wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HỌC 7 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM 2025

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là ô tính trên bảng tính?

 

a)

A. Là giao của một hàng và một cột. 

b)

            B. Là một vùng trên bảng tính.

c)

C. Là giao của nhiều hàng và nhiều cột.   

d)

      D. Là một ô dữ liệu bất kỳ trên bảng tính.

2.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái: A,B,C,...

b)

Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số:1,2,3,...

c)

Các cột của trang tính được đặt tên theo các số:1,2,3,...

d)

Các hàng và cột trong trang tính không có tên.

3.

Khi nhập số vào ô tính thì dữ liệu được tự động:

a)

Căn trái. 

b)

Căn giữa.

c)

Căn phải.

d)

Căn đều hai bên.

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái A, B, C, …

b)

Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3, …

c)

Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3, …

d)

Các hàng và các cột trong trang tính không có tên.

5.

Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Quản trị dữ liệu.

b)

Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu.

c)

Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng.

d)

Nhập và tính toán như máy tính cầm tay Casio.

6.

Trong hình bên, khối ô được chọn là:

a)

A. D9:F9

b)

B. D4:F4

c)

C. D4:F9

d)

D. D4:D9

7.

Sheet 1, Sheet 2, Sheet 3, ... là:

a)

A. Tên của tệp tin bảng tính

b)

B. Tên của các trang tính

c)

C. Tên của các cột trong bảng tính

d)

D. Tên của các hàng trong bảng tính

8.

Chọn phương án sai. Sử dụng các công cụ định dạng hình ảnh trên trang chiếu để:

a)

A. Thay đổi vị trí và kích thước của hình ảnh.

b)

B. Thay đổi lớp, cắt hình, quay hình, ...

c)

C. Thêm đường viền tạo khung cho hình ảnh.

d)

D. Thay đổi nội dung hình ảnh

9.

Thao tác nhập dữ liệu vào một ô trong trang tính:

a)

A. Chọn ô, nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter

b)

B. Chọn ô, gõ dấu =, nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter

c)

C. Nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter

d)

D. Tất cả các thao tác trên

10.

Dạng dữ liệu chứa trong ô C1 ở hình dưới đây là dạng:

a)

A. Số

b)

B. Công thức

c)

C. Văn bản

d)

D. Hàm

11.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

    

a)

A. Mỗi bảng tính chỉ chứa một trang tính.

b)

B. Mỗi trang tính bao gồm nhiều bảng tính.

c)

C. Một bảng tính có thể chứa nhiều trang tính

d)

D. Mỗi trang tính chỉ chứa một bảng tính.

12.

Khi một ô tính được kích hoạt, trên thanh công thức sẽ hiển thị:

a)

A. Nội dung của ô

b)

B. Công thức chứa trong ô

c)

C. Nội dung hoặc công thức của ô

d)

D. Địa chỉ của ô

13.

Dữ liệu nào không phải là dữ liệu số trong các trường hợp sau:

a)

A. -1243

b)

B. 12 năm

c)

C. 3,457,986

d)

D. 1999999999999

14.

Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính thì đầu tiên em cần?

a)

Gõ dấu =

b)

Gõ biểu thức

c)

Nhấn Enter

d)

Cả A và C đều đúng

15.

Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì?

                                

a)

A. Quản trị dữ liệu.        

b)

B. Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu.

c)

C. Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng.

d)

D. Nhập và tính toán giống như máy tính cầm tay Casio.

16.

Việc sao chép công thức trong phần mềm bảng tính có khác với sao chép dữ liệu bình thường không?

a)

Khác hoàn toàn, phần mềm bảng tính có lệnh sao chép dữ liệu và lệnh sao chép công thức riêng.

b)

Giống nhau, chỉ dùng một lệnh sao chép chung cho tất cả các loại dữ liệu và công thức.

c)

Không thể sao chép được công thức.

17.

Công thức được nhập vào bảng tính với mục đích gì?

a)

Căn chỉnh hàng cho đẹp. 

b)

Tính toán.

c)

Thuận tiện khi nhập dữ liệu.

18.

Một vùng dữ liệu trên bảng tính bao gồm m hàng và n cột sẽ có bao nhiêu ô dữ liệu?

                                                      

a)

A. m+n. 

b)

      B. 2(m+n).     

c)

     C. m * n.   

d)

D. 2(m n).

19.

Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:

a)

=(E4+B2)*C2

b)

(E4+B2)*C2

c)

=C2(E4+B2)

d)

(E4+B2)C2

20.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter

2. Nhập công thức

3. Gõ dấu =

4. Chọn ô tính

a)

4; 3; 2; 1

b)

1; 3; 2; 4

c)

2; 4; 1; 3

d)

3; 4; 2; 1

21.

