wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bonbon

Total questions: 192

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.          

d)

Tính quy phạm phổ biến

2.

Mọi tổ chức, cá nhân không phân biệt địa vị, nghề nghiệp, chức vụ, quyền hạn đều phải thực hiện pháp luật, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính công khai

b)

Tính dân chủ

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

Tính quy phạm phổ biến.

3.

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý nghiêm minh tùy theo mức độ vi phạm, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

?

a)

tính xác định chặt chẽ về hình thức            

b)

tính quy phạm phổ biến

c)

tính quyền lực, bắt buộc chung 

d)

tính cưỡng chế

4.

Hệ thống những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

 

a)

Tính chặt chẽ về hình thức

b)

Tính kỉ luật nghiêm minh

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

5.

: Đặc điểm nào của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội

6.

Văn bản quy phạm pháp luật phải chính xác, một nghĩa, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

 

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính cưỡng chế.

7.

Thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật được quy định chặt chẽ trong Hiến pháp và Luật Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

 

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính cưỡng chế.

8.

Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp. Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan cấp dưới ban hành, không được trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính cưỡng chế.

9.

: Pháp luật phải được thể hiện bằng các văn bản có chứa quy phạm pháp luật, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính cưỡng chế

10.

Văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Nghị định.

b)

Bộ luật

c)

Hiến pháp

d)

Pháp lệnh.

11.

: Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế.   

b)

Đạo đức

c)

Pháp luật

d)

Chính trị

12.

Hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực Nhà nước, phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế.    

b)

Đạo đức

c)

Pháp luật

d)

Chính trị.

13.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

c)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân. 

d)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

14.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với xã hội?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân

c)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân

d)

Là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội.

15.

Luật Hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

Tính quy phạm phổ biến

16.

: Phát biểu nào sau đây là sai  khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?

a)

Vì pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.   

b)

Vì pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Vì pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung

d)

Vì pháp luật không bao giờ thay đổi

17.

: Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính nghiêm minh của pháp luật

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

18.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến. 

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

c)

Tính nghiêm minh của pháp luật.  

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

19.

Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?

a)

Pháp luật do Nhà nước ban hành

b)

Pháp luật bảo đảm  thực hiện bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước

c)

Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất

d)

Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lý xã hội.

20.

Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?

a)

Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.

b)

Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp

d)

Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước

21.

Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông

b)

Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội

c)

Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.

d)

. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.

22.

Đặc điểm nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng, vì bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung .

23.

Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa gia đình chị với gia đình anh P đã được giải quyết ổn thỏa. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Bảo vệ quyền tham gia và quản lý xã hội.

c)

Bảo vệ quyền và tài sản của công dân

d)

Bảo vệ quyền dân chủ của công dân.

24.

Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng đã quyết định xử phạt việc chị K khi kinh doanh hàng mĩ phẩm không đảm bảo chất lượng. Việc làm của Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.    

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính nghiêm minh của pháp luật

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

25.

Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phản ảnh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.  

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

c)

Tính nghiêm minh của pháp luật

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

26.

: Khi biết chị T mang thai, giám đốc công ty X đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với chị, chị đã làm đơn khiếu nại lên ban giám đốc công ty. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào ?

a)

Nhà nước quản lý các tổ chức

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

Nhà nước quản lý công dân.    

d)

Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân

27.

Người bị xử phạt hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến. 

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính nghiêm minh của pháp luật.    

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

28.

Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến

a)

đặc trưng của pháp luật

b)

khái niệm của pháp luật.

c)

vai trò của pháp luật.   

d)

nhiệm vụ của pháp luật.

29.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật

b)

hệ thống tư pháp

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

30.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật.        

b)

Pháp lệnh.    

c)

Nghị định

d)

Quyết định.

31.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết

b)

Chế định luật

c)

Thông tư.

d)

Hướng dẫn

32.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết liên tịch

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Thông tư liên tịch

d)

Điều lệ Đoàn thanh niên

33.

: Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

a)

quy phạm pháp luật

b)

chế định pháp luật

c)

ngành luật

d)

Nghị định.

34.

: Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là

a)

chế định pháp luật

b)

thông tư liên tịch

c)

nghị quyết liên tịch

d)

quy phạm pháp luật

35.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là

a)

Ngành luật

b)

chế định pháp luật

c)

quy phạm pháp luật

d)

cấu trúc pháp luật

36.

Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản

a)

quy phạm pháp luật

b)

ngành luật

c)

chế định pháp luật

d)

hệ thống pháp luật

37.

Đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật đó là

a)

chế định pháp luật

b)

ngành luật

c)

quy phạm pháp luật

d)

hệ thống pháp luật.

38.

: Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là

a)

văn bản quy phạm pháp luật.

b)

văn bản chế định pháp luật

c)

văn bản hướng dẫn thi hành

d)

văn bản thực hiện pháp luật.

39.

Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện theo đúng thẩm quyn, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật được quy định trong

a)

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật

b)

Luật hành chính

c)

Luật tố tụng hành chính

d)

Hiến pháp

40.

: Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là có chứa

a)

nội dung pháp luật

b)

quy phạm pháp luật

c)

ngành luật

d)

chế định pháp luật

41.

Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do

a)

pháp luật quy định

b)

người dân thống nhất

c)

Đại hội thông qua

d)

Quốc hội ủy quyền

42.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và

a)

văn bản dưới luật.

b)

văn bản trên luật

c)

văn bản thi hành

d)

văn bản khảo sát.

43.

: Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản dưới luật và

a)

văn bản luật

b)

hướng dẫn thi hành

c)

hướng dẫn nội dung.

d)

chế tài xử lý.

44.

Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?

a)

Quốc hội.

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Chính phủ.

45.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Hiến pháp

b)

Pháp lệnh

c)

Nghị định

d)

Lệnh

46.

: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Bộ luật.   

b)

Pháp lệnh.      

c)

Nghị định

d)

Lệnh

47.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Nghị quyết của  Quốc hội

b)

Nghị định thư gia nhập Quốc tế.

c)

Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã

d)

Quyết định xử phạt của UBND tỉnh

48.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Luật.

b)

Pháp lệnh

c)

Nghị định

d)

Lệnh

49.

: Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật

c)

Luật

d)

Thông tư

50.

Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Bộ luật Lao động

c)

Luật hành chính

d)

Nghị định chính phủ

51.

: Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính

a)

cá biệt.

b)

trừu tượng

c)

bất biến. 

d)

chung chung

52.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định được thực hiện

a)

một lần trong thực tiễn

b)

lặp đi lặp lại trong thực tế.

c)

cố định trong một năm

d)

linh động tùy trường hợp

53.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nghị định

b)

Ngành luật. 

c)

Chế định luật

d)

Quy phạm pháp luật.

54.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, đơn vị nhỏ nhất, là cơ sở, nền tảng để cấu thành nên hệ thống pháp luật là

a)

quy phạm pháp luật

b)

chế định pháp luật

c)

ngành luật

d)

Hiến pháp

55.

Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?

a)

Hiến pháp

b)

Luật hành chính

c)

Luật tố tụng dân sự.

d)

Biên bản xử phạt hành chính

56.

Xét theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta, các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị sẽ được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng?

a)

Luật – Pháp lệnh – Nghị định – Chỉ thị.       

b)

Pháp lệnh – Luật – Nghị định – Chỉ thị

c)

Pháp lệnh – Nghị định – Luật – Chỉ thị.

d)

Nghị định – Luật – Pháp lệnh – Chỉ thị.

57.

Các loại văn bản dưới đây, văn bản nào là văn bản dưới luật?

a)

Nghị định

b)

Hiến pháp.   

c)

Bộ luật

d)

Luật

58.

Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã.  

b)

Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh

c)

Quyết định của UBND cấp Huyện. 

d)

Nghị quyết của HĐND cấp Huyện.

59.

Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành?

a)

Pháp lệnh

b)

Nghị định

c)

Lệnh

d)

Quyết định

60.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh

b)

Quyết định xử phạt hành chính

c)

Quyết định khen thưởng của trường THPT

d)

Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân Huyện

61.

