wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa giữa học kì 2

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lý của Hoa Kỳ nằm ở

a)

Bán cầu tây

b)

Bán cầu Nam

c)

Tiếp giáp với Cuba

d)

Tiếp giáp ấn Độ Dương

2.

Dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị

a)

Nhỏ và trung bình

b)

Trung bình và rất lớn

c)

Rất lớn và lớn

d)

Lớn và trung bình

3.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương ,Thái Bình Dương ,mehico ,Canada

b)

Bắc băng Dương ,Thái Bình Dương ,mehico ,Canada

c)

Nam đại dương ,Thái Bình Dương mehico ,Canada

d)

Đại Tây Dương ,Thái Bình Dương ,mehico, Canada

4.

Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với

a)

Asean, các nước ở Châu âu

b)

EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh

c)

Trung Quốc ,các nước Đông Á

d)

Ả rập xê út ,các nước châu phi

5.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

Các nước châu phi và Nam Mỹ

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á

c)

Liên bang Nga và các nước châu âu

d)

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á

6.

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ

a)

Phần ở trung tâm Bắc Mỹ

b)

Bán đảo A-la-xca

c)

Quần đảo Ha-oai

d)

Quần đảo Ăng ti lớn

7.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ ,Hoa Kỳ còn bao gồm

a)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

b)

Quần đảo H-oaii và quần đảo Ăng ti lớn

c)

Quần đảo ăng ti lớn và quần đảo ăng ti nhỏ

d)

Quần đảo anti nhỏ và bán đảo Alaska

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Hoa Kỳ

a)

Nằm ở bán cầu Đông

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Tiếp giáp Canada và khu vật Mỹ Latinh

d)

Ở trên lục địa Bắc Mỹ

9.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

Đa dạng như ít có sự phân hóa

b)

Đa dạng và có sự phân hóa

c)

Phong phú và có sự phân hóa rõ rệt

d)

Có nhiều nét nổi bật và vă hóa

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ

a)

Dãy a-pa-latvới độ cao trung bình sườn thoải

b)

Than đá ,quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng

d)

Các bồn địa và Cao Nguyên với khí hậu khô hạn

11.

Vùng trung tâm Hoa Kỳ có

a)

Dãy apalat với độ cao trung bình sườn thoải

b)

Than đá quặng sắt trữ lượng lớn dễ khai thác

c)

Trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn

d)

Đồng bằng phù Sa do sông mi-xi-xi-pi bồi đắp

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca

a)

Bán đảo rộng lớn

b)

Có nhiều than đá

c)

Ở Tây Bắc Bắc Mỹ

d)

Địa hình đồi núi

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía tây hoa kỳ

a)

Gồm các dãy núi trẻ cao trên 2.000 m

b)

Hoàn toàn không có đồng bằng

c)

Cái bồn điaj và Cao Nguyên x xen giữa núi

d)

Có diện tích rừng tương đối lớn

14.

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng trung tâm Hoa Kỳ là

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới

b)

Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương

c)

Hoang mạc và ôn đới lục địa

d)

Cận nhiệt đới và cận xích đạo

15.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương

b)

Khu vực giữa dãy a-pa-lat và dãy rốc-ki

c)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía tây

d)

Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca

16.

Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ

a)

Vùng phía đông

b)

Vùng phía tây

c)

Vùng trung tâm

d)

A-la-xca và Ha-oai

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới

b)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á

d)

Người dân Mỹ la Tinh nhập cư nhiều

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

Đông dân nhờ một phần lớn và nhập cư

b)

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao

c)

Người châu âu chiếm đa số dân cư

d)

Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

Quy mô đứng thứ ba thế giới

b)

Người nhập cư đa số từ châu âu

c)

Dò số tăng nhanh gia nhập cư

d)

Hiện nay không còn dân nhập cư

20.

Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại

a)

Nguồn tri thức

b)

Nguồn vốn

c)

Lực lượng lao động

d)

Bản sắc văn hóa

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay

a)

Gia tăng tự nhiên thấp

b)

Tuổi thọ trung bình cao

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng

d)

Cơ cấu dân số trẻ

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay

a)

Số dân đông thứ 3 thế giới

b)

Thành phần dân cư đa dạng

c)

Nhiều dân nhập cư từ châu âu

d)

Rất ít người nhập cư từ châu Á

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi đặc điểm dân số Hoa Kỳ từ năm 1950 đến nay

a)

Tỷ suất tăng dân số tự nhiên tăng

b)

Tuổi thọ trung bình dân số tăng

c)

Nhóm dân cư trên 65 tuổi tân

d)

Nhóm dân cư dưới 15 tuổi giảm

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi của Hoa Kỳ hiện nay so với trước đây

a)

Tuổi thọ trung bình tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm

b)

Nhóm tuổi dưới 15 tuổi giảm ,nhóm tuổi 16-65 tăng

c)

Nhóm tuổi 16-65 giảm ,nhóm tuổi trên 65 tăng

d)

Nhóm tuổi trên 65 tăng, nhóm tuổi dưới 15 vậy

25.

Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kỳ là người

a)

Da trắng

b)

Da đen

c)

Da màu

d)

Bmhh

26.

Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kỳ có nguồn gốc

a)

Châu âu

b)

Châu phi

c)

Châu Á

d)

Mỹ la Tinh

27.

Chiếm đến 83% dân số Hoa Kỳ là thành phần dân cư của nguồn gốc

a)

Mỹ la Tinh

b)

Châu Á

c)

Châu phi

d)

Châu âu

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kỳ

a)

Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau

b)

Phần lớn dân số có nguồn gốc châu âu

c)

Vân Anh điêng chiếm cao nhất trong cơ cấu

d)

Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh

29.

Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các

a)

Đô thị cực lớn

b)

Đô thị vừa và nhỏ

c)

Vùng ven đô Thị

d)

Vùng nông thôn

30.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven Đại Tây Dương

c)

Ven Vịnh mehico

d)

Khu vực trung tâm

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân thành thị ở Hoa Kỳ

a)

Người dân chủ yếu sống trong các thành phố

b)

Dân cư tập trung chủ yếu trong các siêu đô thị

c)

Tỷ lệ dân thành thị Cao Đạt 83% (năm 2020)

d)

Cái thành phố vừa và nhỏ chiếm phần lớn dân số

32.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

Tỷ suất sinh giảm, tỷ suất tử tăng

b)

Tỷ suất nhập cư lớn, tỷ suất tử giảm

c)

Tỷ suất sinh tăng, tỷ suất nhập cư cao

d)

Tỷ suất tử giảm tỷ suất xuất cư nhỏ

33.

Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội hoa kỳ hiện nay là

a)

Dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị

b)

Nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau

c)

Chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng

d)

Người dân thường xuyên thay đổi nơi ở

34.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

Đứng sau Trung Quốc

b)

Đứng đầu thế giới

c)

Đứng sau Nhật Bản

d)

Lớn gấp nhiều lần EU

35.

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

Phát triển cao độ nền kinh tế thị trường

b)

Đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển

c)

Lao động năng suất cao tiêu dùng nhiều

d)

Thu hút nhiều nguồn đâù t nước ngoài

36.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

Nguồn lao động kỹ thuật dồi dào

c)

Phát triển từ nước tư bản lâu đời

d)

Đất nước tránh được chiến tranh

37.

Nền kinh tế Hoa kỳ

a)

Chủ yếu thuộc sự quản lý của thành phần kinh tế nhà nước

b)

Rất linh hoạt phát huy sức mạnh của tất cả các thành phần

c)

Đáp ứng Cao Thị trường nhưng vẫn do nhà nước quyết định

d)

Phụ thuộc nhiều vào các môn đầu tư lớn từ nước ngoài

38.

Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kỳ không phải là

a)

Hiện đại hóa thông tin liên lạc

b)

Phân bố công nghiệp về phía Nam

c)

Mở rộng ngành du lịch viễn thông

d)

Phát triển mạnh hàng không- Vũ trụ

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ

a)

Tổng thu nhập lớn nhất thế giới

b)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé

c)

GDP bình quân đầu người cao

d)

Nông nghiệp đứng đầu thế giới

40.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

Tỷ trọng trong GDP lớn nhất

b)

Tốc độ tăng trưởng khá nhỏ

c)

Số lượng lao động khá đông

d)

Hàng hóa ít có sự đa dạng

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ

a)

Chiếm tỷ trọng lớn trong GDP

b)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng

c)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn

d)

Là một nước xuất siêu rất lớn r

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay

a)

Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền

b)

Phương tiện vận tải hiện đại lớn nhất thế giới

c)

Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới

d)

Vận tải đường hàng hải không phát triển

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ

a)

Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng tài chính

b)

Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn

c)

Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước

d)

Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ

a)

Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ

b)

Du khách hầu hết là khách nội địa

c)

Có doanh thu hàng năm rất lớn

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại

45.

Hoa Kỳ là quốc gia không có

a)

Hệ thống giao thông hiện đại nhất đủ các loại hình

b)

Thị trường tài chính lớn nhất ảnh hưởng toàn cầu

c)

Nhiều vệ tinh nhất và đã thiết lập GPS toàn cầu

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

46.

Hoa Kỳ là

a)

Siêu cường công nghiệp của thế giới

b)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng

c)

Chị phải chuyển mạnh ngành chế biến

d)

Nước ít chú trọng ngành năng lượng

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ

b)

Tỷ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh

c)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu

d)

Hiện nay công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay

a)

Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng sản xuất cao nhất

b)

Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới

c)

Tỷ trọng của luyện kim giảm của hàng không -vũ trụ tăng

d)

Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc

49.

Hoa Kỳ hiện nay năm 2019 là nước đứng đầu thế giới về sản xuất

a)

Than đá và dầu mỏ

b)

Dầu mỏ và khí đốt

c)

Khi đốt và sắt, chì

d)

Chì ,kẻm, phốt phát

50.

Hoa Kỳ không phải là nước đứng số 1 thế giới về sản xuất

a)

Năng lượng điện hạt nhân

b)

Nhôm, sulfua, phốt phát ,muối

c)

Vàng ,sắt ,thiếc , chì , kẻm ,bạc

d)

Khí đốt tự nhiên hóa lỏng

51.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ có xu hướng giảm tỷ trọng

a)

Luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa đồ nhựa ,hóa dầu

b)

Đóng tàu, dệt gia công đồ nhựa ,hóa chất

c)

Điện tử ,hóa dầu ,luyện kim, dệt ,đóng tàu

52.

Hiện nay các ngành nào sau đây có Hoa Kỳ được phát triển mạnh

a)

Luyện kim ,gia công đồ nhựa ,hóa dầu

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất

c)

Điện tử, hóa dầu ,hàng không- Vũ trụ

d)

Byhf

53.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là

a)

Chế biến

b)

ĐiệnĐiện lực

c)

Khai khoáng

d)

Nước ga khí

54.

Chồng cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ các ngành nào sau đây có tỷ trọng ngày càng tăng

a)

Luyện kim, hàng không -vũ trụ

b)

Hàng không-Vũ trụ ,điện tử

c)

Cơ khí ,gia công đồ nhựa

d)

Gia công đồ nhựa ,điện tử

55.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng tái tạo

a)

Nhiệt điện

b)

Điện địa nhiệt

c)

Điện gió

d)

Điện mặt trời

56.

Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính Hoa Kỳ chú ý biện pháp

a)

Phát triển kỹ thuật sản xuất truyền thống

b)

Hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kỹ thuật

c)

Sử dụng các năng lượng không tái tạo

d)

Phân bố lại cái xí nghiệp sản xuất

57.

