wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa gk2 (chắc cho cả A và D)

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau là lễ hội truyền thống?

a)

Dốc Lết.

b)

Ba Na

c)

Kon Ka Kinh.

d)

Hội Vân.

2.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

gây sức ép đến môi trường đô thị

b)

tăng thu nhập cho người dân

c)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

tạo nhiều việc làm cho người lao động

3.

Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tổng sản phẩm trong nước của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a năm 2021 với 2015?

a)

In-đô-nê-xi-a tăng ít hơn Ma-lai-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a tăng và Ma-lai-xi-a giảm.

c)

In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.         

d)

In-đô-nê-xi-a tăng chậm hơn Ma-lai-xi-a.

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến đường biển trong nước dài nhất nối Hải Phòng với nơi nào sau đây?

a)

Đà Nẵng

b)

Cửa Lò

c)

Quy Nhơn

d)

TP. Hồ Chí Minh

5.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phân bố ở khu vực phía Nam là do

a)

nhu cầu điện của phía Nam ít

b)

gây ô nhiễm môi trường

c)

vị trí xa vùng nhiên liệu

d)

việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Tĩnh

b)

Nghệ An

c)

Thanh Hóa

d)

Quảng Bình

7.

Cho biểu đồ về số lượng trâu và bò của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô số lượng trâu và bò

b)

Cơ cấu số lượng trâu và bò

c)

Tốc độ tăng số lượng trâu và bò

d)

Thay đổi cơ cấu số lượng trâu và bò

8.

Chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta được nâng cao chủ yếu do

a)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

c)

tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

d)

đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

9.

Cho biểu đồ về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu

b)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu

c)

Quy mô giá trị xuất nhập khẩu.

d)

Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây trồng nhiều cà phê và hồ tiêu?

a)

Quảng Trị

b)

Thanh Hóa

c)

Quảng Bình

d)

Hà Tĩnh

11.

Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là

a)

cơ sở thức ăn hạn chế, dịch bệnh phát sinh rộng

b)

thị trường biến động, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

c)

dịch vụ về giống và thú y chưa đáp ứng yêu cầu

d)

thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc và Lào?

a)

Điện Biên

b)

Lào Cai

c)

Sơn La

d)

Lạng Sơn

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Sông Gâm

b)

Phu Luông

c)

Con Voi

d)

Cai Kinh

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp cơ khí có ở trung tâm nào sau đây?

a)

Phan Thiết

b)

Nha Trang

c)

Sóc Trăng

d)

Cẩm Phả

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Vinh

b)

Nha Trang

c)

Huế

d)

Thanh Hóa

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có số lượng trâu lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Lạng Sơn

c)

Thái Nguyên

d)

Bắc Kạn

17.

Diện tích cây công nghiệp hàng năm nước ta giảm trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất, vốn đầu tư hạn chế

b)

cơ sở vật chất chậm đổi mới, trình độ lao động thấp

c)

ảnh hưởng của thiên tai, đất đồng bằng bị suy thoái

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng, hiệu quả kinh tế chưa cao

18.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại

c)

Nhu cầu thịt,trứng của người dân lớn

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

19.

Gia tăng dân số nhanh không dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên

c)

Tạo sức ép lớn đến sự phát triển kinh tế

d)

Thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn

20.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật

c)

Thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh

c)

Kinh tế Nhà nước giảm tỉ trọng

d)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế

22.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

c)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất

d)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác

23.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

24.

Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

25.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

b)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

c)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

d)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

26.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

27.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

28.

Tính đến năm 2006 nước ta có số thành phố trực thuộc Trung ương là

a)

7

b)

8

c)

5

d)

6

29.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng nông nghiệp,giảm tỉ trọng thuỷ sản

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp,tăng tỉ trọng thuỷ sản

c)

tăng tỉ trọng nông nghiệp,giảm tỉ trọng thuỷ sản

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp,tăng tỉ trọng thuỷ sản

30.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế nước ta?

a)

Có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn chiếm hơn 1/3 trong cơ cấu GDP

b)

Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại

c)

Kinh tế Nhà nước nắm giữ các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt

d)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và có xu hướng tăng nhanh

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Đông Tác thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Ngãi

b)

Khánh Hòa

c)

Phú Yên

d)

Bình Định

32.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung chủ yếu tại các vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

b)

Nguyên liệu dồi dào

c)

Nguồn lao động đông

d)

Vị trí địa lí thuận lợi

33.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

a)

phân bố sản xuất

b)

nguồn nguyên liệu

c)

đặc điểm sản xuất

d)

công dụng sản phẩm

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

a)

Bắc Sơn

b)

Pu Sam Sao

c)

Con Voi

d)

Tam Điệp

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới của 3 quốc gia Việt Nam, Lào, Campuchia?

a)

An Giang

b)

Điện Biên

c)

Lai Châu

d)

Kon Tum

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết nhà máy điện nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Uông Bí

b)

Hòa Bình

c)

Ninh Bình

d)

Na Dương

37.