: Yếu tố nào thuộc cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật

b)

Luật.  

c)

Bộ luật

d)

Hiến pháp

62.

Yếu tố nào dưới đây thuộc hình thức thể hiện bên ngoài của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Luật.

b)

Ngành luật

c)

Chế định luật

d)

Quy phạm pháp luật

63.

Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh

a)

các quyền cụ thể của công dân

b)

những quan điểm trái chiều

c)

tất cả nhu cầu của cá nhân

d)

mọi giao dịch dân sự

64.

Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh

  

a)

nghĩa vụ cụ thể của công dân

b)

các loại hình tín ngưỡng dân gian

c)

sự phát triển của xã hội.

d)

mọi nguồn lực tự nhiên

65.

: Hình thức thể hiện bên ngoài của văn bản quy phạm pháp luật gồm:

a)

Văn bản luật và văn bản dưới luật

b)

Ngành luật.

c)

Chế định luật

d)

Quy phạm pháp luật

66.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật.

67.

Cá nhân, tổ chức nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật?

a)

Mọi công dân trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền.

c)

Mọi cán bộ, công chức nhà nước

d)

Các cơ quan, tổ chức của nhà nước

68.

: Căn cứ vào quyết định của cơ quan nhà nước, người vi phạm pháp luật phải thực hiện các quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật, là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

69.

Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Ban hành pháp luật

b)

Giáo dục pháp luật

c)

Phổ biến pháp luật

d)

Thực hiện pháp luật

70.

: Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là

a)

giáo dục pháp luật

b)

thực hiện pháp luật.

c)

phổ biến pháp luật

d)

tư vấn pháp luật.

71.

: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép làm?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật.

72.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm?

a)

Thi hành pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật.

73.

Nam thanh niên đủ điều kiện theo quy định của pháp luật mà trốn nghĩa vụ quân sự là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Thực hiện quy chế.

74.

Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là công dân không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

75.

Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức

a)

áp dụng pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật

c)

sử dụng pháp luật

d)

thi hành pháp luật

76.

Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức sử dụng pháp luật?

a)

Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép làm

b)

Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm.

c)

Cơ  quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ

d)

Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.

77.

: Cá nhân đăng kí kinh doanh là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

78.

Người tham gia giao thông tuân thủ theo luật giao thông đường bộ là thực hiện pháp luật theo hình thức nào?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

79.

: Thực hiện pháp luật là hành vi

a)

không hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

b)

hợp pháp của cá nhân trong xã hội.

c)

trái pháp luật của cá nhân, tổ chức.   

d)

hợp pháp của cá nhân, tổ chức

80.

Thi hành pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức

a)

không làm những điều mà pháp luật cho phép làm.

b)

chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm

c)

chủ động làm những gì mà pháp luật cho phép làm

d)

không làm những điều mà pháp luật cấm.

81.

Anh A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma tuý. Trong trường hợp này, công dân A đã

a)

thi hành pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật

c)

sử dụng pháp luật

d)

áp dụng pháp luật.

82.

: Ông V trốn thuế trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình. Trong trường hợp này ông V đã không

a)

thi hành pháp luật.

b)

tuân thủ pháp luật. 

c)

áp dụng pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật

83.

Ông Y thực hiện quyền kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. Trong trường hợp này ông Y đã

a)

thi hành pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật

c)

sử dụng pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

84.

: Trường hợp bạn A đủ 16 tuổi nhưng không sử dụng xe trên 50cm3 là đã thực hiện­ hình thức nào của pháp luật?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

85.

: Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?

a)

Cấp giấy chứng nhận kết hôn

b)

Lắp đặt hộp thư góp ý.

c)

Tìm hiểu mức sống dân cư

d)

Thăm dò dư luận xã hội.

86.

: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của một số công dân. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã

a)

áp dụng pháp luật.

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

sử dụng pháp luật.

87.

Theo quy định của pháp luật, công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Hoàn thiện hồ sơ đăng ký thuế

b)

Tìm hiểu lý lịch ứng cử viên.

c)

Khai báo điều tra nhân khẩu

d)

Làm giả hồ sơ bảo hiểm.

