web được đánh dấu trang cung cấp cho hacker một bản đồ của tất cả các trang web mà người dùng truy cập. Cùng với các trang web thường xuyên truy cập, hacker có thể sử dụng gì để truy cập vào tài khoản nếu mật khẩu được lưu vào thiết bị bị tấn công?
a)
Setting
b)
Cookie
c)
History
d)
Cutouts
3.
Câu 3: Một trong những giáo viên của bạn nói rằng bạn nên thay đổi cài đặt trình duyệt của mình để duyệt web ở chế độ riêng tư. Vậy lợi ích của việc duyệt web ở chế độ riêng tư là gì?
a)
Không thể nhìn thấy các gói được gửi/nhận qua mạng trường học của bạn
b)
Tên của bạn được giữ kín
c)
Đăng nhập máy tính và mật khẩu của bạn bị vô hiệu hóa
d)
Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tạm thời nào được ghi lại trên máy tính
4.
Câu 4: Bạn hãy cho biết, duyệt web riêng tư đảm bảo điều gì sau đây?
a)
Lịch sử người dùng không được lưu trữ
b)
Mật khẩu không cần thay đổi
c)
Có nhiều dung lượng lưu trữ hơn trên máy tính
d)
Thông tin tài khoản được lưu
5.
Câu 6: Người dùng có thể tắt tính năng lưu trữ mật khẩu trực tuyến ở đâu?
a)
Trong cài đặt trình duyệt của họ
b)
Trong lịch sử của họ
c)
Trong cài đặt máy tính của họ
d)
Trong hộp thư đến
6.
Câu 7: Khi nào người dùng nên cân nhắc việc thay đổi mật khẩu của họ?
a)
Phần mềm độc hại đang chạy trên máy tính của họ
b)
Họ đã được thông báo rằng có quyền truy cập trái phép vào tài khoản của họ
c)
Họ muốn đóng tài khoản của mình
d)
Họ đã cập nhật mật khẩu của họ gần đây
e)
Họ đã không thay đổi mật khẩu của họ trong một thời gian dài
7.
Câu 9: Đâu là hai hành động bạn có thể thực hiện để giúp duy trì quyền riêng tư kỹ thuật số của bản thân?
a)
Chỉ sử dụng email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân
b)
Tắt GPS trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên
c)
Định cấu hình cài đặt trình duyệt web của bạn để chặn cookie
d)
Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây
8.
Câu 10: Bạn cần đảm bảo an toàn cho mật khẩu của mình. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ?
a)
Sử dụng mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản
b)
Sử dụng mật khẩu dài nhất hoặc cụm mật khẩu được hệ thống mật khẩu cho phép
c)
Sử dụng xác thực đa yếu tố, nếu có
d)
Sử dụng mật khẩu dựa trên thông tin riêng tư cá nhân
e)
Sử dụng mật khẩu phức tạp và ghi vào một cuốn sổ mà bạn luôn mang theo bên mình
9.
Câu 11: Đâu là lợi ích của việc duyệt web “ở chế độ riêng tư” hoặc “ẩn danh”?
a)
Cookie sẽ không báo cáo thông tin về bạ cho bên thứ ba
b)
Những người khác sẽ không biết được các hoạt động duyệt web của bạn dù sử dụng cùng một thiết bị
c)
Trình duyệt web của bạn chặn quảng cáo
d)
Không thể sử dụng vân tay kỹ thuật số để theo dõi các hoạt động trên trình duyệt của bạn
10.
Câu 14: Làm cách nào để người dùng có thể bảo vệ mật khẩu của mình cách tốt nhất?
a)
Giữ bí mật mật khẩu
b)
Sử dụng số thứ tự trong mật khẩu
c)
Thay đổi mật khẩu thường xuyên
d)
Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản
e)
Tạo mật khẩu mới cho mọi tài khoản
11.
Câu 16: Bạn cần tạo một mật khẩu mạnh. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ?
a)
Sử dụng tám ký tự trở lên
b)
Bao gồm các chữ cái, chữ số và ký hiệu
c)
Bao gồm chữ viết hoa và chữ viết thường
d)
Bao gồm họ hoặc tên của bạn
e)
Bao gồm các số dễ nhớ như ngày sinh và số điện thoại
12.
Câu 19.1: Quan sát hình ảnh để xác định các loại cổng kết nối.
a)
Display Port
b)
USB Port
c)
HDMI Port
d)
Ethernet Port
e)
Audio Port
13.
Câu 19.2: Quan sát hình ảnh để xác định các loại cổng kết nối.
a)
Display Port
b)
USB Port
c)
HDMI Port
d)
Ethernet Port
e)
Audio Port
14.
Câu 19.3: Quan sát hình ảnh để xác định các loại cổng kết nối.
a)
Display Port
b)
USB Port
c)
HDMI Port
d)
