NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCông nghệ 11
Total questions: 56
Worksheet time: 56mins
Name
Class
Date
1.
Bệnh lở mồm long móng do tác nhân nào gây ra?
a)
A. Vi khuẩn.
b)
B. Virus.
c)
C. Vi nấm
d)
D. Động vật nguyên sinh.
2.
Bệnh lở mồm, long móng gây hại ở những động vật nào sau đây?
a)
A. Trâu, bò, dê, lợn.
b)
B. Trâu, bò, gà, vịt.
c)
C. Trâu, bò, chó, mèo.
d)
D. Gia súc, gia cầm.
3.
Triệu chứng bệnh lở mồm, long móng là gì?
a)
A. Xuất huyết ở các bề mặt niêm mạc, mỡ bụng. Xuất huyết và hoại tử tuyến tụy.
b)
B. Ủ rũ, vận động chậm, bỏ ăn, chảy nhiều nước mũi, nước dãi, liệt chân, ngoẹo cổ.
c)
C. Gây tụ huyết từng mảng và xuất huyết ở một số vùng như niêm mạc mắt, miệng, mũi, da.
d)
D. Chảy nước mũi, nước bọt. Móng bị nứt.
4.
Triệu chứng bệnh tụ huyết trùng trâu, bò là:
a)
A. Xuất huyết ở các bề mặt niêm mạc, mỡ bụng. Xuất huyết và hoại tử tuyến tụy.
b)
B. Ủ rũ, vận động chậm, bỏ ăn, chảy nhiều nước mũi, nước dãi, liệt chân, ngoẹo cổ.
c)
C. Gây tụ huyết từng mảng và xuất huyết ở một số vùng như niêm mạc mắt, miệng, mũi, da.
d)
D. Chảy nước mũi, nước bọt. Móng bị nứt.
5.
Biện pháp nào không đúng để phòng bệnh tụ huyết trùng trâu, bò?
a)
A. Định kì bổ sung các sản phẩm có tác dụng tăng sức đề kháng.
b)
B. Luôn giữ chuồng trại, bãi chăn thả khô thoáng, lưu thông khí, vệ sinh sát trùng định kì.
c)
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ theo quy định.
d)
D. Dùng kháng sinh để phòng bệnh như: Kanamycin, Neomycin, Gentamycin.
6.
Vị trí xây dựng trang trại chăn nuôi phải cách xa khu dân cư và đường giao thông tối thiểu bao nhiêu mét?
a)
A. 50m.
b)
B. 70m.
c)
C. 100m.
d)
D. 120m.
7.
VietGAP chăn nuôi là gì?
a)
A. Là hướng dẫn người dân chăn nuôi đạt năng suất cao.
b)
B. Là quy trình thực hành chăn nuôi tốt tại Việt Nam.
c)
C. Là chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
d)
D. Là hướng dẫn nông dân trồng cây gì nuôi con gì cho hiệu quả.
8.
Quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP gồm mấy bước?
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7.
9.
Số lần chủ trang trại phải tiến hành kiểm tra nội bộ trong 1 năm là
a)
A. ít nhất mỗi năm 1 lần.
b)
B. ít nhất mỗi năm 2 lần.
c)
C. ít nhất mỗi năm 3 lần.
d)
D. ít nhất mỗi năm 4 lần.
10.
Xây dựng chuồng nuôi theo hướng nào để đón gió mát và ánh sáng mặt trời buổi sáng chiếu vào chuồng?
a)
A. Hướng Đông Bắc.
b)
B. Hướng Tây Bắc hoặc Nam.
c)
C. Hướng Nam hoặc Đông Nam.
d)
D. Hướng Đông hoặc Đông Nam.
11.
Một chuồng nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?
a)
A. 30 – 40%.
b)
B. 60 – 75%.
c)
C. 10 – 20%.
d)
D. 35 – 50%.
12.
Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng?
a)
A. Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%.
b)
B. Độ thông thoáng tốt.
c)
C. Độ chiếu sáng nhiều nhất.
d)
D. Không khí ít độc.
13.
Khi xây dựng chuồng nuôi yêu cầu về mặt bằng xây dựng như thế nào là phù hợp?
a)
A. Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (khách sạn, nhà hàng, sân golf, bể bơi,...).
b)
B. Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (nơi ở, máng ăn, máng uống, sân chơi,...).
c)
C. Xây dựng càng lớn càng tốt, tận dụng mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian.
d)
D. Xây dựng càng nhỏ càng tốt, tối ưu mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian, diện tích cho từng đối tượng.