88.

Công an xã X bắt tạm giữ A để điều tra việc A đánh nhau. Vậy công an xã X đang

a)

áp dụng pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật. 

c)

sử dụng pháp luật.  

d)

thi hành pháp luật

89.

Anh A viết bài chia sẻ kinh nghiệm phòng, chống đuối nước cho người dân. Anh A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật.

90.

Mọi người chủ động đến cơ quan chức năng để đăng ký tạm trú, tạm vắng là thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật.

91.

Gần đây cảnh sát giao thông huyện X tăng cường kiểm tra và xử phạt đối với những học sinh không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe đạp điện. Việc làm của cảnh sát giao thông đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

92.

Sau khi tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, H đã xin mở Công ty máy tính và được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận. Việc làm của H là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Thực hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

93.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.  

b)

Luật hành chính

c)

Luật lao động

d)

Luật hình sự

94.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý

a)

cao nhất

b)

thấp nhất.   

c)

vĩnh cửu.     

d)

vĩnh viễn

95.

Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?

a)

1946

b)

1945

c)

1947

d)

1950

96.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta  được ban hành vào năm nào?

a)

2013

b)

1980

c)

1992. 

d)

2001

97.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất

b)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề

c)

quan trọng nhất đối với ngân sách

d)

quan trọng nhất đối với Đảng

98.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, vì dựa vào các quy định trong Hiến pháp các luật, pháp lệnh, nghị định và các văn bản dưới luật khác sẽ

a)

cụ thể hóa Hiến pháp

b)

chỉnh sửa lại Hiến pháp

c)

độc lập với Hiến pháp

d)

xa dời nội dung Hiến pháp

99.

Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là

a)

đạo luật cơ bản nhất

b)

luật cụ thể nhất.

c)

luật dễ thay đổi nhất

d)

luật thiếu tính ổn định

100.

: Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính

a)

tuyên ngôn

b)

bất biến.

c)

kinh tế.

d)

kinh doanh

101.

: Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính

a)

cương lĩnh

b)

cương quyết

c)

thương mại.   

d)

vĩnh cửu

102.

: Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính tuyên ngôn, góp phần

a)

tăng thu ngân sách

b)

tăng tính quyền lực

c)

điều chỉnh chung

d)

điều chỉnh cụ thể

103.

: Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

11 chương, 120 điều.      

b)

12 chương, 121 điều

c)

. 13 chương, 122 điều

d)

14 chương, 123 điều.

104.

Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu tổng sổ đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

Ít nhất hai phần ba.

b)

Một phần ba

c)

Hai phần ba.    

d)

Ít nhất một phần ba.

105.

Yêu cầu làm, sửa đổi Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 1. 

b)

Bước 2.   

c)

Bước 3

d)

Bước 4.

106.

Quốc hội quyết định làm, sửa đổi Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 2. 

b)

Bước 1

c)

Bước 3.

d)

Bước 4.

107.

Quốc hội thành lập Ban dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 3

b)

Bước 4.

c)

Bước 1

d)

Bước 2

108.

Soạn thảo dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 4.     

b)

Bước 3. 

c)

Bước 2 .

d)

Bước 1.

109.

Lấy ý kiến nhân dân về dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 5.   

b)

Bước 4.      

c)

Bước 3 .     

d)

Bước 2.

110.

: Trình Quốc hội thảo luận Dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 6. 

b)

Bước 5

c)

Bước 4

d)

Bước 3.

111.

Quốc hội thông qua Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 7

b)

Bước 6.

c)

Bước 5. 

d)

Bước 4.

112.

Chủ tịch nước công bố Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 8. 

b)

Bước 7. 

c)

Bước 6.

d)

Bước 5.

113.

Quốc hội quyết định việc làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

Ít nhất hai phần ba

b)

Một phần ba

c)

Hai phần ba.

d)

Ít nhất một phần ba

114.

Việc trưng cầu ý dân về Hiến pháp do cơ quan nào quyết định?

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Quốc hội.    

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

115.

Thời hạn công bố, thời điểm có hiệu lực của Hiến pháp do cơ quan nào quyết định?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Tổng Bí thư

d)

Thủ tướng chính phủ.

