NEW
Font size
Worksheets第28課ー言葉チェック
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
みます
tìm thấy
kịp giờ
kiểm tra, khám bệnh
liên lạc
きぶんがいい
hội thi
cảm thấy thoải mái
cảm thấy không thoải mái
rảnh rỗi
経験(けいけん)
ghi chép
vừa vặn
trải nghiệm
kinh nghiệm
それに
hơn nữa
vì thế
thực ra
một lúc
じつは
thế à
vì thế
thật ra là
hơn nữa
たいてい
lúc nào cũng
nhiệt tình
thường thì
thi thoảng
どうして
tại sao
làm sao
như thế nào
ở đâu
お願いします
làm ơn
chúc mừng
xin chào
tạm biệt
いつも
luôn luôn
đôi khi
thỉnh thoảng
lúc nào
なぜ
tại sao
làm sao
như thế nào
ở đâu
おはようございます
chúc mừng
làm ơn
xin chào
tạm biệt
わかりました
ghi chép
hiểu rồi
trải nghiệm
kinh nghiệm
どこ
ở đâu
làm sao
như thế nào
tại sao
食べます
uống
ăn
nấu
đọc
いつ
khi nào
ở đâu
tại sao
làm sao
おどります
おしらせ
Màu sắc
Hình dạng
Tham gia
Thông báo
無料(むりょう)
Gía cả
Miễn Phí
Tham gia
Vị
あじ
màu sắc
vị
ngọt
siêu
さそいます
miễn phí
sự kiện
thông báo
rủ rê
さんかします
trải nghiệm
tham gia
đi học
nghiêm túc
えらびます
lựa chọn
nhiệt tình
ngoan ngoãn
bán chạy
かよいます
đi bán
đi chơi
đi làm
đi học
人気
màu sắc
Thích
được yêu thích
sức mạnh
ボーナス
lương
tương lai
thưởng
chương trình