Hình thành các vùng động lực, vùng chuyên canh, khu công nghiệp là biểu hiện của

a)

chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

b)

chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

c)

chuyển dịch lãnh thổ nông nghiệp

d)

chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

38.

Về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô nhỏ và đang giảm

b)

Quy mô lớn và đang tăng

c)

Quy mô lớn và đang giảm

d)

Quy mô nhỏ và đang tăng

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có di sản văn hóa thế giới?

a)

Vinh

b)

Cần Thơ

c)

Hải Phòng

d)

Huế

40.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu là kinh tế nông nghiệp

b)

không tăng lên về mặt số lượng

c)

thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư

d)

tập trung hầu hết dân cư cả nước

41.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào sau đây có nhà máy thủy điện Cần Đơn?

a)

Bình Phước

b)

Bình Dương

c)

Đồng Nai

d)

Tây Ninh

42.

Để khai thác hợp lí tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động của nước ta, giải pháp chủ yếu là

a)

phát triển công nghiệp ở trung du, miền núi, nông thôn, phân bố lao động hợp lí

b)

đa dạng hóa hoạt động sản xuất, khôi phục nghề truyền thống, phát triển dịch vụ

c)

tăng cường thu hút vốn đầu tư, phát triển kinh tế trong nước, tạo nhiều việc làm

d)

phân bố lại dân cư và lao động hợp lí, giảm tỉ lệ sinh, kiềm chế gia tăng dân số

43.

Tiềm năng dầu khí nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

vùng ven biển

b)

vùng đồng bằng

c)

thềm lục địa

d)

vùng trung du

44.

Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA CAM-PU-CHIA VÀ LÀO, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi sản lượng mía đường năm 2021 so với năm 2015 của Cam-pu-chia và Lào?

a)

Cam-pu-chia tăng và Lào giảm

b)

Lào tăng và Cam-pu-chia tăng

c)

Lào tăng và Cam-pu-chia giảm

d)

Cam-pu-chia giảm và Lào giảm

45.

Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

nuôi nhiều trâu và bò lấy sức kéo

b)

chỉ sử dụng giống năng suất cao

c)

tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

d)

có hiệu quả cao và luôn ổn định

46.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng

b)

vùng nguyên liệu, thị trường tiêu thụ

c)

thị trường tiêu thụ, nguồn lao động

d)

phân bố dân cư, giao thông vận tải

47.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung ở sông suối

b)

chưa phục vụ xuất khẩu

c)

đa dạng đối tượng nuôi

d)

hiệu quả kinh tế rất thấp

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành chế biến lương thực có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

Đà Nẵng

b)

Huế

c)

Nha Trang

d)

Vũng Tàu

49.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết thành phố nào sau đây là đô thị loại 1?

a)

Biên Hòa

b)

Vinh

c)

Lào Cai

d)

Hải Phòng

50.

Năng suất lúa của nước ta đang tăng lên chủ yếu do

a)

sử dụng nhiều giống mới, phát triển hệ thống thủy lợi

b)

tăng cường chuyên môn hóa và dịch vụ nông nghiệp

c)

đẩy mạnh thâm canh, sử dụng thêm nhiều giống mới

d)

phát triển hệ thống thủy lợi và công nghiệp chế biến

51.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ nào sau đây nối Hà Nội với Sơn La?

a)

Quốc lộ 5

b)

Quốc lộ 6

c)

Quốc lộ 2

d)

Quốc lộ 3

52.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết nhà máy thủy điện Sông Hinh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Ninh Thuận

b)

Khánh Hòa

c)

Quảng Ngãi

d)

Phú Yên

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Nam Bộ?

a)

Đà Lạt

b)

Cần Thơ

c)

Nha Trang

d)

Đồng Hới

54.

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA MI-AN-MA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Mi-an-ma giai đoạn 2015 - 2021?

a)

Nhập khẩu giảm liên tục và xuất khẩu tăng liên tục

b)

Xuất khẩu tăng liên tục và nhập khẩu tăng liên tục

c)

Xuất khẩu tăng không liên tục và nhập khẩu giảm không liên tục

d)

Nhập khẩu giảm không liên tục và xuất khẩu giảm không liên tục

55.

Giải pháp chủ yếu để phát triển sản xuất cây công nghiệp theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh và tăng vụ

b)

đẩy mạnh chuyên môn hóa, tăng sản lượng nông sản, ứng dụng các kĩ thuật mới

c)

mở rộng vùng chuyên canh, đẩy mạnh nông nghiệp hữu cơ, nâng cao năng suất

d)

ứng dụng công nghệ, gắn với chế biến và dịch vụ, đẩy mạnh nông nghiệp hữu cơ

56.

Vai trò quan trọng của công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm đối với nông nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng và giá trị của các nông sản

b)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn

c)

đẩy mạnh sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp

d)

đa dạng hơn trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp

57.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng sữa tươi và sữa bột của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Đường

c)

Kết hợp

d)

Tròn

58.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy qua thành phố Hòa Bình?

a)

Sông Đà

b)

Sông Chảy

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mã

59.