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Ven Thái Bình Dương

d)

Ven Vịnh mehico

58.

Công nghệ Hoa Kỳ có sự chuyển dịch phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

Vùng phía Nam

b)

Vùng phía Bắc

c)

Ven Đại Tây Dương

d)

Ven vịnh mehico

59.

Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ không phải là

a)

Hóa dầu

b)

Hàng không Vũ trụ

c)

Viễn thông

d)

Đóng tàu

60.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp hóa Hoa Kỳ là

a)

Luyện kim

b)

Dệt

c)

Điện tử

d)

Gia công đồ nhựa

61.

Ngành nào sau đây được phát triển từ rất sớm ở vùng Đông Bắc Hoa Kỳ

a)

Luyện kim đen

b)

Chế tạo máy bay

c)

Điện tử viễn thông

d)

Chế tạo tên lửa vũ trụ

62.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

Trí thức ,tạo ra giá trị sản xuất cao

b)

Năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt

c)

Nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn

d)

Lao động ,tạo ra giá trị tiêu dùng tốt

63.

Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

Tri thức khoa học

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Năng lượng truyền thống

d)

Lao động phổ biến

64.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

Tân ngành khai thác , tăng ngành chế biến

b)

Giảm nganh hiện đại , tăng ngành truyền thống

c)

Giảm ngành truyền thống , tăng ngành hiện đại

d)

Giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác

65.

Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào

a)

Luyện kim ,chế tạo ô tô ,đóng tàu ,điện tử

b)

Hóa giàu ,hàng không- Vũ trụ, dệt ,luyện kim

c)

Luyện kiêm , chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt

66.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

Luyện kim, hàng không -Vũ trụ, cơ khí ,điện tử, viễn thông

b)

Hóa dầu, hàng không- Vũ trụ ,cơ khí ,điện tử ,viễn thông

c)

Chế tạo ô tô ,hàng không -Vũ trụ ,cơ khí ,điện tử ,viễn thông

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa

b)

Giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỷ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước

68.

Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình

b)

Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh

c)

Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới

d)

Hiện nay cái vành đai chuyên canh phát triển mạnh

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kỳ

a)

Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển từ sớm

b)

Tỷ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng

c)

Đa dạng hàng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ

d)

Trang trại và hình thức tổ chức sản xuất thứ yếu

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh ,sản lượng lớn

b)

Nền kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh

c)

Nông nghiệp sản xuất theo hướng thâm canh ,năng suất cao

d)

Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới

71.

Ha-oai là nơi phát triển mạnh

a)

Cây lương thực

b)

Nuôi gia súc lớn

c)

Du lịch biển

d)

Khai thác mỏ

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nga

a)

Sản lượngnông nghiệp đứng đầu thế giới

b)

Khai thác dầu và khí đốt là ngành mũi nhọn

c)

Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng

d)

Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Liên bang Nga

a)

Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế

b)

Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế

c)

Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh

d)

Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt

74.

Chính sách phát triển công nghiệp của Liên bang Nga từ sau năm 2011 đến nay là

a)

Xây dựng thể chế kinh tế thị trường

b)

Cải cách cơ cấu ngành công nghiệp

c)

Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

d)

Phát triển ngành mới ,công nghệ cao

75.

Từ sau năm 2011 đến nay Liên bang Nga chú trọng

a)

Xây dựng thể chế kinh tế thị trường

b)

Tăng cường các sản phẩm sáng tạo

c)

Cải cách cơ cấu ngành công nghiệp

d)

Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay

a)

Làm một ngành xương sống của cả nền kinh tế

b)

Tập Trung ơi tiên phát triển ngành truyền thống

c)

Cơ cấu đa dạng có cả truyền thống hiện đại

d)

Công nghệ khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn

77.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử -tin học

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ

78.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống Nga

a)

Năng lượng

b)

Luyện kim đen

c)

Khai thác vàng

d)

Hàng không

79.