14.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?
a)
A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.
b)
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.
c)
C. Quản lí tốt đàn vật nuôi.
d)
D. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
15.
Biện pháp nào không đúng để phòng bệnh tụ huyết trùng trâu, bò?
a)
A. Định kì bổ sung các sản phẩm có tác dụng tăng sức đề kháng.
b)
B. Luôn giữ chuồng trại, bãi chăn thả khô thoáng, lưu thông khí, vệ sinh sát trùng định kì.
c)
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ theo quy định.
d)
D. Dùng kháng sinh để phòng bệnh như: Kanamycin, Neomycin, Gentamycin.
16.
Cho các nội dung sau:
1- Kịp thời báo cho thú y địa phương.
2- Lập tức tiêu hủy vật nuôi bị bệnh để tránh lây lan.
3- Kết hợp dùng kháng sinh, tiêm thuốc trợ tim, trợ sức.
4- Truyền dịch nếu cần thiết.
Các biện pháp đúng khi phát hiện trâu, bò bị bệnh tụ huyết trùng?
a)
A. 1-2-3.
b)
B. 2-3-4.
c)
C. 1-3-4.
d)
D. 1-2-4.
17.
Nhiệt độ chuồng nuôi gà đẻ trứng phù hợp là
a)
A. 15-18 0C.
b)
B. 18-25 0C.
c)
C. 25-30 0C.
d)
D. 30-35 0C.
18.
Lượng thức ăn hàng ngày của lợn được tính theo yếu tố nào sau đây?
a)
A. Giai đoạn phát triển.
b)
B. Khối lượng cơ thể.
c)
C. Hình thức chăn thả.
d)
D. Cấu trúc chuồng nuôi.
19.
Lợn giai đoạn dưới 30 kg cho ăn mấy bữa trong ngày?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
20.
Loại nào sau đây là thức ăn thô cho trâu bò?
a)
A. Bã bia, cám hỗn hợp.
b)
B. Cỏ trồng, khoai lang.
c)
C. Urea, hạt ngũ cốc.
d)
D. Thức ăn ủ chua, đá liếm.
21.
Thành phần dinh dưỡng của gà đẻ trứng cần lưu ý điểm nào?
a)
A. Hàm lượng protein cao.
b)
B. Hàm lượng calcium cao.
c)
C. Hàm lượng lipid cao.
d)
D. Hàm lượng glucose cao.
22.
Trong quá trình chăm sóc vật nuôi, ý nào sau đây không đúng?
a)
A. Thường xuyên vệ sinh máng ăn, máng uống sạch sẽ.
b)
B. Lượng nước uống hàng ngày cố định.
c)
C. Thường xuyên quan sát đàn vật nuôi.
d)
D. Chú ý cường độ và liều lượng chiếu sáng.
23.
Đâu không phải là nguồn thức ăn bổ sung cancium cho gà đẻ?
a)
A. Vỏ tôm.
b)
B. Các loại hạt đậu.
c)
C. Vỏ trứng.
d)
D. Bột xương.
24.
Đâu không phải một ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi?
a)
A. Ứng dụng công nghệ chẩn đoán di truyền trong chẩn đoán bệnh cho vật nuôi.
b)
B. Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi.
c)
C. Ứng dụng công nghệ lên men liên tục trong sản xuất kháng sinh điều trị bệnh cho vật nuôi.
d)
D. Ứng dụng công nghệ acid sulfuric xúc tác trong loại bỏ virus có hại.
25.
Chẩn đoán di truyền là
a)
A. Việc sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị phân tử như nucleic acid (DNA, RNA), đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của vi sinh vật để chẩn đoán bệnh.
b)
B. Việc sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị nguyên tử như perclonic acid (PDA, HNA), đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của vi sinh vật để chẩn đoán bệnh.
c)
C. Việc áp dụng công nghệ gene để khống chế cách hoạt động của vi khuẩn và tế bào trên một mô nhằm xác định bệnh tật.
d)
D. Việc áp dụng công nghệ hoá - sinh để khống chế cách hoạt động của vi khuẩn và tế bào trên cơ thể nhằm xác định bệnh tật.
26.
Kháng sinh được sản xuất từ vi sinh vật không bao gồm
a)
A. vi khuẩn.
b)
B. tế bào hạt nhân.
c)
C. xạ khuẩn.
d)
D. nấm mốc.
27.