116.

: Mọi văn bản quy phạm pháp luật khi ban hành không phù hợp với Hiến pháp sẽ

a)

hủy bỏ

b)

tiếp tục.   

c)

giữ nguyên

d)

thực hiện

117.

Việc Quốc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

118.

Trong lịch sử lập hiến, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới đây?

a)

Hiến pháp 1946, 1959, 1980, 1992, 2013.  

b)

Hiến pháp 1946, 1960, 1980, 1992, 2013.

c)

Hiến pháp 1946, 1959, 1981, 1992, 2013

d)

Hiến pháp 1946, 1959, 1980, 1993, 2013

119.

: Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch nước

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân tối cao

120.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch nước

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

121.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch Quốc hội.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Chính phủ. 

d)

Một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội.

122.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Chính phủ

d)

Một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội

123.

Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Tổng bí thư.

124.

Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Tổng bí thư.

125.

: Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Tổng bí thư.

126.

Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Một phần ba số đại biểu quốc hội

c)

Chủ tịch Quốc hội.                 

d)

Tổng bí thư

127.

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019. Nội dung trên thể hiện Hiến pháp là cơ sở để

a)

ban hành các văn bản pháp luật khác

b)

cụ thể hóa các nội dung của luật khác.

c)

xử phạt mọi hành vi vi phạm pháp luật

d)

dung hòa các mối quan hệ trong xã hội.

128.

Hiến pháp là .......... của một quốc gia, có hiệu lực pháp lí .......... quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng của một nước như chế độ chính trị; các .......... và .......... cơ bản của con người; các chính sách kinh tế, văn hoá, giáo dục, khoa học công nghệ; chủ quyền thiêng liêng của quốc gia cũng như các cơ quan quyền lực nhà nước.

a)

luật cơ bản, cao nhất, quyền, nghĩa vụ.

b)

luật cơ bản, cao nhất, nghĩa vụ, quyền.

c)

bộ luật, cao nhất, quyền, nghĩa vụ.      

d)

luật cơ bản, thấp nhất, quyền, nghĩa vụ

129.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước

b)

Hiến pháp quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước.

c)

Hiến pháp là luật có hiệu lực pháp lí cao nhất.

d)

Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác.

130.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành.

b)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành

c)

Hiến pháp là văn bản luật do Chính phủ ban hành.

d)

Hiến pháp là văn bản luật thể hiện ý chí của giai cấp nông dân.

131.

Nội dung nào dưới đây không nói về vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia

b)

Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam

c)

Mọi văn bản quy phạm pháp luật khác đều phải phù hợp với Hiến pháp.

d)

Các văn bản pháp luật khác có tính độc lập với Hiến pháp.

132.

: Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Dân chủ và tập trung.

b)

Dân chủ cộng hòa

c)

Cộng hòa và phong kiến

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

133.

: Về chế độ chính trị, Hiến pháp 2013 đã khẳng định quyền lực tối cao của nhà nước là thuộc về

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Quốc hội.  

d)

Đảng Cộng sản.

134.

Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

một nước độc lập, tự do, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

c)

một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

d)

một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

135.

: Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước

a)

trung lập

b)

độc lập

c)

phụ thuộc.  

d)

liên kết

136.

: Chủ thể nào dưới đây bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Nhà nước

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

137.

: Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước

a)

có quyền xâm lược

b)

có chủ quyền

c)

có quyền áp đặt

d)

có phụ thuộc.

138.

Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước thống nhất và

a)

toàn vẹn lãnh thổ.

b)

chia cắt nhiều vùng

c)

có nhiều khu tự trị

d)

có quyền xâm lược

139.

Theo Hiến pháp 2013 thì lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm

a)

đất liền, hải đảo, vùng biển và núi

b)

đất liền, hải đảo, vùng núi và vùng trời

c)

đất liền, vùng núi, vùng biển và vùng trời

d)

đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

140.

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước

a)

pháp quyền Xã hội chủ nghĩa

b)

pháp quyền dân chủ xã hội.

c)

chuyên chính tư sản.

d)

chuyên chính tư nhân

141.

