wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa11

Total questions: 99

Worksheet time: 3hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây của hydrocarbon no?

a)

A.Chỉ có liên kết đôi. 

b)

C. Có ít nhất một vòng no. 

c)

B.Chỉ có liên kết đơn.    

d)

   D. Có ít nhất một liên kết đôi.

2.

Câu 25. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch bromine?

a)

A. Butane.                               

b)

B. But-1-ene.                      

c)

  C. Carbon dioxide                

d)

D. Methylpropane.

3.

Câu 26. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau: CH2=CH-CH2-CH3 + HCl \rightarrow ?

a)

A. CH3CHClCH2CH3                 

b)

B. CH2=CHCH2CH2Cl           

c)

          C. CH2ClCH2CH2CH3           

d)

D. CH2=CHCHClCH3

4.

Câu 29. Trùng hợp khí nào sau đây thu được nhựa PE?

a)

A. ethylene.                           

b)

B. methane. 

c)

                           C. acetylene.                         

d)

  D. ethane.

5.

Câu 35. Để làm sạch ethylene có lẫn acetylen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?

a)

A.  bromine dư.                       

b)

  B.  KMnO4 dư.                    

c)

C. AgNO3 /NH3 dư.            

d)

D. tất cả đều đúng

6.

Câu 27. Cho phản ứng sau: CH2 ═ CH2 + H2O X. Công thức cấu tạo của X là:

a)

A. CH3CHO                          

b)

A. CH3CHO                           

c)

    B. CH3COOH                     

d)

                         D. C2H5OH

7.

Câu 12: Cho toluene phản ứng với HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X và Y. Vậy X, Y lần lượt là:           

a)

A.o-nitrotoluen và p-nitrotoluen.                                    

b)

  B. o-nitrotoluen và m-nitrotoluen.

            

c)

C.p-nitrotoluen và m-nitrotoluen.                                   

d)

   D. nitrotoluen và m-nitrotoluen.

8.

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

     A. C6H5-CH2-CH3            

b)

     B. C6H5-C≡CH                  

c)

   C. C6H5-CH=CH2             

d)

    D. C6H5Cl

9.

Câu 14. So với benzene, phản ứng toluene + dung dịch HNO3(đ)/H2SO4(đ)  xảy ra như thế nào?

a)

A. dễ hơn, tạo ra o – nitro toluene và p – nitrotoluene.      

b)

      B. khó hơn, tạo ra o – nitro toluene và p – nitro toluene.

c)

C. dễ hơn, tạo ra o – nitro toluene và m – nitro toluene.     

d)

     D. dễ hơn, tạo ra m – nitro toluene và p – nitro toluene.

10.

Câu 1. Công thức tổng quát của dẫn xuất monochlorine no, mạch hở là:

halogen có công thức cấu tạo sau:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 2.  Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo  

a)

A. 1-chloropropane.             

b)

B. 2-chloropropane.             

c)

C. 3-chloropropane.             

d)

D. propyl chloride.

12.

Câu 3. Cho phản ứng hoá học sau:

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

A. Phản ứng thế.                

b)

   B. Phản ứng cộng.                

c)

C. Phản ứng tách.              

d)

   D. Phản ứng oxi hoá - khử.

13.

Câu 6. Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

a)

A. HIO4.                

b)

              B. C3H3N.                           

c)

C. CH2BrCl.                        

d)

D. C6H6O.

14.

Câu 13. Trong thể thao, khi các vận động viên bị chán thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,. thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là

a)

A. carbon dioxide.             

b)

   B. hydrogen chloride.         

c)

   C. chloromethane.               

d)

  D. chloroethane

15.

Câu 12. Sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

A. CH3CH(Cl)CH3 + NaOH \rightarrow CH3CH(OH)CH3 + NaCl.     

b)

B. CH3CH2Cl + KOH \rightarrow CH2 = CH2 + KCl + H2O.

c)

C. CH3Br + KOH \rightarrow CH3OH + KBr.           

d)

   D. CH3CH2CH(Br)CH3 + KOH (ethanol) ® \rightarrow CH3CH = CHCH3 + KBr + H2O.

16.