Đâu là một công nghệ mới ứng dụng trong sản xuất vaccine?
a)
A. Công nghệ vaccine tái tổ hợp.
b)
B. Kĩ thuật triệt phá virus trao đổi gene.
c)
C. Kĩ thuật tấn công trực diện virus.
d)
D. Công nghệ sử dụng virus angle.
28.
Đối với sản xuất kháng sinh theo phương pháp truyền thống, các vi sinh vật được
a)
A. nuôi cấy, nhân lên, sau đó trải qua quy trình phức tạp để chiết tách kháng sinh.
b)
B. nuôi cấy, nhân lên, sau đó trải qua đun nóng và làm lạnh để chiết tách kháng sinh.
c)
C. chiết tách thành kháng sinh dựa trên công nghệ PCR.
d)
D. chiết tách thành kháng sinh dựa trên công nghệ sinh học.
29.
Công nghệ được sử dụng để bảo quản thức ăn chăn nuôi là:
a)
A. Công nghệ bảo quản trong điệu kiện khí quyển biến đổi
b)
B. Công nghệ lạnh đông làm sống tế bảo
c)
C. Công nghệ bảo quản lạnh
d)
D. Công nghệ bảo quản trong điệu kiện khí quyển được kiểm soát
30.
Trong chế biến thức ăn chăn nuôi, công nghệ sử dụng: protease, ligninase, phytase, nhóm enzyme phân giải xơ là công nghệ:
a)
A. Công nghệ enzyme
b)
B. Công nghệ lên men
c)
C. Công nghệ sấy thăng hoa
d)
D. Công nghệ tế bào
31.
Bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng silo có ưu điểm:
a)
A. Bảo quản được số lượng ít, trong thời gian ngắn
b)
B. Khó tự động hóa trong quá trình nhập, xuất nguyên liệu
c)
C. Tăng chi phí lao động
d)
D. Ngăn chặn sự phá hoại của các động vật gặm nhấm, côn trùng
32.
Các nhóm bệnh chính ở vật nuôi là:
a)
A. Bệnh nội khoa, bệnh truyền nhiễm
b)
B. Bệnh nội khoa, bệnh sinh sản, bệnh kí sinh trùng, bệnh truyền nhiễm, các bệnh khác
c)
C. Bệnh sinh sản, bệnh kí sinh trùng, bệnh truyền nhiễm
d)
D. Bệnh kí sinh trùng, bệnh truyền nhiễm, bệnh nội khoa
33.
Ý nào không phải là vai trò của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi
a)
A. Vai trò kinh tế
b)
B. Vai trò đối với sức khỏe cộng đồng
c)
C. Vai trò lai tạo giống
d)
D. Vai trò về bảo vệ môi trường
34.
Tác hại của bệnh trong chăn nuôi:
a)
A. Tăng sức đề kháng cho vật nuôi
b)
B. Tăng năng suất chăn nuôi
c)
C. Cung cấp nguồn thực phẩm an toàn cho con người
d)
D. Ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con vật và năng suất chăn nuôi
35.
Câu 35: Đâu là biểu hiện điển hình của bệnh dịch tả lợn cổ điển:
a)
A. Sốt cao, bỏ ăn, trên da có nhiều nốt xuất huyết đỏ như muỗi đốt, cơ quan nội tạng xuất huyết lấm chấm như đinh ghim
b)
B. Sốt cao kèm tiêu chảy, cơ quan nội tạng xuất huyết đỏ như muỗi đốt
c)
C. Sốt cao, bỏ ăn, uống nhiều nước, mũi khô
d)
D. Trên da có nhiều nốt xuất huyết đỏ như muỗi đốt, bỏ ăn.
36.
Đâu là nguyên nhân gây ra bênh dịch tả lợn:
a)
A. Vi khuẩn
b)
B. RNA virus
c)
C. Vi khuẩn và virus
d)
D. Do mầm bênh trong môi trường
37.
Đâu là biểu hiện điển hình của bệnh đóng dấu lợn:
a)
A. Sốt cao, bỏ ăn; sưng khớp gối; trên da có dấu hình vuông, tròn, màu đỏ; nội tạng sung, màu đỏ
b)
B. Sốt cao, bỏ ăn, trên da có dấu màu đỏ hình vuông.
c)
C. Cơ quan nội tạng sưng đỏ, bỏ ăn
d)
D. Sốt cao, bỏ ăn, sưng khớp.
38.