Ethernet Port
e)
Audio Port
15.
Câu 19.4: Quan sát hình ảnh để xác định các loại cổng kết nối.
a)
Display Port
b)
USB Port
c)
HDMI Port
d)
Ethernet Port
e)
Audio Port
16.
Câu 19.5: Quan sát hình ảnh để xác định các loại cổng kết nối.
a)
Display Port
b)
USB Port
c)
HDMI Port
d)
Ethernet Port
e)
Audio Port
17.
Câu 20: Máy tính để bàn sử dụng phần cứng nào để lưu trữ dữ liệu lâu dài?
a)
Bộ xử lý trung tâm (CPU)
b)
Ổ đĩa flash USB
c)
Bo mạch chủ
d)
Ổ đĩa cứng
18.
Câu 21: Bạn dự định mua một thiết bị máy tính cầm tay. thiết bị phải có khả năng chạy bằng pin và phải được trang bị bàn phím vật lý tích hợp. Đâu là hai thiết bị đáp ứng được những yêu cầu trên?
a)
Máy tính xách tay chạy Windows
b)
Chomebook
c)
Máy tính để bàn MAC
d)
Máy tính đa năng chạy chạy Windows
e)
Điện thoại thông minh chạy Android
19.
Câu 23: Điều nào đúng với hệ điều hành Linux?
a)
Độc quyền
b)
Không thể được sử dụng trên bất cứ thứ gì ngoại trừ các thiết bị di động
c)
Có thể chạy trên mọi thiết bị phần cứng
d)
Người dùng có thể sửa đổi phần mềm thông qua mã nguồn của chương trình
e)
Có tính bảo mật cao
20.
Câu 26: Thiết bị nào chuyển đổi dữ liệu từ kỹ thuật số (Digital) sang tương tự (Analog) và ngược lại để truyền tín hiệu qua mạng?
a)
Router
b)
Ethernet Cable
c)
Network Adapter
d)
Modem
21.
Câu 27: Loại cáp nào có thể truyền dữ liệu lên đến 480 megabit/giây?
a)
USB
b)
USB-C
c)
Micro USB
d)
Lightnight connector
22.
Câu 29: Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm nguồn mở?
a)
Nó an toàn hơn phần mềm độc quyền
b)
Nó kém an toàn hơn phần mềm độc quyền
c)
Giấy phép của nó là trung lập về công nghê
d)
Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ
e)
Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm độc quyền
23.
Câu 31: Ba phát biểu nào dưới dây đúng với phần mềm độc quyền?
a)
Nó kém an toàn hơn phần mềm nguồn mở
b)
Nó dễ bị phần mềm độc hại tấn công hơn phần mềm nguồn mở
c)
Giấy phép của nó trung lập về công nghệ
d)
Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm độc quyền để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ
e)
Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm nguồn mở
24.
Câu 32: Đâu là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường web?
a)
Trước khi có thể sử dụng ứng dụng web, bạn phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình
b)
Bạn phải có kết nối internet để sử dụng ứng dụng web
c)
Phiên bản web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sở hữu tất cả các tính năng giống như phiên bản trên máy tính để bàn
d)
Các ứng dụng web xử lý cục bộ thông tin trên máy tính của bạn
25.
Câu 35: Loại USB nào có đầu nối có thể đảo ngược khi sử dụng?
a)
Micro USB
b)
USB-C
c)
USB
d)
Lightning connector
26.
Câu 36: Bạn đang gặp khó khăn khi gửi và nhận thông tin. Làm cách nào bạn có thể xác định xem thiết bị của mình có được kết nối với internet không?
a)
Hãy thử gửi một tin nhắn
b)
Mở trình duyệt
c)
tải xuống ứng dụng Speed test
d)
Thử lưu một tập tin
27.
Câu 40: Cách an toàn để gửi thông tin nhận dạng cá nhân (PII- Personally Identifiable Information) qua email là gì?
a)
Bằng cách chỉ gửi email PII cho người thân
b)
Bằng cách mã hóa email
c)
Không bao giờ gửi email
d)
Bằng cách giải mã một email
28.
Câu 42: Bốn điều nào được coi là nhận dạng thông tin nhận dạng cá nhân PII - Personally Identifiable Information?
a)
Địa chỉ IP
b)
Địa chỉ gửi thư
c)
Số an sinh xã hội
d)
Lịch sử quét sinh trắc học
e)
Kích thước quần áo
29.
Câu 45: Đâu là ba yếu tố phải có trong trích dẫn về một cuốn sách đã xuất bản?
a)
Tên tác giả
b)
Tên sách
c)
Ngày xuất bản
d)
Ngày truy cập
e)
Tình trạng bản quyền
30.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất

a)

Keyboard

b)

Scanner

c)

Webcam

d)

Microphone

e)

Printer

31.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập

a)

Keyboard

b)

Scanner

c)

Webcam

d)

Microphone

e)

Printer

32.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập

a)

Keyboard

b)

Scanner

c)

Webcam

d)

Microphone

e)

Printer

33.

Keyboard

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị xuất

34.

Scanner

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị xuất

35.

Webcam

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị xuất

36.

Microphone

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị xuất

37.

Printer

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị xuất

38.

Bạn cần xác định các tính năng tiêu chuẩn của thanh tác vụ trong Hệ điều hành windows

"Khởi động trình quản lý tác vụ"

a)

b)

Không

39.

Bạn cần xác định các tính năng tiêu chuẩn của thanh tác vụ trong Hệ điều hành windows

"Điều chỉnh âm lượng âm thanh"

a)

b)

Không

40.

Bạn cần xác định các tính năng tiêu chuẩn của thanh tác vụ trong Hệ điều hành windows

"Hiển thị cài đặt kết nối mạng"

a)

b)

Không

41.

Bạn cần xác định các tính năng tiêu chuẩn của thanh tác vụ trong Hệ điều hành windows

"Thu nhỏ tất cả các chương trình đang mở để hiển thị"

a)

b)

Không

42.

Bạn cần xác định chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lý

"Chỉnh sửa tập tin văn bản"

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Bạn cần xác định chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lý

"Tìm kiếm trên internet"

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Bạn cần xác định chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lý

"Cấp phát tài nguyên phần cứng"

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Bạn cần xác định chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lý

"Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi"

a)

Đúng

b)

Sai

46.

History

a)

Tải lại trang web hiện tại

b)

Liệt kê các trang web bạn đã truy cập gần đây

c)

Hiển thị lại một trang web đã "truy cập trước đó"

d)

Hiển thị URL của trang web hiện tại

47.

Refresh button

a)

Tải lại trang web hiện tại

b)

Liệt kê các trang web bạn đã truy cập gần đây

c)

Hiển thị lại một trang web đã "truy cập trước đó"

d)

Hiển thị URL của trang web hiện tại

48.

Address box

a)

Tải lại trang web hiện tại

b)

Liệt kê các trang web bạn đã truy cập gần đây

c)

Hiển thị lại một trang web đã "truy cập trước đó"

d)

Hiển thị URL của trang web hiện tại

49.

Back button

a)

Tải lại trang web hiện tại

b)

Liệt kê các trang web bạn đã truy cập gần đây

c)

Hiển thị lại một trang web đã "truy cập trước đó"

d)

Hiển thị URL của trang web hiện tại

50.

Chọn công ty phát triển hệ điều hành

"Android"

a)

Google

b)

Mirosoft

c)

Apple

51.

Chọn công ty phát triển hệ điều hành

"Chrome OS"

a)

Google

b)

Mirosoft

c)

Apple

52.

Chọn công ty phát triển hệ điều hành

"Windows"

a)

Google

b)

Mirosoft

c)

Apple

53.

Chọn công ty phát triển hệ điều hành

"IOS"

a)

Google

b)

Mirosoft

c)

Apple

54.

Chọn công ty phát triển hệ điều hành

"Mac OS"

a)

Google

b)

Mirosoft

c)

Apple

55.

Trình duyệt web

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

56.

Bộ phát đa phương tiện

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

57.

Bộ phát đa phương tiện

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

58.

Trình quản lý phân vùng ổ đĩa

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

59.

Trình quản lý phân vùng ổ đĩa

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

60.

Kết nối wifi được mã hóa an toàn hơn so với kết nối ethernet

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Kết nối wifi thường ít xảy ra độ trễ khi truyền dữ liệu hơn so với kết nối ethernet

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Kết nối ethernet thường cung cấp tốc độ kết nối mạng nhanh hơn kết nối wifi

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng

"Đảm bảo rằng học sinh có thể kết nối thông suốt với mạng của nhà trường"

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng

"Cho phép học sinh kết nối với phòng máy tính của nhà trường từ mọi nơi"

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng

"Hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên"

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Phát biểu về sự khác biệt giữa internet và mạng nội bộ

"Internet thuộc quyền sở hữu riêng của các tổ hợp công ty liên doanh"

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Phát biểu về sự khác biệt giữa internet và mạng nội bộ

"Kết nối nội bộ an toàn hơn so với kết nối internet"

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Phát biểu về sự khác biệt giữa internet và mạng nội bộ

"Mạng nội bộ không giới hạn số lượng người dùng và bất kỳ ai cũng có thể truy cập được"

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Phát biểu về phần mềm mã nguồn mở

"Tất cả phần mềm miễn phí đều là phần mềm mã nguồn mở"

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phát biểu về phần mềm mã nguồn mở

"Bất kỳ ai cũng có thể kiểm tra, sửa đổi và cải tiến mã nguồn của phần mềm mã nguồn mở"

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phát biểu về phần mềm mã nguồn mở

"Bất kỳ ai cũng có thể kiểm tra, sửa đổi và cải tiến mã nguồn của phần mềm mã nguồn mở"

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

a)

Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ

b)

Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử

c)

Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan

d)

Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu

e)

Truy cập thông tin trên internet

73.