Câu 11. Dẫn xuất halogen nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A. CH2=CHCl.                                   

b)

B. CH2=CHCH2Br.          

c)

C. CH3CH=CFCH3.      

d)

    D. (CH3)2C-CH2I.

17.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không phù hợp với tính chất vật lí của dẫn xuất halogen?

a)

A. Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí.

b)

B. Dẫn xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ.

c)

C. Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học.

d)

.

D. Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất khí ở điều kiện thường.

18.

Câu 9. Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen được sắp xếp theo thứ tự: CH3F < CH3Cl < CH3Br < CH3I. Nguyên nhân dẫn đến sự tăng dần nhiệt độ sôi từ CH3F đến CH3I là do

a)

A. sự phân cực của liên kết carbon - halogen giảm dần từ CH3F đến CH3I.

b)

B. độ âm điện của các halogen trong dẫn xuất giảm dần từ F đến I.

c)

C. tương tác van der Waals tăng dần từ CH3F đến CH3I.

d)

D. độ dài liên kết carbon - halogen tăng dần từ CH3F đến CH3I.

19.

Câu 8. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Dẫn xuất halogen có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy cao hơn hydrocarbon có phân tử khối tương đương.

b)

B. Thuỷ phân ethyl bromide trong môi trường kiềm thu được ethyl alcohol.

c)

C. Phản ứng tách  của 2-chloropropane chỉ thu được một alkene duy nhất.

d)

D. CFC là hợp chất chứa các nguyên tố carbon, fluorine, chlorine và hydrogen.

20.

Câu 7. Cho dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo sau

Danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen trên là:

a)

A. 3,4-dimethyl-2-chlorohexane.                                      

b)

B. 2-chloro-3,4-dimethylhexane.

c)

C. 3,4-dimethyl-5-chlorohexane.                                   

d)

                                 D. 5-chloro-3,4-dimethylhexane.

21.

Câu 5.  Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 4.  Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau:  ?

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là

a)

A. but-1-ene.                   

b)

     B. but-2-ene.                       

c)

C. but-1-yne.                

d)

C. but-1-yne.                        D. but-2-yne.

23.

Câu 13.  Để phân biệt benzene và toluene ta dùng thuốc thử nào sau đây?

  

a)

   A. Dung dịch Br2.                                                           

b)

B. Dung dịch KMnO4, nhiệt độ     

    

c)

   D. Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

    C. Dung dịch HNO3 đ, xúc tác H2SO4 đ.                          

24.

Câu 11. Sản phẩm tạo thành khi cho benzene tác dụng với HNO3 đặc có H2SO4  đ; t0 ( tỉ lệ mol 1:1), là:

a)

A. nitrobenzene.                        

b)

B. o-dinitrobenzene.             

c)

  C. m-dinitrobenzene.             

d)

D. p-dinitrobenzene.

25.

Câu 10: Toluene tác dụng với dung dịch KMnO4 khi đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

A. C6H5OK.                    

b)

       B. C6H5CH2OH.                     

c)

C. C6H5CHO.                 

d)

        D. C6H5COOK.

26.

Câu 9: Phản ứng của toluene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa:

a)

A.  HNO3 đậm đặc.     

b)

   B. HNO3 loãng / H2SO4 đặc.              

c)

C.HNO2 đặc / H2SO4 đặc.          

d)

D. HNO3 đặc / H2SO4 đặc.

27.

Câu 7: Tính chất nào không phải của benzene?

a)

A. Tác dụng với Br2 (t0, FeBr3).                           .           

b)

       B. Tác dụng với HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

c)

A.    Tác dụng với dung dịch KmnO4.                     .                  

d)

D. Tác dụng với Cl2 (ánh sáng).

28.

Câu 8: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện đun nóng?

a)

A. Benzene.                          

b)

  B. Methane.                         

c)

   C. Toluene.                         

d)

   D. Heptane.

29.

Câu 6.  Gốc C6H5CH2 và gốc C6H5 có tên gọi là

a)

A. phenyl và benzyl.                

b)

    B. vinyl và anlyl.              

c)

      C. anlyl và vinyl.                  

d)

  D. benzyl và phenyl.

30.

Câu 5. Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?

a)

A. Benzene.                             

b)

  B. Toluene.                               

c)

C. Styrene.               

d)

     D. Naphthalene.

31.