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa do ai làm chủ?

a)

Của dân, do Đảng và vì dân

b)

Của dân, do dân và vì dân

c)

Của toàn xã hội

d)

Giai cấp công nhân

142.

: Quyền lực của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thuộc về ai?

a)

Toàn bộ nhân dân lao động chân chính.  

b)

Liên minh giai cấp công – nông.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Giai cấp cầm quyền.

143.

Đảng Cộng sản Việt Nam là

a)

tổ chức lãnh đạo Nhà nước và xã hội

b)

đơn vị lãnh đạo Nhà nước và xã hội.

c)

lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội

d)

lực lượng trung thành lãnh đạo Nhà nước và xã hội.

144.

Về mặt tổ chức quyền lực, Hiến pháp 2013 quy định quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền

a)

tự do dân chủ

b)

lập pháp, lập hiến và lập nghiệp

c)

lập pháp, hành pháp và tư pháp.

d)

tập trung dân chủ

145.

Hiến pháp 2013 khẳng định nhân dân Việt Nam thực hiện quyền lực nhà nước bằng hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

Trực tiếp và gián tiếp

b)

Trực tiếp và áp đặt

c)

Gián tiếp và áp đặt

d)

Tập trung dân chủ

146.

Chế độ chính trị của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là chế độ:

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ quý tộc

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

147.

Hiến pháp 2013 quy định, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo

a)

Hiến pháp và pháp luật

b)

Thói quen và tập quán.

c)

Phong tục và thông lệ.  

d)

Hiến pháp và phong tục.

148.

Cơ sở hình thành Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

b)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giới cấp nông dân

c)

Liên minh giữa giai cấp công nhân và giai cấp thống trị

d)

Liên kết giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

149.

: Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?

a)

Đất liền.

b)

Hải đảo. 

c)

Vùng trời. 

d)

Vùng núi.

150.

: Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp?

a)

  Hữu nghị, hợp tác và phát triển

b)

.Can thiệp vào công việc nội bộ.

c)

Đa dạng hoá, đa phương hoá các quan hệ.

d)

Chủ động và tích cực hội nhập.

151.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và hoàn thiện chế độ chính trị ở nước ta ?

a)

Cổ vũ đánh bạc.     

b)

Chạy xe vào đường cấm

c)

Chiếm dụng hành lang giao thông.

d)

Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật

152.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và hoàn thiện chế độ chính trị ở nước ta ?

a)

Bí mật che giấu tội phạm

b)

Lấn chiếm vỉa hè

c)

Sử dụng ma túy.   

d)

Giám sát giải quyết khiếu nại

153.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và hoàn thiện chế độ chính trị ở nước ta ?

a)

Tổ chức hội nghị khách hàng

b)

Từ chối nhận tài sản thừa kế

c)

Phê phán hành vi vi phạm pháp luật

d)

Vay tiền không trả đúng hạn.

154.

Hội đồng nhân dân xã B tổ chức họp để đánh giá hoạt động định kỳ của Ủy ban nhân dân và cán bộ công chức của xã, thông qua cuộc họp này nhiều vấn đề về giải quyết khiếu nại, tố cáo của nhân dân được làm sáng tỏ. Việc làm này thể hiện bản chất nào dưới đây của chế độ chính trị ở nước ta?

a)

Tính nhân dân

b)

Tính quyền lực.

c)

Tính dân tộc

d)

Bản chất giai cấp công nhân

155.

Chính quyền phường T tổ chức lấy ý kiến của người dân về kế hoạch xây dựng nếp sống văn minh đô thị và phân loại rác thải tại nguồn. Việc làm này thể hiện bản chất nào dưới đây của chế độ chính trị ở nước ta?

a)

Bản chất giai cấp công nhân.

b)

Tính nhân dân.

c)

Tính dân tộc

d)

Tính Đảng

156.