Cho bảng tính như trong hình. Nếu nhập vào ô D1 công thức: =A1*(B1-C1) rồi gõ Enter thì kết quả là:

a)

90

b)

0

c)

180

d)

=A1

22.

Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải nhập là:

a)

Ô đầu tiên tham chiếu tới

b)

Dấu ngoặc đơn

c)

Dấu nháy

d)

Dấu bằng

23.

Công thức nào đúng để tính nửa chu vi tam giác ABC ở ô C6?

a)

=(C3+C4+C5)/2

b)

= C3+C4+C5

c)

=C3*C4*C5

d)

= C3*C4*C5/2

24.

Đâu là tên của phần mềm bảng tính?

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

MS Excel

d)

MS Paint

25.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

Chọn các đáp án để thực hiện nhập hàm vào một ô?

a)

Gõ dấu =

b)

Gõ hàm theo đúng cú pháp (tên hàm, các đối số)

c)

Chọn ô cần nhập hàm để tính toán

d)

Nhấn Enter

e)

Nhập các phép tính

26.

Hàm AVERAGE dùng để?

a)

Tính tổng các số

b)

Tính trung bình dãy số

c)

Xác định giá trị lớn nhất

d)

Xác định giá trị nhỏ nhất

27.

Trong Excel, khi kết thúc việc nhập hàm bằng phím Enter, trong ô tính xuất hiện #### nghĩa là gì?

a)

Thiếu dấu =

b)

Sai tên hàm

c)

Độ rộng cột hẹp

d)

Không tìm thấy địa chỉ

28.

Kết quả của hàm sau : =MAX(A1,A5,9) enter

trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2

(a)  

29.

Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

(a)  

30.

1,Chọn công thức đúng để tìm giá trị lớn nhất trong các ô màu xanh

a)

=MAX(A1;A4)

b)

=MAX (3;12;6;11)

c)

=MAX(3;B2;6;11)

d)

=MAX(A1:A4)

31.

Cú pháp đúng khi nhập hàm là?

a)

=<Tên hàm><các tham số>

b)

=<Các tham số><tên hàm>

c)

=<Tên hàm>(<các tham số>)

d)

=<Các tham số>(<tên hàm >)

32.

Các tham số của hàm có thể là?

a)

Số

b)

Địa chỉ ô

c)

Địa chỉ vùng dữ liệu

d)

Cả A, B và C

33.

Hàm SUM dùng để:

a)

Tính tổng.

b)

Tính trung bình.

c)

Tính giá trị nhỏ nhất.

d)

Tính giá trị lớn nhất.

34.

Câu 6: Khi nhập văn bản vào ô tính thì dữ liệu được tự động:

              

a)

A. Căn trái.   

b)

        B. Căn phải.   

c)

         C. Căn giữa. 

d)

             D. Căn đều hai bên.

35.

Hàm COUNT dùng để:

a)

Tính tổng.

b)

Tính trung bình.

c)

Đếm số các giá trị là số.

d)

Tính giá trị lớn nhất.

36.

Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức =MIN(A1,B2,C9), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu?

a)

50

b)

25

c)

15

d)

3

37.

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27 và 2 thì =MAX(A1:A5,5) cho kết quả là bao nhiêu?

a)

6

b)

10

c)

27

d)

60

38.

Một ô tính được nhập nội dung =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6). Vậy kết quả là bao nhiêu sau khi em nhấn Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

39.

Để tính tổng các ô từ C3 đến C7, phương án nào sau đây là đúng?

a)

= SUM(C3-C7)

b)

= SUM(C3:C7)

c)

= SUM(C3..C7)

d)

= SUM(C3:7)

40.

Công thức =AVERAGE(C5:C6) cho kết quả là

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

41.

Khi sử dụng hàm:

a)

Có thế sao chép hàm như sao chép công thức.

b)

Không thể sao chép hàm như sao chép công thức.

c)

Chỉ sao chép được hàm khi hàm chỉ chứa công thức.

d)

Chỉ sao chép được hàm khi hàm chỉ chứa dữ liệu cụ thể.

42.

Cách viết hàm nào sau đây không đúng?

a)

=MIN(B3,F8,a1:a3)

b)

=MAX (7, 9, B4, D9)

c)

SUM(5+A4+A6)

d)

=count(a1:a6)

43.

Trong Microsoft Excel, câu lệnh =MIN(6, 5,- 1, 2, 10, -4, 3, 1, -8) có kết quả là:

a)

10

b)

1

c)

-1

d)

-8

44.

