wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q3.B5

Total questions: 27

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

经历

1.

Từng trải

b)

2.

(trợ từ) từng

c)

住院

3.

Nằm viện

d)

中医

4.

Đông y

e)

5.

Đắng

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

中成药

1.

Thuốc bắc chế sẵn

b)

2.

Ngọt

c)

3.

Sờ, bắt mạch

d)

4.

Mạch

e)

药方

5.

Đơn

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

按摩

1.

Mát xa, xoa bóp

b)

针灸

2.

Châm cứu

c)

方法

3.

Phương pháp

d)

4.

Chữa trị

e)

扎针

5.

Châm kim

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

mảnh, hẹp, nhỏ

b)

曾经

2.

đã, đã từng

c)

3.

chỉ số lượng nhiều

d)

烤鸭

4.

vịt quay

e)

5.

nướng, quay

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

thứ (chỉ thứ tự)

b)

中餐

2.

món ăn Trung Quốc

c)

白薯

3.

khoai lang

d)

糖葫芦

4.

xâu mứt quả

e)

5.

đường, kẹo

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

什么的

1.

vân vân

b)

亲耳

2.

tận tai

c)

钢琴

3.

đàn Dương cầm

d)

…家

4.

nhà (người nổi tiếng)

e)

演奏

5.

diễn tấu

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

极了

1.

cực kỳ, vô cùng

b)

小提琴

2.

đàn vi-ô-lông

c)

协奏曲

3.

bản hòa tấu

d)

4.

bản nhạc

e)

好听

5.

hay

8.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

Trả

b)

2.

Trợ từ ngữ khí

c)

专名

3.

DT riêng

d)

哈尔滨

4.

Cáp Nhĩ Tân

e)

海南岛

5.

Đảo

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

泰山

1.

Núi Thái Sơn

b)

西安

2.

Tây An

c)

敦煌

3.

Đôn Hoàng

d)

颐和园

4.

Di Hòa Viên

e)

故宫

5.

Cố cung

10.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

颐和园

1.

Di Hòa Viên

b)

故宫

2.

Cố Cung

c)

长城

3.

Trường Thành

d)

黄河

4.

Hoàng Hà

e)

《梁祝》

5.

"Lương Sơn Bá-Chúc Anh Đài"

11.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

中国音乐

e)

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

几次

e)

中国音乐

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

e)

一次

1)
2)
3)
4)
5)
14.

爱德华:山本,你的​ (a)   好了吗?

山本:    好了。来中国以后我​ (b)   得过三次感冒了。

爱德华:我一次病也没有得过。

山本:   你身体真不错。我还住过一次医院呢,看过中医,也吃过​ (c)  

爱德华:听说中药很苦,是吗?

山本:  有的苦,有的不苦。我喝的是​ (d)   ,甜甜的,一点也不苦。吃了这       些中药我的病就好了。

爱德华:我听说​ (e)   看病很有意思。

Choose from the below words
感冒
已经
中药
中成药
中医
15.

山本:中医看病不​ (a)   ,只用手摸一摸​ (b)   就给你开药方。还用按摩,针灸     等方法给病人治病。

爱德华:是​ (c)   吗?

山本:   不是打针,是​ (d)  

爱德华:你针灸过吗?

山本:   我​ (e)   过,没有针灸过,但是见过。

爱德华:是什么样的针呢?

山本:   是一种很细很细的针。

爱德华:没见过。

Choose from the below words
化验
打针
扎针
按摩
看病
16.

罗兰:山本,听说你曾经​ (a)   中国,是吗?

山本:是啊,来过​ (b)   。你呢?

罗兰:我没有来过,这是第一次。你都去过什么地方?

山本:我已经​ (c)   好多地方了。北边去过哈尔滨,南边到过海南  岛,东边  ​ (d)   泰山,西边去过西安和敦煌。

罗兰:你去过地方真不少。来中国以后,我只去过颐和园、故宫  和长城。

山本:​ (e)   吃中餐了吗?

罗兰:早就习惯了。

山本:你吃过哪些中国菜?

Choose from the below words
来过
一次
去过
上过
习惯
17.

罗兰:吃​ (a)   很多。最​ (b)   吃的是北京烤鸭。你爱吃什么?

山本:中国​ (c)   我都爱吃。还​ (d)   吃烤白薯、糖葫芦什么的。

罗兰:看过京剧吗?

山本:没看过。听说​ (e)   很有意思,我很想去看看./.

Choose from the below words
喜欢
京剧
18.

田芳:    爱德华,你说你是个​ (a)   ,你​ (b)   中国音乐吗?

爱德华:当然听过!

田芳:    听过什么?

爱德华:在加拿大时,我​ (c)   听过一位中国钢琴家演奏的《黄河》。

田芳:    你觉得怎么样?

爱德华:​ (d)   了,真想再听一遍。

田芳:    听过小提琴协奏曲《梁祝》吗?

爱德华:听说过,但是​ (e)   听过。好听吗?

Choose from the below words
音乐迷
听过
亲耳
好极
19.

田芳:你​ (a)   了就知道了。

爱德华:我很​ (b)   听听,你这儿有光盘吗?

田芳:有。

爱德华:​ (c)   给我听听吧。

田芳:你拿去吧。听完​ (d)   还给我。

爱德华:一定。好借好还,​ (e)   借不难嘛./.

Choose from the below words
20.

1.她听过这支​ ​ (a)   协奏曲。

Choose from the below words
钢琴
烤鸭 
感冒
极了
 院
中药
21.

3.我没有喝过​ ​ (a)  

Choose from the below words
烤鸭 
感冒
极了
 院
钢琴
中药
22.

4.他喜欢吃北京​ (a)  

Choose from the below words
感冒
极了
 院
钢琴
烤鸭
中药
23.

按摩能​ (a)   好你的病,你可以试试。

Choose from the below words
感冒
极了
 院
钢琴
中药
24.

6.他演奏得好​ (a)  

Choose from the below words
感冒
极了
 院
钢琴
中药
25.

7.你住过​ (a)   吗?

Choose from the below words
感冒
钢琴
中药
治  
    烤鸭
26.

8.来中国以后我得过一次​ (a)   ,没得过别的病。

Choose from the below words
感冒
钢琴
中药
治  
    烤鸭
27.

今天上课,我们​ (a)   的语法是“动词+过”,老师要大家用这个语法,互相问答。同学们​ (b)   很多问题,“你以前来过中国没有?”,“​ (c)   中国菜没有?”,“看过中国电影没有?”等等。我问山本:“你谈过恋爱没有?”山本脸一红,说当然谈过。山本问我的问题是:“你说过谎没有?”我回答,当然​ (d)   。记得小时候,有一天我不想去上学了,就给老师打电话,说:“老师,我的小麦克病了,今天不能去上课了。”老师​ (e)   是我的声音,就问,你是谁呀?我说:“我是我爸爸。”

Choose from the below words
学习
问了
吃过
说过
一听