Câu 4. Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene ?

a)

A. Không màu.         

b)

    B. Không mùi vị.       

c)

   C. Không tan trong nước.  

d)

  D. Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

32.

Câu 2: Công thức chung của alkylbenzene là :

 

a)

    A. CnH2n ( n≥2)                

b)

    B. CnH2n ( n≥3)                   

c)

C. CnH2n – 6 ( n≥5)              

d)

   D. CnH2n – 6 (n≥6)

33.

Câu 1: Arene còn gọi là hydrocarbon thơm là

a)

A. những hydrocarbon trong phân tử có chứa một vòng benzene.                                         

b)

B. những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene.                          

c)

C. những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene.                                 

d)

D. những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhiều vòng benzene.

34.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 2,479 lít hiđrocacbon X thu được 7,437 lít CO2 (đkc). X tác dụng với dd AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa Y. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. CH3 – CH = CH2                     

b)

B. CH  CH                              

c)

C. CH3 – C- CH.                

d)

D. CH2 = CH – CH = CH2

35.

Câu 39: Một alkyne có tỉ khối hơi so với hydrogen bằng 27. Biết alkyne đó không tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3. Alkyne đó có CTCT là:  

a)

A. CH Ξ C – CH2 – CH3           

b)

    B. CH3 – C Ξ C – CH3                

c)

 C. CH3 – C Ξ C – CH2 – CH3       

d)

    D. CH Ξ C – CH3

36.

Câu 38: Cho hỗn hợp 3 alkene đi qua bình đựng nước brommine dư, thấy khối lượng  Br2 tham gia phản ứng là 16g. Tổng số mol của 3 alkene là:       

a)

A . 0,1                                      

b)

B . 0,05                                             

c)

    C . 0,075                      

d)

D . 0,025

37.

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 alkene đồng đẳng kế tiếp thu được 8,6765 lít CO2 (đkc). Công thức phân tử của 2 alkene là:    

a)

A. C2H4 và C3H6.                

b)

       B. C4H8 và C5H10.                     

c)

C. C3H6 và C4H8.          

d)

   D. C2H6 và C3H8.

38.

Câu 36: Một alkene có tỉ khối hơi so với khí nitrogen là 2. Công thức phân tử của alkene là

a)

A. C4H8                             

b)

        B. C3H6                    

c)

    C. C5H10                       

d)

    D. C4H10.

39.

Câu 34. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tất cả các ankyne ở thể khí đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

b)

B. Ethylene không làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) ở nhiệt độ thường.

c)

C. Các alkene phản ứng với hydrogen halide dễ hơn so với alkyne.

d)

D. Các ankene và ankyne có liên kết ba đầu mạch đều phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.        

40.

Câu 33. Cho sơ đồ phản ứng sau :            CH3–C≡CH + AgNO3/NH3      X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là ?

    

a)

A. CH3–C–Ag≡C–Ag.        

b)

   B. CH3–C≡C–Ag.              

c)

   C. Ag–CH2–C≡C–Ag.         

d)

  D. A, B, C đều có thể đúng.

41.

Câu 32. Cho phản ứng sau: CH Ξ CH + H2O \rightarrow X. Công thức cấu tạo của X là:

a)

     A. CH3CHO                       

b)

   B. CH3CH2OH                    

c)

   C. CH3OCH3                        

d)

D. CH3COOH

42.

Câu 31. Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm nào sau đây?

     

a)

A. Liên kết ba ở đầu mạch.                                                   

b)

B. Phân tử đối xứng qua liên kết ba.            

     

c)

C. Liên kết ba nằm giữa mạch.                                          

d)

    D. Nhiều mạch nhánh.

43.

Câu 30. Để phân biệt but-2-yne (CH3C≡CCH3) với but-1-yne (CH≡CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

A. Dung dịch HCl.    

b)

B. Dung dịch AgNO3/NH3.    

c)

  C. Nước bromine.                         

d)

       D. Dung dịch KMnO4.

44.

Câu 28. Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

A. CH2=CH-CH3                   

b)

B. CH3-CH3                        

c)

   C. CH≡C-CH3                       

d)

D. CH3CH2-CH3

45.

Câu 24. Để phân biệt giữa ethane và ethene, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?

a)

A. Phản ứng đốt cháy                

b)

B. Phản ứng cộng với H2.   

c)

   C. Phản ứng với nước bromine.      

d)

   D. Phản ứng trùng hợp

46.

Câu 23. Cho các chất khí sau: Acetylene, ethylene, methane, propylene. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch nước brom là        

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Câu 2. Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

A. CnH2n+2 (n ≥1).                  

b)

    B. CnH2n (n ≥2).                   

c)

C. CnH2n-2 (n ≥2).                         

d)

   D. CnH2n-6 (n ≥6).

48.

Câu 15: Hiện tượng xảy ra khi cho hex – 1 – ene vào nước hiện tượng quan sát được là

a)

A. Có xuất hiện bọt khí.                        

b)

  B. Có hiện tượng phân lớp.

c)

C. Tạo dung dịch đồng nhất, không màu. 

d)

D. Tạo kết tủa do hex – 1 – ene không tan.

49.

Câu 16. Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no là phản ứng nào?

a)

A. Phản ứng cộng     

b)

B. Phản ứng tách                                   

c)

   C. Phản ứng thế    

d)

D. Phản ứng đốt cháy.

50.

Câu 17. Các alkene và alkyne là các hydrocarbon không no dễ tham gia phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa là do

a)

A. Có liên kết σ\sigma kém bền.          

b)

B. Có liên kết π\pi  kém bền.   

c)

   C. Có liên kết σ\sigma bền.

d)

D. Có liên kết đôi kém bền.

51.

Câu 22. Chất nào sau đây cộng H2 tạo thành propane?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 21: Dẫn CH3-CH=CH-CH3 qua dung dịch Br2 thu được sản phẩm

a)

A. CH3-CHBr-CHBr-CH3

b)

B. CH3-CHBr-CH3-CH3.    

c)

D. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

C. CH3-CHBr-CH2-CH2Br. 

53.

Câu 20. Nước bromine sử dụng để nhận biết hydrocarbon không no là do:                               

a)

A. Alkene, alkyne làm mất màu vàng nâu của nước bromine.     

b)

B. Alkene, alkyne phản ứng nước bromine tạo kết tủa  

c)

  

C. Alkene, alkyne làm nước bromine chuyển màu tím.              

d)

 D. Alkene, alkyne phản ứng ước bromine tỏa nhiệt.  

54.

Câu 19. Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây ?

a)

A. Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.               

b)

                  B. Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.

c)

C. Phản ứng trùng hợp của alkene.                               

d)

                                   D. Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.

55.

Câu 18. Xét các loại phản ứng sau:(1) cháy   (2) thế   (3) cộng  (4) trùng hợp. Loại phản ứng nào chỉ xảy ra với ethylene (CH­2=CH2) mà không xảy ra với ethane (CH­3-CH3)?

n

a)

A. (1) và (2)                            

b)

   B. (2) và (3)                     

c)

     C. (3) và (4)                         

d)

D. (1)  và (4)

56.

Câu 14. Cho các alkene: CH3-CH=CH-C2H5 (X); CH3-CH=CH-CH3 (Y); CH2=CH-C2H5 (Z);

CH­3-CH=C(CH3)2 (T). Alkene nào có đồng phân hình học?

a)

A. X, Y và Z.                          

b)

  B. X và Y.                        

c)

   C. Y, Z và T.                       

57.

Câu 3. Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkane?

a)

A. C3H6                                

b)

     B. C2H4                       

c)

         C. C2H6                                     

d)

    D. C3H4

58.

Câu 4. Hợp chất CH3-CH2-CH3 có tên gọi là

a)

A. methane.                         

b)

    B. ethane.                             

c)

C. propane.                                  

d)

D. butane.

59.

Câu 6. Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3

a)

A. 2,2-dimethylpentane.             

b)

B. 2,3-dimethylpentane.         

c)

C. 2,2,3-trimethylbutane.     

d)

  D. 2,2-dimethylbutane.

60.

Câu 8. Trong phân tử 2- methylbutane có bao nhiêu nguyên tử carbon?

a)

A. 6.                                       

b)

B. 5.                                     

c)

     C. 12.                                        

d)

     C. 12.                                        

61.

Câu 10. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A.Các alkane từ C1 đến C4 là chất khí                                      

b)

B. Các alkane từ C18 trở đi là chất rắn

c)

C.Các alkane từ C5 đến C17 là chất lỏng                                   

d)

D. Cả ba đáp án đều đúng

62.

Câu 11. Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. Butane.                            

b)

  B. Etane.                             

c)

   C. Methane.                           

d)

D. Propane.

63.

Câu 12. Cho các chất sau :

             

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là :

a)

     A. I < II < III.                  

b)

     B. II < I < III.                 

c)

      C. III < II < I.                                

d)

   D. II < III < I.

64.

Câu 13. Phân tử methane không tan trong nư­ớc vì lí do nào sau đây ?

   

a)

  A. Methane là chất khí.                                                   

b)

B. Phân tử methane không phân cực.

   

c)

  C. Methane không có liên kết đôi.                                    

d)

D. Phân tử khối của methane nhỏ.

65.

Câu 15. Phản ứng đặc trưng của alkane là phản ứng nào?

   

a)

  A. Phản ứng cộng.    

b)

  B. Phản ứng tách                            

c)

    C. Phản ứng thế              

d)

   D. Phản ứng đốt cháy.

66.

Câu 16. Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

a)

     A. Phản ứng thế.       

b)

  B. Phản ứng cộng.                             

c)

C. Phản ứng tách.        

d)

       D. Phản ứng cháy.

67.

Câu 18. Khi cho propane phản ứng với khí Cl2 chiếu sáng với tỉ lệ số mol 1:1 thì có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất halogen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Câu 19. Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:CH3–CH(CH3)–CH2–CH3 + Cl2 \longrightarrow

a)

     A. (CH3)2CHCH(Cl)CH3.

b)

B. (CH3)2C(Cl)CH2CH3 

c)

C. (CH3)2CHCH2CH2Cl        

d)

D. CH2ClCH(CH3)CH2CH3

69.

     Câu 22. Cho phản ứng nhiệt phân sau :. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

A. CH3CH2CH3                                       

b)

B. CH3-CH=CH2       

c)

   C. CH3-CH=CH-CH3                                                          

d)

        D. CH3CH2CH2CH3

70.

Câu 24. Cho phản ứng reforming:  X     .  

X có thể là chất nào sau đây?

a)

A. hexane      

b)

    B. pentane.       

c)

C. heptane.                   

d)

D. butane.

71.

Câu 23. Cho các chất sau: (1) 2-methylbutane; (2) 2-methylpentane; (3) 3-methylpentane; (4) 2,2-dimethylbutane và (5) benzene. Trong số các chất này, có bao nhiêu chất có thể là sản phẩm reforming hexane?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

72.

Câu 6. Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 7. Điều kiện để alkene có đồng phân hình học?

a)

A. Mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kì.

b)

B. Mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.

c)

C. Mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau.

d)

D. 4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở hai nguyên tử carbon mang nối đôi phải khác nhau.

74.

Câu 21.. Khi cacking butane với xúc tác thích hợp thì thu được ethane. Phản ứng đã xảy ra là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 20. Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch dài để tạo thành

hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon

a)

     A. ngắn hơn.                      

b)

    B. dài hơn.                           

c)

C. không đổi.                     

d)

   D. thay đổi.

76.

Câu 17. Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, thu được sản  phẩm hữu cơ thu

a)

A. CH3Cl.                

b)

      B. CHCl3.                                           

c)

  C. CH2Cl2.                      

d)

D. CCl4.

77.

Câu 9. Trong phân tử C3H8 có số liên kết δ là :

a)

 A. 10.                                         

b)

B. 12.                

c)

   C. 8.          

d)

D. 6.

78.

Câu 7. Số  đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Câu 5. Tên gọi các alkane mạch hở không phân nhánh có 4 nguyên tử carbon và 7 nguyên tử carbon lần lượt là:

a)

A. Ethane và octane.                   

b)

  B. Pentane và hexane.            

c)

C. Propane và pentane.          

d)

D. Butane và heptane.

80.

Câu 26. Oxi hoá hexane bằng oxygen ở điều kiện thích hợp tạo thành acid hữu cơ X duy nhất. X là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Câu 25. Trong số các chất sau, chất nào có thể là sản phẩm của phản ứng reforming heptane?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Câu 30. Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng?

a)

A. Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khí đốt.

b)

B. Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.

c)

C. Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.

d)

D. Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp.

83.

Câu 5. Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Câu 4. Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

  

a)

A. CnH2n+2 (n ≥ 1).                  

b)

B. CnH2n (n ≥ 2).                 

c)

C. CnH2n-2 (n ≥ 2).                 

d)

   D. CnH2n-6 (n ≥ 6).

85.

Câu 3. Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

   A. CnH2n+2 (n ≥ 1).                

b)

  B. CnH2n (n ≥ 2).                

c)

  C. CnH2n (n ≥ 3).                   

d)

  D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

86.

Câu 2. Alkyne là

a)

A. những hydrocarbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.

b)

B. những hydrocarbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

c)

C. những hydrocarbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.

d)

D. những hydrocarbon mạch hở có một vòng no trong phân tử.

87.

Câu 1. Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm là

a)

A. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.            

b)

C. không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.           

c)

    B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

d)

    D. no, mạch vòng.

88.

Câu 33: Công thức phân tử của alkane có tỉ khối hơi so với hidrogen bằng 36 là.

a)

A. C6H14.                          

b)

    B. C4H10                              

c)

    C. C5H12                        

d)

D. C7H16

89.

Câu 32. Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đkc), thu được 2,2 gam CO2 và 1,44 gam H2O. Giá trị của V là

a)

A. 0,672.               

b)

   B. 1,2395.                                

c)

C. 0,7437.                     

d)

D. 1,7353.

90.

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon X thu được 7,437 lít CO2 (đkc) và 7,2 gam H2O. Công thức phân tử của X là:           

a)

A. C2H6                        

b)

B. C3H8                                    

c)

C. C4H10                      

d)

D. C4H8.

91.

Câu 29. Phương pháp nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?

a)

A. Không sử dụng phương tiện giao thông.                                 

b)

B. Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị.

c)

C. Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.    

d)

    D. Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá.

92.

Câu 28. Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

A. Sodium acetate.                    

b)

 B. Dầu mỏ và khí thiên nhiên        

c)

C. Aluminium carbide (Al4C3).                 

d)

   D. Khí biogas.

93.

Câu 27. Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

a)

A. methane.                             

b)

B. ethane.                                    

c)

C. propane.                   

d)

D. butane.

94.

Câu 10. Nhiệt độ sôi, nóng chảy của alkene và alkyne

a)

     A. Giảm dần theo số C do tăng khối lượng phân tử và giảm lực tương tác van der Waals.  

    

b)

    

     B. Tăng dần theo số C do giảm khối lượng phân tử và tăng lực tương tác van der Waals.

   

c)

  C. Giảm dần theo số C do tăng khối lượng phân tử và giảm lực tương tác van der Waals.

    

d)

D. Tăng dần theo số C do tăng khối lượng phân tử và tăng lực tương tác van der Waals.

95.

Câu 11. Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.

b)

B. Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

c)

C. Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.

d)

D. Không dẫn điện

96.

Câu 12. Trong phân tử alkene hay akyne, mạch chính là mạch như thế nào?

a)

A. Mạch dài nhất chỉ chứa liên kết đơn.                                     

b)

B. Mạch dài nhất chứa liên kết đôi hoặc liên kết ba.

c)

C. Mạch ngắn nhất chỉ chứa liên kết đơn.                                    

d)

C. Mạch ngắn nhất chỉ chứa liên kết đơn.                                    D. Mạch ngắn nhất chứa liên kết đôi hoặc liên kết ba.

97.

Câu 13. Tên thay thế alkene có công thức CH2=CH-CH2 - CH3

a)

A. But-1-ene.                         

b)

   B. But-2-ene.                       

c)

C. But-1-yne.                                  

d)

D. But-2-yne.

98.

Câu 9. Trong phân tử ethylene liên kết đôi C=C giữa 2 carbon gồm

 

a)

    A. 1 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s ).                    

b)

  B. 2 liên kết pi (p) và 1 liên kết xích ma (s ).

    

c)

C. 1 liên kết pi (p) và 1 liên kết xích ma (s ).                     

d)

D. 2 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s ).

99.

Câu 8. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D