Trong Excel, câu lệnh sau cho kết quả bao nhiêu =AVERAGE(1,2,3,4)

a)

2

b)

2.5

c)

3

d)

4

45.

Kết quả của phép toán =COUNT(A1,B3,C4,D5) là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

46.

Để tính trung bình của 3 ô A1, A2, A3. Những cách nào sau đây viết sai?

a)

=Average(A1+A2+A3)

b)

=Average(A1,A3)

c)

=Average(A1:A3)

d)

=Average(A1,A2,A3)/3

47.

Nếu trong 1 ô tính có các ký hiệu ########, điều đó có nghĩa là?

a)

Công thức nhập sai và bảng tính thông báo lỗi

b)

Dòng chứa ô đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số

c)

Ô tính đó có độ rộng hẹp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Nhập sai dữ liệu.

48.

Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

a)

7

b)

3

c)

10

d)

21

49.

Hàm Min dùng để

a)

Tìm giá trị nhỏ nhất

b)

Tìm giá trị lớn nhất

c)

Tính trung bình cộng

50.

Hàm Sum dùng để

a)

Tính tổng

b)

Tìm giá trị lớn nhất

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất

51.

Trang tính có những kiểu dữ liệu thường dùng nào mà em đã được học:

a)

Dữ liệu kí tự và dữ liệu hình ảnh

b)

Dữ liệu hình ảnh và dữ liệu số.

c)

Dữ liệu kí tự và dữ liệu số

d)

Dữ liệu kí tự và âm thanh

52.

Trong ô B3 có chứa số 7.15, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh trên thì kết quả trong ô B3 là:

a)

8

b)

7.1500

c)

7.20

d)

7.200

53.
Với bảng tính em có thể thực hiện thao tác nào?
a)
Tạo trang tính mới
b)
Xóa một trang tính
c)
Đổi tên trang tính
d)
Cả 3 đáp án trên
54.
Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?
a)
Font
b)
Border
c)
Number
d)
Alignment
55.

ĐỂ CHÈN THÊM MỘT HÀNG , CỘT MỚI EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)

COUNT

b)

SUM

c)

NHÁY CHUỘT PHẢI VÀO CHỖ CHỌN, CHỌN LỆNH INSERT

d)

MAX

56.

ĐỂ XÓA MỘT HÀNG EM CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)

=MIN

b)

=COUNT

c)

DELETE

d)

=MAX

57.

ĐỂ ĐỊNH DẠNG ĐƯỢC CÁC SỐ TẠI MỘT Ô HOẶC VÙNG DỮ LIỆU EM CẦN CHỌN VÙNG DỮ LIỆU VÀ CHỌN NÚT LỆNH NÀO?

a)

SUM

b)

HOME->NUMBER TRONG BẢNG CHỌN FORMAT CELLS

c)

MAX

d)

MIN

58.

CÁC HÀM TÍNH TOÁN CỦA BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ NHƯ: SUM, AVERAGE, COUNT, MIN, MAX DÙNG ĐỂ LÀM GÌ

a)

DỮ LIỆU DẠNG HÌNH ẢNH

b)

TÍNH TOÁN TRÊN Ô CHỨA DỮ LIỆU SỐ

c)

DỮ LIỆU DẠNG VĂN BẢN

d)

GIÚP CHO BẢNG DỮ LIỆU

59.

Để mở cửa sổ Format Cells, em thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Font

b)

Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Alignment

c)

Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Cells

d)

Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Number

60.

Trong cửa sổ Format Cells, để định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng em chọn lệnh nào?

a)

Number

b)

Date

c)

Percentage

d)

Text

61.

Để giảm bớt chữ số thập phân ta nháy vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
62.

Định dạng hiển thị số tiền, tức là số kèm theo kí hiệu tiền tệ, mặc định dùng kí hiệu gì?

a)

#

b)

$

c)

@

d)

&

63.

Các lệnh trong nhóm Number để làm gì?

a)

Thao tác nhanh chọn một định dạng văn bản.

b)

Thao tác nhanh chọn một định dạng số.

c)

Chọn màu chữ.

d)

Chọn màu nền

64.

Ở ô E1 đang có dữ liệu 12/25/2022, sau khi chọn ô E1 và thực hiện định dạng hiển thị ngày tháng kiểu Việt Nam, thì dữ liệu trong ô E1 có thể là gì?

a)

25/12

b)

12/25

c)

12/25/2022

d)

25/12/2022

65.

