wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nvyd

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 8. Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

a)

A. cấu tạo trong của các nội quan.

b)

B. các giai đoạn phát triển phôi thai.

c)

C. cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.

d)

D. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất.

2.

Câu 9. Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là

a)

A. bằng chứng giải phẫu so sánh.

b)

B. bằng chứng phôi sinh học.

c)

C.bằng chứng địa lí sinh học.

d)

D. bằng chứng sinh học phân tử.

3.

Câu 11. Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc

a)

B. bằng chứng phôi sinh học.

b)

C.bằng chứng địa lí sinh học.

c)

D. bằng chứng sinh học phân tử.

4.

Câu 16 . Hai cơ quan tương đồng là

a)

A. gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan

b)

B. mang của loài cá và mang của các loài tôm.

c)

C. chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi.

d)

D. gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.

5.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Cánh của bồ câu và cánh châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay.

b)

B. Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, c.tạo ko giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau.

c)

C. Tuyến tiết nọc độc của rắn và tuyến tiết nọc độc của bò cạp vừa được xem là cơ quan tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự.

d)

D. Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng.

6.

âu 7.Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian

a)

A. và không có loài nào bị đào thải.

b)

B. dưới tác dụng của môi trường sống.

c)

C. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung.

d)

D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.

7.

Câu 20. Những bộ phận nào trong các bộ phận sau của cơ thể người gọi là cơ quan thoái hóa?

(1) Trực tràng. (2) Ruột già. (3) Ruột thừa. (4) Răng khôn. (5) Xương cùng. (6) Tai

a)

A. (2), (3) và (5)

b)

B. (2), (4) và (5)

c)

C. (3), (4) và (5)

d)

D. (4), (5) và (6)

8.

Câu 10.Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành

a)

A. các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới.

b)

B. những biến dị cá thể.

c)

C. các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao.

d)

D. nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài.

9.

Câu 11.Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

A. cá thể.

b)

B. quần thể.

c)

C. giao tử.

d)

D. nhễm sắc thể.

10.

Câu 12. Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

A.đào thải những biến dị bất lợi.

b)

B. tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

c)

C. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

d)

D.tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.

11.

Câu 13.Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài

a)

A. là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.

b)

B. là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.

c)

C. được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.

d)

D. đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.

12.

Câu 15. Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là

a)

A. tạo nên loài sinh vật có khả năng thích nghi với môi trường

b)

B. sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi.

c)

C. sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi.

13.

Câu 17. Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là

a)

A.phân li tính trạng.

b)

B. chọn lọc tự nhiên.

c)

C. di truyền.

d)

D. biến dị.

điểm

14.

* Câu 20 Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là

a)

A. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.

b)

B. sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.

c)

C. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh, tập quán hoạt động nhưng di truyền được.

d)

D. những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

15.

Câu 17: Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

A. đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật.

b)

B. tích luỹ những biến dị có lợi cho sinh vật.

c)

C. vừa đào thải những biến dị bất lợi (không thích nghi) vừa tích luỹ những biến dị có lợi (thích nghi) cho sinh vật.

d)

D. tích luỹ những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.

16.

Câu 18: Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tiến hoá là

a)

A. cá thể.

b)

B. quần thể.

c)

C. giao tử.

d)

D. Loài.

17.

Câu 19: Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên có vai trò

a)

A. hình thành tập quán hoạt động ở động vật.

b)

B. đào thải những biến dị bất lợi và tích luỹ những biến dị có lợi đối với sinh vật trong quá trình đấu tranh sinh tồn.

c)

C. là nhân tố chính hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.

d)

D. sự biến đổi của cơ thể sinh vật thích ứng với những đặc điểm của ngoại cảnh.

18.

Câu 21: Trong tác phẩm “Nguồn gốc các loài”, Đacuyn vẫn chưa làm sáng tỏ được điều gì?

a)

A.Vai trò của chọn lọc tự nhiên.

b)

B. Tính thích nghi của sinh vật với điều kiện của môi trường.

c)

C. Nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.

d)

D. Sự hình thành loài bằng con đường phân li tính trạng.

19.

Câu 22: Phát hiện quan trọng của Đacuyn về các sinh vật cùng loài trong tự nhiên là gì?

a)

A. Một số cá thể có khả năng di truyền các biến dị do học tập mà có.

b)

B. Các biến dị xuất hiện trong sinh sản thì di truyền được.

c)

C. Các cá thể cùng loài không hoàn toàn giống mà khác nhau về nhiều chi tiết.

d)

D. Các đặc điểm thích nghi chỉ hợp lí tương đối.

20.