Công nghiệp sản xuất rượu bia, nước ngọt ở nước ta phân bố chủ yếu như thế nào?

a)

Tập trung ở gần cảng lớn

b)

Gắn với vùng nhiên liệu

c)

Ở gần thị trường tiêu thụ

d)

Nơi có nguồn nước dồi dào

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào sau đây có mưa nhiều nhất vào thu - đông?

a)

Thanh Hóa

b)

Lạng Sơn

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

61.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

tăng chất lượng, hạ giá thành sản phẩm

b)

thúc đẩy việc xuất khẩu, tạo ra việc làm

c)

tăng giá trị nông sản, phát triển hàng hóa

d)

tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết hồ Trị An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Tây Ninh

b)

Bình Phước

c)

Bình Dương

d)

Đồng Nai

63.

Khó kn ln nhất trong việc khai thác tiềm năng thủy điện ở nước ta là

a)

cơ sở hạ tầng còn yếu

b)

sông ngòi ngắn dốc

c)

sự phân mùa của khí hậu

d)

sông ngòi lưu lượng nhỏ

64.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống

b)

số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống

c)

tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành

d)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

65.

Hoạt động trồng rừng nước ta hiện nay

a)

tập trung hầu hết ở vùng đồng bằng

b)

hoàn toàn do Nhà nước thực hiện

c)

có sự tham gia nhiều của người dân

d)

chỉ tập trung để trồng rừng sản xuất

66.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông Ngàn Sâu thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Cả

b)

Sông Mã

c)

Sông Cửu Long

d)

Sông Hồng

67.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu nội bộ các ngành kinh tế của nước ta hiện nay?

a)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

d)

giảm tỉ trọng nuôi trồng thủy sản, tăng tỉ trọng khai thác thủy sản

68.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

b)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt

c)

được trồng theo hướng tập trung

d)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Tĩnh

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Trị

d)

Nghệ An

70.

Sản lượng điện của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

các nhà máy công suất lớn đi vào hoạt động

b)

nguồn thủy năng lớn, mưa nhiều

c)

thị trường tiêu thụ được mở rộng

d)

nguồn nhiên liệu than và dầu khí rất dồi dào

71.

Nước ta phát triển được nhiều ngành công nghiệp khác nhau chủ yếu dựa trên

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng

b)

nguồn lao động đông đảo, tăng nhanh

c)

thị trường ngày càng phát triển mạnh

d)

cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại

72.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim đen?

a)

Hưng Yên

b)

Nam Định

c)

Hải Phòng

d)

Hải Dương

73.

Phát biểu nào sau đây là ý nghĩa chính trị chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ ở nước ta?

a)

Góp phần bảo vệ nguồn lợi hải sản ven bờ

b)

Góp phần mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn

c)

Là cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển

d)

Hạn chế vấn đề ô nhiễm môi trường ven biển

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh nào sau đây?

a)

Tuyên Quang

b)

Yên Bái

c)

Thái Nguyên

d)

Lạng Sơn

75.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

hầu hết đều phân bố ở dọc ven biển

b)

chỉ quan tâm đến hoạt động du lịch

c)

có sức hút đối với các nguồn vốn đầu tư

d)

đều là các trung tâm công nghiệp lớn

76.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành chế biến sản phẩm chăn nuôi?

a)

Thái Nguyên

b)

Sơn La

c)

Yên Bái

d)

Nam Định

77.

Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

b)

nhiều cơ sở chế biến rộng khắp cả nước

c)

thị trường xuất khẩu rộng mở

d)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

78.

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021  (Đơn vị: Tỉ USD)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Kết hợp

79.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Phú Yên

b)

Đắk Nông

c)

Gia Lai

d)

Bình Định

80.

Cho biểu đồ:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021

(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi trị giá xuất khẩu dầu thô năm 2021 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?

a)

In-đô-nê-xi-a giảm ít hơn Ma-lai-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a giảm và In-đô-nê-xi-a tăng.

c)

Ma-lai-xi-a tăng và In-đô-nê-xi-a giảm

d)

In-đô-nê-xi-a giảm nhanh hơn Ma-lai-xi-a.

81.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây chè được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

a)

Đắk Nông

b)

Đắk Lắk

c)

Kon Tum

d)

Lâm Đồng

82.

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Đường mía

b)

Cà phê nhân

c)

Gạo, ngô

d)

Nước mắm.

83.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Đưa giống mới vào sản xuất

b)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

c)

Mở rộng diện tích trồng trọt

d)

Quy hoạch vùng chuyên canh.

84.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu do

a)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

b)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

c)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

d)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

85.

Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Địa hình bờ biển rất phức tạp

b)

Có nhiều bão vào gió mùa Đông Bắc

c)

Môi trường ven biển bị suy thoái

d)

Nguồn lợi thuỷ sản bị suy giảm

86.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.

b)

Giảm dịch vụ, tăng công nghiệp.

c)

Giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ

d)

Tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp.