Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí HK II

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cường độ dòng điện được do bằng dụng cụ nào sau đây ?

a)

A. Lực kế.

b)

B. Nhiệt kế.

c)

C. Công tơ điện.

d)

D. Ampe kế

2.

Câu 2. Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào sau đây ?

a)

A. Niutơn (N).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Jun (J).

d)

D. Oát (W).

3.

Câu 3. Cường độ dòng điện được tính bằng công thức nào ?

a)

Α. Ι = ( Δq )2 /Δt

b)

I = (Δq)2

c)

I = Δq.Δt

d)

I = Δq/Δt

4.

Câu 4. Cường độ dòng điện là đại lượng

a)

A. cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

b)

B . cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

c)

C. cho khả năng thực hiện công của dòng điện.

d)

D. cho khả năng sinh công của nguồn điện

5.

Câu 5. Đơn vị điện lượng:

a)

A. 1C = 1A.s

b)

B. 1C = 1A/1s

c)

C. 1C = 1W.s

d)

D. 1C = 1A.V

6.

Câu 6. Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện (I) với mật độ (n) và tốc độ (v) của các hạt mang điện là:

a)

I = Sne/v

b)

I = Snve

c)

I = ne/Sv

d)

I = Sv/ne

7.

Câu 7. Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động của

a)

A. các hạt electron

b)

B. các hạt notron

c)

C. các điện tích dương.

d)

D. các điện tích âm.

8.

Câu 8. Câu nào sau đây là sai?

a)

A. Trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.

b)

B. Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyển của các ion dương.

c)

C. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

d)

D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyên có hướng.

9.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

b)

B. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

c)

C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

d)

D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

10.

Câu 1. Điện trở là đại lượng đặc trưng

a)

A. cho mức cản trở dòng điện của vật dẫn.

b)

B. cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

c)

C. cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

d)

D. cho khả năng thực hiện công của dòng điện.

11.

Câu 2. Điện trở có đơn vị là

a)

A. Ampe (A).

b)

B. Ôm (Ὠ)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Jun (J).

12.

Câu 3. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của

a)

A các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

B. các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

c)

C các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

D. các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

13.

Câu 4. Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

A. cong hình elip

b)

B. thẳng

c)

C. hyperbol

d)

D. parabol.

14.

Câu 5. Khi nhiệt độ tăng thì điện trở

a)

A. tăng.

b)

B. giảm.

c)

C. Không đổi.

d)

D. Lúc đầu tăng sau đó giảm.

15.

Câu 6. Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?

a)

A. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

b)

B. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

c)

C. Mật độ các ion tự do lớn.

d)

D. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

16.

Câu 7. Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

A. Nhiệt độ của kim loại.

b)

B. Kích thước của vật dẫn kim loại.

c)

C. Bản chất của kim loại.

d)

D. Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

17.

Câu 8. Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. tăng 4 lần.

c)

C. giảm 2 lần.

d)

D. giảm 4 lần.

18.

Câu 9. Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì

a)

A. điện trở suất của kim loại giảm.

b)

B. điện trở suất của kim loại tăng.

c)

C. điện trở suất không thay đổi.

d)

D. điện trở suất tăng rồi lại giảm. sau đây?

19.

Câu 10. Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

A. Khoảng nhiệt độ và chế độ gia công của vật liệu đó.

b)

B. Độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.

c)

C. Độ sạch của kim loại.

d)

D. Khoảng nhiệt độ, độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đỏ.

20.

Câu 11. Phát biểu định luật Ohm:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ thuận

với điện trở của vật dẫn.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ nghịch

với điện trở của vật dẫn

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thể ở hai đầu vật dẫn và điện trở

của vật dẫn

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn và điện trở

của vật dẫn.

21.

Câu 12. Điện trở suất p của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây?

a)

A. p = p0 [1+a(t-t0)].

b)

Β. p = p0 [1+a(t + t0)].

c)

C. p = p0  [1-α(t-t0)].

d)

D. p =p0 + α(t-t0).

22.

Câu 13. Đơn vị của điện trở suất của kim loại là

a)

Α. ΩΜ.

b)

B. m.

c)

C. Ω.

d)

D. 2/m.

23.

Câu 14. Hạt tải điện trong kim loại là

a)

A. ion dương.

b)

C. ion âm.

c)

D. ion dương và electron tự do.

d)

B. electron tự do.

24.

Câu 15. Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a)

A. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.

b)

B. Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở cảng nhiều.

c)

C. Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể.

d)

D. Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

25.

Câu 16. Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn

b)

B. Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cũng chiều điện trường

c)

C. Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường.

d)

D. Tất cả các ion dương trong kim loại chuyển động chiều điện trường.

26.

Câu 1. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặt trưng cho khả năng

a)

A. tạo ra điện tích dương trong một giây.

b)

B. tạo ra điện tích trong một giây.

c)

C. thực hiện công của nguồn điện trong một giây.

d)

D. thực hiện công của nguồn điện và đo bằng thương số giữa công A của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn điện tích q đó.

27.

Câu 2. Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

A. Culông(C).

b)

B. Héc (Hz).

c)

C. Vôn (V).

d)

D. Ampe (A).

28.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nguồn điện có tác dụng tạo ra sự tích điện khác dấu ở hai cực của nó.

b)

B. Nguồn điện có tác dụng làm các điện tích âm dịch chuyển cùng chiều điện trường bên trong nó.

c)

C. Nguồn điện có tác dụng tạo ra các điện tích mới.

d)

D. Nguồn điện có tác dụng làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nó.

29.

Câu 4. Điều kiện để có dòng điện là gì?

a)

A. Phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện.

b)

B. Phải có hiệu điện thế

c)

C. Phải có nguồn điện.

d)

D. Phải có vật dẫn điện.

30.

Câu 5. Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng:

a)

A. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.

b)

B. làm dịch chuyển các điện tích dương tử cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.

c)

C. làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.

d)

D. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

31.

Câu 6. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

A. Tích điện cho hai cực của nó.

b)

B. Thực hiện công của nguồn điện.

c)

C. Dự trữ điện tích của nguồn điện.

d)

D. Tác dụng lực của nguồn điện.

32.

Câu 7. Trong mạch điện kín, công thức liên hệ giữa điện trở trong của nguồn điện và hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là:

a)

A. U = E - Ir.

b)

B. U = E + Ir.

c)

C. E = U - Ir.

d)

D. U = I - Er.

33.

Câu 8. Trong mạch điện kín, khi điện trở trong của nguồn điện tăng lên thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn:

a)

A. Tăng lên.

b)

B. Giảm xuống.

c)

C. Không đổi.

d)

D. Lúc đầu giảm sau đó tăng lên.

34.

Câu 9. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

a)

A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

b)

B. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

c)

C. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

d)

D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

35.

Câu 10. Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngoài Un phụ thuộc như thế nào vào điện trở RN của mạch ngoài?.

a)

A. UN  không phụ thuộc vào RN.

b)

B. UN tăng khi RN tăng.

c)

C.  UN tăng khi RN giảm.

d)

D. UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dần từ 0 tới vô cùng.

36.

Câu 11. Trong một mạch điện kín (đơn giản), khi tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

A. Giảm tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

b)

B. Tăng tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

c)

C. Tăng.

d)

D. Giảm.

37.

Câu 12. Biểu thức nào sau đây là không đúng?.

a)

I = ξ / R + r

b)

I = U/R

c)

ξ = U - Ir

d)

ξ = U + Ir

38.

Câu 13. Một mạch điện kín gồm bộ nguồn có suất điện động ξ, điện trở trong r, điện trở của mạch ngoài R. Khi điện trở của mạch ngoài R biến thiên thì cường độ dòng điện I và hiệu điện thế mạch ngoài thay đổi như thế nào?

a)

A. I = ξ/(R-r) ; U = ξ R/ (R+r).

b)

B. I = ξ /(R+r); U = ξ /(R+r).

c)

C. I = ξ/(R+r); U = ξ R/(R-r).

d)

D. I = ξ/(R+r); U = ξ R/(R+r).

39.