Hiện nay Nga đã cho phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào

a)

Điện tử - tin học, hàng không ,quốc phòng

b)

Luyện kim đen, điện tử-tin học

c)

Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen

d)

Điện tử - tin học ,hàng không, sản xuất giấy

80.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga

a)

Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu

b)

Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện

c)

Sản xuất điện năng đứng hàng cuối thế giới

d)

Sản xuất than đá vào loại hàng đầu thế giới

81.

Các ngành công nghiệp của Liên bang Nga có vị thế lớn trên thế giới là

a)

Hóa chất , xây dựng , sản xuất ô tô ,công nghệ thông tin , dệt

b)

Chế tạo máy bay quân sự và trực thăng , chế biến thực phẩm

c)

Sự xuất thép , xe cơ giới ,chế tạo máy bay quân sự ,vũ trụ

d)

Sản xuất xe cơ giới, công nghệ thông tin, hóa chất, điện tử

82.

Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây

a)

Đồng bằng Đông âu

b)

Đồng bằng tây xi - bia

c)

Khu vực dãy u-ran

d)

Khu vực viễn Đông

83.

Các trung tâm công nghệ truyền thống thường được phân bố ở những nơi nào sau đây

a)

Đồng bằng Đông âu , uran , Xanh-pê-téc- bua

b)

Đồng bằng Đông âu , u-ran, Tây Xi-bia

c)

Đồng bằng Đông âu , trung tâm u-ran,Xanh-pê-téc- bua

d)

Đồng bằng Đông âu ,Tây Xi-bia,Xanh-pê-téc- bua

84.

Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở những nơi nào sau đây

a)

Đồng bằng Đông âu,Xanh-pê-téc- bua

b)

Trung tâm uran ,Xanh-pê-téc- bua

c)

Đồng bằng Đông âu , Tây Xi-bia

d)

Đồng Bằng Đông âu, Trung tâm u-ran

85.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Xanh-pê-téc- bua

b)

Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-stôc

c)

Xanh-pê-téc- bua và Nô-vô-xi-biêc

d)

Vla-đi-vô-stôc và Ác-khan-ghen

86.

Trung tâm công nghiệp lớn nằm ở phía đông nước Nga là

a)

Ma-ga-đan

b)

Nô-vô-xi-biêc

c)

Ê-ca-ten-rin-bua

d)

Ác-khan-ghen

87.

Nông nghiệp liên bang Nga phát triển mạnh từ năm 2000 đến nay không phải là do

a)

Đầu tư nhiều vào khoa học kỹ thuật

b)

Sử dụng rộng rãi máy móc hiện đại

c)

Tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Tích cực mở rộng diện tích trồng trọt

88.

Các cây trồng quan trọng nhất ở Nga là

a)

Lúa mì ,củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc

b)

Củ cải đường, lúa mạch ,Ngô ,nho ,yến mạch

c)

Khoai tây ,hướng dương ,lúa gạo ,nho ,ô li

d)

Lúa mì, khoai tây, lúa mạch đen, cam ,chanh

89.

Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là

a)

Bò , trâu , lợn , thú có lông quý , gia cầm

b)

Bò, cừu ,lợn ,tuần lộc và thú có lông quý

c)

Bò ,cừu , gia cầm ,lợn ,tuần lộc , thú quý

d)

Thus có lông quý ,lợn , trâu ,tuần lộc ,cừu

90.

Lúc mì được trồng nhiều ở

a)

Đồng bằng Đông âu , đồng bằng Tây Xi-bia

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia , Cao Nguyên Trung Xi-bia

c)

Cao Nguyên Trung Xi-bia , đồng bằng Đông âu

d)

Vùng giáp với biển ca-xpi, đồng bằng Đông âu

91.