Câu 23: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là

a)

A. giải thích được sự hình thành loài mới.

b)

B. phát hiện được vai trò của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.

c)

C. đề xuất khái niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vô hướng của loại biến dị này.

d)

D. giải thích thành công sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi.

21.

Câu 4. Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

a)

A. cá thể.

b)

B.quần thể.

c)

C. loài.

d)

D.phân tử.

22.

Câu 6. Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

A. đột biến.

b)

B. nguồn gen du nhập.

c)

C. biến dị tổ hợp.

d)

D. quá trình giao phối.

23.

Câu 8. Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

a)

A. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

b)

B. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.

c)

C. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.

d)

D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.

24.

Câu 9. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì

a)

A. các đột biến gen thường ở trạng thái lặn.

b)

B. so với đột biến NST chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể.

c)

C. tần số xuất hiện lớn.

d)

D. là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới.

25.

Câu 10.Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

a)

A. cá thể.

b)

B. quần thể.

c)

C. giao tử.

d)

D. nhễm sắc thể.

26.

Câu 12. Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

a)

A. đột biến.

b)

B.giao phối không ngẫu nhiên.

c)

C. chọn lọc tự nhiên

d)

.D. Di – nhập gen

27.

Câu 14. Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

A. đột biến.

b)

B. di nhập gen.

c)

C. các yếu tố ngẫu nhiên

d)

D. giao phối không ngẫu nhiên.

28.

Câu 16. Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

a)

A. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.

b)

B. diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

c)

C. đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

d)

D. nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.

29.

Câu 18. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

A. tế bào và phân tử.

b)

B. cá thể và quần thể.

c)

C. quần thể và quần xã.

d)

D. quần xã và hệ sinh thái.

30.

Câu 2: Nhân tố qui định chiều hướng tiến hoá của sinh giới là

a)

A. quá trình chọn lọc tự nhiên.

b)

B. cơ chế cách ly.

c)

C. quá trình giao phối.

d)

D. quá trình đột biến.

31.

Câu 3: Nhân tố tạo nên nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hoá là

a)

A. quá trình chọn lọc tự nhiên.

b)

B. quá trình đột biến.

c)

C. quá trình giao phối.

d)

D. các yếu tố ngẫu nhiên.

32.

Câu 5: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống, trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ

a)

A. quần xã và hệ sinh thái.

b)

B. phân tử và tế bào.

c)

C. quần thể và quần xã.

d)

D. cá thể và quần thể.

33.

Câu 6: Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen của quần thể theo một hướng xác định là

a)

A. giao phối.

b)

B. cách li.

c)

C. đột biến.

d)

D. chọn lọc tự nhiên.

34.

Câu 9: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là

a)

A. nòi địa lí.

b)

B. nòi sinh học.

c)

C. quần thể.

d)

D. nòi sinh thái.

35.

Câu 12: Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

A. nhiễm sắc thể.

b)

B. kiểu gen.

c)

C. alen.

d)

D. kiểu hình.

36.

Câu 14: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp

a)

A. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.

b)

B. các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

c)

C. các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

d)

D. các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.

37.

Câu 16: Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen trong quần thể?

a)

A. Giao phối ngẫu nhiên.

b)

B. Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

C. Chọn lọc tự nhiên.

d)

D. Đột biến.

38.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện môi trường sống thay đổi.

c)

C. Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hoàn toàn alen trội gây chết ra khỏi quần thể.

d)

D. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội.

39.

Câu 22: Cho các nhân tố sau:

(1) Biến động di truyền. (2) Đột biến. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Giao phối ngẫu nhiên.

Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

a)

A. (1), (4).

b)

B. (2), (4).

c)

C. (1), (2).

d)

D. (1), (3).

40.

Câu 23: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên

a)

A. tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.

b)

B. làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể.

c)

C. phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

d)

D. làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định.

41.

Câu 24: Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể

a)

A. không làm thay đổi tần số các alen của quần thể.

b)

B. làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định.

c)

C. luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.

d)

D. luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử

42.

âu 25: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen có hại ra khỏi quần thể khi

a)

A. chọn lọc chống lại alen trội.

b)

B. chọn lọc chống lại thể đồng hợp lặn.

c)

C. chọn lọc chống lại thể dị hợp.

d)

D. chọn lọc chống lại alen lặn.

43.

Câu 27: Cho các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên.

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di - nhập gen.

Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

a)

A. (1), (3), (4), (5).

b)

B. (2), (4), (5), (6).

c)

C. (1), (4), (5), (6).

d)

D. (1), (2), (4), (5).

44.