Đâu là nguyên nhân gây ra bênh đóng dấu lợn:
a)
A. Vi khuẩn Gram dương
b)
B. RNA virus
c)
C. Vi khuẩn và virus
d)
D. Do mầm bênh trong môi trường
39.
Đâu là nguyên nhân gây ra bênh giun đũa lợn:
a)
A. Vi khuẩn Gram dương
b)
B. RNA virus
c)
C. Giun đũa lợn
d)
D. Giun đốt.
40.
Đâu là nguyên nhân gây ra bênh cúm gia cầm:
a)
A. Vi khuẩn Gram dương
b)
B. Vi rút cúm nhóm A
c)
C. Vi khuẩn và virus
d)
D. Do mầm bênh trong môi trường
41.
Bệnh nào sau đây không phải là bệnh phổ biến ở trâu bò?
a)
A. Bệnh tụ huyết trùng trâu bò.
b)
B. Bệnh tiên mao trùng.
c)
C. Bệnh viêm vú.
d)
D. Bệnh phân trắng.
42.
Nguyên nhân gây bệnh tụ huyết trùng ở trâu bò là do
a)
A. vi khuẩn Gram âm Pasteurella.
b)
B. vi khuẩn Gram dương Pasteurella.
c)
C. tiên mao trùng Trypanosoma evansi
d)
D. RNA virus.
43.
Chẩn đoán di truyền là:
a)
A. Các xét nghiệm nhằm phân tích các gen đột biến, gen gây bệnh và xác định nguy cơ rối loạn trong di truyền.
b)
B. Khảo sát các đột biến liên quan nhằm giúp xác định nguyên nhân gây bệnh.
c)
C. Sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị phân tử nucleic acid, đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của VSV để chẩn đoán bệnh.
d)
D. Phương pháp nhằm xác định thông tin liên quan đến ADN và các nhiễm sắc thể trong cơ thể vật nuôi thông qua việc phân tích gen.
44.
Cho các nhận định sau:
1. Cho kết quả nhanh 2. Thiết bị đắt tiền, phức tạp
3. Độ nhạy cao 4. Độ chính xác cao
5. Quy trình kĩ thuật phức tạp.
Đâu là ưu điểm của phương pháp PCR trong chẩn đoán bệnh vật nuôi?
Cho các nhận định sau:
1. Cho kết quả nhanh 2. Thiết bị đắt tiền, phức tạp
3. Độ nhạy cao 4. Độ chính xác cao
5. Quy trình kĩ thuật phức tạp.
Đâu là ưu điểm của phương pháp PCR trong chẩn đoán bệnh vật nuôi?
a)
A. (1), (2), (3).
b)
B. (1), (3), (4).
c)
C. (3), (4), (5).
d)
D. (2), (4), (5).
45.
Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm carbohydrate?
a)
A. Hạt ngũ cốc
b)
B. Phụ phẩm xay xát
c)
C. Các loài ốc, tôm tép
d)
D. Các loại củ (sắn, khoai lang)
46.
Cám đậu xanh thuộc loại thức ăn nào sau đây?
a)
A. Thức ăn protein động vật
b)
B. Thức ăn protein thực vật
c)
C. Thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật
d)
D. Thức ăn nhóm carbohydrate
47.
Đâu không phải vai trò của phòng, trị bệnh cho vật nuôi trong chăn nuôi?
a)
A. Về khoa học: đóng góp những tri thức và kinh nghiệm quý báu cho nghiên cứu về chăn nuôi.
b)
B. Về kinh tế: giảm chi phí trị bệnh và chống dịch, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi.
c)
C. Đối với sức khoẻ cộng đồng: cung cấp thực phẩm đảm bảo dinh dưỡng và an toàn; ngăn ngừa bệnh lây từ động vật sang người.
d)
D. Về bảo vệ môi trường: giảm nguy cơ tồn tại, phát tán mầm bệnh, giảm sử dụng các biện pháp chống dịch; tăng hiệu quả sử dụng thức ăn và rút ngắn thời gian nuôi.
48.
“Tăng sức đề kháng của vật nuôi” là tác dụng của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi ở:
a)
A. Vai trò về khoa học
b)
B. Vai trò đối với sức khoẻ cộng đồng
c)
C. Vai trò về bảo vệ môi trường
d)
D. Vai trò về kinh tế
49.
