wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Geography 9

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Ý nào dưới đây không đúng với ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Giá trị sản xuất tăng nhanh.
b)
Cơ cấu công nghiệp đơn giản.
c)
Quy mô các trung tâm công nghiệp lớn và rất lớn.
d)
Chiếm tỉ trong cao nhất trong cơ cấu GDP.
2.
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
Đất phù sa sông
b)
Đất cát biển.
c)
Đất mặn.
d)
Đất phèn.
3.
Giá trị kinh tế của rừng ngập mặn đối với đời sống nhân dân vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
ngăn chặn sự xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.
b)
chắn sóng, cố định đất, mở rộng diện tích đồng bằng.
c)
môi trường sống của các loài sinh vật.
d)
cung cấp gỗ ,củi, cây dược liệu và nguồn thực phẩm.
4.
Đặc điểm khí hậu của Đông Nam Bộ là
a)
nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh.
b)
cận xích đạo, có hai mùa rõ rệt.
c)
xích đạo, nóng ẩm quanh năm.
d)
cận nhiệt gió mùa.
5.
Vùng trồng cao su lớn nhất nước ta là
a)
Tây Nguyên.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
6.
: Ý nào dưới đây không đúng với thế mạnh của vùng Tây Nguyên?
a)
Phát triển cây công nghiệp lâu năm.
b)
Khai thác bô-xit và phát triển thủy điện.
c)
Trồng hoa, rau quả có nguồn gốc cận nhiệt.
d)
Phát triển cây lương thực.
7.
Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất 
a)
ôn đới.
b)
nhiệt đới.
c)
cận xích đạo.
d)
cận nhiệt đới.
8.
Nguồn năng lượng được sản xuất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là
a)
Nhiệt điện từ khí thiên nhiên.
b)
Thủy điện.
c)
Nhiệt điện từ than.
d)
Năng lượng mặt trời.
9.
Nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sông nào?
a)
Sông Bé.
b)
Sông Sài Gòn.
c)
Sông Đồng Nai.
d)
Sông Vàm Cỏ.
10.
Thiên tai nào ít xảy ra ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Hạn hán
b)
Bão.
c)
lũ lụt.
d)
xâm nhập mặn.
11.
Đặc điểm nổi bật về vị trí của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là
a)
toàn bộ diện tích là đồng bằng.
b)
ba mặt giáp biển.
c)
nằm ở phía Bắc của tổ quốc.
d)
rộng lớn nhất cả nước.
12.
Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm của Đông Nam Bộ được phát triển theo hướng áp dụng phương pháp chăn nuôi
a)
công nghiệp.
b)
chuồng trại.
c)
nửa chuồng trại.
d)
chăn thả
13.
Nhà máy thủy điện có công suất (720MW) lớn nhất ở Tây Nguyên là
a)
Đa Nhim.
b)
I-a-ly.
c)
Buôn Ku-ôp.
d)
Đồng Nai 4
14.
Địa hình bán bình nguyên và vùng đồi trung du của Đông Nam Bộ thuận lợi cho phát triển
a)
cây công nghiệp lâu năm.
b)
cây lương thực và hoa màu.
c)
khai thác và nuôi trồng hải sản.
d)
Cây ăn quả có nguồn gốc ôn đới.
15.
Đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?
a)
Ven biển Đông.
b)
Bán đảo Cà Mau.
c)
Ven vịnh Thái Lan.
d)
Dọc sông Tiền, sông Hậu.
16.
Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
xây dựng hệ thống đê điều.
b)
chủ động chung sống với lũ.
c)
tăng cường công tác dự báo lũ.
d)
đầu tư cho các dự án thoát nước.
17.
Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
a)
Tày, Nùng, Thái.
b)
Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.
c)
Khơ me, Chăm, Hoa
d)
Giáy, Dao, Mông.
18.
Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông
a)
Đồng Nai.
b)
Mê-Kông.
c)
Thái Bình.
d)
Sông Hồng.
19.
Ý nào dưới đây không đúng với ngành dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ?
a)
Là địa bàn có sức hút mạnh đối với đầu tư nước ngoài
b)
Dẫn đầu cả nước về hoạt động xuất nhập khẩu.
c)
Có cơ cấu đa dạng.
d)
Các tiêu chí dịch vụ của vùng chiếm tỉ trọng nhỏ so với cả nước.
20.
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có bao nhiêu tỉnh/thành phố?
a)
10.0
b)
12.0
c)
13.0
d)
15.0
21.
Năm 2020, tỉnh trồng nhiều cà phê nhất ở nước ta, chiếm 30% diện tích và 28,5% sản lượng là
a)
Kon Tum.
b)
Gia Lai.
c)
Đăk Lắk.
d)
Lâm Đồng.
22.
Thế mạnh về khoáng sản của vùng Đông Nam Bộ thuận lợi cho phát triển
a)
khai thác và chế biến dầu khí.
b)
thủy điện
c)
luyện kim đen
d)
luyện kim màu.