Bò được nuôi nhiều ở

a)

Đồng bằng Đông âu và Đồng bằng Tây Xi-bia

b)

Dãy U-ran và Cao Nguyên Trung Xi-bia

c)

Đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U -ran

d)

Cao Nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông âu

92.

lợn được nuôi nhiều ở

a)

Đồng bằng Đông âu và Đồng bằng Tây Xi-bia

b)

Dãy U-ran và Cao Nguyên Trung Xi-bia

c)

Đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U -ran

d)

Cao Nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông âu

93.

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông âu là do

a)

Dân cư đông , sản xuất nhiều lương thực

b)

Sản xuất nhiều lương thực , khí hậu ôn đới

c)

Lao động cần cù , quy mô dân số lớn

d)

Khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn

94.

Bò được nuôi nhiều ở vùng phía Nam của Tây xi-pia là do ở đây có

a)

Khí hậu ôn đới , các bãi chăn thả rộng

b)

Nhiều ngũ cốc , dân tập trung đông

c)

Các bãi chăn thả rộng , nhiều ngũ cốc

d)

Dân tập trung đông , nguồn nước nhiều

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga

a)

Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh

b)

Sang người có tự nhiên và cá nuôi trồng đều rất lớn

c)

Nước sản xuất cá hàng đầu thế giới , sản lượng cao

d)

Sản phẩm quan trọng : cá thu ,cá ngừ ,cá trích ,mực

96.

Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp của Nga

a)

Sản xuất lương thực bội thu , xuất khẩu lớn

b)

Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng

c)

Sản lượng cây công nghiệp tăng

d)

Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp

97.

Liên bang Nga sản xuất nhiều nhất là

a)

Dầu thô và khí tự nhiên

b)

Máy móc và dược phẩm

c)

Sản phẩm điện , điện tử

d)

Bhhf

98.

Liên bang Nga nhập xuất nhiều nhất là

a)

Dầu thô và khí tự nhiên

b)

Máy móc và dược phẩm

c)

Kim loại quý và sắt thép

d)

Xe cộ , đá quý , chất dẻo

99.

Cho mình số liệu dưới đây nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất nhập khẩu hàng móc Liên bang Nga qua các năm

a)

Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu

b)

Chẳng cần thương mại các năm luôn nhập siêu

c)

Xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu

d)

Xuất khẩu lớn rất nhiều lần so với nhập khẩu

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải Trung Liên bang Nga

a)

Có đủ các loại hình giao thông

b)

Giao thông đường biển còn hạn chế

c)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi -bia

d)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mạng lưới giao thông vận tải của Liên bang Nga

a)

Phát triển mạnh có đủ các loại hình giao thông

b)

Có mạng lưới trên đầu gối lưu vực các sông lớn

c)

Mạng lưới đường ông chỉ phân bố trong lãnh thổ

d)

Có tổng chiều dài đường sắt đứng sau Hoa Kỳ

102.

Thủ đô Mat-xcơ-va của Nga nổi tiếng trên thế giới về

a)

Mạng lưới đường bộ đô thị

b)

Các tuyến đường sắt trên cao

c)

Hệ thống đường xe điện ngầm

d)

Các đảng và tuyến đường sông

103.

Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông là góp phần quan trọng vào

a)

Phục vụ đi lại của nhân dân

b)

Phát triển văn hóa các dân tộc

c)

Khai thác lãnh thổ phía đông

d)

Phân bố lại dân cư đô thị

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nga

a)

Có đủ các loại hình giao thông vận tải

b)

Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh

c)

Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng

d)

Hệ thống thông tin hiện đại nhất thế giới

105.

Vùng trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế lâu đời , phát triển nhất

b)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế

c)

Có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng

d)

Phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng

106.

Vùng trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

Tập trung nhiều ngành công nghiệp, sản lượng lương thực lớn

d)

Công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển

107.

Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là

a)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế

b)

Các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển

c)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ

d)

Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh

108.

Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là

a)

Một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

c)

Phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản

d)

Các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển

109.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng trung ương của Nga

a)

Là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất

b)

Nơi tập trung nhiều ngành công nghiệp

c)

Sản lượng lương thực, thực phẩm lớn

d)

Có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng

110.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng trung tâm đất đen của Nga

a)

Có dải đất đen phì nhiêu

b)

Có khí hậu ôn đới lục địa

c)

Công nghiệp phát triển

d)

Phải triển khai thác dầu khí

111.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng U-ran của Nga

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Có công nghiệp phát triển

c)

Có nông nghiệp hạn chế

d)

Có kinh tế lâu đời nhất

112.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Viễn Đông của Nga

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản và lâm sản

b)

Phát triển đánh bắt, chế biến hải sản

c)

Phát triển mạnh khai thác khoáng sản

d)

Vùng kinh tế phát triển nhất nước

113.

Vùng kinh tế lâu đời nhất của Nga là

a)

Trung ương

b)

Trung tâm đất đen

c)

U-ran

d)

Viễn Đông

114.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quan hệ Việt - Nga trong bối cảnh quốc tế mới

a)

Quan hệ Nga-Việt là mối quan hệ truyền thống lâu đời

b)

Hai nước là đối tác chiến lược vì lợi ích cho cả hai bên

c)

Hợp tác kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục và kỹ thuật

d)

Đưa kim ngạch buôn bán hai nước luôn ở mức ổn định

115.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một nước cường quốc văn hóa

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị

b)

Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới

c)

Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỷ lệ người viết chữ rất cao

d)

Là nước đầu tiên trên thế giới được con người lên vũ trụ

116.

Nơi có mật độ dân số thấp nhất ở Liên bang Nga không phải là

a)

Khu vực có băng tuyết ở phía Bắc

b)

Khu vực đầm lầy ở Bắc Tây Xi-bia

c)

Vùng có khí hậu cận cực ở Đông Bắc

d)

Các nơi thấp ở đồng bằng Đông âu

117.

đồng bằng Đông âu ở Liên bang Nga có mật độ dân cư cao là do

a)

Đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa

b)

Khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào

c)

Đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản

d)

Nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt

118.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây ra khó khăn cho việc

a)

Sử dụng hợp lý lao động và bảo vệ các tài nguyên

b)

Sử dụng hợp lý lao động và tài nguyên thiên nhiên

c)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

Phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên

119.

Dân cư Nga tập trung đông đúc ở

a)

Đồng bằng Đông âu

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia

c)

Vùng đông xi-bia

d)

Cao nguyên Trung Xi-bia

120.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư-xã hội Nga

a)

Người Nga là dân tộc chủ yếu

b)

Tỷ lệ dân sống ở thành thị lớn

c)

Mật độ dân số trung bình cao

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài

121.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của liên bang Nga

a)

Trữ lượng khoáng sản đứng và hàng đầu thế giới

b)

Diện tích rừng không lớn, rừng taiga là nhiều nhất

c)

Có cái con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ

d)

Cao Nguyên, đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều Hồ

122.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nga (vào năm 2019)

a)

Quy mô dân số đứng thứ 7 trên thế giới

b)

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên còn rất thấp

c)

Dân số tập trung ở các thành phố lớn

d)

Nhiều dân tộc, trong đó chủ yếu là người Nga

123.

Gia tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga

a)

Tác-ta

b)

Chu-vát

c)

Nga

d)

Bát-xkia

124.

Vào những thập niên 90 của thế kỷ 20, Dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do

a)

Tỷ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều

b)

Tỷ suất sinh thấp, tỷ suất tử thấp, người nhập cư ít

c)

Tỷ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít

d)

Tỷ suất sinh thấp, tỷ suất tử cao, người nhập cư nhiều

Similar Resources on Wayground