Virus gây bệnh dịch tả lợn cổ điển là loại:
a)
A. RNA virus, thuộc chi furovirus, họ Rubivirata
b)
B. RNA virus, thuộc chi tombusvirus, họ Camaviridae
c)
C. RNA virus, thuộc chi Comovirus, họ Picornavirata
d)
D. RNA virus, thuộc chi Pestivirus, họ Flaviviridae
50.
Đâu không phải một biện pháp đúng để phòng bệnh dịch tả lợn cổ điển?
a)
A. Hạn chế người rạ vào khu chăn nuôi
b)
B. Cách li 100 ngày với lợn mới nhập về
c)
C. Chú ý giữ gìn vệ sinh
d)
D. Để trống chuồng 2 tuẫn giữa các lứa nuôi
51.
Câu nào sau đây đúng về bệnh cúm gia cầm?
a)
A. Các loài gia cầm trước 6 tháng tuổi dễ mắc bệnh nhất, chết nhanh và với tỉ lệ chết rất cao 90 - 100%
b)
B. Các loài gia cầm trước 6 tháng tuổi dễ mắc bệnh nhất, lâu chết và tỉ lệ chết thấp (dưới 50%), những con còn sống thường còi cọc
c)
C. Các loài gia cầm ở mọi lứa tuổi đều có thể bị bệnh, chết nhanh và với tỉ lệ chết rất cao 90 - 100%
d)
D. Các loài gia cầm ở mọi lứa tuổi đều có thể bị bệnh, lâu chết và tỉ lệ chết thấp (dưới 50%), những con còn sống thường còi cọc
52.
Đâu không phải biểu hiện đặc trưng của bệnh cúm gia cầm?
a)
A. Thời gian ủ bệnh từ vài giờ đến vài ngày.
b)
B. Con vật sốt cao, mệt mỏi, ủ rũ, đi loạng choạng, quay cuồng, khó thở, chảy nước mắt, nước mũi.
c)
C. Qua thời gian ủ bệnh, từ 1 đến 3 ngày sau thì con vật chết do suy hô hấp và ngạt thở.
d)
D. Mào hết nước, thâm tím.
53.
Đặc điểm nổi bật của bệnh tụ huyết trùng trâu bò là gì?
a)
A. Gây tụ huyết ở trong tim, khó nhận biết
b)
B. Gây tụ huyết, xuất huyết ở những vùng nhất định trên cơ thể
c)
C. Gây xuất huyết ở mọi bộ phân trên cơ thể
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
54.
Câu nào sau đây là đúng về các biện pháp phòng và trị bệnh tiên mao trùng?
a)
A. Đảm bảo vệ sinh chuồng trại và bãi chăn thả, phát quang bụi rậm và định kì phun thuốc diệt côn trùng.
b)
B. Ở những vùng thường xuyên xuất hiện bệnh thì có thể dùng thuốc đặc trị tiêm phòng cho gia súc vào mùa phát bệnh.
c)
C. Con vật mắc bệnh cần được cách li, điều trị kịp thời bằng thuốc đặc trị theo chỉ dẫn của bác sĩ thú y.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
55.
Vì sao phòng, trị bệnh hiệu quả cho vật nuôi có ý nghĩa lớn trong việc bảo vệ môi trường?
a)
A. Vì phòng, trị bệnh hiệu quả cho vật nuôi sẽ giúp giảm nguy cơ tồn tại, lây lan và phát tán mầm bệnh
b)
B. Vì phòng, trị bệnh hiệu quả cho vật nuôi giúp giảm sử dụng các biện pháp chống dịch tiềm ẩn nguy cơ gây ảnh hưởng xấu đến môi trường, ví dụ như: khử trùng chuồng trại bằng hoá chất, xử lí chất thải và xác động vật bằng cách chôn, đốt,...
c)
C. Vì khi được phòng, trị bệnh hiệu quả, vật nuôi sẽ sinh trưởng tốt, tăng hiệu quả sử dụng thức ăn, rút ngắn thời gian nuôi cũng góp phần bảo vệ môi trường
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
56.
Đâu không phải một ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi?
a)
A. Ứng dụng công nghệ chẩn đoán di truyền trong chẩn đoán bệnh cho vật nuôi
b)
B. Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi
c)
C. Ứng dụng công nghệ lên men liên tục trong sản xuất kháng sinh điều trị bệnh cho vật nuôi
d)
D. Ứng dụng công nghệ acid sulfuric xúc tác trong loại bỏ virus có hại
Reset