Câu 14. Chọn phát biểu đúng?

a)

A. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn bằng suất điện động của nguồn khi mạch ngoài hở.

b)

B. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn luôn bằng suất điện động của nguồn khi mạch ngoài kín.

c)

C. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn.

d)

D. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn luôn lớn hơn suất điện động của nguồn

40.

Câu 15. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

D. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

41.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.

b)

B. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.

c)

C. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.

d)

D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

42.

Câu 17. Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

A. Ang = ξIt.

b)

B. Ang = UIt.

c)

C. Ang = ξI.

d)

D. Ang = UI.

43.

Câu 18. Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

A. Png = ξIt.

b)

B. Png = Ult.

c)

C. Png = ξI.

d)

D. Png = UI.

44.

Câu 19. Trong một mạch điện kín, nguồn điện có suất điện động là 5, có điện trở trong là r, mạch ngoài có điện trở là R, dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế mạch ngoài là U. Khi đó không thể tính công Ang của nguồn điện sản ra trong thời gian t theo công thức nào?

a)

A. Ang = ξI2t.

b)

B. Ang =UIt +I²rt.

c)

C. Ang = ξIt.

d)

D. Ang = I2 (R+r)t.

45.

Câu 1. Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch bằng

a)

A. công của lực lạ thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.

b)

B. công của lực điện thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.

c)

C. công của nguồn điện thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.

d)

D. công của lực từ thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.

46.

Câu 2. Công thức tính năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch là:

a)

A. A = Ult

b)

B. A = UI.

c)

C. A = ξlt

d)

D. A = ξI

47.

Câu 3. Công suất điện của một đoạn mạch là

a)

A. năng lượng điện mà mạch tiêu cung cấp trong một đơn vị thời gian.

b)

B. năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

c)

C. công của nguồn điện thực hiên khi dịch chuyển các điện tích.

d)

D. năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị điện tích

48.

Câu 4. Công thức tính công suất điện của một đoạn mạch là

a)

Α. Ρ = ξι.

b)

D. P = ξlt.

c)

C. P = UI.

d)

D. P = Ult.

49.

Câu 5. Công suất của dòng điện trên một đoạn mạch bất kỳ không có nguồn điện được xác định bởi công thức nào sau đây:

a)

A. P = Q/t.

b)

B. P = I2R.

c)

C. P=UI.

d)

D. P = U²/R.

50.

Câu 6. Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

A. Jun (J).

b)

B. Oát (W).

c)

C. Niutơn (N).

d)

D. Culông (C).

51.

Câu 7. Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch, I là cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó và q là điện lượng chuyển qua đoạn mạch trong thời gian t. Khi đó A là điện năng tiêu thụ và P là công suất điện của đoạn mạch này. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính A:

a)

A. A = Uq.

b)

B. A = Ult.

c)

C. A= U/q

d)

D. A = Pt.

52.

Câu 8. Chọn câu đúng ? Điện năng tiêu thụ đo bằng

a)

A. vôn kế.

b)

B. công tơ điên.

c)

C. ampe kế.

d)

D. tĩnh điện kế.

53.

Câu 9. Công của dòng điện có đơn vị là:

a)

A. J/s

b)

B. kWh

c)

C. W

d)

D. KVA

54.

Câu 10. Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

c)

C. Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

d)

D. Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

55.

Câu 11. Hiệu suất của nguồn điện được tính bằng công thức:

a)

A. H = RN / (RN+r)

b)

B. H = RN / (RN - r )

c)

C. H = ( RN+r ) / RN

d)

D. H = ( RN-r )/ RN

56.

Câu 12. Hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. H = RN / (RN+r)

b)

B. H = UN / ξ

c)

C. H = Acó ích /A

d)

D. H = (I.R) / (RN+r)

57.

Câu 13. Hai bóng đèn Đ1(220V-25W), Đ2 (220V - 100W) khi sáng bình thường thì :

a)

A. cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

b)

B. cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1.

c)

C. cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

d)

D. Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1.