Trong hội nghị tổng kết cuối năm, một số người dân xã S đã yêu cầu kế toán xã giải trình về khoản thu, chi quỹ "Đền ơn đáp nghĩa". Người dân xã S đã thực hiện trách nhiệm của công dân trong việc xây dựng chế độ chính trị ở nội dung nào dưới đây?

a)

Dân giám sát và kiểm tra

b)

Dân hiểu và đồng tình.

c)

Dân thảo luận và góp ý kiến

d)

Dân bàn và quyết định

157.

Trong buổi họp dân cư tổ X, mọi người họp bàn và thống nhất mức góp tiền để xây dựng sân thể thao chung của tổ. Ông Y là lãnh đạo địa phương thấy vậy cũng rất ủng hộ cách làm nói trên của bà con, đồng thời ông còn quyên góp kinh phí cho tổ. Việc họp bàn và quyết định của bà con dân cư tổ X thể hiện bản chất nào của nhà nước ta?

a)

Dân chủ. 

b)

Mệnh lệnh.          

c)

. tập thể

d)

Áp đặt.

158.

: Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?

a)

Đất liền.   

b)

Vùng biển

c)

Vùng trời.    

d)

Vùng tiếp giáp.

159.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều

a)

bình đẳng trước pháp luật.  

b)

cấp vốn kinh doanh.

c)

được nhận vào làm việc.       

d)

miễn trừ trách nhiệm pháp lý

160.

Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

quyền con người

b)

nghĩa vụ công dân

c)

trách nhiệm pháp lý

d)

chế độ chính trị.

161.

Công dân được tham gia bầu cử và ứng cử vào Quốc hội là thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.  

d)

Xã hội.

162.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Dân sự         

c)

Đối ngoại.     

d)

Xã hội

163.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

bình đẳng nam nữ

b)

tự do kết hôn

c)

thu nhập hợp pháp

d)

bất khả xâm phạm chỗ ở.

164.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

tự do báo chí

b)

lựa chọn nghề nghiệp

c)

bí mật thư tín.   

d)

cư trú hợp pháp.

165.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

ứng cử vào Hội đồng nhân dân

b)

pháp luật bảo hộ về tính mạng

c)

bầu cử đại biểu Quốc hội.     

d)

tự do lập hội, tự do đi lại

166.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

có nơi ở hợp pháp

b)

ứng cử đại biểu Quốc hội

c)

nghiên cứu khoa học.

d)

sáng tạo nghệ thuật

167.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

tự do kinh doanh

b)

tự do tín ngưỡng

c)

khiếu nại, tố cáo

d)

tự do ngôn luận.

168.

Theo quy định của pháp luật, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân không phân biệt dân tộc, tín ngưỡng, thành phần và địa vị xã hội, đều có quyền được

a)

tự do đi lại.     

b)

học tập   

c)

sáng tác văn học

d)

khiếu nại tố cáo

169.

Theo quy định của pháp luật, quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân là một trong những nội dung cơ bản của quyền con người trên lĩnh vực

a)

chính trị.     

b)

kinh tế.   

c)

văn hóa.    

d)

dân sự.

170.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được tự do nghiên cứu khoa học và công nghệ là nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh vực

a)

xã hội

b)

kinh tế.

c)

chính trị.

d)

giáo dục

171.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được đảm bảo an sinh xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh vực

a)

xã hội

b)

kinh tế.     

c)

chính trị

d)

giáo dục

172.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được bảo vệ và chăm sóc sức khỏe là nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh vực

a)

xã hội

b)

kinh tế.

c)

chính trị

d)

giáo dục.

173.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được làm việc, lựa chọn việc làm, lựa chọn nơi làm việc là nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh vực

a)

xã hội

b)

kinh tế

c)

chính trị.       

d)

giáo dục

174.

: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, mọi công dân theo quy định của pháp luật, khi tiến hành sản xuất kinh doanh đều phải thực hiện nghĩa vụ

a)

đóng thuế

b)

tìm việc làm.

c)

có nơi ở hợp pháp.

d)

tự do đi lại.

175.

Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, mọi công dân đều có nghĩa vụ

a)

học tập

b)

tham gia quản lý nhà nước và xã hội

c)

tự do ngôn luận.

d)

tiếp cận thông tin báo chí

176.

Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo quy định của Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

bảo vệ môi trường

b)

được lựa chọn việc làm

c)

được đảm bảo an sinh xã hội

d)

được sáng tác văn học nghệ thuật

177.

Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo quy định của Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân đều phải

a)

lựa chọn nghề nghiệp

b)

trung thành với Tổ quốc

c)

đảm bảo an sinh xã hội.                        

d)

đăng ký kết hôn

178.

Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo quy định của Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân đều phải

a)

sáng tác văn học nghệ thuật

b)

bảo vệ Tổ quốc

c)

tự do tín ngưỡng

d)

nghiên cứu khoa học.

179.

Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 công dân có quyền

a)

học tập.

b)

thực hiện nghĩa vụ quân sự

c)

đóng thuế theo quy định

d)

trung thành với Tổ quốc

180.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

b)

Quyền tự do đi lại, tự do lập hội

c)

Quyền từ chối thừa kế

d)

Quyền cư trú hợp pháp

181.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền bầu cử, ứng cử.

b)

Quyền tự do kết hôn.

c)

Quyền tự do li hôn.       

d)

Quyền cư trú hợp pháp

182.

: Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Ứng cử vào Quốc hội

b)

Khiếu nại với cơ quan nhà nước

c)

Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở. 

d)

Tự do cư trú và đi lại trong nước

183.

Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp. 

b)

Khiếu nại khi quyền lợi bị xâm phạm.

c)

Tham gia quản lý nhà nước tại địa phương. 

d)

Lựa chọn việc làm phù hợp với năng lực.

184.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Khiếu nại vì đền bù chưa thỏa đáng

b)

. Bày tỏ ý kiến với đại biểu Quốc hội.

c)

Tham gia bầu cử Quốc hội.  

d)

Hoàn thiện thủ tục nhận di sản thừa kế

185.

: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự?

a)

Được bảo đảm an toàn thư tín, điện tín

b)

Tự do kết hôn theo luật định.

c)

Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm

d)

Bày tỏ ý kiến với đại biểu Quốc hội

186.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự?

a)

Quyền bất khả xâm phạm về thân thể

b)

Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Quyền nghiên cứu khoa học

d)

Quyền bí mật thư tín, điện tín.

187.

Hành vi nào sau đây thực hiện quyền con người, quyền và nghĩa vụ công dân về dân sự?

a)

Bạn H được thừa kế tài sản từ bố đẻ.

b)

Ông B tích cực tham gia xây dựng nền quốc phòng toàn dân

c)

Anh N không tham gia biểu tình vì thấy trái với quy định của pháp luật.

d)

Chị C đã có những kiến nghị với Uỷ ban nhân dân xã về nội dung xây dựng làng văn hoá.

188.

Hành vi nào sau đây là thực hiện quyền con người, quyền và nghĩa vụ công dân về chính trị?

a)

Ông X khiếu nại đến Uỷ ban nhân dân xã về quyết định thu hồi đất.

b)

Anh Q đã mở cửa hàng kinh doanh theo quy định của pháp luật.

c)

Chị P được tự do theo một tôn giáo.

d)

Bà K luôn được khám chữa bệnh định kì

189.

Khẳng định nào sau đây là đúng về quyền con người?

a)

Quyền con người là quyền bẩm sinh, khách quan ở mỗi người

b)

Quyền con người là quyền tự nhiên, vốn có, khách quan của con người

c)

Quyền con người là quyền khách quan và gắn với con người.

d)

Quyền con người là quyền bẩm sinh và ở mỗi người là khác nhau.

 

190.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xây dựng nền kinh tế

a)

phụ thuộc vào thế giới

b)

độc lập, tự chủ.

c)

tách biệt với thế giới

d)

có tính lệ thuộc cao

191.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế nước ta là

a)

dựa vào viện trợ của nước ngoài

b)

phát huy nội lực trong nước.

c)

chủ yếu đi vay nợ nước ngoài

d)

khai thác cạn kiệt tài nguyên

192.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định mô hình kinh tế của nước ta hiện nay là mô hình

a)

kinh tế thị trường

b)

kinh tế tự cung tự cấp

c)

kinh tế lệ thuộc

d)

kinh tế tự nhiên