Phần mềm trình chiếu

a)

Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ

b)

Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử

c)

Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan

d)

Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu

e)

Truy cập thông tin trên internet

74.

Ứng dụng bảng tính

a)

Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ

b)

Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử

c)

Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan

d)

Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu

e)

Truy cập thông tin trên internet

75.

Trình duyệt web

a)

Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ

b)

Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử

c)

Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan

d)

Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu

e)

Truy cập thông tin trên internet

76.

Phần mềm xử lý văn bản

a)

Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ

b)

Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử

c)

Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan

d)

Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu

e)

Truy cập thông tin trên internet

77.

Ổ đĩa flash USB

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ flash

c)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh

d)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ flash

78.

Ổ cứng di động

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ flash

c)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh

d)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ flash

79.

Ổ đĩa cứng

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ flash

c)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh

d)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ flash

80.

Ổ cứng thể rắn

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ flash

c)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh

d)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ flash

81.

Xác định thông tin nhận dạng cá nhân (PII- Personally Identifiable Information)

"Màu mắt"

a)

b)

Không

82.

Xác định thông tin nhận dạng cá nhân (PII- Personally Identifiable Information)

"Ngày sinh"

a)

b)

Không

83.

Xác định thông tin nhận dạng cá nhân (PII- Personally Identifiable Information)

"Nơi sinh"

a)

b)

Không

84.

ví dụ về bắt nạt trên mạng

"A liên tục gửi những tin nhắn ác ý riêng cho B"

a)

Đúng

b)

Sai

85.

ví dụ về bắt nạt trên mạng

"C đăng tải một ý kiến gây tranh cãi trên một diễn đàn trực tuyến công khai"

a)

Đúng

b)

Sai

86.

ví dụ về bắt nạt trên mạng

"D đăng ảnh riêng tư của E lên mạng mà không có sự cho phép của cô"

a)

Đúng

b)

Sai

87.

ví dụ về bắt nạt trên mạng

"F tạo một tài khoản Instagram để đăng tải những tin đồn về các học sinh trong trường"

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Bạn sẽ bị quy vào tội đạo văn nếu không trích dẫn nguồn đầy đủ

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Trong tác phẩm viết, bạn phải sử dụng phần chú thích cuối trang để trích dẫn nguồn

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Bạn có thể mạo nhận tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác làm của riêng mình mà không cần trích dẫn nguồn

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Bạn chỉ phải trích dẫn nguồn khi sử dụng câu văn chính xác như trong tác phẩm gốc của người khác

a)

Đúng

b)

Sai

92.

ví dụ về cách hành xử đúng mực

"Luôn Cc cho đồng nghiệp khi gửi email để giúp họ nắm được thông tin"

a)

b)

Không

93.

ví dụ về cách hành xử đúng mực

"Chia sẻ các tập tin lớn từ dịch vụ lưu trữ đám mây hoặc vị trí máy chủ thay vì đính kèm tập tin trong email"

a)

b)

Không

94.

ví dụ về cách hành xử đúng mực

"Áp dụng các tiêu chuẩn và giá trị trong các tương tác trực tuyến tương tự như khi bạn tương tác trực tiếp"

a)

b)

Không

95.

Bạn phải trích dẫn nguồn nếu trích dẫn trực tiếp từ một bài phát biểu

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Bạn phải trích dẫn nguồn nếu tóm tắt bài viết của một người khác

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Bạn phải trích dẫn nguồn nếu diễn đạt lại bài viết của một người khác

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Bạn nên đặt dấu ngoặc kép xung quanh các cụm từ gồm ba từ trở lên được trích dẫn từ bài viết của một người khác

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Xác định cổng kết nối

a)

Display Port

b)

USB Port

c)

HDMI Port

d)

Ethernet Port

e)

Audio Port

100.

Xác định cổng kết nối

a)

Display Port

b)

USB Port

c)

HDMI Port

d)

Ethernet Port

e)

Audio Port

101.

Xác định cổng kết nối

a)

Display Port

b)

USB Port

c)

HDMI Port

d)

Ethernet Port

e)

Audio Port

102.

Xác định cổng kết nối

a)

Display Port

b)

USB Port

c)

HDMI Port

d)

Ethernet Port

e)

Audio Port

103.

Xác định cổng kết nối

a)

Display Port

b)

USB Port

c)

HDMI Port

d)

Ethernet Port

e)

Audio Port