Phần mềm bảng tính điện tử có thể gộp các ô trong một vùng không là hình chữ nhật không?

a)

b)

Không

66.
Câu 2 Cho trang tính như sau: Hàm =MAX(C4:I8) có kết quả bao nhiêu?
a)

15

b)

12

c)

20

d)

10

67.
Câu 7: Cho trang tính như sau: Hàm =COUNT(C6:I6) có kết quả bao nhiêu?
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.
Câu 8: Đối với kiểu dữ liệu ngày tháng em có thể thực hiện các phép tính nào?
a)
Cộng ngày tháng với một số nguyên
b)
Trừ ngày tháng với một số nguyên
c)
Trừ ngày tháng với ngày tháng
d)
Cả ba đáp án đều đúng
69.
Câu 9: Hãy cho biết cách sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện xóa cột? a) Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn.b) Nháy chuột vào tên của cột.c) Chọn Delete.
a)
a → c → b
b)
a → b → c
c)
b → a → c
d)
c → a → b
70.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

a)

Font

b)

Border

c)

Number

d)

Alignment

71.

Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để?

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Chèn thêm trang tính.

c)

Di chuyển trang tính.

d)

Sao chép trang tính.

72.

Thao tác nháy phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete dùng để thực hiện:

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Chèn thêm trang tính.

c)

Xóa một trang tính.

d)

Sao chép trang tính.

73.

Với bảng tính em có thể thực hiện thao tác?

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Xóa một trang tính.

c)

Đổi tên trang tính.

d)

Cả A, B và C.

74.

Để in trang tính, em thực hiện lệnh:

a)

File/Print

b)

File/Save

c)

File/Save As

d)

File/Close

75.

Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Copies dùng để:

a)

In

b)

Chọn số bản in

c)

Chọn máy in

d)

Chọn số trang in

76.

Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Printer dùng để?

a)

In

b)

Chọn hướng giấy

c)

Chọn máy in

d)

Chọn số trang in

77.

Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

78.

Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

79.

Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh?

                                                      

a)

A. Home.

b)

B. Format.    

c)

  C. Design.   

d)

  D. View.

80.

Đâu là chức năng đầy đủ của phần mềm trình chiếu?

a)

Tạo bài trình chiếu.

b)

Trình chiếu.

c)

Tạo bài trình chiếu và lưu dưới dạng tệp.

d)

Tạo bài trình chiếu và trình chiếu.

81.

Phần mềm trình chiếu có mấy chức năng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Chức năng tạo bài trình chiếu bao gồm?

a)

Soạn thảo

b)

Chỉnh sửa

c)

Định dạng văn bản

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

83.

Phần mềm trình chiếu có hiệu ứng động, hiệu ứng chuyển trang làm cho nội dung trình bày:

a)

Đẹp

b)

Rỏ ràng

c)

Sinh động và hấp dẫn

d)

Đầy đủ

84.

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ mục đích gì?

a)

Hội thảo, hội nghị

b)

Cả 3 đáp án đều đúng

c)

Quảng cáo

d)

Dạy học

85.

Trang đầu tiên trong bài trình chiếu được gọi là?

a)

Trang mở đầu

b)

B. Trang nội dung

c)

Trang tiêu đề

d)

Trang văn bản

86.

Trong phần mềm trình chiếu thì Slide được gọi là?

a)

Trang chiếu

b)

Trang nội dung

c)

Trang tiêu đề

d)

Trang văn bản

87.

Đâu là tên của phần mềm trình chiếu?

a)

Excel

b)

Powerpoint

c)

Word

d)

Paint

88.

Đối với mẫu bố trí nội dung trang chiếu, em có thể:

a)

Sử dụng mẫu bố trí đã có.

b)

Thay đổi mẫu bố trí.

c)

Tự tạo mẫu bố trí.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

89.

Trong trang chủ đề, ngoài tên chủ đề thì có thể thêm thông tin?

a)

Địa chỉ người trình bày

b)

Hình ảnh của tác giả

c)

Tên tác giả, ngày trình bày

d)

Tuổi của tác giả

90.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?

a)

A. View.

b)

B. Insert.

c)

C. Design.   

d)

D. Home. 

91.

Khi lựa chọn hình ảnh nên căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Phù hợp với nội dung

b)

Hình ảnh phải đẹp

c)

Có tính thẩm mĩ và phù hợp với nội dung

d)

Có tính thẩm mĩ

92.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn.

b)

Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.

c)

Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.

d)

Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.

93.

Trong trang chiếu thì thông tin trực quan là gì?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Văn bản, hình ảnh

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

94.

Định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu gồm:

a)

Phông chữ

b)

Màu chữ, cỡ chữ

c)

Kiểu chữ, căn lề

d)

Cả 3 đáp án

95.

Để tạo một bài trình chiếu hiệu quả và chuyên nghiệp, em cần chú ý đến điều gì?

a)

A. Phông chữ

b)

B. Màu chữ, cỡ chữ

c)

C. Kiểu chữ, số lượng chữ trên trang

d)

D. Cả A, B và C

96.

Khi chọn phông chữ trên trang chiếu, ta cần?

a)

A. Chọn phông đơn giản

b)

B. Chọn phông dễ đọc

c)

C. Không nên chọn quá nhiều phông trên một trang

d)

D. Cả A, B và C

97.

Đối với tiêu đề thì em nên chọn cỡ chữ?

a)

Từ 20 đến 30

b)

Từ 30 đến 40

c)

Từ 40 đến 50

d)

Từ 50 đến 60

98.

Định dạng nào phù hợp khi tạo bài trình chiếu?

a)

Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ đậm.

b)

Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ đậm.

c)

Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ thường.

d)

Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ thường.

99.

Màu chữ trên trang chiếu cần phải như thế nào?

a)

Tương đương với màu nền

b)

Tương phản với màu nền

c)

Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp

d)

Sử dụng một màu duy nhất

100.

Tại sao việc hoàn thiện bài trình chiếu là quan trọng?

a)

Việc hoàn thiện bài trình chiếu không quan trọng

b)

Việc hoàn thiện bài trình chiếu không ảnh hưởng đến hiệu quả truyền đạt thông điệp

c)

Việc hoàn thiện bài trình chiếu giúp truyền đạt thông điệp một cách rõ ràng, hấp dẫn và chuyên nghiệp.

d)

Bài trình chiếu không cần phải hoàn thiện

101.

Hiệu ứng động trong bài trình chiếu giúp làm gì?

a)

Gây ra sự phân tâm và mất tập trung của khán giả

b)

Tăng cường sự hiểu biết và kiến thức của khán giả

c)

Tạo không gian trống lặng và nhàm chán

d)

Tạo sự sinh động và thu hút sự chú ý của khán giả

102.

Trên trang chiếu có những hiệu ứng động nào?

a)

Hiệu ứng cho đối tượng

b)

Hiệu ứng chuyển trang chiếu

c)

Hiệu ứng cho đối tượng và hiệu ứng chuyển trang chiếu

103.

Sắp xếp lại trình tự các bước chèn và xử lí hình ảnh cho đúng:

a)    Chọn tệp ảnh, nháy chuột chọn lệnh Insert.

b)    Chọn trang, vị trí trong trang cần chèn hình ảnh.

c)    Chọn Insert/Pictures để mở hộp thoại Insert Picture.

d)    Sử dụng các công cụ định dạng cho hình ảnh để được hình ảnh như ý.

a)

a->b->c->d

b)

c->b->a->d

c)

d->c->a->b

d)

b->c->a->d

104.

Để áp dụng mẫu định dạng, em sử dụng dải lệnh nào sau đây?

a)

Design

b)

Home

c)

Animations

d)

Transitions

105.

Trong PovverPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh?

                                 

a)

Home.  

b)

Format. 

c)

 Design. 

d)

    View.

106.

Để tạo được bài trình chiếu hiệu quả em nên làm gì?

a)

Sử dụng mẫu bố trí hợp lí, bố cục trang chiếu rõ ràng.

b)

Trình bày nội dung đơn giản, ngắn gọn.

c)

Sử dụng hiệu ứng động chọn lọc và hợp lí.

107.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và đối tượng trên trang chiếu.

b)

Hiệu ứng động giúp bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

c)

Sử dụng càng nhiều hiệu ứng động càng giúp bài trình chiếu đạt hiệu quả tốt trong việc truyền đạt thông tin.

d)

Nên cân nhắc để sử dụng các hiệu ứng động hợp lí, tránh gây hiệu ứng ngược khiến ngươi nghe mất tập trung.

108.

Để gộp các ô từ ô vùng dữ liệu B3 đến ô B7 ((Hình 1) thành 1 ô (Hình 2) ta thực hiện các bước như thế nào? 

4 lines
109.

a) Nêu 2  cách chèn hình ảnh vào trong trang chiếu?

b) Để thay đổi lớp hình ảnh ở trên nội dung văn bản (Hình 3), xuống dưới nội dung văn bản (Hình 4). Ta thực hiện các bước nào?

4 lines
110.

Em hãy lập công thức (hoặc hàm), để tính tổng số lượng các loại hoa vào ô D8 (Hình 5).

4 lines