Câu 28: Cho các nhân tố sau:

(1) Giao phối không ngẫu nhiên. (2) Chọn lọc tự nhiên. (3) Đột biến gen. (4) Giao phối ngẫu nhiên.

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là

a)

A. (2) và (3).

b)

B. (3) và (4).

c)

C. (1) và (4).

d)

D. (2) và (4).

45.

Câu 34: Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của

a)

A. giao phối không ngẫu nhiên.

b)

B. chọn lọc tự nhiên.

c)

C. các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

D. đột biến.

46.

Câu 4. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, lịch sử hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phối của

a)

A. Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.

b)

B.Biến dị, di truyền và phân li tính trạng.

c)

C. Biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên.

d)

D. Biến dị, di truyền và giao phối.

47.

Câu 5. Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, thì vai trò cung cấp nguyên liệu là

a)

A. đột biến.

b)

B. chọn lọc tự nhiên

c)

C. yếu tố ngẫu nhiên.

d)

D. cách li.

48.

Câu 6. Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, thì nhân tố đóng vai trò sàng lọc và giữ lại kiểu gen thích nghi là

a)

A. Đột biến.

b)

B. chọn lọc tự nhiên

c)

C. giao phối.

d)

D. cách li.

49.

Câu 8. Hiện tượng tăng cá thể màu đen của loài bướm sâu đo bạch dương ở vùng công nghiệp không phụ thuộc vào tác động của

a)

A. đột biến

b)

B. giao phối

c)

C. CLTN

d)

D. yếu tố ngẫu nhiên

50.

Câu 12. Yếu tố nào tạo nên kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi?

a)

A. Đột biến

b)

B. Biến dị tổ hợp

c)

C. Đột biến và biến dị tổ hợp

d)

D. Chọn lọc tự nhiên

51.

*Câu 18 Sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phối của những nhân tố nào?

1: đột biến 2: giao phối 3: CLTN 4: cách li 5: biến động di truyền

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,2,3,4

c)

C. 1,3,4

d)

D. 1,3,4,5

52.

Câu 1. Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là

a)

A. chúng cách li sinh sản với nhau.

b)

B. chúng sinh ra con bất thụ.

c)

C. chúng không cùng môi trường.

d)

D. chúng có hình thái khác nhau.

53.

Câu 5. Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho

a)

A. cách li trước hợp tử.

b)

B. cách li sau hợp tử.

c)

C. cách li tập tính.

d)

D. cách li mùa vụ.

54.

u 6. Dạng cách li cần nhất để các nhóm kiểu gen đã phân hóa trong quần thể tích lũy đột biến theo các hướng khác nhau dẫn đến hình thành loài mới là

a)

A.cách li địa lí.

b)

B. cách li sinh sản.

c)

C. cách li sinh thái.

d)

D.cách li cơ học.

55.

Câu 7. Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn

a)

A. địa lý – sinh thái.

b)

B. hình thái.

c)

C.sinh lí- sinh hóa.

d)

D.di truyền.

56.

Câu 8. Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li

a)

A. sinh thái

b)

B. tập tính

c)

C. địa lí

d)

D. sinh sản.

57.

* Câu 11. Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho

a)

A. cách li trước hợp tử.

b)

B. cách li sau hợp tử

c)

. C. cách li tập tính.

d)

D. cách li mùa vụ..

58.

Câu 13. Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

a)

A. cách li tập tính

b)

B. cách li sinh thái

c)

C. cách li sinh sản

d)

D. cách li địa lí.

59.

Câu 14. Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

A. Cách li sinh sản

b)

B. Hình thái

c)

C. Sinh lí,sinh hoá

d)

D. Sinh thái

60.

Câu 15. Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế

a)

A. Cách li sinh cảnh

b)

B. Cách li cơ học

c)

C. Cách li tập tính

d)

D. Cách li trước hợp tử

61.

Câu 18. Cách li trước hợp tử gồm: 1: cách li không gian 2: cách li cơ học 3: cách li tập tính

4: cách li khoảng cách 5: cách li sinh thái 6: cách li thời gian.

Phát biểu đúng là:

a)

A. 1,2,3

b)

B. 2,3,4

c)

C. 2,3,5

d)

D. 1,2,4,6

62.

Câu 18. Cách li trước hợp tử gồm: 1: cách li không gian 2: cách li cơ học 3: cách li tập tính

4: cách li khoảng cách 5: cách li sinh thái 6: cách li thời gian.

Phát biểu đúng là:

a)

A. 1,2,3

b)

B. 2,3,4

c)

C. 2,3,5

d)

D. 1,2,4,6